1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT Excel 2003

45 544 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Định dạng kí tự: Tô khối ký tự muốn định dạng vào Format\ Cells\ Font hoặc click phải vào bảng tính Excel chọn Format Cells….\ Font ⇒ Tại Font: chọn Font chữ.. DỮ LIỆU  Dữ liệu kiểu

Trang 1

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ EXCEL

1 GIỚI THIỆU

Microsoft Excel là một hệ chương trình xử lý Bảng tính điện tử rất đa dạng, tiện lợi và thông dụng Các nhiệm vụ chính của MS Excel:

Tính toán (cộng, trừ, nhân, chia,…v v )

Thống kê số liệu nhờ các chức năng của Hàm (Function).

Khởi động:

C1: Vào nút Start\ Program\ Microsoft Office\ Microsoft Excel 2003.

C2: Nhấp kép chuột vào biểu tượng Microsoft Excel ngoài màn hình nền Desktop.

Thoát khỏi Excel:

Cách 1: Nhấn tổ hợp phím Alt-F4

Cách 2: Chọn menu File\ Exit

Cách 3: Click chuột tại nút Close (X)

Giao diện Excel:

⇒ Mặc nhiên trong Workbook có sẵn 3 Sheet, muốn thay đổi số Sheet mặc nhiên này

Vào menu Tools\ Options\ General

- Tại Sheet in new workbook: khai báo số Sheet mặc nhiên trong Workbook

- Tại Standard font: chọn font chữ mặc nhiên cho các ô trong Workbook

- Tại Size: chọn cỡ chữ mặc nhiên cho các ô trong Workbook

Thanh công cụ Formatting Thanh công cụ Standard Thanh công thức( Formular)

Formatting

Thanh Menu lệnh

Thanh cuộn dọc

Trang 2

Bảng tính điện tử (Worksheet) của Excel là một bảng tính có kích thước lớn gồm 256 CỘT

(Column) được kí hiệu là A,B,C…Z; AA, AB,AC…AZ,…đến IV… và 65536 HÀNG (Row) được ký hiệu từ 1 đến 65536 Lập thành những đơn vị nhập dữ liệu và xử lý dữ liệu gọi là Ô (Cell).

⇒ Cũng như ở những cửa sổ khác, Excel gồm có: thanh tiêu đề (Title bar), thanh menu lệnh(Menu bar), thanh công cụ (Toolbar), thanh trạng thái (Status bar) Ngoài ra còn có thêmthanh công cụ định dạng (Formatting Toolbar), thanh công thức (Formula Bar), cửa sổ tậpbảng tính (Workbook Windows)

⇒ Các thao tác trên Sheet

- Đặt lại tên Sheet: vào menu Format\ Sheet\ Rename, gõ tên mới

- Chèn thêm Sheet: vào menu Insert\ Worksheet

- Xoá Sheet: vào menu Edit\ Delete Sheet

- Di chuyển Sheet: click chuột vào tên Sheet rồi di chuyển đi

- Seo chép Sheet: nhấn giữ phím Ctrl trong khi di chuyển

Chú ý: ta có thể click phải chuột vào tên Sheet rồi chọn lệnh: Rename, Insert, Delete để thực

hiện các thao tác trên

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Di chuyển con trỏ ô:

- Sử dụng chuột: Dùng chuột tác động lên 2 thanh trượt sao cho ô cần chuyển đến hiện ra trongkhung cửa sổ rồi click chuột tại ô này

- Sử dụng phím: Dùng các phím mũi tên để di chuyển lên, xuống, trái, phải Hoặc dùng phímEnter để di chuyển xuống

Nhập dữ liệu cho ô:

- Đặt dấu nháy tại ô muốn nhập dữ liệu, nhập dữ liệu cho ô có con trỏ

Sửõa dữ liệu ô:

- Đặt con trỏ tại ô cần sửa, nhấn phím F2, hoặc Click chuột trên thanh công thức, hoặc clickkép chuột tại ô cần sửa để chuyển sang chế độ hiệu chỉnh dữ liệu

Xóa dữ liệu ô:

- Đặt con trỏ tại ô muốn xoá, nhấn phím Delete

- Nếu muốn xoá dữ liệu một khối ô, thì bôi đen chọn khối và nhấn phím Delete

Thay đổi kích thước các cột bằng nhau:

- Tô khối các cột muốn thay đổi, chọn Format\ Columns\

Width… xuất hiện hộp thoại, tại khung Column Width nhập

độ lớn rồi chọn OK

Chú ý: Thay đổi kích thước của hàng cũng tượng tự , chỉ thay

Columns thành Rows

Chèn thêm cột:

- Chọn (các) cột muốn chèn thêm

- Vào Insert\ Columns, Hoặc nháy phải chuột tại khối cột chọn Insert.

Xóa cột:

- Chọn (các) cột muốn xóa, chọn Edit\ Delete…, hoặc nháy phải chuột chọn Delete.

Ẩn cột:

- Chọn (các) cột cần ẩn

- Chọn menu lệnh Format\ Column\ Hide

Hiện cột:

- Chọn khối ngang qua các cột đã ẩn

Trang 3

- Chọn menu lệnh Format\ Column\ Unhide

Chú ý: Đối với ẩn hoặc hiện hàng thì cũng tương tự , chỉ thay Column thành Row.

Chèn thêm hàng:

- Chọn (các) hàng muốn chèn thêm

- Vào Insert\ Rows, Hoặc nháy phải chuột tại khối hàng chọn Insert.

Xóa hàng:

- Chọn hàng muốn xóa, chọn Edit\ Delete…, hoặc nháy phải chuột chọn Delete.

