Khách thể quản lý Hành vi hay hoạt động của con người hoặc cơ quan tổ chức của con người Hoạt động chấp hành và điều hành nhà nước hay trật tự quản lý nhà nước, những hoạt động
Trang 1Câu 1: T i sao nói lu t Hành chính là m t ngành lu t v t ch c và ho t n gqu n lý hành chính ạ ậ ộ ậ ề ổ ứ ạ độ ả
nhà n ướ c
- Qu n lý hành chính nhà nả ước là t ch c th c hi n quy n hành pháp b ng ho t n g ch p hành ổ ứ ự ệ ề ằ ạ độ ấ pháp lu t, v n b n c a cq NN c p trên và i u hành ho t n g trong các l nh v c t ch c i s ng xã ậ ă ả ủ ấ đ ề ạ độ ĩ ự ổ ứ đờ ố
h i c a các cq NN mà ch y u là các cq HCNN và nh ngngộ ủ ủ ế ữ ườ đượi c u quy n, ỷ ề được ti n hành trên cế ơ
s thi hành pháp lu t nh m th c hi n trong i s ng hàng ngày các ch c n ng c a NN trên các l nh ở ậ ằ ự ệ đờ ố ứ ă ủ ĩ
v c chính tr , hành chính, kinh t ,v n hoá, xã h i.ự ị ế ă ộ
Nh v y, b n ch t c a QLHCNN th hi n các m t ch p hành và i u hành ư ậ ả ấ ủ ể ệ ở ặ ấ đ ề
Trong khi ó , Lu t hành chính là t ng th các QPPL i u ch nh các quan h xã h iphát sinh trong quá đ ậ ổ ể đ ề ỉ ệ ộ trình t ch c và th c hi n ho t n g ch p hành và i u hành nhà nổ ứ ự ệ ạ độ ấ đ ề ước Lu t hành chính hậ ướn g s ự quy n h vào các v n đị ấ đề ch y u : t ch c QLHCNN và ki m soát i v i QLHCNN ủ ế ổ ứ ể đố ớ Đối t ượ đ ền g i u
ch nh c a LHC là nh ng quan h xã h i phát sinh trong t ch c và ho t n g QLHCNN ỉ ủ ữ ệ ộ ổ ứ ạ độ
Do ó , chúng ta có th kh ng nh, lu t Hành chính là m t ngành lu t v t ch c và ho t n g qu n lý đ ể ẳ đị ậ ộ ậ ề ổ ứ ạ độ ả hành chính nhà nước
Câu 3: T i sao nói Lu t hành chính s d ng ph ạ ậ ử ụ ươ n g pháp i u ch nh c tr ng là quy n uy- đ ề ỉ đặ ư ề
ph c tùng ụ Vì sao l i có ph ạ ươ ng pháp di u ch nh này? ề ỉ
- Trong 5 nhóm i u ch nh quan h xã h i c a LHC có nh ng quan h hành chính cùng c p, th c hi n đ ề ỉ ệ ộ ủ ữ ệ ấ ự ệ các quan h ph i h p ph c v l n nhau (t n t i s tho thu n gi a cácbên quan h ) Tuy nhiên a s ệ ố ợ ụ ụ ẫ ồ ạ ự ả ậ ữ ệ đ ố LHC s d ng ch y u b ng phu ng pháp quy t nh 1chi u (phử ụ ủ ế ằ ơ ế đị ề ương pháp ch huy, m nh lênh) ỉ ệ
Phương pháp này th hi n tính ch t quy n l c ph c tùng xu t phát t b n ch t qu n lý, b i muôn qu nể ệ ấ ề ự ụ ấ ừ ả ấ ả ở ả
lý thì ph i có quy n uy Trong quan h PLHC, thả ề ệ ường thì bên tham gia quan h là cq HCNN ho c ệ ặ
người nhân danh quy n hành pháp ề được giao quy n h n mang tính quy n l c nhà nề ạ ề ự ước ( ch ngh n ẳ ạ
nh ra quy t nh QLHCNN, ki m tra, áp d ng các bi n pháp cư ế đị ể ụ ệ ưỡng ch …) Còn m t bên (ế ộ đố ượi t ng
qu n lý nh c quan, t ch c xã h i, công dân, CBCC dả ư ơ ổ ứ ộ ưới quy n…) b t bu c ph i thi hành quy t nhề ắ ộ ả ế đị
c a quy n hành pháp, ph c tùng bên ủ ề ụ được giao quy n l c nhà nề ự ước Nh v y, các bên tham gia quanư ậ
h QLHCNN là không bình ệ đẳng gi a quy n l c nhà nữ ề ự ước và ph c tùng quy n l c ó ó chính là ụ ề ự đ Đ quan h tr c thu c v m t t ch cvà nh ng quan h xu t hi n khi có s tác ệ ự ộ ề ặ ổ ứ ữ ệ ấ ệ ự động qu n lý vào ả đối
tưọng ch u s qu n lý nh ng không tr c thu c v t ch c Nh v y, có th nói LHC s d ng phị ự ả ư ự ộ ề ổ ứ ư ậ ể ử ụ ương pháp i u ch nh đ ề ỉ đặc tr ng là quy n uy,ph c tùng ư ề ụ
* Vì xu t phát t b n ch t qu n lý, b i muôn qu n lý thì ph i có quy n uy.ấ ừ ả ấ ả ở ả ả ề
Trong quan h pháp lu t hành chính, thệ ậ ường thì m t bên tham gia quan h là c quan hành ộ ệ ơ chính nhà nước ho c ngặ ười nhân danh quy n hành pháp ề được giao quy n h n mang tính quy n l c ề ạ ề ự nhà nước ( ch ng h n nh ra quy t nhQLHCNN, ki m tra, áp d ng các bi n pháp cẳ ạ ư ế đị ể ụ ệ ưỡng ch …) Cònế
m t bên là ộ đố ượi t ng qu n lý nh c quan, t ch c xã h i, công dân, cán b công ch c dả ư ơ ổ ứ ộ ộ ứ ưới quy n… ề
b t bu c ph i thi hành quy t nh c a quy n hành pháp, ph c tùng bên ắ ộ ả ế đị ủ ề ụ được giao quy n l c nhà ề ự
nước
Nh v y, các bên tham gia quan h QLHCNN là không bình ư ậ ệ đẳng gi a quy n l c nhà nữ ề ự ước và
b t bu c bên không n m gi a quy n l c nhà nắ ộ ắ ữ ề ự ước ph i ph c tùng quy n l c ó ó chính là quan h ả ụ ề ự đ Đ ệ
tr c thu c v m t t ch c và nh ng quan h xu t hi n khi có s tác ự ộ ề ặ ổ ứ ữ ệ ấ ệ ự động qu n lý vào ả đố ượi t ng ch u ị
s qu n lý nh ng không tr c thu c v t ch c.ự ả ư ự ộ ề ổ ứ
Câu 4: Khái ni m và cách phân lo i ngu n Lu t hành chính ệ ạ ồ ậ
- Ngu n c a LHC là nh ng hình th c bi u hi n bên ngoài c a LHC, nói cách khácồ ủ ữ ứ ể ệ ủ là nh ng v n b n ữ ă ả pháp lu t ch a các QLPLHC do các c quan, ngậ ứ ơ ười có th m quy n banhành, trong m t s trẩ ề ộ ố ường h pợ còn g m c các v n b n hồ ả ă ả ướng d n xét x c a Toà án.ẫ ử ủ
- Cách phân lo i ngu n LHC: có nhi u cách phân lo i, m i cách có m i ý ngh a vàth c ti n nh t nh ạ ồ ề ạ ỗ ỗ ĩ ự ễ ấ đị Theo c p ấ độ ệ ự hi u l c pháp lý c a v n b n: ủ ă ả
+ V n bàn lu t ă ậ
+ V n b n dă ả ưới lu t Theo ph m vi hi u l cậ ạ ệ ự
+ V n b n do c quan nhà nă ả ơ ướ ởc TW ban hành
+ V n b n do c quan nhà nă ả ơ ướ ở địc a phương ban hành Theo ch th ban hành v n b n: ủ ể ă ả
+ V n b n c a các cq quy n l c nhà nă ả ủ ề ự ước (QH,UBTVQH, H ND các c p)Đ ấ
+ V n b n c a các cq HC nhà nă ả ủ ước ( CP, các b , cq ngang b , cq thu c CP cóch c n ng qu n lý ộ ộ ộ ứ ă ả đối
v i ngành, l nh v c; UBND các c p, các cq chuyên môn c aUBND) ớ ĩ ự ấ ủ
+ V n b n c a các cq t ch c xã h i ban hành ă ả ủ ổ ứ ộ để th c hi n ch c n ng QLHCNNự ệ ứ ă khi được NN u ỷ quy nề
Trang 2+ V n b n liên t ch (gi a các cq nhà nă ả ị ữ ước v i nhau, gi a cq nhà nớ ữ ước v i cq t ch c xã h i)ớ ổ ứ ộ
+ V n b n do H i ă ả ộ đồng th m phán TANDTC, Vi n trẩ ệ ưởng VKSNDTC ban hànhtr c ti p liên quan ự ế đến
