Cho a,b,c là các số dương Chứng minh rằng.
Trang 1VẤN ĐỀ 6: BẤT ĐẲNG THỨC – TÌM GIÁ TRỊ MIN–MAX CỦA BIỂU THỨC
Bài 1: ∀ x, y, z chứng minh rằng : a) x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx , b) x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz
c) x2 + y2 + z2+3 ≥ 2 (x + y + z)
Giải:a) Ta xét hiệu x2 + y2 + z2- xy – yz – zx =
2
1
.2 ( x2 + y2 + z2- xy – yz – zx)
=
2
1 [(x−y)2 +(x−z)2 +(y−z)2]≥0đúng với mọi x;y;z∈RVì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z, (y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
Vậy x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
b)Ta xét hiệux2 + y2 + z2- ( 2xy – 2xz +2yz )= x2 + y2 + z2- 2xy +2xz –2yz =( x – y + z)2 ≥0 đúng với mọi x;y;z∈RVậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z∈R Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
c) Xét hiệu x2 + y2 + z2+3 – 2( x+ y +z ) = x2- 2x + 1 + y2 -2y +1 + z2-2z +1
= (x-1)2+ (y-1) 2+(z-1)2≥ 0 Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1
Bài 2: chứng minh rằng : a)
2 2
2
2
+
≥
a
b)
2 2
2 2
3
≥ +
a
Giảia) Ta xét hiệu
2 2
2
2
+
−
a
= ( )
4
2 4
2a2 +b2 −a2 + ab+b2
= (2a 2b a b 2ab) 4
1 2 + 2 − 2 − 2 −
4
1 a−b 2 ≥ Vậy
2 2
2
2
+
≥
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b
b)Ta xét hiệu
2 2
2 2
3
− +
a
= [ ( ) ( ) ( ) ] 0 9
1 a−b 2 + b−c 2 + c−a 2 ≥
Vậy
2 2
2 2
3
≥ +
a
Dấu bằng xảy ra khi a = b =c
Bài 3: Cho a, b, c, d,e là các số thực chứng minh rằng
a) a +b ≥ab
4
2
2 b)a2 +b2 +1≥ab+a+b c)a2 +b2 +c2 +d2 +e2 ≥a(b+c+d+e)
Giải:a) a +b ≥ab
4
2
2 ⇔4a2 +b2 ≥4ab ⇔4a2 −4a+b2 ≥0 ⇔(2a−b)2 ≥0(bất đẳng thức này luôn đúng) Vậya +b ≥ab
4
2
2 (dấu bằng xảy ra khi 2a=b)
b) a2 +b2 +1≥ab+a+b⇔2(a2 +b2 +1 )>2(ab+a+b)⇔a2 −2ab+b2 +a2 −2a+1+b2 −2b+1≥0
0 ) 1 ( ) 1 ( )
( − 2 + − 2 + − 2 ≥
⇔ a b a b Bất đẳng thức cuối đúng.Vậy a2 +b2 +1≥ab+a+b
Dấu bằng xảy ra khi a=b=1
c) a2 +b2 +c2 +d2 +e2 ≥a(b+c+d+e)⇔ 4( a2 +b2 +c2 +d2 +e2 )≥4a(b+c+d +e)
⇔ (a2 −4ab+4b2) (+ a2 −4ac+4c2) (+ a2 −4ad+4d2) (+ a2 −4ac+4c2)≥0
⇔ (a−2b) (2 + a−2c) (2 + a−2d) (2 + a−2c)2 ≥0Bất đẳng thức đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Bài 4: Chứng minh rằng: (a10 +b10)(a2 +b2) (≥ a8 +b8)(a4 +b4)
Giải:
(a10 +b10)(a2 +b2) (≥ a8 +b8)(a4 +b4) ⇔ a12 +a10b2 +a2b10+b12 ≥a12 +a8b4 +a4b8 +b12
⇔ a8b2(a2 −b2)+a2b8(b2 −a2)≥0⇔ a2b2(a2-b2)(a6-b6)≥ 0 ⇔ a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) ≥ 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Trang 2Ôn thi vào 10 -Bài tập về Bất đẳng thức, cực trị ( Phục vụ chuyên đề 6) Bài 5: Cho x.y =1 và x.y Chứng minh