Đối với khối:

- Khối là tập hợp từ 2 hay nhiều ô liên tiếp nhau

- Địa chỉ khối được ghi theo cú pháp:<địa chỉ ô góc trên bên trái : địa chỉ ô góc dưới bên phải>

Ví dụ khối A1:C5 (đây là khối từ ô A1 tới ô C5)

3 ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH:

Ngoài cách sử dụng các công cụ có sẵn trên thanh

công cu,ï còn có những cách định dạng khác

Định dạng kí tự:

Tô khối ký tự muốn định dạng vào Format\ Cells\

Font hoặc click phải vào bảng tính Excel chọn

Format Cells….\ Font

Tại Font: chọn Font chữ

Tại Font Style: tạo các dạng chữ (đậm,

nghiêng )

Tại Size: chọn cỡ chữ.

Tại Color: chọn màu cho chữ

Tại Normal font: chọn lại Font chữ mặc nhiên

đã định trước đó

Tại Underline: tạo chữ có gạch dưới

Tại Effects : tuỳ chọn.

- Strikethrough: gạch ngang thân chữ.

- Superscript: tạo chữ là chỉ số trên.

- Subscript: tạo chữ là chỉ số dưới.

Định vị trí dữ liệu trong ô:

- Chọn khối cần định dạng

- Chọn Format\ Cells\ Alignment

Tại Horizontal: Canh dữ liệu so với chiều

ngang ô

Tại Vertical: Canh dữ liệu so với chiều dọc ô.

Tại Orientation: Xoay chữ theo chiều tuỳ ý.

Tại Text control:

- Wrap text: Tạo nhiều dòng trong 1 ô, hoặc có thể nhấn tổ hợp phím Alt-Enter để xuống dòng

trong ô

- Shrink to fit: Đặt dữ liệu vừa đủ ô.

- Merge cells: Gộp nhiều ô thành 1 ô.

Sao chép định dạng:

Khi muốn định dạng các ô giống như ô đã định dạng trước, ta dùng chức năng sao chép địnhdạng như sau:

- Chọn ô hay khối đã được định dạng làm mẫu

Trang 4

- Click nút Format painter trên thanh công cụ để sao chép một lần, double click để sao chép

nhiều lần

- Chọn ô hay khối muốn định dạng theo mẫu

Kẻ khung:

- Tô khối phần bảng tính mà bạn muốn kẻ

khung Chọn Format\ Cells\ Border Hoặc

click vào dấu mũi tên xuống tại biểu tượng

Borders trên thanh công cụ.

Tô màu:

- Tạo màu cho khung: Vào menu Format\ Cells\

Patterns, hoặc click chuột vào biểu tượng Fill

Color trên thanh công cụ, hoặc click chuột

vào biểu tượng Fill Color dưới thanh Drawing.

- Tạo màu cho chữ: hoặc click chuột vào biểu

tượng Font Color trên thanh công cụ, hoặc

click chuột vào biểu tượng Font Color dưới

thanh Drawing

Chú ý: Có thể kích hoạt Format\ Cells, bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl-1.

4 DỮ LIỆU

Dữ liệu kiểu chuỗi (Text):

- Dữ liệu chuỗi được canh bên trái trong ô, nếu muốn nhập 1 số theo dạng chuỗi thì phải gõdấu nháy đơn (‘) vào đầu số này

- Muốn ngắt chuỗi xuống dòng trong cùng một ô thì ta đặt dấu nháy giữa 2 chuỗi rồi nhấn Enter.

Alt- Dữ liệu kiểu số (Number):

- Dữ liệu số được canh bên phải ô, thường là 1 giá trị dạng số học (số âm, dương, nguyên, thậpphân), dạng phân số (5/2), dạng số khoa học (12E+08), dạng số Thập phân (15%)

- Nếu giá trị số quá dài thì sẽ tự động chuyển sang dạng số khoa học, hoặc lắp đầy ô bằng cácký hiệu # Muốn hiển thị giá trị đúng thì phải mở rộng cột

- Nếu nhập dữ liệu dạng số không đúng quy định thì sẽ xem là chuỗi và canh trái ô

Dữ liệu dạng ngày (Date) – giờ (Time):

- Có thể nhập theo nhiều cách nhưng tốt nhất là đúng theo dạng chuẩn được khai báo trong hộp

thoại Regional Settings Properties của chương trình Contrl Panel.

- Dữ liệu dạng ngày, giờ được canh bên phải trong ô

- Nếu độ rộng ô không đủ chứa dữ liệu dạng ngày giờ thì sẽ tự động lắp đầy ô bằng các kýhiệu # Muốn hiển thị giá trị đúng thì phải mở rộng cột

- Nếu nhập dữ liệu dạng ngày, giờ mà không đúng quy định thì sẽ xem là chuỗi và được canhtrái ô

Trang 5

Dữ liệu ngày:

- Nếu khi nhập dữ liệu ngày vào ô mà hiển thị không đúng ta phải định dạng lại

- Định dạng chọn Format\ Cells\ Number\ Date, chọn các dạng có sẵn trong mục Type

- Muốn hiển thị theo ngày Việt Nam, chọn Custom\ Click vào Type gõ (dd/mm/yyyy).

