Câu 1:
- Năm 1997, Vi t Nam đã gia nh p Công ệ ậ ước Kyoto v đ n gi n hóa và hài hòa hóa thề ơ ả ủ
t c h i quanụ ả
- Ngày 08/01/2008, Vi t Nam gia nh p Ngh đ nh th s a đ i Công ệ ậ ị ị ư ử ổ ước Kyoto, ngày 08/04/2008 Công ướ ửc s a đ i có hi u l c v i Vi t Namổ ệ ự ớ ệ
- Năm 1998 Vi t Nam tham gia Công ệ ước HS (Harmonized Commodity Description and Coding System) v hài hòa mô t và mã hóa hàng hóaề ả
- Ngày 07/11/2006, Vi t Nam là thành viên chính th c c a WTO Các cam k t c a WTOệ ứ ủ ế ủ liên quan đ n h i quan là vi c th c hi n Hi p đ nh tr giá GATT, các Hi p đ nh v Quy t cế ả ệ ự ệ ệ ị ị ệ ị ề ắ
xu t x , S h u trí tu và Hi p đ nh v T o thu n l i Thấ ứ ở ữ ệ ệ ị ề ạ ậ ợ ương m i và các Hi p đ nh, Th aạ ệ ị ỏ thu n khác liên quan đ n xu t nh p kh u và H i quan.ậ ế ấ ậ ẩ ả
- Ngoài ra h i quan Vi t Nam còn tham gia: H p tác H i quan ASEAN; Ti u ban th t cả ệ ợ ả ể ủ ụ
H i quan APEC; Di n đàn h p tác Á- Âu (ASEM); H p tác kinh t ti u vùng sông Mê Kông mả ễ ợ ợ ế ể ở
r ng GMS)ộ
Câu 2:
*N i th y:ộ ủ
- Xác đ nh ph m vi: "N i th y" (còn g i "vùng nị ạ ộ ủ ọ ước n i đ a") là vùng nộ ị ước n m phíaằ bên trong đường c s (baseline) đ tính chi u r ng c a lãnh h i (nói t t là "đơ ở ể ề ộ ủ ả ắ ường c s ")ơ ở
và giáp v i b bi n Đớ ờ ể ường c s này do qu c gia ven bi n quy đ nh v ch ra T đó tr vào g iơ ở ố ể ị ạ ừ ở ọ
là n i th y, t đó tr ra g i là lãnh h i.ộ ủ ừ ở ọ ả
- Quy ch pháp lý: Vùng nế ước n i th y v m t pháp lý đã nh t th hóa v i lãnh th đ tộ ủ ề ặ ấ ể ớ ổ ấ
li n nên có ch đ pháp lý đ t li n, nghĩa là đ t dề ế ộ ấ ề ặ ưới ch quy n toàn v n, đ y đ và tuy tủ ề ẹ ầ ủ ệ
đ i c a qu c gia ven bi n Tàu thuy n nố ủ ố ể ề ước ngoài mu n vào ra n i th y ph i xin phép nố ộ ủ ả ước ven bi n và ph i tuân theo lu t l c a nể ả ậ ệ ủ ước đó Nước ven bi n có quy n không cho phépể ề
* Lãnh h i:ả
- Xác đ nh ph m vi:ị ạ Lãnh h i là lãnh th bi n, n m phía ngoài n i th y Ranh gi iả ổ ể ằ ở ộ ủ ớ ngoài c a lãnh h i đủ ả ược coi là đường biên gi i qu c gia trên bi n Đi u 3 Công ớ ố ể ề ước qu c tố ế
v Lu t bi n 1982 quy đ nh: “M i qu c gia có quy n đ nh chi u r ng c a lãnh h i đ n m tề ậ ể ị ỗ ố ề ị ề ộ ủ ả ế ộ
gi i h n không quá 12 h i lý t đớ ạ ả ừ ường c s ” Tuyên b ngày 12-5-1977 c a Chính ph nơ ở ố ủ ủ ước
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam cũng quy đ nh: “Lãnh h i c a nộ ộ ủ ệ ị ả ủ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa VN r ng 12 h i lý, phía ngoài độ ả ở ường c s ” ơ ở
- Quy ch pháp lý:ế Qu c gia ven bi n cũng có ch quy n hoàn toàn, đ y đ trong vùngố ể ủ ề ầ ủ lãnh h i, song không tuy t đ i nh n i th y Nghĩa là quy n c a qu c gia ven bi n đả ệ ố ư ộ ủ ề ủ ố ể ược công
nh n nh lãnh th c a mình (v l p pháp, hành pháp và t pháp), trên các lĩnh v c phòngậ ư ở ổ ủ ề ậ ư ự
th qu c gia, c nh sát, thu quan, đánh cá, khai thác tài nguyên, đ u tranh ch ng ô nhi m,ủ ố ả ế ấ ố ễ nghiên c u khoa h c Tuy nhiên các tàu thuy n nứ ọ ề ước ngoài có “quy n đi qua không gây h iề ạ (right of innocent passage)”, c th là nụ ể ước khác có quy n đi qua vùng lãnh h i c a nề ả ủ ước ven
bi n mà không ph i xin phép trể ả ước n u h không ti n hành b t kỳ ho t đ ng gây h i nàoế ọ ế ấ ạ ộ ạ
* Vùng ti p giáp lãnh h i:ế ả
- Xác đ nh ph m vi:ị ạ Vùng ti p giáp lãnh h i là vùng bi n n m ngoài lãnh h i và ti pế ả ể ằ ả ế
li n v i lãnh h i Ph m vi c a vùng ti p giáp lãnh h i không về ớ ả ạ ủ ế ả ượt quá 24 h i lý tính t đả ừ ường