y x
y x
−
+ 2
2
≥2 2
Giải:
y
x
y
x
−
+ 2
2
≥2 2 vì :x〉y nên x- y 〉 0 ⇒x2+y2≥ 2 2( x-y)
⇒ x2+y2- 2 2 x+2 2y ≥0⇔ x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 ≥0
⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
⇒(x-y- 2)2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
• Sử dụng một số bất đẳng thức cổ điển thông dụng:
a) x2 +y2 ≥2xy b) x2 +y2 ≥ xy
dấu( = ) khi x = y = 0 c) (x+ y)2 ≥ 4xy d) + ≥ 2
a
b b a
2)Bất đẳng thức Cauchy (Cosi): n
n
n a a a a n
a a
a a
3 2 1 3
2
1 + + + + ≥ Với a i >0
3)Bất đẳng thức Bunhiacopski (BCS) ( ) ( ) ( )2
2 2 1 1 2 2
2
2 1 2 2
2
2
2 a a n x x n a x a x a n x n
4) Bất đẳng thức Trê- Bư-Sép:
Nếu
≤
≤
≤
≤
C B A
c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
Nếu
≥
≥
≤
≤
C B A
c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
Dấu bằng xảy ra khi
=
=
=
=
C B A
c b a
Bài 6: Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng (a+b)(b+c)(c+a)≥8abc
Giải: Cách 1:Dùng bất đẳng thức phụ: (x+ y)2 ≥ 4xy
Tacó (a+b)2 ≥4ab; (b+c)2 ≥4bc ; (c+a)2 ≥4ac
⇒(a+b)2 (b+c)2 (c+a)2 ≥64a2b2c2 =(8abc)2 ⇒(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c Vậya2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥10
Bài 7: Cho a>b>c>0 và a2 +b2 +c2 =1chứng minh rằng 3 3 3 1
2
b c a c a b+ + ≥
Giải: Do a,b,c đối xứng ,giả sử a≥b≥c ⇒
+
≥ +
≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
áp dụng BĐT Trê- bư-sép ta có
+
+ +
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
2 2 2 2
2 2
=
2
3 3
1
=
2 1
Vậy
2
1
3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3 1
Bài 8: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1.Chứng minh rằng : a2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥10
Giải:Ta có a2 +b2 ≥2ab , c2 +d2 ≥2cdDo abcd =1 nên cd =
ab
1
Ta có 2 + 2 + 2 ≥2( + )=2( + 1 )≥4
ab ab cd
ab c
b
a (1)
Mặt khác: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a) = (ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)
= 1 1 1 ≥2+2+2
+ +
+ +
bc
bc ac
ac ab
Trang 3Bài 9: Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ chứng minh rằng: (a+c)2 +(b+d)2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2
Giải:Ta có: ( ) (2 )2 2 2 ( ) 2 2
2 ac bd c d b
a d b c
a+ + + = + + + + + ≤(a2 +b2)+2 a2 +b2 c2 +d2 +c2 +d2 Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski Tacó ac+bd≤ a2 +b2 c2 +d2
⇒ (a+c)2 +(b+d)2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2