Dữ liệu giờ:

- Nếu khi nhập dữ liệu giờ vào ô mà hiển thị không đúng ta phải định dạng lại

- Định dạng chọn Format\ Cells\ Time\ OK, hoặc chọn Custom, click vào khung Type gõ

(hh:mm:ss)

Dữ liệu tiền tệ:

- Định dạng: Chọn Format\ Cells\ Number\ Currency Tại Symbol chọn đơn vị tiền tệ các

- Là một công thức và bắt đầu là dấu =

- Kế đến có thể là giá trị hằng, (nếu là chuỗi thì phải bao trong dấu ngoặc kép) “…”, địa chỉ ô/vùng hoặc tên ô/ vùng, hàm, các toán tử

- Ngoài ra dùng các kiểu toán tử nhập từ bàn phím vào để thực hiện các phép toán

Thí dụ (+ cộng); (- trừ); (* nhân); (/ chia); (& nốichuổi); (> lớn hơn); (< nhỏ hơn); (=bằng);

(>= lớn hơn bằng); (<= nhỏ hơn bằng);(<> khác nhau); (^ luỹ thừa)

(% lấy phần trăm);

Tạo số liên tục:

- Nhập 2 số liên tục vào 2 ô (ví du:ï 1,2…hoặc 1,3…), sau đó tô khối 2 ô này click giữ và kéochuột tại Autofrle (ô vuông nhỏ ở phía dưới bên phải) sang các ô khác

6 CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ Ô

Địa chỉ tương đối: Là địa chỉ bị thay đổi khi sao chép công thức đến vùng đích và sẽ biến

thiên theo vị trí ô chép đến

- Ví dụ: A1, D5, E9 ….

Địa chỉ tuyệt đối: là địa chỉ không thay đổi khi sao chép công thức, nếu có yêu cầu sao chép

công thức mà địa chỉ ô tham chiếu trong công thức phải cố định Khi muốn biến thành địa chỉtuyệt đối ta nhấn phím F4

- Ví dụ:

B2: Địa chỉ tương đối

$B2: Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

B$2: Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

$B$2: Địa chỉ tuyệt đối cột và dòng (Cố định ô B2)

$B$2 : $B$3: cố định từ ô B2 đến ô B3

$B$2 : $C$3: cố định từ ô B2 đến ô C3

Ví dụ:

Trang 6

7 ĐỊNH DẠNG LẠI CÁC THÔNG SỐ:

Do phần mềm MS Excel được viết cho các nước trên toàn thế giới sử dụng, do đó mỗi nướccó cách định dạng ngày tháng năm và có sự phân chia trong cách sử dụng hàm riêng Do phầnmềm MS Excel được viết cho các nước trên toàn thế giới sử dụng, do đó mỗi nước có cách địnhdạng ngày tháng năm và có sự phân chia trong cách sử dụng hàm riêng  chúng ta phải địnhdạng lại

- Ví dụ :

Theo cách viết ngày tháng của Mỹ là: tháng/ngày/năm (mm/dd/yyyy).

Theo cách viết ngày tháng của Việt Nam là: ngày/tháng/năm (dd/mm/yyyy).

Như vậy chúng ta không định dạng lại thì khi nhập dạng dữ liệu ngày tháng năm chúng ta sẽ gặp rất nhiều trở ngại

Các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Vào menu Start/Settings/Control Panel/Double Click nút trái chuột\chọn Regional

Options ta được màn hình sau:

Bước 2: Chọn gờ lớp Customize

Bước 3: Kích chuột chọn thẻ Date:

Kích chuột vào hộp Short date style và sửa lại : dd/mm/yyyy (kiểu Việt Nam).

Bước 4: (Sửa lại sự phân cách giữa các tham số) Kích chuột chọn gờ lớp Number:

6

Sự phân cách giữ các tham số:

Sữa lại thành dấu phẩy, hoặc

Ký hiệu thập phân: Sữa

lại thành dấu chấm

B2

A3

Trang 7

8 CÁC THAO TÁC VỚI TỆP:

a Mở tệp mới:

C1: Vào Menu File/New thì Excel sẽ mở hộp thoại New cho phép chọn 1 khuôn mẫu tuỳ ý rồi O.K

C2: Nhấn tổ hợp phím CTRL + N hoặc kích chuột chọn biểu tượng New trên thanh công cụ

b Lưu tệp hiện hành thành một file.

B1: Vào Menu File/Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + S hoặc F12 hoặc kích chọn biểu tượng Save trên thanh công cụ Xuất hiện hộp thoại:

B2 Tại Save in: Chọn ổ đĩa hoặc thư mục để lưu file.

c Mở một tệp đã có sẳn.

B1: Vào Menu File/Open hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + O hoặc kichs chọn biểu tượng Open trên

thanh công cụ Xuất hiện hộp thoại:

Bước 3: Đánh tên tệp

tin vào khung File

Name.Sau đó kích

chọn Save

Tìm đường dẫn chứa

tệp tin cần mở Rồi

kích chọn Open

Trang 9

Chương 2 : SỬ DỤNG HÀM (FUNCTION)

A GIỚI THIỆU:

Hàm là một đoạn chương trình được soạn sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán chuyênbiệt Tại ô thực hiện, hàm sẽ cho kết quả là một giá trị, một chuỗi hoặc một thông báo lỗi

Dạng thức tổng quát của hàm như sau:

TÊN HÀM (tham số 1, tham số 2,……, tham số n)

• Tên hàm không phân biệt chữ chữ hoa hay chữ thường

• Nếu hàm đứng ở vị trí đầu công thức thì phải có dấu bằng (=) đặt phía trước

• Các tham số có thể là các trị số, các ô, hoặc khối Mỗi tham số phải được phân cáchvới nhau bằng dấu bằng dấu phẩy “,” hoặc dấu chấm phẩy “;” (Do sự chỉ định trong

chương trình Control Panel tại mục List Separator trong Regional Settings).

B MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN TRONG EXCEL

HÀM SUM, AVERAGE, SUMIF, ROUND, INT, MOD, RANK, IF, AND, OR, NOT.

1 Hàm SUM:

a Cú pháp: = SUM(khối)

b Tác dụng: Tính tổng các trị số trong khối.

Ví dụ:

Hình 1

Yêu cầu: Tính Tổng điểm các môn vàđặt vào các ô phía dưới.(Hình 1).