c s Đi u 33 Công ơ ở ề ước v Lu t bi n năm 1982 quy đ nh: “Vùng ti p giáp không th mề ậ ể ị ế ể ở
r ng quá 24 h i lý k t độ ả ể ừ ường c s dùng đ tính chi u r ng c a lãnh h i”.ơ ở ể ề ộ ủ ả
- Quy ch pháp lý: Công ế ướ ủc c a Liên Hi p Qu c v Lu t bi n năm 1982 (Đi u 33) quyệ ố ề ậ ể ề
đ nh trong vùng ti p giáp, qu c gia ven bi n có th ti n hành các ho t đ ng ki m soát c nị ế ố ể ể ế ạ ộ ể ầ thi t nh m đ ngăn ng a nh ng vi ph m đ i v i lu t l v h i quan, thu khóa, y t hayế ằ ể ừ ữ ạ ố ớ ậ ệ ề ả ế ế
nh p c ; đ ng th i tr ng ph t nh ng vi ph m đã x y ra trên lãnh th ho c trong lãnh h iậ ư ồ ờ ừ ạ ữ ạ ả ổ ặ ả
c a mình Riêng đ i v i các hi n v t có tính l ch s và kh o c , Đi u 303 Công ủ ố ớ ệ ậ ị ử ả ổ ề ước v Lu tề ậ
bi n 1982 quy đ nh m i s tr c v t các hi n v t này t đáy bi n thu c vùng ti p giáp lãnhể ị ọ ự ụ ớ ệ ậ ừ ể ộ ế
Trang 2h i mà không đả ược phép c a qu c gia ven bi n thì đ u b coi là vi ph m x y ra trên lãnh thủ ố ể ề ị ạ ả ổ
ho c trong lãnh h i c a qu c gia đó và qu c gia đó có quy n tr ng tr ặ ả ủ ố ố ề ừ ị
* Vùng đ c quy n kinh t :ặ ề ế
Đi u 55, ph n V Công ề ầ ước qu c t v lu t bi n quy đ nh: Ch đ pháp lý đ c bi t choố ế ề ậ ể ị ế ộ ặ ệ vùng đ c quy n kinh tặ ề ế
Vùng đ c quy n kinh t là vùng n m ngoài và ti p giáp v i lãnh h i, là ch th c a chặ ề ế ằ ế ớ ả ủ ể ủ ế
đ pháp lý đ c bi t độ ặ ệ ược đ a ra t i ph n này, theo đó các quy n và quy n tài phán c a qu cư ạ ầ ề ề ủ ố gia ven bi n và các quy n cũng nh quy n t do c a qu c gia khác để ề ư ề ự ủ ố ược đi u ch nh b i cácề ỉ ở
đi u kho n liên quan c a Công ề ả ủ ước này
* Th m l c đ a:ề ụ ị
Th m l c đ a là 1 ph n c a rìa l c đ a Các th m l c đ a có đ d c tho i đ u (1-2ề ụ ị ầ ủ ụ ị ể ụ ị ộ ố ả ề 0) và thông thường k t thúc b ng các sế ằ ườn r t d c (hay còn g i là đ t gãy th m l c đ a)ấ ố ọ ứ ề ụ ị
Các qu c gia ven bi n và qu c gia qu n đ o có quy n ch quy n đ i v i th m l c đ aố ể ố ầ ả ề ủ ề ố ớ ề ụ ị
và các tài nguyên khai thác đượ ừc t đó Ngoài ra, các qu c gia này cũng có quy n tài phán đ iố ề ố
v i các lĩnh v c sau: các đ o nhân t o, các thi t b ; công trình trên th m l c đ a, các nghiênớ ự ả ạ ế ị ề ụ ị
c u khoa h c hay b o v môi trứ ọ ả ệ ường Các quy n ch quy n và tài phán này không liên quanề ủ ề
và không nh hả ưởng đ n các quy n đ i v i vùng nế ề ố ớ ước và vùng tr i phía trên nóờ
Câu 3:
* Thu xu t kh u, thu nh p kh u:ế ấ ẩ ế ậ ẩ
- Khái ni m: Thu xu t kh u, nh p kh u là lo i thu thu vào hành vi xu t kh u, nh pệ ế ấ ẩ ậ ẩ ạ ế ấ ẩ ậ
kh u các lo i hàng hóa đẩ ạ ược phép xu t kh u, nh p kh u qua biên gi i Vi t Namấ ẩ ậ ẩ ớ ệ
- Đ c đi m: ặ ể
+ Đ i tố ượng ch u thu xu t kh u - nh p kh u là hàng hóa đị ế ấ ẩ ậ ẩ ược phép xu t kh u, nh pấ ẩ ậ
kh uẩ
+ Hàng hóa đó ph i đả ược mang qua biên gi i Vi t Namớ ệ
+ Đ i tố ượng n p thu là các t ch c, cá nhân có hành vi tr c ti p đ a hàng hóa quaộ ế ổ ứ ự ế ư biên gi iớ
+ Thu xu t kh u - nh p kh u là 1 lo i thu gián thu, ti n thu xu t kh u - nh p kh uế ấ ẩ ậ ẩ ạ ế ề ế ấ ẩ ậ ẩ
đượ ấc c u thành trong giá c hàng hóa và d ch vả ị ụ
* Ho t đ ng xu t nh p kh uạ ộ ấ ậ ẩ
- Khái ni m: Xu t nh p kh u là ho t đ ng kinh doanh buôn bán trên ph m vi qu c t ệ ấ ậ ẩ ạ ộ ạ ố ế
Nó không ph i là hành vi buôn bán riêng l mà là c 1 h th ng các quan h mua bán ph cả ẻ ả ệ ố ệ ứ
t p có t ch c c bên trong và bên ngoài nh m m c tiêu l i nhu n, thúc đ y s n xu t hàngạ ổ ứ ả ằ ụ ợ ậ ẩ ả ấ hóa phát tri n, chuy n đ i c c u kinh t , n đ nh và t ng bể ể ổ ơ ấ ế ổ ị ừ ước nâng cao m c s ng c a nhânứ ố ủ dân