Bài 10: Chứng minh rằng a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac
Giải:Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có:
(12 +12 +12)(a2 +b2 +c2)≥(1.a+1.b+1.c)2
⇒ 3(a2 +b2 +c2)≥a2 +b2 +c2 +2(ab+bc+ac) ⇒ a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac
Điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a=b=c
Bài 11: Cho a,b,c,d > 0 Chứng minh rằng 1 <2
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a a
Giải : Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có
d c b a
d a c
b a
a c
b a
a
+ + +
+
<
+ +
⇒
<
+
Mặt khác :
d c b a
a c
b a
a
+ + +
>
+ + (2) Từ (1) và (2) ta có a b c d
a
+ + + < a b c
a
+
d a
+ + +
+
(3) Tương tự ta có
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ + + (6) cộng vế với vế của (3); (4); (5); (6) ta có
1 <2
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
a
điều phải chứng minh
Bài 11: Cho a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng
a, a 2 +b 2 +c 2 < 2(ab+bc+ac) b, abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)
Giảia)Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có
+
<
<
+
<
<
+
<
<
b a c
c a b
c b a
0 0
0
⇒
+
<
+
<
+
<
) (
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac) Đcm
b) Ta có a > b-c ⇒a2 >a2 −(b−c)2> 0 b > a-c ⇒ b2 >b2−(c−a)2> 0
c > a-b ⇒ c2 >c2−(a−b)2 >0
Nhân vế các bất đẳng thức ta được
(a b c) (b c a) (c a b)
abc
b a c a c b c b a c b a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
>
⇒
−
−
−
−
−
−
>
⇒
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
Bài 12: Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b
a
(1) Giải :Đặt x = b+c ; y = c+a ;z = a+b ta có a =
2
x z
y+ −
; b =
2
y x
z+ −
; c =
2
z y
x+ −
ta có (1) ⇔
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
2
− + +
− + +
− +
2
3
≥
⇔ + −1+ + −1+ + −1≥3
z
y z
x y
z y
x x
z x
y
⇔( + )+( + )+( + )≥6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥2;
y
x x
y
+ ≥2
z
x x
z
; + ≥2
z
y y z
nên ta có điều phải chứng minh
Trang 4Ôn thi vào 10 -Bài tập về Bất đẳng thức, cực trị ( Phục vụ chuyên đề 6) Bài 13: Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1 Chứng minh rằng: 9
2
1 2
1 2
1
2 2
+
+ +
+
Giải:Đặt x = a2 +2bc ; y = b2+2ac ; z = c2 +2ab
Ta có x+y+z=(a+b+c)2 <1 (1) ⇔ 1+ 1+1≥9
z y
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có x+y+z≥3.3 xyz , + + ≥
z y x
1 1 1
3 .3 1
xyz
⇒ ( ) 1 1 1 ≥9
+ +
z y x z y
x Mà x+y+z < 1 Vậy 1+1+1 ≥9
z y
x (đpcm)
Bài 14: Cho x > y và xy =1 Chứng minh rằng ( )
( )2 8
2 2 2
≥
−
+
y x
y x