ho t ạ động QLHCNN
Câu 5: M i quan h gi a LHC và khoa h c LHC ố ệ ữ ọ
- LHC và khoa h c LHC có m i liên h r t ch t ch Khoa h c lu t hành chính là m t ngành KH pháp ọ ố ệ ấ ặ ẽ ọ ậ ộ
lý chuyên ngành g m m t h th ng nh ng lu n thuy t KH, nh ng khái ni m, ph m trù, quan ni m v ồ ộ ệ ố ữ ậ ế ữ ệ ạ ệ ề ngành LHC,được phân b , s p x p theo m t trình t logic nh t nh c u thành KH LHC M i quan h ổ ắ ế ộ ự ấ đị ấ ố ệ này th hi n rõ ể ệ ở đố ượi t ng nghiên c u c a KH LHC:ứ ủ
+ KH LHC nghiên c u nh ng v n ứ ữ ấ đề ủ c a lý lu n QLHCNN có liên quan ch t chậ ặ ẽ t i ngành LHC (nh ớ ư
n i dung, v trí c a QLHCNN trong c ch qu n lý xã h i, c c u,b n ch t, ch c n ng, phộ ị ủ ơ ế ả ộ ơ ấ ả ấ ứ ă ương pháp
th c hi n, các nguyên t c chính tr và t ch c c aQLHCNN…) ự ệ ắ ị ổ ứ ủ
+ Nghiên c u h th ng Quy ph m LHC i u ch nh các quan h xã h i trong cácứ ệ ố ạ đ ề ỉ ệ ộ ngành và l nh v c ĩ ự QLHCNN, các v n ấ đề hoàn thi n các ch nh PLHC, h th ng hoá vàpháp i n hoá LHC; v n ệ ế đị ệ ố đ ể ấ đề ệ hi u
qu c a quy ph m LHC ả ủ ạ
+ Nghiên c u v n i dung pháp lý, c c u, tứ ề ộ ơ ấ ương quan gi a các y u t n i t i c aữ ế ố ộ ạ ủ các quan h PLHC; ệ quan h và c ch ệ ơ ế đảm b o quy n và ngh a v c a các ch th thamả ề ĩ ụ ủ ủ ể gia quan h PLHCệ
+ Nghiên c u các hình th c và phứ ứ ương pháp QLHCNN, th t c hành chính, tráchủ ụ nhi m hành chính ệ + Nghiên c u các phứ ương th c ki m soát ứ ể đố ới v i ho t ạ động HCNN
+ Nghiên c u c s PLHC ứ ơ ở đố ớ ổi v i t ch c và ho t ứ ạ động QLHCNN đố ới v i các ngành và l nh v c ĩ ự Trên c s ó, KH LHC ơ ở đ đề xu t nh ng ki n ngh khoa h c ấ ữ ế ị ọ đổi m i t ch c b máyớ ổ ứ ộ và phương th c ứ
ho t ạ động c a b máy, áp ng nhi m v ph c t p c a QLHCNN hi nủ ộ đ ứ ệ ụ ứ ạ ủ ệ nay đồng th i làm sáng t nhi uờ ỏ ề
v n ấ đề lý lu n c b n làm c s ho t ậ ơ ả ơ ở ạ động gi ng d y.ả ạ
Câu 6: Đặ c tr ng c a QPPLHC ư ủ
LHC i u ch nh các quan h xã h i phát sinh trong l nh v c QLHCNN b ngđ ề ỉ ệ ộ ĩ ự ằ phương pháp m nh l nh, ệ ệ qiuê uy ph c tùng Do ó, ỳ ụ đ đặc tr ng c a QPPLHC a ph nmang tính m nh l nh, t c là quy nh cách ư ủ đ ầ ệ ệ ứ đị
x s c n ph i tuân theo Tính m nh l nh ử ự ầ ả ệ ệ được th hi n trong các quy ph m không gi ng nhau: ể ệ ạ ố
- Có lo i quy ph m b t bu c tr c ti p ph i hành ạ ạ ắ ộ ự ế ả động, ho c c m hành ặ ấ động theo m t cách th c nh t ộ ứ ấ
nh trong m t i u ki n nh t nh (th ng trong l nh v c giao thông,kinh t )
- Có lo i quy ph m cho phép l a ch n m t trong nh ng phạ ạ ự ọ ộ ữ ương án hành vi nh tấ nh do quy ph m ã đị ạ đ quy nh trđị ước
- Có lo i quy ph m trao kh n ng hành ạ ạ ả ă động theo xét oán c a mình, t c là th c hi n hay không th c đ ủ ứ ự ệ ự
hi n các hành ệ động do quy ph m ó xác nh ( Ví d Công dân có th s d ng hay không s d ng ạ đ đị ụ ể ử ụ ử ụ quy n khi u n i ề ế ạ đố ới v i hành vi mà h cho là không úng ọ đ đắn)
Câu 7: M i quan h gi a QPPL v t ch t hành chính và quy ph m th t c HC: ố ệ ữ ậ ấ ạ ủ ụ
QPPL v t ch t hành chính và quy ph m th t c HC ậ ấ ạ ủ ụ đều là QPPLHC nhìn dưới giác độ ộ n i dung và hình
th c th t c hành chính N u không có các quy ph m th t c (là quyph m quy nh trình t th c hi n ứ ủ ụ ế ạ ủ ụ ạ đị ự ự ệ các quy ph m v t ch t) thì các quy ph m v t ch t s không giá tr , s không th c hi n ạ ậ ấ ạ ậ ấ ẽ ị ẽ ự ệ được vì không
có b o ả đảm pháp lý quan tr ng nh t chos th c hi n chúng Ngọ ấ ự ự ệ ượ ạc l i, quy ph m v t ch t là quy ạ ậ ấ
ph m tr l i cho câu h i c n ph i làm gì, c ntuân th quy t c hành vi nào Còn quy ph m th t c tr l iạ ả ờ ỏ ầ ả ầ ủ ắ ạ ủ ụ ả ờ câu h i ph i làm nh th nào,các quy t c ó ph i th c hi n theo trình t ra sao.ỏ ả ư ế ắ đ ả ự ệ ự
Câu 8: Đặ đ ể c i m quan h pháp lu t HC ệ ậ
- Quan h PLHC xu t hi n trong l nh v c ch p hành và i u hành ây là ho tệ ấ ệ ĩ ự ấ đ ề Đ ạ động mang tính ch t t ấ ổ
ch c- quy n l c ây là ứ ề ự Đ đặ đ ểc i m c b n ơ ả
- Để quan h PLHC xu t hi n ph i có s tham gia c a bên b t bu c là cq, t ch c,cá nhân có th m ệ ấ ệ ả ự ủ ắ ộ ổ ứ ẩ quy n theo quy nh N u không có s tham gia c a nó thì quan h QLHCNN không xu t hi n ( ây ề đị ế ự ủ ệ ấ ệ ở đ không x ut hi n quan h PLHC gi a các công dân, cácc quan c a t ch c xã h i, tr trấ ệ ệ ữ ơ ủ ổ ứ ộ ừ ường h p m tợ ộ trong các hc th ó ủ ể đ được giao th c hi nquy n h n c a Nhà nự ệ ề ạ ủ ước
- Quan h PLHC có th xu t hi n theo sáng ki n c a b t k bên nào (cq, t ch c,ngệ ể ấ ệ ế ủ ấ ỳ ổ ứ ười có th m quy n,ẩ ề công dân…) Song quan h PLHC xu t hi n mà s ệ ấ ệ ự đồng ý c a bênth hai không ph i là i u ki n b t ủ ứ ả đ ề ệ ắ
b ôc T c là nó có th xu t hi n ngự ứ ể ấ ệ ược v i ý chí c abên kia trong quan h ớ ủ ệ
- Tranh ch p gi a các bên tham gia quan h PLHC ấ ữ ệ được gi i quy t theo trình tả ế ự hành chính
- B t k bên nào vi ph m yêu c u c a QPPLHC thì ngấ ỳ ạ ầ ủ ườ đi ó ph i ch u trách nhi mả ị ệ trước nhà nước,
trước cq ho c ngặ ười có th m quy n ẩ ề đại di n cho nhà nệ ước
Câu 9: Quan h pháp lu t HC phát sinh d a trên c s nào Ví d c th ệ ậ ự ơ ở ụ ụ ể
Trang 3Quan h PLHC phát sinh khi x y ra nh ng s ki n pháp lý S ki n pháp lý có th là hành vi (hành ệ ả ữ ự ệ ự ế ể
ng ho c không hành ng) ho c s bi n Hành vi c chia thành 2lo i: Hành vi h p pháp và hành
vi không h p pháp.ợ
- Lo i hành vi h p pháp r t a d ng, có th là các quy t nh hành chính h p phápc a các cq nhà ạ ợ ấ đ ạ ể ế đị ợ ủ
nướ Đc ó là các quy t nh ế đị được ban hành phù h p v i yêu c u c a pháplu t nh m gi i quy t nh ng ợ ớ ầ ủ ậ ằ ả ế ữ
vi c c th , liên quan t i ch th c th , làm phát sinh nh ngh u qu pháp lý c th Trong tr òng h pệ ụ ể ớ ủ ể ụ ể ữ ậ ả ụ ể ư ợ này, quan h PLHC s phát sinh theo sáng ki n c a các t ch c,công dân th hi n b ng hành ệ ẽ ế ủ ổ ứ ể ệ ằ động