- Đ c tr ng:ặ ư
+ Ch u s đi u ch nh c a nhi u h th ng pháp lu t ị ự ề ỉ ủ ề ệ ố ậ
+ H th ng ti n t , tài chính khác nhauệ ố ề ệ
+ Ngôn ng b t đ ngữ ấ ồ
+ Đ i tác xa nhauố ở
+ Môi trường đa văn hóa
+ S c nh tranh đa d ng và kh c li tự ạ ạ ố ệ
+ Ph i tuân th các Công ả ủ ước qu c tố ế
Câu 4: World Trade Organization
Theo quy đ nh c a WTO thì vi c áp d ng các bi n pháp ch ng bán phá giá ch có thị ủ ệ ụ ệ ố ỉ ể
th c hi n n u c quan có th m quy n c a nự ệ ế ơ ẩ ề ủ ước nh p kh u, sau khi đã ti n hành đi u traậ ẩ ế ề
ch ng bán phá giá, ra k t lu n kh ng đ nh s t n t i đ ng th i c a c 03 đi u ki n sau:ố ế ậ ẳ ị ự ồ ạ ồ ờ ủ ả ề ệ
+ Hàng hoá nh p kh u b bán phá giá (v i biên đ phá giá không th p h n 2%);ậ ẩ ị ớ ộ ấ ơ
Trang 3+ Ngành s n xu t s n ph m tả ấ ả ẩ ương t c a nự ủ ước nh p kh u b thi t h i đáng k ho c bậ ẩ ị ệ ạ ể ặ ị
đe do thi t h i đáng k ho c ngăn c n đáng k s hình thành c a ngành s n xu t trongạ ệ ạ ể ặ ả ể ự ủ ả ấ
nước (g i chung là y u t “thi t h i”);ọ ế ố ệ ạ
+ Có m i quan h nhân qu gi a vi c hàng nh p kh u bán phá giá và thi t h i nói trên;ố ệ ả ữ ệ ậ ẩ ệ ạ Biên đ phá giá độ ược tính nh th nào?ư ế
Biên đ phá giá độ ược tính toán theo công th c:ứ
Biên đ phá giá = (Giá Thông thộ ường – Giá Xu t kh u)/Giá Xu t kh uấ ẩ ấ ẩ
Câu 5:
FOB (Free On Board), nghĩa là Mi n trách nhi m Trên Boong tàu n i đi còn g i là "Giaoễ ệ ơ ọ lên tàu" Nó là m t thu t ng trong thộ ậ ữ ương m i qu c t , đạ ố ế ược th hi n trong Incoterm Nó làể ệ
tương t v i FAS, nh ng bên bán hàng c n ph i tr cự ớ ư ầ ả ả ước phí x p hàng lên tàu Vi c chuy nế ệ ể giao di n ra khi hàng hóa vễ ượt qua lan can tàu t i c ng x p hàng V m t qu c t , thu t ngạ ả ế ề ặ ố ế ậ ữ này ch rõ c ng x p hàng, ví d "FOB New York" hay "FOB H i Phòng" Các kho n chi phí khácỉ ả ế ụ ả ả
nh cư ước v n t i, phí b o hi m thu c v trách nhi m c a bên mua hàng.ậ ả ả ể ộ ề ệ ủ
FAS (Free Alongside Ship), nghĩa là Mi n trách nhi m D c m n Tàu n i đi (ti ng Anh:ễ ệ ọ ạ ơ ế Free Alongside Ship, vi t t t FAS)còn đế ắ ược g i là " Giao d c m n tàu" là m t thu t ng trongọ ọ ạ ộ ậ ữ Incoterm Nó có nghĩa là bên bán hàng chi tr cả ước v n chuy n (n i đ a) hàng hóa t i c ngậ ể ộ ị ớ ả giao hàng Còn bên mua thanh toán cước phí x p hàng, v n t i, b o hi m, d hàng và v nế ậ ả ả ể ỡ ậ chuy n (n i đ a) t n i d hàng t i n i l u gi hàng hóa c a mình S chuy n d ch r i roể ộ ị ừ ơ ỡ ớ ơ ư ữ ủ ự ể ị ủ
di n ra khi hàng hóa đễ ược giao t i c u c ng n i giao hàng.ạ ầ ả ơ
Theo đi u ki n này, ề ệ
Người bán ph i: Giao hàng d c m n con tàu do ngả ọ ạ ười mua ch đ nh Cung c p ch ng tỉ ị ấ ứ ừ hoàn h o thả ường l ch ng minh hàng đã đệ ứ ược đ t th c s d c m n tàu.L y gi y phép xu tặ ự ự ọ ạ ấ ấ ấ
kh u, n p thu và l phí xu tẩ ộ ế ệ ấ
Người mua ph i: K p th i ch đ nh tàu chuyên ch Ký k t h p đ ng chuyên ch và trả ị ờ ỉ ị ở ế ợ ồ ở ả
cước Ch u m i r i ro và t n th t v hàng k t khi hàng đã th c s đị ọ ủ ổ ấ ề ể ừ ự ự ược giao d c m n tàuọ ạ
CIF (COST, INSURANCE AND FREIGHT) Ti n hàng, b o hi m và cề ả ể ước phí là đi u ki nề ệ giao hàng t i c ng d hàng: Trong h p đ ng mua bán qu c t nó thạ ả ỡ ợ ồ ố ế ường được vi t li n v iế ề ớ
m t tên c ng bi n nào đó, ch ng h n: CIF New York ộ ả ể ẳ ạ
V i đi u ki n này, ngớ ề ệ ười bán hàng đ a hàng t kho ra c ng, th t c h i quan hàng xu tư ừ ả ủ ụ ả ấ
