1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HSG

15 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG
Tác giả Nguyễn Trọng Hựng
Trường học Trường THPT Nguyễn Quỏn Nho
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 507,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật đợc : Chơng 4Phần 1 D A Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử Câu 7 Mục đich kĩ thuật di truyền là Chơng 4 Phần1 D C Đâều chỉnh ,sửa chữa

Trang 1

Ngân Hàng đề sinh khối 12

Câu 1 Cây hoa liên hình mầu sắc đợc qui định bởi một cặp gen.Cây hoa mầu đỏ thuần chủng

(RR) trồng ở nhiệt độ 35oCcho hoa mầu trắng,đời sau của cây hoa mầu trắng nảytồng ở

20oC thì lại cho hoa mầu đỏ; còn cây hoa mầu trắng thuần chủng(rr)trồng ở nhiệt độ

35oChay 20oCđều cho hoa mầu trắng.Điều này chứng tỏ cây hoa Liên Hình:

Chơng 3 Phần 1 D

A Tính trạng mầu hoa không chỉ do gen qui định mà còn chịu ảnh hởng của nhiệt độ môi

tr-ờng

B Mỗu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen

C Mỗu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ

D Gen R qui định mầu hoa đỏ đã đột biến thành gen r qui định mầu hoa trắng

Câu 2 Trong chọn giống thực vật ,việc chiếu xạ để gây đột biến nhân tạo thờng không đợc thực

D

A Hạt khô Hạt nẩy mầm

C Hạt phấn ,bầu nhuỵ

D Đỉnh sinh trởng của thân

Câu 3 Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là Chơng 5

Phần 1 D

A theo dõi sự di truyền của một tiónh trạng nhất định trên nhữnh ngời thuộc cùng một dòng

họ qua nhiều thế hệ

B nghiên cứu ảnh hởng của môi trờng đối với một kiểu gen đồng nhất

C nghiên cứu những dị tật và những những bệnh di truyền bẩm sinh liên quan đến các đột

biến gen

D nghiên cứu những dị tật và những bệnh di truyền bẩm sinh liên quan đến các đột biến

NST

Câu 4 Theo Lamác,sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật là do Chơng 3

Phần 1 D

A ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi kịp thờiđể thích nghi,do đó

không có dạng nào bị đào thải

B Sự tác động của các nhân tố: đột biến,giao phối và chọn lọc tự nhiên

C ngoại cảnh thay đổi nên sinh vật phát sinh đột biến

D quá trình tích lũy biến dị có lợi

Câu 5 ở một loài thực vật khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu

gen Aaaa ; các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra tờ tờ phép lai

trên là

Chơng 3 Phần 1 K

Trang 2

Câu 6 Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật đợc : Chơng 4

Phần 1 D

A Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử

Câu 7 Mục đich kĩ thuật di truyền là Chơng 4

Phần1 D

C Đâều chỉnh ,sửa chữa gen, tạo ra gen mới , gen lai

Câu 8 Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Bb.Sau 4 thế hệ tự thụ

phấn,tính theo lý thuyết thì tỷ lệ dị hơp.(Bb) trong quần thể đó là Chơng 3 Phần 1

K

Câu 9 Kết quả nào dới đây không phảâ là là do hiện tợng giao phối gần Chơng 4

Phần 1 K

B Tỉ lệ đồng hợp tăng ,thể dị hợp giảm

Câu 10 AND tái tổ hợp trong kỹ thuật cấy gen là Chơng 3

Phần 1 D

A ADN của thể truyền đã ghép ( nối)với gen cần lấy của sinh vật khác

B ADN thể ăn khuẩn tổ hợp với AND cúainh vật khác

C AND plasmit tổ hợp với AND của sinh vật khác

D AND của sinh vật này tổ hợp với AND của sinh vật khác

Câu 11 En zin cắt ( restrictaza ) đợc dùng trong kỹ thuật di truyềnvì nó có khả năng Chơng 3

Phần 1 K

A nhận biết và cắt đứt AND ở điểm xác định

B đánh dấu đợc thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

C phân loại đợc các gen cần chuyển

D nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo AND tái tổ hợp

Câu 12 Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào Chơng 3

Trang 3

1/ số lợng gen có trong kiểu gen.