• Tổng điểm TOÁN: tại ô C10: = SUM(C3:C9)↵ → 48

• Tổng điểm LÝ: tại ô D10: = SUM(D3:D9)↵ → 52

• Tổng điểm HOAù: tại ô E10: = SUM(E3:E9)↵ → 51

2 Hàm AVERAGE:

a Cú pháp: = AVERAGE (khối)

b Tác dụng: Tính trung bình cộng của một khối.

Ví dụ: Tính ĐIỂM TB của 3 môn học và tính tổng các cột trung bình phía dưới (Hình 1).

• Tại ô F3: =AVERAGE(C3:E3)↵ → 9.3333333

• Tại ô C11: =AVERAGE(C3:C9)↵ → 6.85714

• Tại ô D11: =AVERAGE(D3:D9)↵ → 7.42857

• Tại ô E11: =AVERAGE(E3:E9)↵ → 7.285714

Trang 10

3 Hàm SUMIF:

a Cú pháp: = SUMIF(khối chứa điều kiện; “điều kiện”; khối tính tổng)

b Tác dụng: Tính tổng của một khối theo điều kiện nào đó.

Ví dụ: Tính tổng ĐIỂM TB của những người sinh năm 1983 (đk: năm “1983”).

Tại ô F12: =SUMIF(B3:B9;1983;F3:F9)↵ → 12.3333

4 Hàm ROUND:

a Cú pháp: = ROUND(X; n)

b Tác dụng: Làm tròn trị số X đến n vị trí chỉ định từ cột hàng đơn vị.

• n > 0 : làm tròn qua bên phải n vị trí tính từ cột hàng đơn vị

• n < 0 : làm tròn qua bên trái n vị trí tính từ cột hàng đơn vị

• n = 0 : làm tròn đến cột hàng đơn vị(không lấy số lẻ)

a Cú pháp: = INT(X)

b Tác dụng: Lấy kết quả là phần nguyên của trị số X.

Ví dụ: = Int(1234.564)↵ → 1234

6 Hàm MOD:

a Cú pháp: = MOD(X; Y)

b Tác dụng: Lấy kết quả là phần dư của phép chia X cho Y (X là số bị chia, Y là số chia).

7 Hàm RANK:

a Cú pháp: = RANK(đối tượng;khối xét; cách dò 0 hoặc 1)

b Tác dụng: Xếp thứ hạng của đối tượng trong một khối xét.

• Nếu cách dò là 0 thì thứ bậc được xếp theo trị số giảm dần (trị lớn xếp hạng 1, trị nhỏ xếp hạng cuối)

• Nếu cách dò là 1 thì thứ bậc được xếp ngược lại(trị lớn xếp hạng cuối, trị nhỏ xếp hạng1)

Ví dụ: Từ hình 1 ở trên, dựa vào Điểm TB xếp hạng cho các học sinh tại cột XẾP HẠNG

Điểm lớn nhất thì xếp hạng 1

Từ ô G3: = RANK(F3; $F$3:$F$9; 0)↵ → 1

Thì kết quả người đầu tiên là thứ 1 vì Diểm TB lớn nhất (9.33333)

Trang 11

Học đều

Giỏi toánGiỏi lýCố gắng

8 Hàm IF:

a Cú pháp: = IF(điều kiện ; giá trị đúng; giá trị sai)

b Tác dụng: Nếu điều kiện đúng, trả về giá trị đúng, ngược lại trả về giá trị sai.

Chú ý: Có thể dùng hàm IF này lồng trong hàm IF khác để có hơn 2 điều kiện, nhưng giới hạn

của Excel là chỉ được sử dụng tối đa là 8 hàm IF lồng vào nhau

Ví dụ 1: ( Hàm IF chỉ có 2 điều kiện)

Yêu cầu: Tính kết quả của học sinh

• Nếu điểm >= 5 thì “Đậu”

• Nếu điểm < 5 thì “Rớt”

Tại ô C2: = IF(B2>=5;”Đậu”; “Rớt”)↵

Sau khi lập công thức tại ô C2 xong ↵ và sao chép công thức cho các ô còn lại ta được kết quảnhư mô phỏng ở trên

Trang 12

Yêu cầu: Xếp MỨC HỌC cho các học sinh trên Biết:

• Nếu Điểm Toán >= 8 và Điểm lý >=8 → “Học Đều”

• Nếu Điểm Toán < 8 và Điểm lý >=8→ “Giỏi Lý”

• Nếu Điểm Toán >= 8 và Điểm lý <= 8 → “Giỏi Toán”

- Nhập công thức tại ô D2 : =IF(AND(B2>=8;C2>=8);"học đều";IF(AND(B2<8;C2>=8);"giỏi lý";IF(AND(B2>=8;C2<8);"giỏi toán";"cố gắng")))↵

10 Hàm OR:

a Cú pháp: = OR(điều kiện 1; điều kiện 2; ….; điều kiện n)

b Tác dụng:

Hàm sẽ cho kết quả đúng (TRUE) nếu ít nhất 1 điều kiện cóù giá trị đúng (TRUE).

Hàm sẽ cho kết quả sai (FALSE) nếu tất cả các điều kiện đều cho giá trị sai

Yêu cầu: Tính ĐIỂM UT cho những học sinh trên Biết:

Nếu ĐỐI TƯỢNG là “UT1” hoặc HỌC LỰC đạt loại “GIOI” thì ĐIỂM UT là 2

điểm

Ngược lại ĐIỂM UT là 0 điểm

Tại ô E2: =IF(OR(C2="UT1";D2="GIOI");2;0)↵

Thì kết quả được mô phỏng như trên sau khi ta nhập công thức.