và ch u chi phí thuê tàu, b o hi m hàng hóa đ n c ng d hàng.ị ả ể ế ả ỡ
Trong ví d trên v i Nh p CIF New York, b n hi u r ng ngụ ớ ậ ạ ể ằ ười bán sẽ mua b o hi m vàả ể chuy n hàng đ n c ng New York, ngể ế ả ười mua nh n hàng và làm ti p th t c h i quan t đ aậ ế ủ ụ ả ừ ị
đi m giao hàng này và đ a hàng v kho.ể ư ề
Trang 4DAF (Delivered At Frontier) Giao t i biên gi i Đây là m t đi u ki n trong Incoterms,ạ ớ ộ ề ệ
thường được s d ng khi hàng hóa đử ụ ược v n chuy n b ng đậ ể ằ ường b hay độ ường s t Theoắ
đi u ki n DAF thì:ề ệ
Bên bán ph i:ả
Giao hàng t i biên gi i quy đ nh ho c t i đ a đi m quy đ nh trạ ớ ị ặ ạ ị ể ị ước trên biên gi i đó, sauớ khi đã hoàn thành các th t c v xu t kh u lô hàng hoá đó cũng nh n p thu xu t kh u vàủ ụ ề ấ ẩ ư ộ ế ấ ẩ các thu , phí, l phí khác liên quan t i xu t kh u lô hàng.ế ệ ớ ấ ẩ
Cung c p cho bên mua các ch ng t c n thi t sao cho ngấ ứ ừ ầ ế ười mua có th nh n hàng t iể ậ ạ biên gi i đó.ớ
Bên mua ph i:ả
Nh n hàng t i biên gi i quy đ nh ho c t i đ a đi m quy đ nh trên biên gi i đó.ậ ạ ớ ị ặ ạ ị ể ị ớ
Tr ti n cả ề ước chuyên ch ti p t biên gi i t i kho hàng c a mình.ở ế ừ ớ ớ ủ
Hoàn thành th t c nh p kh u, n p thu nh p kh u cũng nh các thu và phí, l phíủ ụ ậ ẩ ộ ế ậ ẩ ư ế ệ khác liên quan đ n nh p kh u lô hàng.ế ậ ẩ
Ch u m i r i ro và t n th t k t khi hàng đị ọ ủ ổ ấ ể ừ ược đ t dặ ưới quy n đ nh đo t c a mình ề ị ạ ủ ở
đ a đi m giao hàng trên biên gi i.ị ể ớ
Câu 6: Quy trình L/C
*M c đích L/Cụ
Th tín d ng ư ụ (Letter of Credit - vi t t t làế ắ L/C) là m t cam k t thanh toán có đi u ki nộ ế ề ệ
b ng văn b n c a m t t ch c tài chính (thông thằ ả ủ ộ ổ ứ ường là ngân hàng) đ i v i ngố ớ ười th ụ
hưởng L/C (thông thường là người bán hàng ho c ngặ ười cung c p d ch v ) ấ ị ụ
V i đi u ki n ngớ ề ệ ười th hụ ưởng ph i xu t trình b ch ng t phù h p v i t t c các ả ấ ộ ứ ừ ợ ớ ấ ả
đi u kho n đề ả ược quy đ nh trong L/C, phù h p v i Quy t c th c hành th ng nh t v tín d ng ị ợ ớ ắ ự ố ấ ề ụ
ch ng t (UCP) đứ ừ ược d n chi u trong th tín d ng và phù h p v i T p quán ngân hàng tiêu ẫ ế ư ụ ợ ớ ậ chu n qu c t dùng đ ki m tra ch ng t trong phẩ ố ế ể ể ứ ừ ương th c tín d ng ch ng t (ISBP).ứ ụ ứ ừ
Trang 5Ngân hàng thông báo (Đ i lý c a ngân hàng nh p kh u t i nạ ủ ậ ẩ ạ ước xu t kh u)ấ ẩ
Câu 7:
Hi p đ nh v tr c p và các bi n pháp đ i kháng (Agreement on Subsidies andệ ị ề ợ ấ ệ ố Countervailing Measures - Hi p đ nh SCM);ệ ị
* Tr c p b c m (Tr c p đèn đ ) ợ ấ ị ấ ợ ấ ỏ
Bao g m:ồ
1. Tr c p xu t kh u ợ ấ ấ ẩ (tr c p căn c vào k t qu xu t kh u, ví d thợ ấ ứ ế ả ấ ẩ ụ ưởng
xu t kh u, tr c p nguyên li u đ u vào đ xu t kh u, mi n thu /gi m thuấ ẩ ợ ấ ệ ầ ể ấ ẩ ễ ế ả ế cao h n m c mà s n ph m tơ ứ ả ẩ ương t bán trong nự ước được hưởng, u đãi b oư ả
hi m xu t kh u, u đãi tín d ng xu t kh u…); ho cể ấ ẩ ư ụ ấ ẩ ặ
2. Tr c p nh mợ ấ ằ u tiên s d ng hàng n i đ a ư ử ụ ộ ị so v i hàng nh p kh uớ ậ ẩ
Đây là nh ng hình th c tr c p mà hi n t t c các thành viên WTO đ u b c m áp d ng.ữ ứ ợ ấ ệ ấ ả ề ị ấ ụ
* Tr c p có th khi u n i (Tr c p đèn vàng) ợ ấ ể ế ạ ợ ấ
Tr c p không b c m nh ng có th b khi u n iợ ấ ị ấ ư ể ị ế ạ
Bao g m t t c các lo i tr c p có tính cá bi t (tr các lo i tr c p đèn xanh) Các nồ ấ ả ạ ợ ấ ệ ừ ạ ợ ấ ước
thành viên có th áp d ng ể ụ các hình th c tr c p này nh ng n uứ ợ ấ ư ế gây thi t h i ệ ạ cho nước thành viên khác ho c ngành s n xu t s n ph m tặ ả ấ ả ẩ ương t c a nự ủ ước thành viên khác thì có
th b ki n ể ị ệ ra WTO.