Giải :Ta có x2+y2 =(x−y)2+2xy=(x−y)2+2 (vì xy = 1)⇒ (x2+y2)2 =(x−y)4+4.(x−y)2+4
Do đó BĐT cần chứng minh tương đương với (x−y)4+4(x−y)2+4≥8.(x−y)2
⇔ (x−y)4−4(x−y)2+4≥0 ⇔ [ (x−y)2−2]2 ≥0 BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 15: Cho xy ≥ 1 Chứng minh rằng +x + +y ≥1+xy
2 1
1 1
1
2 2
Giải :Ta có
xy y
2 1
1 1
1
2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
+
− +
+
+
−
⇔ (1 ).(1 ) (1 2).(1 ) 0
2 2
2
≥ + +
− +
+ +
−
xy y
y xy xy
x
x xy
⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0
) ( 1
1
) (
2
+ +
− +
+ +
−
xy y
y x y xy
x
x y x
⇔ ( ) ( )
(1 )(.1 ).(1 ) 0
1
2 2
2
≥ + +
+
−
−
xy y
x
xy x y
BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh
Bài 16: a Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1 Chứng minh rằng
3
1
2 2
2+b +c ≥
a
b Cho a,b,c là các số dương Chứng minh rằng ( ) 1 1 1≥9
+ +
c b a c b
Giải : a áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)
Ta có (1.a+1.b+1.c) (2 ≤ 1+1+1).(a2 +b2+c2) ⇔ (a+b+c)2 ≤3.(a2+b2+c2)
⇔
3
1
2 2
2+b +c ≥
a (vì a+b+c =1 ) (đpcm)
b ( ) 1 1 1≥9
+
+
c b a c
b
a
c a
c c
b a
b c
a b
+ +
+ +
+ +
b
c c
b a
c c
a a
b b a
áp dụng BĐT phụ + ≥2
x
y y
x
Với x,y > 0 Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng Vậy ( ) 1 1 1≥9
+ +
c b a c b
Bài 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của : T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4|
Giải : Ta có |x-1| + |x-4| = |x-1| + |4-x| ≥ |x-1+4-x| = 3 (1)
Và x− + − = − + − ≥ − + − =2 x 3 x 2 3 x x 2 3 x 1 (2)
Vậy T = |x-1| + |x-2| +|x-3| + |x-4| ≥ 1+3 = 4
Ta có từ (1) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 1 ≤ ≤x 4
(2) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 2≤ ≤x 3
Vậy T có giá trị nhỏ nhất là 4 khi 2 ≤ ≤x 3
Trang 5Bài 18: Tìm giá trị lớn nhất của S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) với x,y,z > 0 và x+y+z =1 Giải : Vì x,y,z > 0 ,áp dụng BĐT Côsi ta có x+ y + z ≥3 xyz3 3 1 1
áp dụng bất đẳng thức Côsi cho x+y ; y+z ; x+z ta có (x y+ ) ( y z+ ) ( z x+ ≥) 33(x y+ ) ( y z+ ) ( x z+ ) ⇒ ≥2 33(x y+ ) ( y z+ ) ( z x+ ) Dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1
3
Vậy S ≤ 8 1 8
27 27 = 729 Vậy S có giá trị lớn nhất là 8
729 khi x=y=z=1
3
Bài 19:Cho xy+yz+zx = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của x4+y4+z4
Giải : áp dụng BĐTBunhiacốpski cho 6 số (x,y,z) ;(x,y,z)
Ta có( )2 ( 2 2 2)2
xy yz zx+ + ≤ x +y +z ( 2 2 2)2
Ap dụng BĐT Bunhiacốpski cho (x y z2, 2, 2) và (1,1,1)