h p pháp (Ví d công dân ợ ụ đư đơa n khi u n i các c quan có th m quy n ban hành quy t nh thu h i ế ạ ơ ẩ ề ế đị ồ
t khi h cho là n bù không tho áng)
- Hành vi không h p pháp là nh ng hành vi không phù h p, vi ph m các yêu c uc a PLHC ó là vi ợ ữ ợ ạ ầ ủ Đ pham hành chính làm phát sinh quan h PLHC C th nh ng hành vib t h p pháp d n ệ ụ ể ữ ấ ợ ẫ đến s xu t ự ấ
hi n quan h pháp lu t b o v , quan h pháp lu t v tráchnhi m k lu t ho c quan h pháp lu t v ệ ệ ậ ả ệ ệ ậ ề ệ ỷ ậ ặ ệ ậ ề trách nhi m hành chính (Ví d : Hành vi b tngệ ụ ắ ười trái phép)
- S bi n là nh ng hi n tự ế ữ ệ ượng t nhiên xu t hi n không ph thu c ý chí con ngự ấ ệ ụ ộ ườ Đi ây c ng là m t sũ ộ ự
ki n pháp lý làm xu t hi n quan h PLHC nh ng không ph i m ihi n tệ ấ ệ ệ ư ả ọ ệ ượng t nhiên ự đều là s ki n ự ệ pháp lý, ch nh ng s ki n nào ỉ ữ ự ệ được pháp lu t quy nh.(Ví d : khi x y ra thiên tai, bão l , c quan ậ đị ụ ả ũ ơ
ch c n ng có th m quy n tr ng d ngnhân l c, v t l c, tài l c…ứ ă ẩ ề ư ụ ự ậ ự ự để ch ng thiên tai).ố
Câu 10: M i quan h gi a LCH và Lu t hình s ố ệ ữ ậ ự
LHC liên quan ch t ch v i LHS và có nhi u ch giao ti p v i LHS LHS xác nh hành vi nào là t i ặ ẽ ớ ề ổ ế ớ đị ộ
ph m và quy nh bi n pháp hình ph t tạ đị ệ ạ ương ngứ đố ớ ội v i t i ph m y, i u ki n và th t c áp d ng ạ ấ đ ề ệ ủ ụ ụ Còn LHC quy nh nhi u quy t c có tính b t bu c chung, quy t c QLHCNN.Trong m t s trđị ề ắ ắ ộ ắ ộ ố ường h p ợ khi vi ph n quy t c y có th b truy c u trách nhi m hình s theo quy nh c a LHS (do tái ph m, vi ạ ắ ấ ể ị ứ ệ ự đị ủ ạ
ph m nhi u l n hay gây h u qu nghiêm tr ng) Quy ph m Lu t hành chính quy nh hành vi nào là vi ạ ề ầ ậ ả ọ ạ ậ đị
ph m hành chính, nh ngnhi u hành vi trong s ó r t khó phân bi t v i t i ph m Vì v y, mu n xác ạ ư ề ố đ ấ ệ ớ ộ ạ ậ ố
nh nh nghành vi ó là t i ph m hay vi ph m hành chính thì c n phân tích ng th i các quy
ph mtạ ương ng c a c 2 ngành lu t T i ph m khác v i vi ph m hành chính m c ứ ủ ả ậ ộ ạ ớ ạ ở ứ độ tính ch tnguy ấ
hi m cho xã h i cao h n Do ó hình ph t c ng khác v i hình th c x ph t và bi npháp cể ộ ơ đ ạ ũ ớ ứ ử ạ ệ ưỡng ch ế khác mà LHC quy nh áp d ng đị ụ đố ới v i ch th th c hi n vi ph m hànhchính Trình t x lý và ch th ủ ể ự ệ ạ ự ử ủ ể
có th m quy n x lý vi ph m hành chính và t i ph mc ng khác nhau.ẩ ề ử ạ ộ ạ ũ
Câu 13: MQH gi a LHC và Lu t ữ ậ đấ đ t ai.
LHC giao k t v i Lế ớ ĐĐ ĐĐ L là ngành lu t i u ch nh quan h gi a nhà nậ đ ề ỉ ệ ữ ước, v i t cách là ch s ớ ư ủ ở
h uduy nh t ữ ấ đố ớ đấ đi v i t ai, và ngườ ư ụi s d ng đấ đt ai ó là quan h liên quan Đ ệ đế đấ đn t ai-khách th ể
c a quy n s h u, s d ng và b o v c a nhà nủ ề ở ữ ử ụ ả ệ ủ ước.Các quan h ó xu t hi n dok t qu c a quá ệ đ ấ ệ ế ả ủ trình qu c h hoá ố ữ đấ đt ai Trong quan h Lệ ĐĐ, nhà nước nhà nước v i t cách v a là ch s h u v aớ ư ừ ủ ở ữ ừ làngười th c hi n quy n nhà nự ệ ề ước Quan h ệ đấ đt ai xu t hi n, thay ấ ệ đổi ho c ch m d t khi có quy t ă ấ ứ ế
nh c a cq QLHCNN giao t cho ng i s d ng Các CQ QLHCNN giám sát ng i s d ng t ai
úng m c ích, b o m hi uqu kinh t Trong nh ng tr ng h p do lu t nh có quy n n ph ng
thu h i ồ đất, x ph t hành chính ngử ạ ườ ử ụi s d ng vi ph m quy nh c a Lạ đị ủ ĐĐ Ngườ ử ụi s d ng trong quan
hệđấ đt ai là người ch p hành quy n l c nhà nấ ề ự ước Nh v y, LHC là phư ậ ương ti n th c hi n Lệ ự ệ ĐĐ đả, m
b o, b o v các quan h do Lả ả ệ ệ ĐĐ đ ề i u ch nh ỉ
Câu 14: MQH gi a LHC và Lu t lao ữ ậ độ ng
Nhi u quy ph m c a LHC và LL xen k , ph i h p ề ạ ủ Đ ẽ ố ợ để đ ề i u ch nh cùng m t v nỉ ộ ấ đề cá bi t, c th , ệ ụ ể đặc
bi t là nh ng v n ệ ữ ấ đề liên quan đến công v , lao ụ động c a CBCCnhà nủ ước N i dung c a các v n b n ộ ủ ă ả
cá bi t c a các cq qu n lý trong l nh v c quan h laoệ ủ ả ĩ ự ệ động LL quy nh, còn trình t ban hành chúngđ Đ đị ự
l i do LHC quy nh Vì v y, nhi ukhi quan h PLHC là phạ đị ậ ề ệ ương ti n th c hi n quan h PLL Nh ng ệ ự ệ ệ Đ ư
ngượ ạc l i, có khi quanh PLL là ti n ệ Đ ề đề ủ c a quan h PLHC (VD: ngệ ười công dân ký h p ợ đồng lao
ng v iXN, c quy n tham gia vào qu n lý XN, qu n lý HCNN v i t cách là thành viên c at p th
lao động XN ó) đ
Nhà nước thông qua các cq c a mình ti n hành ki m tra, giám sát công tác b o h lao ủ ế ể ả ộ động và quy t c ắ
an toàn lao động Ho t ạ động này do LHC quy nh, nh ng b n thâncác quy t c b o h và an toàn lao đị ư ả ắ ả ộ
ng là thu c pham vi i u ch nh c a LL LHC và LL c ng i u ch nh ch ph c v , ho t ng
công v nhà nụ ướ Ở đc âyr t khó phân bi t các quy ph m c a 2 ngành lu t, chúng an xen vào nhau ấ ệ ạ ủ ậ đ
Dù là cán b ,công ch c c a nhà nộ ứ ủ ước nh ng trong nhi u tr òng h p v n co th ký h p ư ề ư ợ ẫ ể ợ đồng lao ng.Các i u ki n c b n c tuy n d ng vào biên ch nhà n c, c tr l ng, các ch ,
trách nhi m …do LL i u ch nh, nh ng trình t th c hi n v n ệ Đ đ ề ỉ ư ự ự ệ ấ đề này do quy ph mLHC quy nh.ạ đị
Trang 4Câu 15: T i sao nói c quan hanh chính là ch th c b n c a LHC ạ ơ ủ ể ơ ả ủ
Ch th PLHC là nh ng cá nhân, t ch c có kh n ng tr thành các bên tham giaquan h hpáp lu t ủ ể ữ ổ ứ ả ă ở ệ ậ hành chính, có nh ng quy n và ngh a v pháp lý trên c s nh ngQPPLHC Ch th PLHC ữ ề ĩ ụ ơ ở ữ ủ ể được nhà
nước trao cho n ng l c ch th PLHC , t c là kh n ng tr thành ch th PLHC, ch th quan h ă ự ủ ể ứ ả ă ở ủ ể ủ ể ệ PLHC, mà kh n ng ó ả ă đ được nhà nướcth a nh n Các c quan hành chính nhà nừ ậ ơ ướ được c thành l p ậ
th c hi n ch c n ngQLHCNN, ngh a là th c hi n ho t ng ch p hành và i u hành
Câu 20: Vai trò và các m i quan h c a B tr ố ệ ủ ộ ưở ng.