*T r c p không th khi u n i (Tr c p đèn xanh) ợ ấ ể ế ạ ợ ấ
Bao g m:ồ
1. Tr c p không cá bi t ợ ấ ệ : T c là các lo i tr c p không hứ ạ ợ ấ ướng t i m t (m tớ ộ ộ nhóm) doanh nghi p/ngành/khu v c đ a lý nào Tiêu chí đ hệ ự ị ể ưởng tr c p làợ ấ khách quan; không cho c quan có th m quy n c p kh năng tuỳ ti n xem xétơ ẩ ề ấ ả ệ
và không t o ra h qu u đãi riêng đ i v i b t kỳ đ i tạ ệ ả ư ố ớ ấ ố ượng nào; ho cặ
2. Các tr c p sau (dù cá bi t hay không cá bi t):ợ ấ ệ ệ
Trang 6Tr c p cho ho t đ ng nghiên c u do các công ty, t ch c nghiên c u ti n hành (v iợ ấ ạ ộ ứ ổ ứ ứ ế ớ
m t s đi u ki n v lo i tr c p và m c tr c p c th );ộ ố ề ệ ề ạ ợ ấ ứ ợ ấ ụ ể
Tr c p cho các khu v c khó khăn (v i các tiêu chí xác đ nh c th v m c thu nh pợ ấ ự ớ ị ụ ể ề ứ ậ bình quân ho c t l th t nghi p)ặ ỷ ệ ấ ệ
Tr c p đ h tr đi u ch nh các đi u ki n s n xu t cho phù h p v i môi trợ ấ ể ỗ ợ ề ỉ ề ệ ả ấ ợ ớ ường kinh doanh m iớ
Các nước thành viên có th áp d ng các hình th c này mà không b thành viên khác khi uể ụ ứ ị ế
ki n (t c là lo i tr c p đệ ứ ạ ợ ấ ược phép vô đi u ki n).ề ệ
Câu 8: Hi p đ nh v bi n pháp t v ệ ị ề ệ ự ệ (Agreement on Safeguard Measures)
G m các nguyên t c chung có liên quan đ n t v (mà t t c các thành viên WTO ph iồ ắ ế ự ệ ấ ả ả tuân th ).ủ
Hi p đ nh v bi n pháp t v cho phép nệ ị ề ệ ự ệ ước nh p kh u h n ch nh p kh u trong giaiậ ẩ ạ ế ậ ẩ
đo n t m th i, n u sau khi các c quan có th m quy n ti n hành đi u tra, xác đ nh r ngạ ạ ờ ế ơ ẩ ề ế ề ị ằ
nh p kh u đang di n ra v i s lậ ẩ ễ ớ ố ượng tăng lên ( ho c tuy t đ i ho c tặ ệ ố ặ ương đ i so v i s nố ớ ả
xu t trong nấ ước) gây ra t n h i nghiêm tr ng cho ngành s n xu t trong nổ ạ ọ ả ấ ướ ảc s n xu t ra m tấ ặ hàng tương t ho c s n ph m tr c ti p c nh tranh H n n a, Hi p đ nh còn quy đ nh r ngự ặ ả ẩ ự ế ạ ơ ữ ệ ị ị ằ
nh ng bi n pháp y có th d ng tăng thu h n m c thu su t rang bu c ho c đ t raữ ệ ấ ể ở ạ ế ơ ứ ế ấ ộ ặ ặ
nh ng h n ch đ nh lữ ạ ế ị ượng thông thường được áp d ng trên c s MFN (t i hu qu c) đ iụ ơ ở ố ệ ố ố
v i nh p kh u t m i ngu n.Vi c đi u tra đ đ t ra nh ng bi n pháp đó có th do b n thanớ ậ ẩ ừ ọ ồ ệ ề ể ặ ữ ệ ể ả chính ph kh i xủ ở ướng ho c trên c s đ ngh c a ngành s n xu t b tác đ ng.ặ ơ ở ề ị ủ ả ấ ị ộ
Câu 9: Hi p đ nh v thu ch ng phân bi t đ i x ệ ị ề ế ố ệ ố ử (Agreement on anti-discrimination)
Quy t c t i hu qu c (MFN) ắ ố ệ ố v i n i dung ch y u: yêu c u m i thành viên ph i ápớ ộ ủ ế ầ ỗ ả
d ng các quy t c thu quan m t cách công b ng cho t t c các thành viên trong WTOụ ắ ế ộ ằ ấ ả
MFN (Most Favoured Nation) Đãi ng T i hu qu c (hay Quy ch T i hu qu c) là m tộ ố ệ ố ế ố ệ ố ộ trong nh ng quy ch pháp lý quan tr ng trong thữ ế ọ ương m i m i qu c t hi n đ i Quy ch nàyạ ạ ố ế ệ ạ ế
được coi là m t trong nh ng nguyên t c n n t ng c a h th ng thộ ữ ắ ề ả ủ ệ ố ương m i đa phạ ương c aủ
T ch c Thổ ứ ương m i Th gi i (WTO).ạ ế ớ
Quy t c đ i x qu c gia (NT) ắ ố ử ố yêu c u m i thành viên WTO ph i đ i x các s n ph mầ ỗ ả ố ử ả ẩ
nh p kh u m t cách công b ng nh nh ng s n ph m n i đ a c a h m t khi s n ph m nh pậ ẩ ộ ằ ư ữ ả ẩ ộ ị ủ ọ ộ ả ẩ ậ
kh u vào bên trong biên gi i nẩ ớ ước này
NT (National Treatment) nguyên t c đ i x qu c gia đắ ố ử ố ược hi u là d a trên cam k tể ự ế
thương m i, m t nạ ộ ước sẽ dành cho s n ph m, d ch v , nhà cung c p c a nả ẩ ị ụ ấ ủ ước khác nh ng uữ ư đãi không kém h n so v i u đãi mà nơ ớ ư ước đó đang và sẽ dành cho s n ph m, d ch v , nhàả ẩ ị ụ cung c p c a nấ ủ ước mình Đi u này có nghĩa là nề ước nh p kh u không đậ ẩ ược đ i x phân bi tố ử ệ
gi a s n ph m, d ch v , nhà cung c p trong nữ ả ẩ ị ụ ấ ước v i s n ph m, d ch v , nhà cung c p nớ ả ẩ ị ụ ấ ước ngoài v thu và các kho n l phí trong nề ế ả ệ ước cũng nh v đi u ki n c nh tranh.ư ề ề ệ ạ
