1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ THI HOC KÌ CÁC NĂM MÔN TOÁN 11

10 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 424,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Năm học: 20082009 Đề môn Toán thời gian làm bài 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm) Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn sau Câu 2 (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số Câu 3 (1 điểm) Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 4 (1 điểm) Tính giới hạn sau Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng , đáy ABC là một tam giác vuông tại B, gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Chứng minh rằng AH vuông góc với mặt phẳng Câu 6 (1 điểm) Tìm m để hàm số liên tục tại Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, các cạnh bên của hình chóp cùng tạo với đáy ABC một góc . Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng theo a và Câu 8 (1 điểm) Cho . Chứng minh rằng phương trình có nghiệm trên đoạn II. PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A Câu 9a (1 điểm) Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ Câu 10a (1 điểm) Tính giới hạn sau Phần B Câu 9b (1 điểm) Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục Oy Câu 10b (1 điểm) Cho cấp số cộng: Tìm số hạng đầu tiên và công sai d của cấp số cộng trên biết rằng SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 11 THPT Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Năm học: 20092010 Đề môn Toán thời gian làm bài 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm) Câu I (3 điểm) 1. 2. 3. Câu II (2 điểm) 1. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau đôi một được lập từ các chữ số: 2. Từ một hộp chứa 4quả cầu trắng, 6 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu. Hãy tính xác suất sao cho hai quả cầu đó cùng màu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn sau

0

1 1 lim

x

x x

 

Câu 2 (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số yx2cosx

Câu 3 (1 điểm) Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau Gọi M là trung điểm của BC

Chứng minh rằng mặt phẳng ADM vuông góc với mặt phẳng ABC

Câu 4 (1 điểm) Tính giới hạn sau  2 

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABC, đáy ABC là một tam giác vuông tại B, gọi AH là đường cao của tam giác SAB Chứng minh rằng AH vuông góc với

mặt phẳng SBC

Câu 6 (1 điểm) Tìm m để hàm số  

2

1 1

1

x x

x

f x x

  

ne醬 ne醬

liên tục tại x 0 1

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, các cạnh bên của hình chóp cùng tạo với đáy ABC một góc Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC theo a và

Câu 8 (1 điểm) Cho 5a3b  3c 9 0 Chứng minh rằng phương trình x3ax2  bx c 0 có nghiệm trên đoạn  0; 2

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A

Câu 9a (1 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x  2

Câu 10a (1 điểm) Tính giới hạn sau

3

lim

n n

Phần B

Câu 9b (1 điểm) Cho hàm số

2

1

x x y

x

 

 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao

điểm của đồ thị với trục Oy

Câu 10b (1 điểm) Cho cấp số cộng: u u1; 2; ;u n; Tìm số hạng đầu tiên u1 và công sai d của cấp số

cộng trên biết rằng 2 4

5 3

8 4

  

Trang 2

Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Năm học: 2009-2010

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu I (3 điểm)

4

x

2 8sin2x2cosx 7 0

3 3 cos3xsin 3x  1 0

Câu II (2 điểm)

1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau đôi một được lập từ các chữ số: 0;1; 2;3; 4;5

2 Từ một hộp chứa 4quả cầu trắng, 6 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu Hãy tính xác suất sao cho hai quả cầu đó cùng màu

Câu III (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho cho đường tròn  C :x2y22x4y  và điểm 4 0

 2;3

A Tìm phương trình của đường tròn  C1 là ảnh của đường tròn  C qua phép đối xứng tâm A

2 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của AB

a Chứng minh rằng: OM song song mặt phẳng SBC

b Gọi mặt phẳng  P đi qua O và song song với hai đường thẳng AB SD; Xác định thiết diện của hình chóp S ABCDkhi cắt bởi mặt phẳng  P

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A

Câu IVa (2 điểm)

1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

12

2 1

x x

2 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm

2 cos 2 sin 2

Phần B

Câu IVb (2 điểm)

1 Cho dãy số  u n với u n 5n1,nN* Chứng minh rằng dãy số  u n là một cấp số cộng, tính

2010

S của cấp số cộng trên

2 Chứng minh rằng 7.4n32n1 chia hết cho 5, với n là số nguyên dương

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Trang 3

Câu I (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số yx3 x21

Câu II (1 điểm) Tìm m để hàm số  

2

3 2

1 1

1

ne醬 ne醬

x

x

liên tục tại điểm x 0 1

Câu III (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, ABa 3,ADa, các cạnh bên SASBSCSD2a Gọi I là trung điểm của cạnh AD