11 Hàm NOT:

a Tác dụng: Cho ra kết quả là sai, nếu giá trị đúng và ngược lại

b Cú pháp: = NOT (giá trị)

Ví dụ: (Số liệu bảng 1)

Trang 13

HÀM MAX, MIN, COUNT, COUNTA, COUNTBLANK, COUNTIF.

a Tác dụng: Cho ra kết quả là số lớn nhất của một khối

b Cú pháp: = MAX (khối)

Ví dụ: (Số liệu bảng 1)

= MAX(B1:B7) ↵ → 9

2 Hàm MIN:

a Tác dụng: Cho ra kết quả là số nhỏ nhất của một khối

b Cú pháp: = MIN (khối)

Ví dụ: (Số liệu bảmg 1)

= MIN(B1:B7)↵ → 2

3 Hàm COUNT:

a Tác dụng: Đếm tổng số ô chứa giá trị số, ngày, giờ của một khối không đếm ô chứa giá trị

là chuỗi (Text)

b Cú pháp: = COUNT (khối)

Ví dụ: (Số liệu bảng 1)

4 Hàm COUNTA:

a Tác dụng: đếm số ô trong một khối kể cả các phần tử là giá trị số, ngày, giờ và dữ liệu chữ,

không đếm các ô rỗng

b Cú pháp: = COUNTA (khối)

Ví dụ: (Số liệu bảng 1)

5 Hàm COUNTBLANK:

a Tác dụng: Đếm số ô rỗng trong vùng bảng tính

b Cú pháp: = COUNTBLANK (khối)

Ví dụ: (Số liệu bảng 1)

Trang 14

6 Hàm COUNTIF:

a Tác dụng: Đếm tổng số ô của một khối theo điều kiện nào đó

b Cú pháp: = COUNTIF (khối chứa đk ; “đk”)

Ví dụ : (Số liệu bảng 1)

= COUNTIF(A1:A7 ; “X2”)↵ → 2 (Khối từ A1:A7 có 2 ô chứa dữ liệu là X2)

= COUNTIF(B1:B7 ; “>=5”)↵ → 3 (Trong khối từ B1 đến B7 có 3 số: 8, 5, 9)

MỘT SỐ BÀI TẬP THỰC HÀNH CƠ BẢN

BÀI TẬP 1

Yêu cầu:

1 Trang trí, lưu bảng tính vào đĩa với tên BTCB1.XLS

2 Tính TBINH biết hệ số các môn đều là 1 (làm tròn còn một số lẻ)

3 Tính KẾT QUẢ biết : - Nếu TBINH >= 5 thì “ĐẬU”

- Nếu TBINH < 5 thì “RỚT”

4 XẾP LOẠI:

- Nếu TBINH >= 8 thì loại “Giỏi”

- Ngược lại, Nếu TBINH >= 6.5 thì loại “Khá”

- Ngược lại, Nếu TBINH >= 5 thì loại “TB”

- Ngược lại, Nếu TBINH < 5 thì loại “Yếu”

5 XẾP HẠNG cho các thí sinh theo cột TBINH, (Điểm TBINH lớn nhất thì thứ hạng cao nhất).

6 Chèn thêm cột NGÀY SINH vào sau cột HỌ VÀ TÊN, rồi nhập ngày sinh tuỳ ý.

* Hướng dẫn Sử dụng các hàm: AVERAGE, IF, RANK Hàm IF nhiều điều kiện (lồng vào

nhau)

Trang 15

BÀI TẬP 2:

* Hướng dẫn:

− Đặt tên cho vùng F7:F17 là TT và đặt tên cho vùng C7:C17 là DOI

− Điền số thứ tự bằng cách nhập số 1 và số 2 ở hai ô kế tiếp, sau đó tô khối hai ô này và đặtcon trỏ tại góc vuông để biến thành dấu (+) rồi kéo phủ xuống những ô còn lại

− Cột THÀNH TÍCH = GIỜ ĐẾN – GIỜ XUẤT PHÁT

− XẾP HẠNG: dùng hàm RANK để xếp hạng theo thứ bậc tăng dần của cột THÀNH TÍCH

⇒ Công thức tại ô G7: = RANK(F7;TT;1)

 Các ô còn lại thì tính như sau:

⇒ Công thức ô D20: =MIN(TT)

⇒ Công thức ô E20: =AVERAGE(TT)

⇒ Công thức ô F20: =MAX(TT)

⇒ Công thức ô D22: =SUMIF(DOI; D21;TT) copy sang ô E22 và F22

⇒ Công thức ô D23: =COUNTIF(DOI;D21) copy sang ô E23 và F23

⇒ Công thức ô D24: =D22/ D23 copy sang ô E24 và F24

 Để định dạng lại giờ, phút, giây cho các ô TỔNG GIỜ TOÀN ĐỘI và THÀNH TÍCH TRUNG

BÌNH MỘT VĐV, ta chọn lệnh Format\ Cells\ Number\ Custom chọn mã định dạng hh:mm:ss

BÀI TẬP 3:

1 ĐÀI TRUYỀN HÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BAN TỔ CHỨC Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

KẾT QUẢ GIẢI ĐUA XE ĐẠP CÚP TRUYỀN HÌNH

GIỜ THÀNH TÍCH XẾP

HẠNG

7 TRẦN HÀN SƠN A 09:10:00 13:10:10

8 TRẦN HÀN TUẤN A 09:10:00 13:11:10

9 TRẦN HÀN THÔNG A 09:10:00 12:47:05

10 TRẦN HÀN QUỐC B 09:12:00 13:12:55

11 LÊ MINH TRÍ B 09:12:00 12:34:00

12 LÊ MINH TÂM B 09:12:00 13:12:55

13 LÊ MINH DIỆU B 09:12:00 12:24:00

22 TỔNG SỐ GIỜ TOÀN ĐỘI

23 SỐ VĐV TRONG ĐỘI

24 THÀNH TÍCH TB 1 VĐV

Trang 16

Hướng dẫn :