C th trong WTO, nguyên t c Đãi ng qu c gia đụ ể ắ ộ ố ược quy đ nh t i đi u III GATT (Hi pị ạ ề ệ
đ nh chung v thu quan và thị ề ế ương m i), đi u XVII GATS và đi u III TRIPs.ạ ề ề
Câu 12:Đi u ki n giao hàng c a FOB ề ệ ủ
- Khái ni m FOB ệ :
FOB là m t thu t ng vi t t t trongộ ậ ữ ế ắ ti ng Anhế c a c m tủ ụ ừ Free On Board, nghĩa là Mi n tráchễ nhi m Trên Boong tàu n i điệ ơ còn g i là " Giao lên tàu" Nó là m t thu t ng trong thọ ộ ậ ữ ương m iạ
qu c t , đố ế ược th hi n trongể ệ Incoterm Nó là tương t v iự ớ FAS, nh ng bên bán hàng c n ph iư ầ ả
tr cả ước phí x p hàng lên tàu Vi c chuy n giao di n ra khi hàng hóa vế ệ ể ễ ượt qua lan can tàu t iạ
c ng x p hàng V m t qu c t , thu t ng này ch rõ c ng x p hàng, ví d "FOB New York"ả ế ề ặ ố ế ậ ữ ỉ ả ế ụ hay "FOB H i Phòng" Các kho n chi phí khác nh cả ả ư ước v n t i, phí b o hi m thu c v tráchậ ả ả ể ộ ề nhi m c a bên mua hàng.ệ ủ
Theo INTERCOMS 2010, giao hàng theo hình th c FOB (free on board- giao hàng lên tàu) cóứ nghĩa là người bán ch c n giao hàng lên tàu t i c ng x p hàng.ỉ ầ ạ ả ế
Trang 7- Th i đi m chuy n r i ro: ờ ề ể ủ
Theo INTERCOMS 2010, FOB (tên c ng giao hàng): Đi u kiên này ch áp d ng đ i v i v n t iả ề ỉ ụ ố ớ ậ ả
bi n ho c v n t i để ặ ậ ả ưởng th y n i đ a.Giao hàng trên tàu có nghĩa là ngủ ộ ị ười bán giao hàng lên tàu do người mua ch đ nh t i c ng x p hàng ch đ nh.ỉ ị ạ ả ế ỉ ị
Theo đi u ki n c a FOB, Th i đi m chuy n giao r i ro là th i đi m ngề ệ ủ ờ ể ể ủ ơ ể ười bán hoàn thành nghĩa v giao hàng c a mình khi hàng qua lan can tàu mà ngụ ủ ười mua ch đ nh c ng b c hàngỉ ị ở ả ố
ch đ nh vào ngày ho c th i h n các bên đã th a thu n theo trong h p đ ng.ỉ ị ặ ờ ạ ỏ ậ ợ ồ
- Quy n và nghĩa v các bên: ề ụ
+ Người bán: Làm th t c thông quan xu t kh u và ch u m i chi phí liên quan đ n th t củ ụ ấ ẩ ị ọ ế ủ ụ thông quan xu t kh u.Cho hàng lên tàu đã đấ ẩ ược ch đ nh trong th i gian quy đ nh.ỉ ị ờ ị
+ Người mua: Thông báo cho người bán v tên con tàu, đ a đi m b c hàng và th i gian giaoề ị ể ố ờ hàng
Câu 13: Đi u ki n giao hàng c a DAF ề ệ ủ
- Khái ni m: ệ
Trong thương m i qu c t , thu t ng Giao t i biên gi i là cách d ch c a c m t ti ng Anh:ạ ố ế ậ ữ ạ ớ ị ủ ụ ừ ế Delivered At Frontier (vi t t t DAF) Đây là m t đi u ki n trong Incoterms, thế ắ ộ ề ệ ường được sử
d ng khi hàng hóa đụ ược v n chuy n b ng đậ ể ằ ường b hay độ ường s t ắ
- Th i đi m chuy n r i ro: ờ ể ể ủ
Căn c vào Incoterms 2000 thì: Đi u ki n DAF: (Delivered At Frontier - giao t i biên gi i)ứ ề ệ ạ ớ là:“Ðây là đi u ki n theo đó ngề ệ ười bán được coi là hoàn thành nghĩa v giao hàng khi hàngụ
được đ t dặ ướ ự ịi s đ nh đo t c a ngạ ủ ười mua trên phương ti n v n t i c a ngệ ậ ả ủ ười bán t i đ aạ ị
đi m giao hàng t i biên gi i do hai bên tho thu n Biên gi i theo đi u ki n này có th là b tể ạ ớ ả ậ ớ ề ệ ể ấ
c biên gi i nào k c nứ ớ ể ả ước người bán, người mua hay m t nộ ước th ba Theo đi u ki n này,ứ ề ệ
người bán không có nghĩa v d hàng kh i phụ ỡ ỏ ương ti n v n chuy n Ði u ki n này ch ápệ ậ ể ề ệ ỉ
d ng đ i v i giao hàng trên b , n u giao biên gi i trên bi n thì áp d ng đi u ki n DES ho cụ ố ớ ộ ế ở ớ ể ụ ề ệ ặ DEQ”
Theo đó, thì người bán và người mua không có nghĩa v đ i v i vi c b o hi m hàng hóa Theoụ ố ớ ệ ả ể
đi u ki n này thì giá thanh toán ch a có phí b o hi m hàng hóa.ề ệ ư ả ể
- Quy n và nghĩa v : ề ụ Theo đi u ki n DAF thì:ề ệ
Bên bán ph i:ả
+ Giao hàng t i biên gi i quy đ nh ho c t i đ a đi m quy đ nh trạ ớ ị ặ ạ ị ể ị ước trên biên gi i đó, sau khiớ
đã hoàn thành các th t c v xu t kh u lô hàng hoá đó cũng nh n p thu xu t kh u và cácủ ụ ề ấ ẩ ư ộ ế ấ ẩ thu , phí, l phí khác liên quan t i xu t kh u lô hàng.ế ệ ớ ấ ẩ
+ Cung c p cho bên mua các ch ng t c n thi t sao cho ngấ ứ ừ ầ ế ười mua có th nh n hàng t i biênể ậ ạ