1 Chứng minh SOABCD và SIO  SBC

2 Tính SC ABCD,  

3 Tính d I SBC ,   theo a

Câu IV: (2,5 điểm) Tính các giới hạn sau

1

3 2 2

8 lim

4

x

x

x

2

2

lim

x

x



3

1

lim

1

x

x

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A: Theo chương trình chuẩn

Câu V.a (1 điểm) Cho hàm số yx33x21  1 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm

có hoành độ x  1

Câu VI.a (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi m  thì PT 3x8m x2 3mx 1 0 luôn có nghiệm trên đoạn  0;1

Phần B: Theo chương trình nâng cao

Câu V.b (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số ysin 5 cosx xsin cos5x xcos2xsin2x

Câu VI.b (1 điểm) Cho hàm số 2 2 6 1  

1 1

x x y

x

 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x  1

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Trang 4

1 2cosx   1 0

2 3 sinxcosx 3

3 3sin2x4sin cosx x3cos2x2

Câu II (1,5 điểm)

1 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau

2 Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ một tổ gồm 6 nam và 5 nữ tính xác suất sao cho có đúng 2 học sinh nam

Câu III (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho cho đường thẳng  d :x  y 3 0 và điểm I 1;2

Tìm phương trình của đường thẳng  d1 là ảnh của đường thẳng  d qua phép đối xứng tâm I

Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hì nh thang (cạnh đáy lớn AD)

1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

2 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB Chứng minh rằng: MN song song với mặt phẳng (SBC) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)

Câu V (1 điểm) Giải phương trình sin10xcos10x 2cos4xsin4x 2 sin12xcos12x

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A

Câu VIa (2 điểm)

1 Cho dãy số  u n với 2 1

2

n

n u n

 Chứng minh rằng: dãy số  u n tăng và bị chặn

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y2sin22x2 3sin2xcos2x2

Phần B

Câu VIb (2 điểm)

1 Tìm hệ số của x trong khai triển 10  2 8

2

x 

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm ;

2

x  

  : 2sin2x3cosx   4 m 0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Bài I (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau

1

2 2

lim

x

x x x



2

2

2 2 lim

2

x

x x

 

Bài II (2 điểm)

Trang 5

1 Tìm m để hàm số  

2

1 1

1

ne醬 ne醬

x x

x

 

liên tục tại điểm x  0 1

2 Tính đạo hàm của hàm số y2x2 1 sin2x

Bài III (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, đường thẳng SA vuông

với mặt phẳng ABCD, SBa 2

1 Chứng minh mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng SBD

2 Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng AMN

Bài IV: (1 điểm) Chứng minh PT sinx a cosx b cos 2x c sin3x0 luôn có nghiệm với mọi a, b, c

f  f  

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A:

Bài V.a (2 điểm)

1 Cho hàm số yx42x23 1  Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ 2

x 

2 Cho hàm số yx22x3 Chứng minh rằng: y y  3 '' 2 0 (lưu ý y'' y' ')

Phần B:

Bài V.b (2 điểm)

1 Tính đạo hàm của hàm số cos 2

1 sin 2

x y

x

2 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxx , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y5x 6

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu I (2,5 điểm) Giải các phương trình sau

6

x

2 sinx 3 cosx 2

3 cos 2x3cosx  1 0

Câu II (1,5 điểm)

1 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số

Trang 6

suất sao cho kết quả nhận được có ít nhất một quả cầu đỏ

Câu III (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   C : x1 2 y22 4 Tìm

phương trình của đường tròn  C1 là ảnh của đường thẳng  C qua phép tịnh tiến theo vectơ

2; 4

v 

Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, SB và CD

1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD Chứng minh đường thẳng MN song song

với mặt phẳng SAD

2 Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MNP

Câu V (1 điểm) Giải phương trình sin cos

cos cos

x x

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A

Câu VIa (2 điểm)

1 Cho CSC u u1, 2, ,u n Biết u6 23,u10 39 và S  n 666 Xác định giá trị của u1, công sai d và

n (với S n    u1 u2 u n)

2 Tìm m để phương trình cos2xsinx m  có nghiệm 0 0;

2

x  

  

Phần B

Câu VIb (2 điểm)

1 Tìm hệ số a5 của x5 trong khai triển biểu thức x1 11 x 1 a0a x a x1  2 2  a x12 12

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 1 sinx2sinx

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Bài I (2 điểm) Tìm các giới hạn sau