Vai trò: B trộ ưởng ch u trách nhi m QLHCNN v l nh v c, ngành mình ph tráchị ệ ề ĩ ự ụ trong ph m vi c ạ ả
nước B trộ ưởng là thành viên c a Chính ph , c ng là m t thi t ch chính tr và hành chính trong ph m ủ ủ ũ ộ ế ế ị ạ
vi ngành, l nh v c ĩ ự được phân công Do ó, BT c ngcó ch c n ng ban hành v n b n QPPL, qu n lý, t đ ũ ứ ă ă ả ả ổ
ch c và nhân s v i t cách là cq th mquy n riêng i u 117 HP 1992 quy nh B trứ ự ớ ư ẩ ề Đ ề đị ộ ưởng ch u trách ị nhi m tr c ti p trệ ự ế ước Th tủ ướng và Qu c h i v l nh v c ngành mình ph trách i u 116 HP 1992 quyố ộ ề ĩ ự ụ Đ ề
nh th m quy n ban hành v n b n c a BT: BT có th mquy n ban hành các quy t nh, ch thi, thông
t và ki m tra vi c thi hành các v n b n óư ể ệ ă ả đ đố ới v i các ngành, các a phđị ương và các c s ơ ở Đồng th i ờ
BT v i t cách là ngớ ư ườ đứ đầi ng u b ban hành nh ng v n b n QPPL c th thu c th m quy n ộ ữ ă ả ụ ể ộ ẩ ề để
ch p` hành nh nglu t, pháp l nh, v n b n c a QH, UBTVQH, Ch t ch nấ ữ ậ ệ ă ả ủ ủ ị ước, CP và TTgCP Nh ng ữ quy nh do B ban hành đị ộ đều có hi u l c b t bu c thi hành ệ ự ắ ộ đố ớ ấ ải v i t t c các b , các aphộ đị ương và các
t ch c, công dân trong c nổ ứ ả ước M i quan h c a BT:ố ệ ủ
- V i QH: BT ch u trách nhi m trớ ị ệ ước QH v l nh v c, ngành mà mình ph trách,ph i trình bày v n ề ĩ ự ụ ả ấ đề
và tr l i ch t v n c a QH, UBTVQH, các u ban c a QH và cácả ờ ấ ấ ủ ỷ ủ Đại bi u QHể
- V i CP và TTCP: V trí, quy n h n và ho t ớ ị ề ạ ạ động c a BT g n bó v i vi trí, quy nh n ho t ủ ắ ớ ề ạ ạ động c a ủ
CP và theo s phân nh gi a các cq th m quy n chung và cq th mquy n riêng BT ho t ự đị ữ ẩ ề ẩ ề ạ động và qu nả
lý v a là t cách thành viên c a CP v a là t cách th trừ ư ủ ừ ư ủ ưởng cùa B Hai v n ộ ấ đề đ ó th ng nh t v i ố ấ ớ nhau BT ch u trách nhi m gi i quy t các v n ị ệ ả ế ấ đề thu c quy n h n, trách nhi m trong th m quy n b và ộ ề ạ ệ ẩ ề ộ
ch u s lãnh ị ự đạo c a TTCP C n c vào nguyên t c t ch c c a CP và v trí pháp lý c a m i b ph n ủ ă ứ ắ ổ ứ ủ ị ủ ỗ ộ ậ trong thi tch chung, TTCP và các Phó TTg ph trách kh i không bao bi n làm thay và ngế ế ụ ố ệ ựơ ạc l i,BT không l i và d n vi c cho TTg và Phó TTg ỷ ạ ồ ệ
- Gi a các BT: Các BT có quan h tu thu c, ph i h p nhau và có trách nhi m tôntr ng quy n qu n lý ữ ệ ỳ ộ ố ợ ệ ọ ề ả
l n nhau Khi c n thi t thì có nh ng quy t nh liên b , có quy n hẫ ầ ế ữ ế đị ộ ề ướng d n và ki m tra các b th c ẫ ể ộ ự
hi n các nhi m v công tác thu c ngành hay l nh v c,có quy n ki n ngh các b khác ình ch vi c thi ệ ệ ụ ộ ĩ ự ề ế ị ộ đ ỉ ệ hành ho c bãi b nh ng quy nh c a c quan ó trái v i v n b n pháp lu t c a nhà nặ ỏ ữ đị ủ ơ đ ớ ă ả ậ ủ ước ho c c a bặ ủ ộ theo n i dung qu n lý th ngnh t c a ngành (l nh v c), n u yêu c u ó không ộ ả ố ấ ủ ĩ ự ế ầ đ được ch p nh n thì trình ấ ậ
Th tủ ướng xemxét quy t nh.ế đị
- V i Chính quy n a phớ ề đị ương: Trong ph m vi quy n h n và nhi m v ạ ề ạ ệ ụ được giao,BT có quy n ch ề ỉ đạo,
hướng d n, ki m tra UBND các c p th c hi n các nhi m v côngtác thu c ngành, l nh v c theo ung1 ẫ ể ấ ự ệ ệ ụ ộ ĩ ự đ
n i dung QLHCNN theo ngành, l nh v c; có quy n ình ch vi c thi hành và ộ ĩ ự ề đ ỉ ệ đề ngh TT bãi b nh ng ị ỏ ữ quy nh c a UBND c p t nh trái v iv n b n c a b vg ngành, l nh v c do b ph trách và ch u trách đị ủ ấ ỉ ớ ă ả ủ ộ ề ĩ ự ộ ụ ị nhi m v quy t nh ình ch ó ( trệ ề ế đị đ ỉ đ ường h p UBND t nh không nh t trí thì v n ph i ch p hành nh ng ợ ỉ ấ ẫ ả ấ ư cóquy n ki n ngh v i TT) BT c ng có quy n ki n ngh TT ình ch thi hành Ngh quy t H ND t nh trái ề ế ị ớ ũ ề ế ị đ ỉ ị ế Đ ỉ
v icác v n b n PL c a NN ho c c a b v ngành, l nh v c do b ph trách Tuy nhiên, B ph i tôn ớ ă ả ủ ặ ủ ộ ề ĩ ự ộ ụ ộ ả trong quy n qu n lý lãnh th c a chính quy n a phề ả ổ ủ ề đị ươngtheo PL quy nh, ph i l u ý nh ng ý ki n, đị ả ư ữ ế
ki n ngh c a UBND v các v n ế ị ủ ề ấ đề thu cchính sách, ch ộ ế độ ủ c a ngành, l nh v c mà b mình ph tráchĩ ự ộ ụ xem xét, i u ch nh, s a i n u c n thi t
Câu 22: Ngu n c a LHC VN là gì ồ ủ Đặ đ ể c i m c a ngu n LHC VN ủ ồ
- Ngu n c a LHC là nh ng hình th c bi u hi n bên ngoài c a LHC, nói cách khácồ ủ ữ ứ ể ệ ủ là nh ng v n b n ữ ă ả pháp lu t ch a các QLPLHC do các c quan, ngậ ứ ơ ười có th m quy n banẩ ề hành, trong m t s trộ ố ường
h p còn g m c các v n b n hợ ồ ả ă ả ướng d n xét x c a Toà án ẫ ử ủ
- 2 đặ đ ểc i m:
+ Chung: Mang tính b t bu c chungắ ộ
Áp d ng nhi u l nụ ề ầ
Th hi n trong các VBQPPL (do c quan NN ban hành)ể ệ ơ
+Riêng: ê i u ch nh các QHXH trong ho t d ng HCĐ đ ề ỉ ạ ộ
Mang tính m nh l nhệ ệ
S lố ượng l n, tớ ương d i không n nh và ch y u là các quy ph m dố ổ đị ủ ế ạ ưới lu tậ
Câu 23: Quy ph m th t c hành chính là gì Ví d ch ng minh vai trò QPTTHC ạ ủ ụ ụ ứ
Trang 5Quy ph m th t c hành chính ạ ủ ụ được hi u là h th ng các quy ph m ể ệ ố ạ đượ đ ềc i u ch nhcác quan h xã h iỉ ệ ộ trong quá trình th c hi n th t c hành chính làm phát sinh các quan h th t c hành chính Quy ph m ự ệ ủ ụ ệ ủ ụ ạ
th t c hnàh chính quy nh các nguyên t c th t c, trìnht ti n hành, quy n c a các bên tham gia th ủ ụ đị ắ ủ ụ ự ế ề ủ ủ
t c, các quy t nh phù h p v i các lo i th t c… ụ ế đị ợ ớ ạ ủ ụ
Ví d ch ng minh vai trò: Có vai trò l n nh t trong các th t c xin c p ụ ứ ớ ấ ủ ụ ấ đất là quy t nh phê duy t cu i ế đị ệ ố cùng d a trên m t b ng quy ho ch chung ã ự ặ ằ ạ đ được các cq NN có th mẩ qu ên công b ỳ ố Để được phê duy t, cá nhân hay t ch c ph i làm ệ ổ ứ ả đơn theo m u quy nh,ph i có xác nh n c a chính quy n n i c ẫ đị ả ậ ủ ề ơ ư trú…Tuy nhiên, các th t c ó t nó không có ý ngh a gì n u cq NN có th m quy n không th c hi n ủ ụ đ ự ĩ ế ẩ ề ự ệ úng th t c phê duy t cu i cùng.Khi th t c c b n này b vi ph m thì có ngh a là hi n t ng vi ph m
pháp lu t ã b t ậ đ ắ đầugây ra h u qu không t t Ch ng h n nh ậ ả ố ẳ ạ ư đấ ẽ ị ất s b c p sai đố ượi t ng, người không đủ ẩ th m quy n v n ký c p ề ẫ ấ đất, người có quy n l i chính áng không ề ợ đ được c p ầ đất
Câu 24: Đố ượ i t ng nghiên c u c a Khoa h c LHC VN ứ ủ ọ