gi i đó.ớ
Bên mua ph i:ả
Trang 8+ Nh n hàng t i biên gi i quy đ nh ho c t i đ a đi m quy đ nh trên biên gi i đó.ậ ạ ớ ị ặ ạ ị ể ị ớ
+ Tr ti n cả ề ước chuyên ch ti p t biên gi i t i kho hàng c a mình.ở ế ừ ớ ớ ủ
+ Hoàn thành th t c nh p kh u, n p thu nh p kh u cũng nh các thu và phí, l phí khácủ ụ ậ ẩ ộ ế ậ ẩ ư ế ệ liên quan đ n nh p kh u lô hàng.ế ậ ẩ
+ Ch u m i r i ro và t n th t k t khi hàng đị ọ ủ ổ ấ ể ừ ược đ t dặ ưới quy n đ nh đo t c a mình đ aề ị ạ ủ ở ị
đi m giao hàng trên biên gi i.ể ớ
Câu 14:Đi u ki n giao hàng c a FAS ề ệ ủ
- Khái ni m: ệ
Mi n trách nhi m D c m n Tàu n i đi (ti ng Anh: Free Alongside Ship, vi t t t FAS)còn đễ ệ ọ ạ ơ ế ế ắ ược
g i là " Giao d c m n tàu" là m t thu t ng trong Incoterm Nó có nghĩa là bên bán hàng chiọ ọ ạ ộ ậ ữ
tr cả ước v n chuy n (n i đ a) hàng hóa t i c ng giao hàng Bên mua thanh toán cậ ể ộ ị ớ ả ước phí x pế hàng, v n t i, b o hi m, d hàng và v n chuy n (n i đ a) t n i d hàng t i n i l u gi hàngậ ả ả ể ỡ ậ ể ộ ị ừ ơ ỡ ớ ơ ư ữ hóa c a mình.ủ
- Th i đi m chuy n d ch r i ro ờ ể ể ị ủ :S chuy n d ch r i ro di n ra khi hàng hóa đự ể ị ủ ễ ược giao
t i c u c ng n i giao hàng.ạ ầ ả ơ
- Quy n và nghĩa v các bên: ề ụ
+ Người bán ph i: Giao hàng d c m n con tàu do ngả ọ ạ ười mua ch đ nh Cung c p ch ng t hoànỉ ị ấ ứ ừ
h o thả ường l ch ng minh hàng đã đệ ứ ược đ t th c s d c m n tàu.L y gi y phép xu t kh u,ặ ự ự ọ ạ ấ ấ ấ ẩ
n p thu và l phí xu tộ ế ệ ấ
+ Cung c p hàng hóa và các lo i gi y t c n thi t liên quan đ n hàng hóa; l y gi y phép xu tấ ạ ấ ờ ầ ế ế ấ ấ ấ
kh u đ i v i hàng hóa và ch u chi phí v vi c này; giao hàng d c m n tàu t i c ng giao hàngẩ ố ớ ị ề ệ ọ ạ ạ ả theo t p quán c ng giao hàng trong th i gian đã quy đ nh trong h p đ ng; ch u r i ro đ i v iậ ả ờ ị ợ ồ ị ủ ố ớ hàng hóa cho t i khi hàng đớ ược giao d c m n tàu; tr các chi phí v vi c ki m tra hàng đọ ạ ả ề ệ ể ể hàng được giao d c m n tàu dọ ạ ướ ự ịi s đ nh đo t c a ngạ ủ ười mua; thông báo thích h p choợ
người mua ho c hàng đã đặ ược giao theo quy đ nh ho c v vi c con tàu không th nh n hàngị ặ ề ệ ể ậ trong th i gian th a thu n.ờ ỏ ậ
+ Người mua ph i: K p th i ch đ nh tàu chuyên ch Ký k t h p đ ng chuyên ch và tr cả ị ờ ỉ ị ở ế ợ ồ ở ả ước
Ch u m i r i ro và t n th t v hàng k t khi hàng đã th c s đị ọ ủ ổ ấ ề ể ừ ự ự ược giao d c m n tàu.ọ ạ
+ Nghĩa v c a ngụ ủ ười mua g m: thông báo đ y đ cho ngồ ầ ủ ười bán v tên tàu, đ a đi m x pề ị ể ế hàng và, trong trường h p c n thi t, th i gian giao hàng đã ch n trong kho ng th i h n giaoợ ầ ế ờ ọ ả ờ ạ hàng th a thu n; nh n hàng hóa t i c ng giao hàng (theo t p quán c a c ng giao hàng) trongỏ ậ ậ ạ ả ậ ủ ả
th i gian quy đ nh và tr ti n hàng theo quy đ nh c a h p đ ng; l y gi y phép nh p kh u vàờ ị ả ề ị ủ ợ ồ ấ ấ ậ ẩ
Trang 9làm m i th t c h i quan đ hàng có th quá c nh nọ ủ ụ ả ể ể ả ước th ba; ký h p đ ng v n t i đ v nứ ợ ồ ậ ả ể ậ chuy n hàng hóa t c ng giao hàng và ch u m i chi phí cho d ch v này; ch u m i r i ro vàể ừ ả ị ọ ị ụ ị ọ ủ
m t mát hay h h ng đ i v i hàng hóa k t khi hàng đã đấ ư ỏ ố ớ ể ừ ược giao d c m n tàu.ọ ạ
Câu 15:Đi u ki n giao hàng c a CIF ề ệ ủ
- Khái ni m: ệ
CIF Cost, Insurance, Freight (ti n hàng, b o hi m, cề ả ể ước phí) là vi t t t c a đi u ki n giaoế ắ ủ ề ệ hàng, có nghĩa là giao hàng t i c ng d hàng.Đây là m t thu t ng thạ ả ỡ ộ ậ ữ ương m i qu c t đạ ố ế ược
s d ng r ng rãi trong các h p đ ng mua bán qu c t Khi giá c đử ụ ộ ợ ồ ố ế ả ược nêu là CIF, nó có nghĩa
là giá c a bên bán hàng đã bao g m giá thành c a s n ph m, củ ồ ủ ả ẩ ước phí v n chuy n và phí b oậ ể ả
hi m Ngể ười bán mua b o hi m và thuê phả ể ương ti n v n t i chuyên ch hàng hoá đ n c ngệ ậ ả ở ế ả