Ta có (x2+y2 +z2 2) ≤(12+ +12 1 )(2 x4+y4+z4)→(x2+y2+z2 2) ≤3(x4+y4+z4)
Từ (1) và (2) ⇒ ≤1 3(x4+y4+z4) 4 4 4 1
3
Vậy x4+y4+z4 có giá trị nhỏ nhất là 1
3 khi x=y=z= 3
3
±
Bài 20: Tìm các số nguyên x,y,z thoả mãn x2+y2+ ≤z2 xy+3y+2z−3
Giải : Vì x,y,z là các số nguyên nên: x2+y2+ ≤z2 xy+3y+2z−3
2 2 ( )2
Mà 2 2 ( )2
0
2
1
1 0
y x
x y
y z z
− =
=
Các số x,y,z phải tìm là
1 2 1
x y z
=
=
=
II-CÁC BÀI VỀ BĐT- CỰC TRỊ BIỂU THỨC ( MỨC ĐỘ, YÊU CẦU, BIỂU ĐIỂM ) THI VÀO LỚP 10 : 2012-2013
Câu 5 (1,0 điểm).Hải Dương 2011Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z =3
2
x− yz ≥ ⇔0 x +yz 2x yz≥ (*) Dấu “=” khi x2 = yz
x 3x yz x ( x y z )
Trang 6Ơn thi vào 10 -Bài tập về Bất đẳng thức, cực trị ( Phục vụ chuyên đề 6)
y 3y zx ≤ x y z
z 3z xy ≤ x y z
Từ (1), (2), (3) ta cĩ x+ 3x yzx + +y+ 3y zxy + +z+ 3z xyz + ≤1Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1
Câu 5(1,0 điểm): HDương 2- 2012
Khơng dùng máy tính cầm tay, tìm số nguyên lớn nhất khơng vượt quá S, trong đĩ ( )6
2 3
= +
Khơng dùng máy tính cầm tay, tìm số nguyên lớn nhất khơng vượt quá S, trong đĩ ( )6
S= 2+ 3
Đặt x1= +2 3;x2= −2 3 thì x x1; 2là 2 nghiệm của phương trình x2−4x+ =1 0
1 4 1 1 0 1n 4 n 1 n1 0( )
x − x + = ⇒ x + − x+ +x = ∀ ∈n N
Tương tự cĩ x1n+2−4x n+11+x n1= ∀ ∈0( n N)
Do đĩ S n+2−4S n+1+ = ∀ ∈S n 0( n N) Trong đĩ 1k 2k( )
k
S =x +x ∀ ∈k N
Cĩ S1= +x x1 2=4;S2=(x x1+ 2)2−2x x1 2=16 2 14− =
Từ đĩ S3=4S S2− =1 52;S4=4S S3− =2 194;S5=724;S6=2702
Vì 0<2− 3 1< nên 0<(2− 3)6<1 hay
( )6 2702
2701<S= 2+ 3 < Vậy số nguyên phải tìm là 2701
Bài 5: (1,0 điểm) ĐăkLăk2011
( )
2 2
2
= − + − ÷ + − ÷÷ − ≥ − ∀ ∈¡
Cho lµ ba sè thùc tuú ý Chøng minh:
Ta cã:
Câu 5 ( 1điểm) Hà Tĩnh 2011 Cho các số a, b, c đều lớn hơn 25
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q
− − − .Do a, b, c >
25
4 (*) nên suy ra: 2 a − >5 0, 2 b− >5 0, 2 c− >5 0
Áp dụng bất đẳng thức Cơ si cho 2 số dương, ta cĩ: 2 5 2
a
b
− (3)Cộng vế theo vế của (1),(2) và (3), ta cĩ: Q ≥ 5.3 15 =
Dấu “=” xẩy ra ⇔ = = = a b c 25 (thỏa mãn điều kiện (*)) Vậy Min Q = 15 ⇔ = = = a b c 25
x
∙ Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 2x 20112
x
− + (với x 0≠ )
* Cách 1: (Dùng kiến thức đại số lớp 8)
Trang 7( )
ữ
2
2 2
2
2 2
A = vụựi x 0 = 1 2 2011 = 2011.t 2t + 1 (vụựi t = 0)
x
2011 2011 2011
= 2011 t daỏu"=" t = x 2011 ; thoừa x
* Vaọy MinA =2010 x = 2011
2011⇔
* Caựch 2: (Duứng kieỏn thửực ủaùi soỏ 9)
2
2
x 2x 2011
A = vụựi x 0
x
A.x x 2x 2011 A 1 x 2x 2011 0 * coi ủaõy laứphửụng trỡnh aồn x
2011 Tửứ (*): A 1 = 0 A = 1 x = (1)