 Đặt tên cho vùng H7:H14 là DTB

 Điền số thứ tự cho cột SỐ TT

 ĐIỂM TB: trung bình cộng của 3 môn WIN, WORD, EXCEL và làm tròn đến 1 số lẽ

⇒ Công thức ô H7: =ROUND(AVERAGE(E7:G7);1)

 Xếp hạng: dùng hàm RANK để xếp hạng theo thứ bậc giảm dần của cột ĐIỂM TB

⇒ Công thức ô I7: =RANK(H7;DTB;0)

 Phân loại: căn cứ vào ĐIỂM TB và dùng các hàm IF lồng nhau để phân loại như sau:

Nếu H7>=9: GIỎI; Nếu H7<9>=7: KHÁ; Nếu H7<7>=5: TRUNG BÌNH; Nếu<5: KÉM

⇒ Công thức ô J7:

=IF(H7>=9; “GIỎI”;IF(H7>=7; “KHÁ”;IF(H7>=5; “TRUNG BÌNH”; “KÉM”)))

 Đối với các hàng từ 15 đến 19, tính cho một ô rồi chép công thức sang các ô khác cùng hàng(trừ các ô XẾP HẠNG và PHÂN LOẠI) Các ô này lần lược dùng các hàm:

⇒ Tại ô E15: =AVERAGE;(E7:E14)

⇒ Tại ô E16: =MAX(E7:E14)

⇒ Tại ô E17: =MIN(E7:E14)

⇒ Tại ôâ E18: = COUNTIF(E7:E14; “>=9”)Đếm các số ô có ĐIỂM TB >= 9

⇒ Tại ô E19: = COUNTIF(E7:E14; “<5”) Đếm các số ô có ĐIỂM TB < 5

BÀI TẬP 4:

1 TRUNG TÂM TIN HỌC HỮU TUẤN

KẾT QUẢ KIỂM TRA CUỐI KHOÁ LỚP KỸ THUẬT VIÊN

ĐIỂM CÁC MÔN ĐIỂM

TB

XẾP HẠNG

PHÂN LOẠI

18 SỐ HỌC VIÊN ĐẠT ĐIỂM >=9

19 SỐ HỌC VIÊN ĐẠT ĐIỂM <5

Trang 17

Hướng dẫn:

 Căn cứ thời điểm NHẬN MÁY và TRẢ MÁY, hãy tính THỜI GIAN THUÊ máy

 Căn cứ GIÁ CHO THUÊ 1 GIỜ ghi ở ô H5 để tính TIỀN THUÊ theo quy định sau:

⇒ TIÊN THUÊ = TIỀN TÍNH TRỌN GIỜ + TIỀN TÍNH CHO PHÚT SỐ LẼ

Trong đó:

⇒ TIỀN TÍNH TRỌN GIỜ = SỐ GIỜ * GIÁ CHO THUÊ 1 GIỜ

⇒ TIỀN TÍNH CHO PHÚT SỐ LẼ được tính như sau: Cứ tròn mỗi đơn vị 5 PHÚT thì người thuêphải trả số tiền bằng (GIÁ CHO THUÊ 1 GIỜ / 12) Số thời gian thuê chưa tròn đơn vị 5PHÚT thì không tính tiền Thí dụ: Nếu tính ra từ 5 phút đến 9 phút lẽ sẽ tính thành 1 đơn vị 5PHÚT, từ 10 đến 14 phút lẽ sẽ tính thành 2 đơn vị 5 PHÚT,…

 Định dạng bảng tính theo mẫu trên Riêng cột TIỀN THUÊ được định dạng có dấu phân cáchhàng ngàn, triệu không có số lẽ thập phân và có hiển thị tiền tệ là VND đặt phía sau trị sốtiền

Gợi ý: Sử dụng các hàm IF, INT.

BẢNG KÊ TIỀN CHO THUÊ MÁY VI TÍNH

GIÁ CHO THUÊ 1 GIỜ: 3000

Trang 18

BÀI TẬP 5:

Yêu cầu:

 Điền cột số thứ tự cho cột SỐ TT

 Tính TẠM ỨNG = 40% *MỨC LƯƠNG nhưng:

⇒ Nếu số tiền được tính ít hơn 50 thì sẽ tạm ứng 50

⇒ Nếu số tiền được tính nhiều hơn 150 thì chỉ tạm ứng 150

⇒ Ngược lại thì 40%*mức lương (Giữ nguyên mức tạm ứng)

⇒ Làm tròn đến hàng chục

Chép BẢNG TẠM ỨNG LƯƠNG sang Sheet 2 trong cùng Workbook

⇒ Trong Sheet 2, hãy đổi lại tiêu đề BẢNG TẠM ỨNG LƯƠNG thành BẢNG THANH TOÁNLƯƠNG

Thực hiện tiếp các công việc sau đây trong Sheet 2:

1

CÔNG TY TNHH - ÁNH HÀO QUANG

BẢNG TẠM ỨNG LƯƠNG

NGÀY SINH

NĂM VÀO ĐƠN VỊ

CHỨC VỤ

MỨC LƯƠNG

TẠM ỨNG

7

8 LÊ MINH THI NỮ 25/03/1954 1990 GĐ 520

9 LÊ MINH TRÍ NAM 17/12/1975 1995 NV 150

10 NGUYỄN QUỐC HÙNG NAM 06/05/1967 1992 PP 300

11 VŨ THỊ MƠ NỮ 20/10/1959 1991 TP 390

12 TRẦN HÀN THÔNG NAM 25/04/1972 1997 BV 200

13 LÊ MINH DIỆU NỮ 30/04/1975 1996 NV 130

14 NGUYỄN QUỐC MINH NAM 17/10/1976 1997 NV 120

15 NGUYỄN MINH QUỐC NAM 24/09/1973 1992 NV 150

16 TRẦN HÀN UYÊN NỮ 29/11/1970 1994 NV 140

17 TRẦN HÀN TUẤN NAM 29/04/1972 1999 NV 130

18 TRẦN HÀN QUỐC NAM 28/09/1973 1991 NV 120

19 TRẦN HÀN SƠN NAM 24/07/1970 1995 NV 150

20 LÊ MINH TÂM NỮ 18/12/1975 1998 NV 120

Trang 19

 Chèn thêm các cột NGÀY CÔNG, PCTN (phụ cấp thâm niên), PCCV (phụ cấp chức vụ),LƯƠNG,THƯỞNG vào trước cột TẠM ỨNG và thêm cột CÒN LÃNH vào sau cột TẠMỨNG

 Bổ sung vào cuối bảng các hàng sau đây: TỔNG CỘNG, BÌNH QUÂN, CAO NHẤT,THẤP NHẤT

 Tự nhập dữ liệu số cho cột ngày công (nên nhập ngày công trong khoảng giới hạng từ 15đến 28 ngày)

 Tính PHỤ CẤP THÂM NIÊN như sau:

⇒ Nếu vào đơn vị trước năm 1993 thì mức phụ cấp là 30

⇒ Nếu vào đơn vị từ năm 1993 đến năm 1997 thì mức phụ cấp là 20

⇒ Nếu vào đơn vị sau năm 1997 thì mức phụ cấp là 10

 Tính PHỤ CẤP CHỨC VỤ như sau:

⇒ Nếu Chức vụ là “GD” thì phụ cấp là 5% MỨC LƯƠNG

⇒ Nếu Chức vụ là “TP” hoặc “PP” thì phụ cấp là 4% MỨC LƯƠNG

⇒ Nếu Chức vụ là “BV” và NGÀY CÔNG >24 thì phụ cấp 3% MỨC LƯƠNG

⇒ Các trường hợp khác thì không có phụ cấp chức vụ

PHỤ CẤP CHỨC VỤ được làm tròn đến hàng đơn vị

 Tính LƯƠNG = MỨC LƯƠNG / 26 * LƯỢT NGÀY TÍNH LƯƠNG và làm tròn đến hàngđơn vị Trong đó, LƯỢT NGÀY TÍNH LƯƠNG được tính như sau:]

⇒ Nếu NGÀY CÔNG <=25 thì: LƯỢT NGÀY TÍNH LƯƠNG = NGÀY CÔNG

⇒ Nếu NGÀY CÔNG >25 thì số ngày vượt trội thêm được tính gấp hai

 Tính TỔNG CỘNG, BÌNH QUÂN, CAO NHẤT, THẤT NHẤT cho các cột: NGÀYCÔNG, PCTN, PCCV, LƯƠNG, TẠM ỨNG

 Đối với cột THƯỞNG, tính trước TỔNG THƯỞNG = TỔNG LƯƠNG *15% và làm trònđến hàng đơn vị Sau đó phân bổ tiền thưởng cho từng cá nhân (trừ người cuối cùng) theocông thức: THƯỞNG = TỔNG TIỀN THƯỞNG / TỔNG NGÀY CÔNG * NGÀY CÔNGCỦA CÁ NHÂN và làm tròn đến hàng đơn vị Riêng TIỀN THƯỞNG CỦA NGƯỜICUỐI cùng sẽ được tính theo công thức sau: THƯỞNG = TỔNG TIỀN THƯỞNG –TỔNG THƯỞNG CỦA NHỮNG NGƯỜI ĐẦU

 CÒN LÃNH = LƯƠNG + PCCV + PCTN + THƯỞNG – TẠM ỨNG

 Tính các mục còn lại của cột: THƯỞNG, CÒN LÃNH

Trang 20

HÀM DAY, MONTH, YEAR, DATEVALUE, TIMEVALUE, HOUR, MINUTE, SECOND.

1 Hàm DAY:

a Tác dụng: Cho ra kết quả là ngày trong biểu thức (ngày, tháng, năm)

b Cú pháp: = DAY (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02/08/1982 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02/08/1982)

2 Hàm MONTH:

a Tác dụng: Cho ra kết quả là tháng trong biểu thức (ngày, tháng, năm)

b Cú pháp: = MONTH (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02/08/1982 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02/08/1982)

3 Hàm YEAR:

a Tác dụng: Cho ra kết quả là năm trong biểu thức (ngày, tháng, năm)

b Cú pháp: = YEAR (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02/08/1982 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02/08/1982)

4 Hàm HOUR:

a Tác dụng: Cho giá trị là giờ trong dữ kiện dạng giờ.

b Cú pháp: = HOUR (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02:08:20 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02:08:20)

5 Hàm MINUTE:

a Tác dụng: Cho giá trị là phút trong dữ kiện dạng giờ

b Cú pháp: = MINUTE (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02:08:20 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02:08:20)

6 Hàm SECOND:

a Tác dụng: Cho giá trị là giây trong dữ kiện dạng giờ

b Cú pháp: = SECOND (chuỗi)

Ví dụ: A1 = 02:08:20 (Giả sử ô A1 có dữ liệu là: 02:08:20)

Trang 21

 Căn cứ vào NGÀY SINH của cá nhân mà phân bổ GIÁ TRỊ QUÀ vào các cột ghi dự trù

THỜI GIAN SỬ DỤNG:

⇒ Các cá nhân có ngày sinh từ ngày 1 đến ngày 10 của tháng thì phân bổ GIÁ TRỊ QUÀ vàocột F

⇒ Các cá nhân có ngày sinh từ ngày 11 đến ngày 20 của tháng thì phân bổ GIÁ TRỊ QUÀ vào cột G

⇒ Các cá nhân có ngày sinh từ ngày 21 đến cuối tháng thì phân bổ GIÁ TRỊ QUÀ vào cột H

 Tính TỔNG GIÁ TRỊ cho các cột E, F, G và H

 Đếm số phần quà trong các cột E, F, G và H

Gợi ý: Sử dụng hàm: IF, MONTH, DAY, SUM, COUNTIF.