đã nêu tên.Trong h p đ ng mua bán qu c t nó thợ ồ ố ế ường được vi t li n v i m t tên c ng bi nế ề ớ ộ ả ể nào đó, ch ng h n: CIF New York ẳ ạ
V c b n, nó phân chia trách nhi m và r i ro gi a ngề ơ ả ệ ủ ữ ười mua và bán hàng trong thương m iạ
qu c t V i đi u ki n này, ngố ế ớ ề ệ ười bán hàng đ a hàng hóa t kho ra c ng,th t c h i quanư ừ ả ủ ụ ả hàng xu t,ch u chi phí thuê tàu, b o hi m hàng hóa đ n c ng d hàng.Trong ví d trên v i CIFấ ị ả ể ế ả ỡ ụ ớ New York ,người bán sẽ mua b o hi m và chuy n hàng đ n c ng New York, ngả ể ể ế ả ười mua nh nậ hàng và làm ti p th t c h i quan t đ a đi m giao hàng này và đ a hàng v kho.ế ủ ụ ả ừ ị ể ư ề
- Th i đi m chuy n r i ro : ờ ể ể ủ Người bán, theo quy đ nh đi u B5, ph i ch u m i r i ro vị ở ề ả ị ọ ủ ề
m t mát ho c h h i đ i v i hàng hoá cho đ n th i đi m hàng hoá qua lan can tàu t iấ ặ ư ạ ố ớ ế ờ ể ạ
c ng g i hàng.ả ử
R i ro chuy n giao t c ng x p hàng, ch không ph i c ng d ủ ể ừ ả ế ứ ả ở ả ỡ
Người bán h t trách nhi m v i hàng hoá k t khi hàng hoá đế ệ ớ ể ừ ược giao lên boong tàu do người bán thuê t i c ng đi M i phát sinh sau th i đi m giao hàng, ngạ ả ọ ờ ể ười mua ph i ch u tráchả ị nhi m Ngệ ười bán ph i mua b o hi m và ch u m i chi phí phát sinh liên quan nh gi y phép,ả ả ể ị ọ ư ấ thông quan xu t kh u…Ngấ ẩ ười bán ch mua b o hi m đỉ ả ể ường bi n thay cho ngể ười mua, sau đó
h g i đ n b o hi m cho ngọ ử ơ ả ể ười mua cùng b ch ng t Ngộ ứ ừ ười mua m i là ngớ ườ ượi đ c b oả
hi m Vì th , n u t n th t x y ra trên để ế ế ổ ấ ả ường v n chuy n, ngậ ể ười mua ch không ph i ngứ ả ười bán đ ng ra đòi b o hi m.ứ ả ể
Nói cách khác, v i đi u ki n c s giao hàng là CIF, ngớ ề ệ ơ ở ười bán tr phí v n chuy n nh ngả ậ ể ư không ch u r i ro cho hàng hóa trên ch ng v n chuy n bi n.ị ủ ặ ậ ể ể
- Quy n và nghĩa v các bên: ề ụ
Bên bán:
Trang 10+ Người bán, ph i b ng chi phí c a mình, ký h p đ ng v n t i v i đi u ki n thông thả ằ ủ ợ ồ ậ ả ớ ề ệ ường để chuyên ch hàng hoá t i c ng đ n quy đ nh theo tuy n đở ớ ả ế ị ế ường thông thường b ng m t chi cằ ộ ế tàu đi bi n (ho c b ng tàu ch y để ặ ằ ạ ường thu n i đ a, tuỳ trỷ ộ ị ường h p) lo i thợ ạ ường dùng để chuyên ch hàng hoá c a h p đ ng.ở ủ ợ ồ
+Người bán ph i t ch u chi phí mua lo i b o hi m hàng hoá nh tho thu n trong h p đ ngả ự ị ạ ả ể ư ả ậ ợ ồ
đ ngể ười mua, ho c b t kỳ ngặ ấ ười nào khác có l i ích t hàng hoá đợ ừ ược b o hi m, có quy nả ể ề
ki n đòi b i thệ ồ ường tr c ti p t ngự ế ừ ườ ải b o hi m, và cung c p cho ngể ấ ười mua h p đ ng b oợ ồ ả
hi m ho c b ng ch ng khác v vi c mua b o hi m.ể ặ ằ ứ ề ệ ả ể
+Người bán ph i giao hàng lên tàu t i c ng g i hàng vào ngày ho c trong th i h n quy đ nh.ả ạ ả ử ặ ờ ạ ị + Người bán ph i thông báo đ y đ cho ngả ầ ủ ười mua bi t hàng hoá đã đế ược giao nh quy đ nh ,ư ị cũng nh m i thông tin khác, khi đư ọ ược yêu c u, đ t o đi u ki n cho ngầ ể ạ ề ệ ười mua ti n hànhế các bi n pháp c n thi t đ nh n hàng.ệ ầ ế ể ậ
Bên mua:
+ Người mua ph i tr ti n hàng nh quy đ nh trong h p đ ng mua bán.ả ả ề ư ị ợ ồ
+ Người mua ph i t ch u r i ro và chi phí đ l y gi y phép nh p kh u ho c s cho phépả ự ị ủ ể ấ ấ ậ ẩ ặ ự chính th c khác và th c hi n, n u có quy đ nh, m i th t c h i quan b t bu c ph i có đ i v iứ ự ệ ế ị ọ ủ ụ ả ắ ộ ả ố ớ
vi c nh p kh u hàng hoá và quá c nh qua nệ ậ ẩ ả ước khác
+ Người mua ph i ch p nh n vi c giao hàng khi hàng hoá đã đả ấ ậ ệ ược giao nh quy đ nh và nh nư ị ậ hàng t ngừ ười chuyên ch t i c ng đ n quy đ nh.ở ạ ả ế ị
+ Người mua ph i ch u m i r i ro v m t mát ho c h h i đ i v i hàng hoá k t th i đi mả ị ọ ủ ề ấ ặ ư ạ ố ớ ể ừ ờ ể hàng qua lan can tàu t i c ng g i hàng.ạ ả ử
+ Người mua, trong trường h p ngợ ười mua có quy n quy t đ nh v th i gian g i hàngề ế ị ề ờ ử và/ho c c ng đ n, ph i thông báo cho ngặ ả ế ả ười bán đ y đ v các chi ti t đó.ầ ủ ề ế