2/ đặc điểm cấu trúc của gen

3/ cờng độ liều lợng loại tác nhân gây đột biến

4/ sức chống chịu của cơ thể dới tác động của môi trờng

Phơng án đúng là:

Phần 1 K

A (2), (3)

B (1),(2)

C (3).(4)

D (2),(4)

Đáp án A Câu 13 Trong chọn giống ngời táit sử dụng phơng pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lý, hoá họcđối với Chơng 3 Phần 1 D A vật nuôi

B vi sinh vật, vật nuôi

C vi sinh vật, cây trồng

D vật nuôi ,cây trồng Đáp án A Câu 14 Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng? Chơng 3 Phần 1 D A Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi cơ thể đồng hợp hay dị hợp B Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi cơ thể đồng hợp C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi cơ thể dị hợp D Đột biến gen lặn không biểu hiện đợc Đáp án A Câu 15 Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là Chơng 3 Phần 1 K A Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhng không phân ly B Một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhng không phân ly C Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhng một sốcặp NST không phân ly D Một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhng không phân ly Đáp án A Câu 16 Tế bào sinh dỡng của thể ngũ bội ( 5n ) chứa bộ (NST) ,trong đó Chơng 3 Phần 1 K A Tất cả các cặp NST mỗi cặp đều có 5 chiếc B Một cặp NST nào đó có 5 chiếc C Một số cặp NST mỗi cặp có 5 chiếc D Bộ NST lỡng bội đợc tăng lên 5 lần Đáp án A Câu 17 Bệnh chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ là bệnh Chơng 3 Phần 1 D A Claiphentơ

B Máu khó đông C Hồng cầu hình lỡi liềm

Trang 4

Câu 18 Côn si xin gây đột biến đa bội vì trong quá trình phân bào nó cản trở Chơng 3

Phần 1 k

A sự hình thành thoi vô sắc

B việc tách tâm động của các NST kép

C NST tập trung trên mặt phẳng xich đạo của thoi vô sắc

Câu 19 Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là Chơng 3

Phần 1 K

A mất một đoạn lớn NST

C đảo đoạn NST

Câu 20 Trong kỹ thuật cấy gen ,việc gép ( nối ) đoạn AND của tế bào cho vào AND

Plasmitnhờ En zim là

Chơng 4 Phần 1 D

A AND Ligaza

Câu 21 Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleôtit của gen ? Chơng 3

Phần 1 k

A Đảo vị trí các cặp Nuclêôtít

B Mất một cặp Nuclêôtít

C Thêm một cặp Nuclêôtít

D Thay thế cặp A-T bằng cặp G- X

Câu 22 Đột biến gen là những biến đổi Chơng 3

Phần 1 D

A Trong cấu trúc của gen , liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtêt tại một điểm

nào đó trên AND

B vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

C trong cấu trúc của NST , xẩy ra trong quá trình phân chia té bào

D trong cấu trúc của gen, liên quanđến một hoặc một số nuclêôtít tại một điểmnào đó

trên AND

Câu 23 Thể dị bội là thể có Chơng 3

Phần 1

A Số lợng NST ở một hoặc một số cặp NST tơng đồng nào đó trong tất cả các tế bào

sinh dỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi

B Một số gen trong tế bào sinh dỡng của cơ thể bị đột biến

C một số NST trong một số tế bào sinh dỡng bị biến đổi cấu trúc

D tất cả các cặp NST tơng đồng trong tất cả các tế báoinh dỡng của cơ thể đều tăng lên

hoặc giảm đi

Trang 5

Đáp án A

Câu 24 Giao phối gần không dẫn đến hiện tợng Chơng 4

Phần 1 D

Câu 25 Phơng pháp không đợc áp dụng trong nghiên cứu di truền ngời Chơng 5

Phần 1 D

A Lai và gây đột biện

B Nghiên cứu tế bào

C Nghiên cứu trẻ đồng sinh

D Nghiên cứu phả hệ

Đáp án A

Câu 26 Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gen là Chơng 4

Phần 1 K

A Tách AND của tế bào cho và plámit ra khỏi tế bào – Cắt và nối AND của tế bào cho và