+ KH LHC nghiên c u nh ng v n ứ ữ ấ đề ủ c a lý lu n QLHCNN có liên quan ch t ch t i ngành LHC (nh ậ ặ ẽ ớ ư
n i dung, v trí c a QLHCNN trong c ch qu n lý xã h i, c c u,b n ch t, ch c n ng, phộ ị ủ ơ ế ả ộ ơ ấ ả ấ ứ ă ương pháp
th c hi n, các nguyên t c chính tr và t ch c c aQLHCNN…) ự ệ ắ ị ổ ứ ủ
+ Nghiên c u h th ng Quy ph m LHC i u ch nh các quan h xã h i trong các ngành và l nh v c ứ ệ ố ạ đ ề ỉ ệ ộ ĩ ự QLHCNN, các v n ấ đề hoàn thi n các ch nh PLHC, h th ng hoá và pháp i n hoá LHC; v n ệ ế đị ệ ố đ ể ấ đề ệ hi u
qu c a quy ph m LHC ả ủ ạ
+ Nghiên c u v n i dung pháp lý, c c u, tứ ề ộ ơ ấ ương quan gi a các y u t n i t i c acác quan h PLHC; ữ ế ố ộ ạ ủ ệ quan h và c ch ệ ơ ế đảm b o quy n và ngh a v c a các ch th thamgia quan h PLHCả ề ĩ ụ ủ ủ ể ệ
+ Nghiên c u các hình th c và phun g7 pháp QLHCNN, th t c hành chính, tráchnhi m hành chính ứ ứ ơ ủ ụ ệ + Nghiên c u các phứ ương th c ki m soát ứ ể đố ới v i ho t ạ động HCNN + Nghiên c u c s PLHC ứ ơ ở đố ới v i
t ch c và ho t ổ ứ ạ động QLHCNN đố ới v i cácngành và l nh v c Trên c s ó, KH LHC ĩ ự ơ ở đ đề xu t nh ng ấ ữ
ki n ngh khoa h c ế ị ọ đổi m i t ch c b máyvà phớ ổ ứ ộ ương th c ho t ứ ạ động c a b máy, áp ng nhi m v ủ ộ đ ứ ệ ụ
ph c t p c a QLHCNN hi nnay ứ ạ ủ ệ đồng th i làm sáng t nhi u v n ờ ỏ ề ấ đề lý lu n c b n làm c s ho t ậ ơ ả ơ ở ạ
ng gi ng d y
Câu 25: Có ph i m i N c a CP ả ọ Đ ủ đề u là ngu n c a LHC T i sao? ồ ủ ạ
M i N c a CP ọ Đ ủ đều là ngu n c a LHC B i: Ngh nh là lo i v n b n QPPL doCP ban hành ồ ủ ở ị đị ạ ă ả để quy
nh chi ti t thi hành lu t, Ngh quy t, pháp l nh, quy t nh; quy nh nhi m v , quy n h n , t ch c b
máy c a các b , cq ngang b , cq thu c CP, và cácc quan khác; các bi n pháp c th ủ ộ ộ ộ ơ ệ ụ ể để ự th c hi n ệ nhi m v , quy n h n, c a CP; quy nhnh ng v n ệ ụ ề ạ ủ đị ữ ấ đề ế ứ h t s c c n thi t nh ng ch a ầ ế ư ư đủ đ ề i u ki n xay ệ
d ng thành lu t ho c phápl nh ự ậ ặ ệ để đ áp ng yêu c u QLNN Do ó, m i N c a CP ứ ầ đ ọ Đ ủ đều là ngu n c a ồ ủ LHC
Câu 26: Ch ng minh LHC là ngành lu t v t ch c và ho t ứ ậ ề ổ ứ ạ độ ng qu n lý HCNN ả
- Qu n lý hành chính nhà nả ước là t ch c th c hi n quy n hành pháp b ng ho tổ ứ ự ệ ề ằ ạ động ch p hành pháp ấ
lu t, v n b n c a cq NN c p trên và i u hành ho t ậ ă ả ủ ấ đ ề ạ động trong cácl nh v c t ch c ĩ ự ổ ứ đờ ối s ng xã h i c aộ ủ các cq NN mà ch y u là các cq HCNN và nh ngngủ ế ữ ườ đượi c u quy n, ỷ ề được ti n hành trên c s thi ế ơ ở hành pháp lu t nh m th c hi n trongậ ằ ự ệ đờ ối s ng hàng ngày các ch c n ng c a NN trên các l nh v c ứ ă ủ ĩ ự chính tr , hành chính, kinh t ,v n hoá, xã h i Nh v y, b n ch t c a QLHCNN th hi n các m t ch pị ế ă ộ ư ậ ả ấ ủ ể ệ ở ặ ấ hành và i u hành Trong khi ó, Lu t hành chính là t ng th các QPPL i u ch nh các quan h xã đ ề đ ậ ổ ể đ ề ỉ ệ
h iphát sinh trong quá trình t ch c và th c hi n ho t ộ ổ ứ ự ệ ạ động ch p hành và i u hành nhànấ đ ề ước Lu t ậ hành chính hướng s quy nh vào các v n ự đị ấ đề ch y u : t ch c QLHCNN vàki m soát ủ ế ổ ứ ể đố ới v i
QLHCNN Đố ượi t ng i u ch nh c a LHC là nh ng quan h xã h i phátsinh trong t ch c và ho t đ ề ỉ ủ ữ ệ ộ ổ ứ ạ động QLHCNN Do ó, chúng ta có th kh ng nh, lu t Hành chính là m t ngành lu t v t ch cvà ho t đ ể ẳ đị ậ ộ ậ ề ổ ứ ạ
ng qu n lý hành chính nhà n c
Câu 32: Quan h PLHC phát sinh khi nào ệ
Quan h PLHC phát sinh khi x y ra nh ng s ki n pháp lý S ki n pháp lý có th là hành vi (hành ệ ả ữ ự ệ ự ế ể
ng ho c không hành ng) ho c s bi n Hành vi c chia thành 2 lo i: Hành vi h p pháp và hành
vi không h p pháp.ợ
- Lo i hành vi h p pháp r t a d ng, có th là các quy t nh hành chính h p phápc a các cq nhà ạ ợ ấ đ ạ ể ế đị ợ ủ
nướ Đc ó là các quy t nh ế đị được ban hành phù h p v i yêu c u c a pháplu t nh m gi i quy t nh ng ợ ớ ầ ủ ậ ằ ả ế ữ
vi c c th , liên quan t i ch th c th , làm phát sinh nh ngh u qu pháp lý c th Trong tr òng h pệ ụ ể ớ ủ ể ụ ể ữ ậ ả ụ ể ư ợ này, quan h PLHC s phát sinh theo sáng ki n c a các t ch c,công dân th hi n b ng hành ệ ẽ ế ủ ổ ứ ể ệ ằ động
h p pháp (Ví d công dân ợ ụ đư đơa n khi u n i các c quan có th m quy n ban hành quy t nh thu h i ế ạ ơ ẩ ề ế đị ồ
t khi h cho là n bù không tho áng)
Trang 6- Hành vi không h p pháp là nh ng hành vi không phù h p, vi ph m các yêu c uợ ữ ợ ạ ầ c a PLHC ó là vi ủ Đ pham hành chính làm phát sinh quan h PLHC C th nh ng hành vib t h p pháp d n ệ ụ ể ữ ấ ợ ẫ đến s xu t ự ấ
hi n quan h pháp lu t b o v , quan h pháp lu t v tráchnhi m k lu t ho c quan h pháp lu t v ệ ệ ậ ả ệ ệ ậ ề ệ ỷ ậ ặ ệ ậ ề trách nhi m hành chính (Ví d : Hành vi b tngệ ụ ắ ười trái phép)
- S bi n là nh ng hi n tự ế ữ ệ ượng t nhiên xu t hi n không ph thu c ý chí con ngự ấ ệ ụ ộ ườ Đi ây c ng là m t ũ ộ
s ki n pháp lý làm xu t hi n quan h PLHC nh ng không ph i m ihi n tự ệ ấ ệ ệ ư ả ọ ệ ượng t nhiên ự đều là s ki n ự ệ pháp lý, ch nh ng s ki n nào ỉ ữ ự ệ được pháp lu t quy nh.(Ví d : khi x y ra thiên tai, bão l , c quan ậ đị ụ ả ũ ơ
ch c n ng có th m quy n tr ng d ngnhân l c, v t l c, tài l c…ứ ă ẩ ề ư ụ ự ậ ự ự để ch ng thiên tai) ố
Câu 33: Ch ng minh CP là cq ch p hành c a Qu c h i, cq hành chính nhàn ứ ấ ủ ố ộ ướ c cao nh t ấ
i u 43 Hi n pháp 1946: “ Chính ph là cq Hành chính cao nh t toàn qu c Nh v y CP Đ ề ế ủ ấ ố ư ậ được xác
nh là cq cao nh t c a quy n hành pháp i u 22 HP 46 quy nh: Ngh vi n nhân dân là cq có quy n
cao nh t c a nấ ủ ước VNDCCH Do ó, quy n hành pháp ch us ki m tra và giám sát c a quyên l p đ ề ị ự ể ủ ậ pháp T i Hi n pháp 1959, tên g i chính ph ạ ế ọ ủ đượ đổc i thành H i ộ đồng Chính ph và H iủ ộ đồng Chính
ph c ng là cq ch p hành c a cq quy n l c nhà nủ ũ ấ ủ ề ự ước cao nh t c a nấ ủ ướcVNDCCH ( i u 71) Hi n Đ ề ế pháp 1980, H i ộ đồng chính ph ủ đượ đổc i tên thành H i ộ đồng B trộ ưởng vàH BT là Chính ph nĐ ủ ước CHXHCNVN, là cq ch p hành và hành chính nhà nấ ước caonh t c a cq quy n l c nhà nấ ủ ề ự ước cao nh t ấ ( i u 104) Nh v y, c Hi n pháp 1946, 1959, 1980 Đ ề ư ậ ả ế đều th hi n tinh th n chung theo quy nh: ể ệ ầ đị Chính ph là cq ch p hành c a c quan quy n l c nhà nủ ấ ủ ơ ề ự ước cao nh t (Qu c h i) vàlà cq hành chính ấ ố ộ nhà nước cao nh t Theo Hi n pháp 1992 và Lu t T ch c chính ph 2001 quy nh: CP là cq ấ ế ậ ổ ứ ủ đị