1

3 2

lim

n n

n n

2

1

lim

1

x

x

Bài II (2 điểm)

1 Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm  

2 0

4

2

x

khi x

khi x

 

Trang 7

2 Tính đạo hàm của các hàm số

a ycos3xtanx

b yx 4x1

Bài III (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và I là trung điểm của đoạn thẳng SC Biết ABa SA, a 2

1 Chứng minh SBBC

2 Chứng minh BDSAC và IOABCD

3 Tính tan của góc tạo bởi đường thẳng BI và mặt phẳng SAC

Bài IV: (1 điểm) Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  H Tìm tọa độ điểm M thuộc  H để tiếp tuyến của  H tại M cắt đường tròn   2 2

C xyxy   tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông, với I là tâm của  C

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A:

Bài V.a (2 điểm)

1 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx33x23x , biết rằng tiếp tuyến đó song song với 1 đường thẳng y6x 1

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m phương trình sau luôn có nghiệm:

 

xmxmx 

Phần B:

Bài V.b (2 điểm)

1 Chứng minh rằng phương trình 6x33x231x10 có 3 nghiệm phân biệt trên khoảng 0

3;2

x

y mxx m  Cm m để tiếp tuyến của  C m tại điểm có hoành

độ bằng 1 vuông góc với đường thẳng y   3x 2

Trang 8

Bài IV: (1 điểm) Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  H Tìm tọa độ điểm M thuộc  H để tiếp tuyến của  H tại M cắt đường tròn   2 2

C xyxy   tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông, với I là tâm của  C

TXĐ: DR\ 1

 2

1

'

1

y

x

Tiếp tuyến với  H tại M là:    

2

1 :

1 1

m

m m

IAB

2

m

d I AB

m

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu I (2,5 điểm) Giải các phương trình sau

sin

2 3 cos3xsin 3x 2

3 4sin2x4cosx 1 0

Câu II (1,5 điểm)

1 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau bắt đầu bởi

123

2 Cho một hộp đựng 3 viên bi xanh và 5 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi lấy ra có nhiều nhất hai viên bi trắng

Câu III (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C :x2y24x6y 4 0 Viết phương trình đường tròn  C' là ảnh của đường thẳng  C qua phép vị tự tâm O, tỉ số 3

2 (O là gốc tọa độ)

A

B

Trang 9

Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hì nh thang (cạnh BC là đáy nhỏ) Gọi M, N lần lượt là hai điểm trên hai cạnh SA, SD sao cho SA3SM SD, 3SN

1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD Chứng minh rằng MN song song với mặt

phẳng SBC

2 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi

mặt phẳng MNG

Câu V (1 điểm) Giải phương trình 8sin6xcos6x6sinx2 3cos2x.cosx 1 5

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A

Câu VIa (2 điểm)

1 Cho dãy số  u n với 2 1 *

,

n

n

n

 Chứng minh dãy số  u n tăng và bị chặn trên

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y2sin2x3sin2x4cos2x

Phần B

Câu VIb (2 điểm)

1 Tìm hệ số của x8 trong khai triển biểu thức h x  x 1 2 x9

2 Tìm m để phương trình cos2xcos2x3sinx2m0 có nghiệm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 THPT

http:// phan thanh tra blog spot com

Đề môn Toán- thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Bài I (2 điểm) Tìm các giới hạn sau

1

2 2

lim

n n n

 

2 lim

6 2

x

x x



 

Bài II (2 điểm)

1 Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x  0 1

2 Tính đạo hàm của các hàm số

a

2

x x y

x

Bài III (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, hình chiếu vuông góc của S trên mặt

phẳng ABCD là trung điểm H của AB Biết rằng ABSHa

1 Chứng minh BCSAB

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BC Chứng minh BDSM

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD

Trang 10

Bài IV: (1 điểm) Cho hàm số yx 2x m3xm  1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B, C và K AK BK C 7

Trong đó K A,K B,K C lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A, B, C

II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B) Phần A:

Bài V.a (2 điểm)

1 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 3

2

x y x

 tại điểm có hoành độ là x  3

2 Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

sin cos 

x mxx 

Phần B:

Bài V.b (2 điểm)

1 Viết PT tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 2

yxx  tại điểm có hoành độ là x  1

2 Cho hàm số

3 2

3

x

y mxmxm Tìm m để bất PT ' y  nghiệm đúng với mọi x 0

…HẾT…

Ngày đăng: 24/08/2017, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w