AND plámit ở những điểm xác định , tạo AND tái tổ hợp – Chuyển AND tái tổ hợp vào

tế bào nhận

B Cắt và nối AND của tế bào cho vàADN plámit ở những điểm xác định ,tạo AND tái tổ

hợp – Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận – Tach AND của tế bào cho và plámit

ra khỏi tế bào

C Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận – Tách AND của tế bào chovà plámít ra khỏi tế

bào – Cắt và nốiADNcủa tế bào cho và AND plámít ở những điểm xác định

D Cắt và nối AND của tế bào cho vàADN plámit ở những điểm xác định ,tạo AND tái tổ

hợp - Tách AND của tế bào chovà plámít ra khỏi tế bào - Chuyển AND tái tổ hợp vào tế

bào nhận

Câu 27 Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn qua nhiều thế hệ thờng gây hiện tợng thoái hoá

K

A Thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại đợc biểu hiện

B Các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp nên gen lặn có hại không biểu hiện

C Các gen lặn tồn tại ở trạng thái dị hợp nên gen lăn j có hại không biểu hiện

D Thể đồng hợp giảm , thể dị hợp tăng trong đó các gen lặn có hại đợc biểu hiện

Đáp án A

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúngvề thể đột biến Chơng 3

Phần 1 D

A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

B Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp đợc biểu hiện ra kiểu hình

C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhng không bao giơ biểu hiện ra kiểu hình

D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhng cha biểu hiện ra kiểu hình

Câu 29 Giao phối cận huyết đợc thể hiện ở phép lai nào sau đây Chơng 4

Phần 1

Trang 6

A AaBbCcDd x AaBbCcDd

B AaBbCcDd x aa bb cc DD

C AaBbCcDd x aa BBcc DD

D AA BB CC DD x aa bb cc dd

Đáp án A

Phần1 D

A Đột biến số lợng và cấu trúc NST

B Đa bội và dị bội

C Thêm đoạn và đảo đoạn

D Đa bội chẵn và đa bội lẻ

Câu 31 Hiện tợng đột biến cấu trúc NST là do Chơng 3

Phần 1 K

A Đứt gẫy NST hoặc đứt gẫy rồi tái kết hợp NST bất thờng

C Thay cặp nucleôtí này bằng Cặp nuclêôtít khác

D Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thờng

Đáp án A

Câu 32 Hội chứng nào sau đây ở ngời là do đột biến cấu trúc NST Chơng 3

Phần 1 D

D Hội chứng Claiphentơ

Câu 33 Tác nhân gây ra đột biến Chơng 3

Phần 1 D

A Các tác nhân vật lý nh tia X, tia cực tím

B Các tác nhân hoá học nh côn xi sin, ni côtin ….,Các rối loạn sinh lý nội bào

Câu 34 Hiện tợng lặp đoạn NST sẽ dẫn đến Chơng 3

Phần 1 K

B Không ảnh hởng đến kiểu hình dokhông mất chất liệu di truyền

C Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng

D Gây chết ở động vật

Câu 35 Những đột biến cấu trúc nào sau đây làm ảnh hởng đến thành phần và cấu trúc của vật

D

Trang 7

C Đảo đoạn

E Tất cả các đột biến trên

Câu36 Những đột biến cấu truc NST nào làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST

K

A Chuyển đoạn tơng hỗ

B Chuyển đoạn không tơng hỗ

Câu 37 Những đột biến nào dới đay không làm mất hoặc thêm chất liệu di truyền : Chơng 3

Phần 1

A Chuyển đoạn tơng hỗ và không tơng hỗ

B Mất đoạn và lặp đoạn

C Đảo đoạn và chuyển đoạn

D Lặp đoạn và chuyển đoạn

Câu 38 Sự xảy ra đột biến phụ thuộc vào:

A Các loại tác nhân đột biến

B Cờng độ ,liều lợng của các tác nhân đột biến

C Thời điểm xẩy ra đột biến

D Bản chất của gen bị tác động

Câu 39 Trờng hợp NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vái NST đợc gọi là trờng hợp : Chơng 3