ch phành Qu c h i, là cq HCNN cao nh t c a nấ ố ộ ấ ủ ước CHXHCHVN Chính ph là m t thi t ch chính tr ủ ộ ế ế ị
và hành chính n m quy n hành pháp, v i ch c n ng c th là có quy n l p quyắ ề ớ ứ ă ụ ể ề ậ để th c hi n các lu t ự ệ ậ
do quy n l p pháp nh ra V i v trí ó, CP là cq i u hành cao nh tc a quy n l c nhà nề ậ đị ớ ị đ đ ề ấ ủ ề ự ước trong h ệ
th ng CQQLHCNN Th tố ủ ướng chính ph là ngủ ườ đứi ng đầu Chính ph do Qu c h i b u ra theo ủ ố ộ ầ đề ngh c a Ch t ch nị ủ ủ ị ước và giao cho Th tủ ướng đề ngh danh sách các b trị ộ ưởng và các thành viên khác c a Chính ph ủ ủ để QH phêchu n CP ch u trách nhi m tr c ti p trẩ ị ệ ự ế ước QH và báo cáo công tác c aủ
CP v i QH,UBTVQH ớ Đồng th i, Chính ph ch u s giám sát c a QH và UBTVQH Chính ph ch u ờ ủ ị ự ủ ủ ị trách nhi m th c thi m i v n b n pháp lu t c a qu c h i, là cq ch p hành c a Qu c h iệ ự ọ ă ả ậ ủ ố ộ ấ ủ ố ộ Chính ph v i ủ ớ nhi m v tr c ti p t ch c m i ch c n ng QLNN và i u hànhtrong các l nh v c chính tr , kinh t , v n ệ ụ ự ế ổ ứ ọ ứ ă đ ề ĩ ự ị ế ă hoá, xã h i, an ninh, qu c phòng, ộ ố đối ngo i… ãth hi n rõ nh t là cq hành pháp cao nh t nạ đ ể ệ ấ ấ ước Tóm
l i, Chính ph là c quan ch p hành cao nh t c a cq quy n l c nhà nạ ủ ơ ấ ấ ủ ề ự ước c nc vào các quy inh v ă ứ đ ề nhi m v , vai trò c a Chính ph Chính ph th c hi n quy n l pquy b ng cách ban hành các v n b n ệ ụ ủ ủ ủ ự ệ ề ậ ằ ă ả QPPL dưới lu t có tính b t bu c trên ph m vi c nậ ắ ộ ạ ả ướ đểc, th c hi n các ự ệ đạo lu t, các pháp l nh, các ậ ệ ngh quy t c a QH và UBTVQH ị ế ủ
Câu 35: Ví d ch ng minh vai trò c a quy ph m th t c hành chính ụ ứ ủ ạ ủ ụ
Ví d ch ng minh vai trò: Có vai trò l n nh t trong các th t c xin c p ụ ứ ớ ấ ủ ụ ấ đất là quy tế nh phê duy t cu i đị ệ ố cùng d a trên m t b ng quy ho ch chung ã ự ặ ằ ạ đ được các cq NN có th mẩ qu ên công b ỳ ố Để được phê duy t, cá nhân hay t ch c ph i làm ệ ổ ứ ả đơn theo m u quy nh,ph i có xác nh n c a chính quy n n i c ẫ đị ả ậ ủ ề ơ ư trú…Tuy nhiên, các th t c ó t nó không có ýngh a gì n u cq NN có th m quy n không th c hi n ủ ụ đ ự ĩ ế ẩ ề ự ệ úng th t c phê duy t cu i cùng.Khi th t c c b n này b vi ph m thì có ngh a là hi n t ng vi ph m
pháp lu t ã b t ậ đ ắ đầugây ra h u qu không t t Ch ng h n nh ậ ả ố ẳ ạ ư đất s b c p sai ẽ ị ấ đố ượi t ng, người không đủ ẩth m quy n v n ký c p ề ẫ ấ đất, người có quy n l i chính áng không ề ợ đ được c p ầ đất
Câu 36: Phân bi t cp HCNN và t ch c XH ệ ổ ứ
- Các t chổ ức xã h i hình thành trêm c s t nguy n, t qu n c a các thành viênộ ơ ở ự ệ ự ả ủ còn các cq HCNN
do nhà nước thành l p ậ
- T ch c xã h i ho t ổ ứ ộ ạ động trên c s giáo d c thuy t ph cơ ơ ụ ế ụ và các bi n pháp tácệ động xã h i, không ộ mang tính cưỡng ch nhà nế ước
- Các quy t nh c a các t chế đị ủ ổ ức xã h i ch có hi u l c v i các thành viên c aộ ỉ ệ ự ớ ủ mình, tr m t s trừ ộ ố ường
h p do lu t nh ợ ậ đị
- Quan h gi a các thành viên d a trên nguyên t c bình ệ ữ ự ắ đẳng, còn trong QLHCNNđặc tr ng ch y u làư ủ ế quan h m nh l nh, ph c tùng - Tài s n c a chúng do s óng góp c a các thành viên, do ho t ệ ệ ệ ụ ả ủ ự đ ủ ạ động
s n xu t kinhdoanh c a t ch c ó, các ngu n tài tr Còn tài s n c a cqHCNN do Nhà nả ấ ủ ổ ứ đ ồ ợ ả ủ ước trang b ị
Câu 37: MQH gi a LHC và Khoa h c LHC ữ ọ
- LHC và khoa h c LHC có m i liên h r t ch t ch Khoa h c lu t hành chính là m t ngành KH pháp lýọ ố ệ ấ ặ ẽ ọ ậ ộ chuyên ngành g m m t h th ng nh ng lu n thuy t KH, nh ng khái ni m, ph m trù, quan ni m v ồ ộ ệ ố ữ ậ ế ữ ệ ạ ệ ề
Trang 7ngành LHC,được phân b , s p x p theo m t trình t logic nh t nh c u thành KH LHC M i quan h ổ ắ ế ộ ự ấ đị ấ ố ệ này th hi n rõ ể ệ ở đố ượi t ng nghiên c u c a KH LHC: ứ ủ
+ KH LHC nghiên c u nh ng v n ứ ữ ấ đề ủ c a lý lu n QLHCNN có liên quan ch t ch t i ngành LHC (nh ậ ặ ẽ ớ ư
n i dung, v trí c a QLHCNN trong c ch qu n lý xã h i, c c u,b n ch t, ch c n ng, phộ ị ủ ơ ế ả ộ ơ ấ ả ấ ứ ă ương pháp
th c hi n, các nguyên t c chính tr và t ch c c aQLHCNN…) ự ệ ắ ị ổ ứ ủ
+ Nghiên c u h th ng Quy ph m LHC i u ch nh các quan h xã h i trong cácngành và l nh v c ứ ệ ố ạ đ ề ỉ ệ ộ ĩ ự QLHCNN, các v n ấ đề hoàn thi n các ch nh PLHC, h th ng hoá vàpháp i n hoá LHC; v n ệ ế đị ệ ố đ ể ấ đề ệ hi u
qu c a quy ph m LHC ả ủ ạ
+ Nghiên c u v n i dung pháp lý, c c u, tứ ề ộ ơ ấ ương quan gi a các y u t n i t i c acác quan h PLHC; ữ ế ố ộ ạ ủ ệ quan h và c ch ệ ơ ế đảm b o quy n và ngh a v c a các ch th thamgia quan h PLHCả ề ĩ ụ ủ ủ ể ệ
Nghiên c u các hình th c và phứ ứ ương pháp QLHCNN, th t c hành chính, tráchnhi m hành chínhủ ụ ệ + Nghiên c u các phứ ương th c ki m soát ứ ể đố ới v i ho t ạ động HCNN
+ Nghiên c u c s PLHC ứ ơ ở đố ớ ổi v i t ch c và ho t ứ ạ động QLHCNN đố ới v i cácngành và l nh v c Trên ĩ ự
c s ó, KH LHC ơ ở đ đề xu t nh ng ki n ngh khoa h c ấ ữ ế ị ọ đổi m i t ch c b máyvà phớ ổ ứ ộ ương th c ho t ứ ạ
ng c a b máy, áp ng nhi m v ph c t p c a QLHCNN hi nnay ng th i làm sáng t nhi u v n
lý lu n c b n làm c s ho t ng gi ng d y
Câu 39: Đố ượ i t ng nghiên c u c a KH LHC VN ứ ủ
+ KH LHC nghiên c u nh ng v n ứ ữ ấ đề ủ c a lý lu n QLHCNN có liên quan ch t ch t i ngành LHC (nh ậ ặ ẽ ớ ư
n i dung, v trí c a QLHCNN trong c ch qu n lý xã h i, c c u,b n ch t, ch c n ng, phộ ị ủ ơ ế ả ộ ơ ấ ả ấ ứ ă ương pháp
th c hi n, các nguyên t c chính tr và t ch c c aQLHCNN…) ự ệ ắ ị ổ ứ ủ
+ Nghiên c u h th ng Quy ph m LHC i u ch nh các quan h xã h i trong cácngành và l nh v c ứ ệ ố ạ đ ề ỉ ệ ộ ĩ ự QLHCNN, các v n ấ đề hoàn thi n các ch nh PLHC, h th ng hoá vàpháp i n hoá LHC; v n ệ ế đị ệ ố đ ể ấ đề ệ hi u
qu c a quy ph m LHCả ủ ạ
+ Nghiên c u v n i dung pháp lý, c c u, tứ ề ộ ơ ấ ương quan gi a các y u t n i t i c acác quan h PLHC; ữ ế ố ộ ạ ủ ệ quan h và c ch ệ ơ ế đảm b o quy n và ngh a v c a các ch th thamgia quan h PLHC ả ề ĩ ụ ủ ủ ể ệ