2
Neỏu A 1 0 thỡ (*) luoõ− ≠ n laứ phửụng trỡnh baọc hai ủoỏi vụựi aồn x
x toàn taùi khi phửụng trỡnh (*) coự nghieọm
−
/
/
2
0 1 2011 A 1 0
A daỏu "=" (*) coự nghieọm keựp x = 2010 2011 ; thoừa x 0 (2)
2011
So saựnh (1) vaứ (2) thỡ 1 khoõng phaỷi laứ giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa A maứ:
2010
MinA = x = 2011
2011⇔
Bài 5 : ( 1 điểm ) Thanh Húa-2011
Cho các số dơng x, y , z Chứng minh bất đẳng thức :
2
>
+
+ +
+
z z
x
y z
y
x
Áp dụng BĐT Cosi ta có :
z y x
x z
y
x x
z y x x
z y
x
z
y
+ +
≥ +
= >
+ +
= +
+
≤
2 2
1 1
z y x
y z
x
y y
z y x y
z x
y
z
x
+ +
≥ +
= >
+ +
= +
+
≤
2 2
1 1
z y x
z x
y
z z
z y x z
x y
z
x
y
+ +
≥ +
= >
+ +
= +
+
≤
2 2
1 1
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
z y x x y
z z
x
y z
y
x
dấu bằng xảy ra y+ z = x
x+ z = y x + y + z = 0
Trang 8Ôn thi vào 10 -Bài tập về Bất đẳng thức, cực trị ( Phục vụ chuyên đề 6)
y+ x = z V× x, y ,z > 0 nªn x + y + z > 0 vËy dÊu b»ng kh«ng thÓ x¶y ra
+
+ +
+
z z
x
y z
y
x
víi mäi x, y , z > 0 ( §pcm )
C©u 5: (0,5 ®iÓm) Bắc Giang 2011
Cho hai sè thùc d¬ng x, y tho¶ m·n:
x +y − xy x +y + x y x y+ − x y = T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc M = x + y
Câu 5:
§Æt a = x+y = M; b = xy; a2≥4b Tõ gi¶ thiÕt cã:
a − ab− a b+ b + ab − b = ( 2 )( 2 2 2 3 ) 0 2 2 2
=
+) NÕu a =2b
Th×: x+y = 2xy Mµ (x+y)2 4xy≥ nªn (x+y)2 2(≥ x y+ ) ⇒M = + ≥x y 2;" "= khi x: = =y 1 (*) +) NÕu 2 2
a −ab+ b − b= a2−ab+2b2−3b= ⇔0 2b2− +(a 3)b a+ 2 =0(1) Gi¶ sö ∆ =(1) cã nghiÖm b tho¶ m·n b 2
4
a
≤ th× b= 3 2
a+ ≤ a
( 3) 8 0 ( 3 2 2)( 3 2 2) 0
2 2 1
−
VËy a 1≥ + 7 (**)
Tõ (*) vµ (**) suy ra a = M cã gi¸ trÞ nhá nhÊt b»ng 2 khi x = y =1
Bài V (0,5 điểm) Hà Nội 2011.Với x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1
4x
Bài 5:
Cách 1: 4 2 3 1 2011 4 2 4 1 1 2010 (2 1)2 ( 1 ) 2010
Vì (2x−1)2 ≥0 và x > 0 1 0
4x
⇒ > , Áp dụng bdt Cosi cho 2 số dương ta có: x + 1
4x
x x
(2 1) ( ) 2010
4
x
− + + + ≥ 0 + 1 + 2010 = 2011
M ≥ 2011 ; Dấu “=” xảy ra 2
1 2 1
0
2 0
x x
x
x
x x
x x
=
− =
>
⇔ x = 1
2
Vậy Mmin = 2011 đạt được khi x = 1
2
Trang 92 2 2
2 2
Áp dụng cô si cho ba số
x x
x
8
1 , 8
1 , 2
ta có 4
3 8
1 8
1 3 8
1
8
1
3 2
x x
x x
x
2
1≥
−x Dấu ‘=’ xẩy ra khi x = 1/2
4
1 4
3
0 + + + =
≥
M
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 2011 khi M = 1
2
Nam Định 2011 ( 0,5đ)Chứng minh rằng : Với mọi 2 12 3 13
1) Chứng minh rằng : Với mọi 2 12 3 13
2 2
+ = + = − , ta có (2) ⇔ 2t2 − − > ⇔ − 3t 2 0 ( t 2 2t 1 ) ( + > ) 0 (3)
x