Phần 1 D

Câu 40 Đột biến số lợng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở các dạng tế bào : Chơng 3

Phần 1 K

Câu 41 Sự rối loạn phân li của một cặp NST tơng đồng ở các tế báoinh dục của cơ thể 2ncó thể

K

Trang 8

D n ; n + 1 ; n – 1

Câu 42 Cơ thể khảm là cơ thể Chơng 3

Phần 1 K

A Mang hai dòng tế bào có bộ NST khác nhau

B Mang bộ NST bất thờng về số lợng

C Ngoài dòng tế bào 2n bình thờng còn có một hay nhiều dòng tế bào khác bất thờng về số

lợng hoặc cấu trúc

D Mang bộ nnnNST bất thờng về cấu trúc

Câu 43 Hội chứng Đao xảy ra do: Chơng 3

Phần 1 D

A Rối loạn phân li của cặp NST 21

B Mẹ sinh con khi tuổi trên 35

C Sự kết hợp giữa giao tử bình thờng với giao tử có 2 NST 21

Câu 44 Hội chứng Đao có những đặc điểm Chơng 3

Phần 1 D

I Đầu nhỏ ,cổ ngấn , mắt xếch

II Trán cao tay chân dài

III Mắc bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lỡi liềm

IV Cơ quan sinh dục không phát triển

V Chậm phát triển trí tuệ

C I , IV , V , VI

D I , III , IV , V , VI

Đáp án B

Câu 45 Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm Chơng 3

Phần 1 D

A Ngời nam tầm vóc cao, tay chân dài, vô sinh

B Ngời nam hoặc nữ đầu nhỏ mắt xếch, cổ ngắn chậm phát triêntris tuệ

C Ngời nữ tầm vóc thấp, cơ quan siinh dục không phát triển, chậm phát triển trí tuệ

D Chết từ giai đoạn phôi thai

Phần 1 D

Câu 46 Hội chứng Cơlaiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học :

Đáp án D

Trang 9

Câu 47 Đột biến rối loạn phân li của cặp NST giới tính ở ngời : Chơng 3

Phần 1 D

A Chỉ xẩy ra ở nữ

C Có thể xẩy ra ở nam hoặc nữ

D Chỉ xẩy ra ở ngời mẹ tuổi hơn 40

Phần 1 K

A Nhiễm sắc thể bị thay đổi trong cấu trúc

B Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST

C Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n

D Bộ NST tang lên theo bội số của n và > 2n

Phần 1 D

A Động , thực vật bậc thấp

Câu 50 Tác nhân đợc sử dụng phổ biến để gây đột biến đa bội : Chơng 3

Phần 1 D

C Hoá chất EM S (êtil mêtilsulfomat)

E Hoá chất NMU ( nỉtôzơ methyl ủê )

Đáp án D

Câu 51 Cơ chế gây đột biến đa bội của côn si xin là do Chơng 3

Phần 1 D

A Tách sớm tâm động của các NST kép

B Cản trở sự hình thành thoi vô sắc

C Ngăn cản không cho các NST trợt trên thoi vô sắc

D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Câu 52 Trong thực tiễn đột biến đa bội đợc sử dụng để: Chơng 3

Phần 1 K

A Tạo ra những giống năng suất cao

B Đa bội hoá các dạng lai xa để khắc phục tính bất thụ của cá thể lai

C Tạo ra các giống quả không hạt

Câu 53 Khả năng khắc phục tính bất thụ lai xa của đột biến đa bội là do : Chơng 3

Trang 10

Phần 1 K

A Gia tăng khả năng sinh trởng của cây

B Tế bào có kích thớc lớn hơn dạng lỡng bội

C Giúp các NST trợt dễ hơn trên thoi vô sắc

D Giúp khôâ phục lại các cặp NST đồng dạng , tạo đièu kiện cho chúng tiếp hợp , trao đổi

chéo bình thờng

Phần 1 D

A Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

B Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

Câu 55 Đột biến xô ma là đột biến xảy ra ở:

B Tế bào sinh dục

D Tế bào sinh tinh và sinh trứng

Câu 56 Quan sát 2 đoạn mạch gốc trớc và sau đột biến :

Trớc đột biến :……A T G X T T A G X A A A T X……

Sau đột biến : … A T G X T A G X A A A T X ………

Đột biến nói trên thuộc loại :

Chơng 3 Phần 1 D

C Đảo vị trí Nuclêôtít

Câu 57 Nghiên cứu di truyền ở ngời có những khó khăn do Chơng V

Phần 1 D

A Khả năng sinh sản của loài ngời là chậm và ít con

B Bộ NST lớn , kích thớc nhỏ, cấu truc của vật chất di truyền ở mức phân tử phức tạp , có

nhửng vấn đề cha đợc biết một cách tờng tận

C Các lý do thuộc phạm vi xã hội ,đạo đức

E A ,B và C đều đúng

Đáp án E

Câu 58 Phơng pháp nghiên cứu nào dới đây không đợc áp dụng đẻ nghiên cứu di truyền ngời: Chơng V

Phần 1 D

A Phơng pháp phả hệ

`B Phơng pháp lai phân tích

C Phơng pháo di truyền tế bào

D Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

E Phơng pháp di truyền phân tử

Trang 11

Đáp án B

Câu 59 Trong phơng pháp phả hệ , việc xây dựng phả hệ phảâ đợc thực hiện qua ít nhất là: Chơng V

Phần 1 D

Câu 60 Việc lập phả hệ cho phép : Chơng V

Phần 1 K

A Theo dõi tính chất hoặc một bệnh tật nào đó qua một số thế hệ

B Phân tích đợc tính chất hay bệnh có di truyền đợc không và qui luật di truyền của nó nh

thế nào

C Xác định tính chất hay bẹnh di truyền trên NST thờng hay trên NST giới tính

Đáp án E

Câu 61 Phơng pháp nào dới đây cho phép phân tích AND đặc trng của từng cá thể , từng dòng họ

để theo dõi sự có mặt của một tích trạng hoặc một bệnh nào đó : Chơng V Phần 1

D

A Phơng pháp di truyền phân tử

B Phơng pháp di truyền tế bào

C Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

D Phơng pháp phả hệ

Đáp án A

Câu 62 Nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép : Chơng V

Phần 1 K

A Phát hiện các trờng hợp bệnh lý do đột biến gen và NST

B Xác định mức độ tác động của môâ trờng lên sự hình thành các tính trạng của cơ thể

C Xác định vai trò của di truyền trong sự phát triển các tính trạng

Đáp án E

Câu 63 Di truyền y học phát triển ,sử dụng phơng pháp và kỷ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán

K

C Trớc khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trởng thành

Đáp án A

Câu 64 Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là: Chơng 1

Phần 2 D

Trang 12

D C ,H ,O ,N

Đáp án D

Câu 65 C sở vật chất chủ yếu của sự sống : Chơng 1

Phần 2 D

D Prôtêin và A xitnuclếic

E Prôtêin và A xitnuclếic và Các bonhydrat

Đáp án D

Câu 66 Trong cơ thể sống A xít nuclếicđóng vai trò quan trọng trong : Chơng 1

Phần 2 D

C Xúc tác và đâều hoà

Đáp án E

Câu 67 ở cơ thể sống Prôtêin đóng vai trò quan trọng trong : Chơng 1

Phần 2 K

C Hoạt động đâều hoà và xúc tác

D Cờu tạo của enzim và hốc môn

E Cấu tạo của A xít nuclêôtít

Câu 68 Trong các dấu hiệu của cơ thể sống ,dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ: Chơng 1

Phần 2 D

A Trao đổi chất và sinh sản

D Vận động và cảm ứng

Câu 69 Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất cha có Chơng 1

Phần 2 D

A Mê tan(CH4 ) và Amôniắc (NH3)

B Ô xy ( O2 ) và Ni tơ (N2 )

C Xianôgen (C2N2)

D Hơâ nớc ( H2O )

Câu 70 S kiện nào dới đây khong phảâ là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá sinh học Chơng 1

Phần 2 D

A Sự xuất hiện các Enzim

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w