+ Nghiên c u các hình th c và phun g7 pháp QLHCNN, th t c hành chính, tráchnhi m hành chính ứ ứ ơ ủ ụ ệ + Nghiên c u các phứ ương th c ki m soát ứ ể đố ới v i ho t ạ động HCNN
+ Nghiên c u c s PLHC ứ ơ ở đố ớ ổi v i t ch c và ho t ứ ạ động QLHCNN đố ới v i các ngành và l nh v c Trên ĩ ự
c s ó, KH LHC ơ ở đ đề xu t nh ng ki n ngh khoa h c ấ ữ ế ị ọ đổi m i t ch c b máyvà phớ ổ ứ ộ ương th c ho t ứ ạ
ng c a b máy, áp ng nhi m v ph c t p c a QLHCNN hi nnay ng th i làm sáng t nhi u v n
lý lu n c b n làm c s ho t ng gi ng d y
Câu 48: MQH gi a LHC và LNN ữ
LHC có liên quan m t thi t v i LNN (LHP) LNN có v trí ch ậ ế ớ ị ủ đạo trong h th ng pháp lu t nhà nệ ố ậ ước ta,
vì các quan h xã h imà Lu t nhà nệ ộ ậ ướ đ ềc i u ch nh là c b n nh t, quan tr ng nh t LNN quy nh các ỉ ơ ả ấ ọ ấ đị chính sách c b n c a nhà nơ ả ủ ước trong l nh v c ĩ ự đố ội n i và đối ngo i, ch ạ ế độ kinh t , chính tr , v n hoá- ế ị ă
xã h i, các nguyên t c t ch c và ho t ộ ắ ổ ứ ạ động c a c a h th ng chính tr xã h i VN, c s quan h gi a ủ ủ ệ ố ị ộ ơ ở ệ ữ nhà nước v i công dân, thi t l p h th ng b máy nhà nớ ế ậ ệ ố ộ ước,nh ng nét c b n c a a v pháp lý c a ữ ơ ả ủ đị ị ủ chúng, ch ế độ ầ b u c ử đại bi u c a các c quanquy n l c nhà nể ủ ơ ề ự ước Nh v y ư ậ đố ượi t ng đố ượi t ng i uđ ề
hc nh c a LNN r ng h n ỉ ủ ộ ơ đố ượi t ng i u ch nh c a LHC V n b n c b n c a h th ng pháp lu t VN đ ề ỉ ủ ă ả ơ ả ủ ệ ố ậ
c ng là v n b nc b n ch a các QPPL Nhà nũ ă ả ơ ả ứ ước, là Hi n pháp LHC c th hoá, chi ti t hoá và b ế ụ ể ế ổ sungcác quy nh c a LNN, đị ủ đặt ra c ch b o ơ ế ả đảm th c hi n chúng, ự ệ đặc bi t là nh ng quy nh v t ệ ữ đị ề ổ
ch c, ho t ứ ạ động c a b máy hành hcính nhà nủ ộ ước, v quy n, t do c a côngdân ề ề ự ủ
Câu 51: Các nguyên t c c a công v nhà n ắ ủ ụ ứơ c
- Công v nhà nụ ước th hi n ý chí và áp ng l i ích c a nhân dân và c a nhànể ệ đ ứ ợ ủ ủ ước (công v là ụ
phương ti n th c hi n nhi m v và ch c n ng nhà nệ ự ệ ệ ụ ứ ă ước, CBCCNN ph ich u s ki m tra c a nhân dânả ị ự ể ủ
và c a cq quy n l c nhà nủ ề ự ước, CBCC th c thi ch c v nh m m c ích ph c v nhân dnâ, ph c v nhà ự ứ ụ ằ ụ đ ụ ụ ụ ụ
nước.)
- Công v nhà nụ ướ được c th c hi n theo nguyên t c t p trung dân ch (CQNN TW xác nh danh ự ệ ắ ậ ủ ở đị
m c ch c v trong c quan và công s nhà nụ ứ ụ ơ ở ướ địc, nh ra các phương th c tuy n ch n, th ng ch c, ứ ể ọ ă ứ giáng ch c và thuyên chuy n CBCC, quy nh các ng chb c công ch c và ch ứ ể đị ạ ậ ứ ế độ đ ãi ng chung Quá ộ trình th c hi n các v n ự ệ ấ đề trên ph i thamkh o ý ki n c a các c quan nhà nả ả ế ủ ơ ướ ở đạc i phương và các
t ch c xã h i Có phân c p,phân quy n rõ ràng, phát huy tính t ch , t qu n ổ ứ ộ ấ ề ự ủ ự ả đại phương , xem trong
ý ki n và d lu n xã h i.) ế ư ậ ộ
- Công v nhà nụ ướ được c hình thành và phát tri n theo k ho ch nhà nể ế ạ ước ( k ho ch ào t o, b i ế ạ đ ạ ồ
dưỡng cán b - công ch c nhà nộ ứ ước Trong các t ch c nhà nổ ứ ước ph i xác nh ả đị được danh m c các ụ
Trang 8ch c v , các ng ch b c c a m i ch c v , s lứ ụ ạ ậ ủ ỗ ứ ụ ố ượmg biên ch c n thi t Các k ho ch nh v y c n có ế ầ ế ế ạ ư ậ ầ trong các c quan, a phơ đị ương, t ng ngành và caoh n th là k ho ch chung c a nhà nừ ơ ế ế ạ ủ ước v công ề tác cán b - cán b công ch c nhà nộ ộ ứ ước.)
- T ch c ho t ổ ứ ạ động công v nhà nụ ước trên c s pháp lu t và b o ơ ở ậ ả đảm pháp ch (CBCC nhà nế ước
ph i th c hi n theo úng th m quy n c a mình, không l m d ng quy nả ự ệ đ ẩ ề ủ ạ ụ ề l c ự để th c hi n các hành vi ự ệ sai trái)
Câu 52: Khái niêm và phân lo i p2 qu n lý c a các cq HC NN ạ ả ủ
- Phương pháp QLHCNN được hi u là nh ng phể ữ ương th c, cách th c mà các cqnhà nứ ứ ước có th m ẩ quy n s d ng ề ử ụ để tác động lên khách th nh m ể ằ đạ đượt c nh ng m c ích ữ ụ đ đề ra Có nhi u cách phân ề
lo i pp QL c a các cq HCNNạ ủ
+ C n c vào b n ch t c a s tác ă ứ ả ấ ủ ự động có: phương pháp hành chính (là nh ngữ phương th c tác ứ động
t i các cá nhân t ch c thu c ớ ổ ứ ộ đố ượi t ng qu n lý thông qua quy nhtr c ti p ngh a v c a h , qua ả đị ự ế ĩ ụ ủ ọ
nh ng m nh l nh d a trên quy n l c nhà nữ ệ ệ ự ề ự ước và ph cụ tùng); và phương pháp kinh t (là nh ng ế ữ
phương th c tác ứ động gián ti p ế đến các hành vic a cá nhân, t ch c thu c ủ ổ ứ ộ đố ượi t ng qu n lý b ng ả ằ
vi c s d ng nh ng òn b y kinh t ệ ử ụ ữ đ ẩ ế
+ Trên c s m c ơ ở ứ độ ủ c a s tác ự động có: Phương pháp i u ch nh (là xác nhđ ề ỉ đị đường l i chung trong ố
vi c phát tri n ngành, l nh v c qu n lý và th hi n thông qua sệ ể ĩ ự ả ể ệ ựđ ềi u ch nh lu t); Phỉ ậ ương pháp lãnh aođ chung (th hi n vi c ể ệ ở ệ đưa nh ng ữ đường l ichung trong vi c phát tri n ngành, l nh v c qu n lý vào ố ệ ể ĩ ự ả
th c ti n, vách ra nh ng nhi m v có tính ch t nh hự ễ ữ ệ ụ ấ đị ướng cho cá nhân, t ch c thu c khách th ); ổ ứ ộ ể
Phương pháp qu n lý tr cti p (là s tác ả ự ế ự động tr c ti p, thự ế ường xuyên lên các hành vi c a cá nhân ủ
ho t ạ động c a t ch c thu c ủ ổ ứ ộ đố ượi t ng b qu n lý nh m ị ả ằ đạ đượt c m c tiêu ã ụ đ đề ra)
+ Xu t phát t m c ích ấ ừ ụ đ được ch ra có: Phỉ ương pháp qu n lý theo chả ương trình,m c tiêu (chụ ương trình được th c hi n do s ph i h p c a nhi u cq, nhi u ngành trong óự ệ ự ố ợ ủ ề ề đ vcq ch trì do nhà nủ ước c ra:ử
chương trình lương th c, chự ương trình i n khí hoá…);Phđ ệ ương pháp ki m tra (là ho t ể ạ động c a các cqủ hành chính nh m ằ đảm b o tình n nhc a khách th , làm nó phát tri n theo úng d ki n ban ả ổ đị ủ ể ể đ ự ế đầu
Ki m tra còn bao hàm c s tác ể ả ự động, ch n hc nh ho t ấ ỉ ạ động c a các cá nhân t ch c thu c ủ ổ ứ ộ đố ượi t ng
qu n lý); Phả ươngpháp phân tích, ánh giá nh ng k t qu nh n đ ữ ế ả ậ được (thông qua nó có th nh n bi t ể ậ ế
c hi u qu , hi u l c c a công tác qu n lý t ó có h ng hoàn thi n.)
CÂU 1/ PHÂN BIỆT HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ XÃ HỘI VỚI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ QUẢN LÝ MANG TÍNH CHẤT XÃ HỘI.