HÀM LEFT, RIGHT, MID, LEN, TRIM, LOWER, UPPER, PROPER, VALUE.

1 Hàm LEFT:

a Tác dụng: lấy n kí tự từ bên trái của chuỗi

b Cú pháp: = LEFT (chuỗi ; n)

Ví dụ:

1

5

6 SỐ

TT HỌ VÀ TÊN

GIỚI TÍNH

NGÀY SINH

GIÁ TRỊ QUÀ

THỜI GIAN SỬ DỤNG

8 1 LÊ MINH THI NỮ 02/10/1969

9 2 NGUYỄN QUYÊN NỮ 15/07/1965

10 3 LÊ MINH TRÍ NAMÕ 17/10/1970

11 4 LÊ MINH TÂM NỮ 20/12/1966

12 5 LÊ MINH DIỆU NỮ 22/10/1968

13 6 NGUYỄN HÙNG NAM 01/05/1960

14 7 HÀN THÔNG NAM 14/10/1961

15 8 HÀN UYÊN NỮ 18/08/1965

16 9 HÀN QUỐC NAM 16/10/1969

17 10 HÀN TUẤN NAM 05/10/1971

BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ TẶNG QUÀ SINH NHẬT

BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ TẶNG QUÀ SINH NHẬT

Trang 22

= LEFT(“ABCD” ; 2)↵ → AB

2 Hàm RIGHT:

a Tác dụng: lấy n kí tự từ bên phải của chuỗi

b Cú pháp: = RIGHT (chuỗi ; n)

Ví dụ:

3 Hàm MID:

a Tác dụng: Lấy n kí tự của chuỗi tính từ ký tự thứ m qua phải.

b Cú pháp: = MID(chuỗi;m;n)

Ví dụ:

= MID(“ABCD”;3;2)↵ → CD (lấy 2 ký tự của chuỗi “ABCD” tính từ ký tự thứ 3)

= MID(“ABCD”;2;1)↵ → B (lấy 1 ký tự của chuỗi “ABCD” tính từ ký tự thứ 2)

4 Hàm LEN:

a Tác dụng: Cho ra số độ dài của chuỗi

b Cú pháp: = LEN (chuỗi)

Ví dụ:

5 Hàm TRIM:

a Tác dụng: Cắt bỏ các kí tự trắng vô ích của chuỗi.

b Cú pháp: =TRIM (chuỗi)

Ví dụ:

= TRIM(“TTTH HỮU TUẤN ”)↵ → “TTTHHỮU TUẤN”

6 Hàm LOWER:

a Tác dụng: Đổi các kí tự trong chuỗi ra chữ thường

b Cú pháp: =LOWER (chuỗi)

Ví dụ: = LOWER(“TRUNG QUANG”↵ → trung quang

7 Hàm UPPER:

a Tác dụng: Đổi các kí tự trong chuỗi ra chữ in hoa

b Cú pháp: = UPPER (chuổi)

Ví dụ: = UPPER (“trung quang”↵ → TRUNG QUANG

8 Hàm PROPER:

a Tác dụng: Đổi các kí tự đầu của một từ trong chuỗi ra chữ in hoa các kí tự còn lại thì có

chữ thường

b Cú pháp: =PROPER (chuỗi)

Ví dụ: = PROPER (“trung quang”↵ → Trung Quang

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KÊ TIỀN CHO THUÊ MÁY VI TÍNH - GT Excel 2003
BẢNG KÊ TIỀN CHO THUÊ MÁY VI TÍNH (Trang 17)
BẢNG DỰ TRÙ  KINH PHÍ  TẶNG QUÀ SINH - GT Excel 2003
BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ TẶNG QUÀ SINH (Trang 21)
Bảng nguồn sắp xếp tăng dần theo A, B, ….,Z, nên cách dò là 1). - GT Excel 2003
Bảng ngu ồn sắp xếp tăng dần theo A, B, ….,Z, nên cách dò là 1) (Trang 26)
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN - GT Excel 2003
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Trang 37)
BẢNG TRA HÀNG - GT Excel 2003
BẢNG TRA HÀNG (Trang 39)
BẢNG TRA HỌC BỔNG Hạng Học bổng - GT Excel 2003
ng Học bổng (Trang 40)
BẢNG HỆ SỐ LUỸ TIẾN Số Điện Vượt Heọ soỏ nhaõn - GT Excel 2003
i ện Vượt Heọ soỏ nhaõn (Trang 41)
Bảng Giá Tiền Phòng (Đvt: $) Bảng giá tiền ăn - GT Excel 2003
ng Giá Tiền Phòng (Đvt: $) Bảng giá tiền ăn (Trang 43)
BẢNG TRA TÊN HÀNG BẢNG TRA TÊN KHO MÃ - GT Excel 2003
BẢNG TRA TÊN HÀNG BẢNG TRA TÊN KHO MÃ (Trang 44)
BẢNG HÀNG HOÁ VÀ HOÁ ĐƠN - GT Excel 2003
BẢNG HÀNG HOÁ VÀ HOÁ ĐƠN (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w