Tiêu chi Quản lý xã hội Quản lý nhà nước Quản lý mang tinh xã hội Thời gian Xuất hiện cùng với sự
hình thành xã hội
Theo Mác quản lý xã
hội xuất hiện từ khi lao động của từng cá
nhân riêng lẻ không còn đáp ứng với nhu cầu xã hội Xã hội đòi hỏi có những sản phẩm mới chất lượng hơn => cần phải tập hợp, phối hợp thành lao động chung =>
cần có quản lý
Xuất hiện sau, xuất hiện cùng với nhà nước
Thực chất là quản lý xã
hội của xã hội có nhà
nước
Xuất hiện song song với quá trình xã hội hóa lao động của con người nguyên thủy
Chủ thể quản lý Con người và cơ
quan tổ chức của con người
Các tổ chức hay cá
nhân mang quyền lực nhà nước trong quá trình tác động tới đối tượng quản lý bao gồm nhà
nước, các cơ quan nhà
nước, tổ chức hay cá
Các tổ chức hay cá nhân trong quá trình tác động tới đối tượng quản lý bao gồm nhà nước, các cơ quan nhà nước,
tổ chức hay cá nhân được nhà nước trao
Trang 9nhân được nhà nước trao quyền
quyền
Khách thể quản lý Hành vi hay hoạt
động của con người hoặc cơ quan tổ chức của con người
Hoạt động chấp hành và
điều hành nhà nước hay trật tự quản lý nhà nước, những hoạt động này được quy phạm pháp luật quy định cụ thể
Hành vi và hoạt động của con người và cơ quan tổ chức của con người
Đối tượng quản lý mọi cá nhân và tổ
chức
Tổ chức cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước
Mọi cá nhân tổ chức trong xã hội
Mục đich và bản
chất
Thiết lập khuôn mẫu cho các hành vi để bảo vệ lợi ich chung, quyền lực xã hội, tự nguyện là chủ yếu
Mục đich chủ yếu là bảo
vệ quyền lực và vị tri của giai cấp, tầng lớp, mang tinh quyền lực nhà nước, có sự bắt buộc như nghĩa vụ
Dựa vào quyền lực xh và tự nguyện là chủ yếu
Phạm vi quản lý và
tinh phổ biến
Phạm vi điều hành rộng (tất cả mọi lĩnh vực của xh) vs toàn thể mọi cá nhân nhưng không phổ biến vì mọi vùng có những điều kiện khác nhau, và những mục tiêu cần giải quyết khác nhau
Phạm vi điều hành hẹp (chỉ trong lĩnh vực nào mà nhà nước cần thiết quản lý)mà quốc gia đó
có chủ quyền, tinh phổ biến rộng áp dụng cho mọi cá nhân, pháp nhân,
tổ chức, nhà nước
Có những lĩnh vực phạm
vi điều chỉnh rộng (tất cả mọi lĩnh vực của đời sống)
Công cụ thực hiện Quy phạm xã hội Quy phạm pháp luật Quy phạm xã hội
Câu 2: PHÂN BIỆT LUẬT HÀNH CHÍNH VỚI MỘT SỐ NGÀNH LUẬT KHÁC TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
1.
Luật hành chính và luật hiến pháp
Luật hiến pháp là ngành luật có đối tượng điều chỉnh là những quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan
trọng nhất như chính sách cơ bản của nhà nước trong lĩnh vực đối nội đối ngoại; chế độ kinh tế - chính trị; các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị của nước ta; thiết lập bộ máy nhà nước Ðối tượng điều chỉnh của luật hiến pháp rộng hơn đối tượng điều chỉnh của luật hành chính
Luật hành chính giữ vai trò quan trọng trong việc cụ thể hóa, chi tiết hóa các quy phạm pháp luật nhà
nước để từ đó điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động chấp hành và điều hành của nhà nước Ngược lại, các vấn đề quyền công dân, về tổ chức bộ máy bộ máy nhà nước được qui định cơ bản trong hiến pháp, thể hiện rõ tính ưu việt trong các qui phạm pháp luật hành chính
2 Luật hành chính và luật đất đai
- Luật Hành chính nói ngắn gọn là ngành luật về quản lý nhà nước Quản lý hành chính nhà
nước trong từng lĩnh vực của đời sống xã hội là những mảng tương ứng của luật hành chính
- Luật đấi đai là một ví dụ Luật đất đai, về phương diện hành chính là ngành luật về quản lý
hành chính nhà nước trong lĩnh vực đất đai, xuất hiện, thay đổi và chấm dứt khi có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước
- Luật đất đai là ngành luật điều chỉnh quan hệ giữa nhà nước, với tư cách là chủ sở hữu duy nhất đối với đất đai
- Trong quan hệ pháp luật đất đai, nhà nước có tư cách vừa là chủ sở hữu, vừa là người thực hiện quyền lực nhà nước
3 Luật hành chính và luật hình sự
- Luật hành chính qui định nhiều nguyên tắc có tính bắt buộc chung, ví dụ như: qui tắc an toàn giao
thông, qui tắc phòng cháy chữa cháy, qui tắc lưu thông hàng hoá, văn hoá phẩm Trong một số trường hợp, khi vi phạm qui tắc ấy có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự Ví dụ như: hành vi buôn
Trang 10lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá, trốn thuế Những hành vi nêu trên nếu được thực hiện lần đầu với số lượng không lớn thì là vi phạm hành chính, còn nếu với số lượng lớn hoặc đã bị xử lý hành chính mà còn tái phạm thì đó là tội phạm Tuy nhiên, giữa chúng có sự khác biệt cơ bản sau:
Luật hình sự quy định hành vi nào là tội phạm, hình phạt nào áp dụng cho hành vi phạm tội, điều
kiện, thủ tục áp dụng Ðể xác định hành vi nào thuộc đối tượng điều chỉnh của luật hình sự cần phải xem xét các yếu tố cấu thành của tội phạm về mặt chủ quan, khách quan, chủ thể, khách thể Thêm nữa, luật hình sự phân biệt với luật hành chính ở tính chất hành vi có tính chất nguy hiểm cao, mức
độ thiệt hại lớn hơn
Còn luật hành chính lại quy định về các hành vi vi phạm hành chính, các hình thức xử lý vi phạm hành chính và các vấn đề khác liên quan đến việc xử lý đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính Sự khác nhau giữa hai ngành luật này là ở tính chất, mức độ của hành vi vi phạm
Cũng cần nhấn mạnh thêm rằng, các hình thức xử phạt vi phạm hành chính không phải là hình phạt vi phạm hành chính mà là chế tài đối với vi phạm hành chính "Hình phạt" trong hệ thống pháp luật Việt nam chỉ được qui định và áp dụng trong luật hình sự mà thôi
4.
Luật hành chính và luật dân sự
Ðối tượng điều chỉnh của luật dân sự là những quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa tiền tệ và
các quan hệ nhân thân phi tài sản Luật dân sự quy định nội dung quyền sở hữu, những hình thức chuyển nhượng, sử dụng, định đoạt tài sản và phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp bình đẳng, thỏa thuận Trong quan hệ pháp luật dân sự các chủ thể bình đẳng với nhau về quyền và nghĩa vụ
Trong khi đó đối tượng điều chỉnh của luật hành chính là các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực
chấp hành-điều hành Luật hành chính quy định những vấn đề như thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong quản lý nhà vắng chủ, trưng mua tài sản
Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là mệnh lệnh đơn phương, dựa trên nguyên tắc quyền
uy - phục tùng Các cơ quan quản lý hành chính nhà nước có thể trực tiếp điều chỉnh quan hệ tài sản thông qua việc ban hành quyết định chuyển giao tài sản giữa các cơ quan, tổ chức đó Một số cơ quan quản lý có quyền ra quyết định tịch thu, kê kiên tài sản hoặc phạt tiền Nhưng trong cơ chế quản lý mới hiện nay, các cơ quan quản lý nhà nước chủ yếu điều chỉnh quan hệ tài sản một cách gián tiếp thông qua các quyết định về kế hoạch, tiêu chuẩn, chất lượng, về cơ chế định giá
5.
Luật hành chính và luật lao động
Luật lao động điều chỉnh những vấn đề liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích của người lao động
như quyền nghỉ ngơi, quyền được trả lương, quyền hưởng bảo hiểm xã hội và bảo hộ lao động
Luật hành chính xác định thẩm quyền của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực lao động,
đồng thời điều chỉnh những quan hệ xã hội liên quan đến việc tổ chức quá trình lao động và chế độ công vụ, thủ tục tuyển dụng, thôi việc, khen thưởng
Hai ngành luật này quan hệ chặt chẽ với nhau, thể hiện:
- Quan hệ pháp luật hành chính là phương tiện thực hiện quan hệ pháp luật lao động
Ví dụ: Sau khi thi đậu và được công nhận vào ngạch công chức, cán bộ A được hưởng các chế độ nghỉ
lễ, tử tuất do luật lao động qui định
- Quan hệ pháp luật lao động lại là tiền đề của quan hệ pháp luật hành chính
Ví dụ: Sau khi ký hợp đồng lao động với xí nghiệp (doanh nghiệp nhà nước), cá nhân A với tư cách là thành viên của tập thể lao động xí nghiệp đó, có quyền tham gia quản lý trong doanh nghiệp theo nhiệm vụ được phân công
6.
Luật hành chính và luật tài chính
Luật tài chính là ngành luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong lĩnh vực hoạt động tài chính của nhà
nước, trong đó bao gồm cả các lĩnh vực về thu chi ngân sách, phân phối nguồn vốn của nhà nước mang tính chất tiền tệ liên quan đến nguồn thu nhập quốc dân Nhìn một cách tổng quát, luật tài chính và luật hành chính đều điều chỉnh hoạt động tài chính của nhà nước:
+ Là một bộ phận chấp hành, điều hành nhà nước, luật tài chính cũng sử dụng phổ biến phương pháp mệnh lệnh
+ Luật hành chính qui định cơ chế kiểm toán nhằm đảm bảo tính đúng đắn trong các quan hệ tài chính