1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG LỚP 9 - ĐỀ VÒNG I

6 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi tính gần đúng, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi... a Nếu gửi tiết kiệm theo lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng thì sau 10 năm người đó nhận được bao nhiêu tiề

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EAKAR

T.THCS HOÀNG HOA THÁM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP HUYỆN VÒNG 1 GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010

Lớp 9 THCS Ngày thi: 22/10/2009 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:………

Sinh ngày:………

Học sinh trường:………

Điểm toàn bài thi Các giám khảo ký tên (Do Trưởng Ban chấm thi ghi)Số phách Bằng số Bằng chữ

Chú ý:- Đề thi này gồm 03 trang.

-Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

- Khi tính gần đúng, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.

Bài 1: (2 điểm)

a) Cho α = 36036'36''. Tính:

A = sinsin4 ((31 22sincos2 )) coscos4 ((31 22cossin2 ))

2 4

2 4

α α

α α

α α

α

α

− +

+ +

+

b) Tính giá trị của biểu thức rồi lấy kết quả với 5 chữ số ở phần thập phân:

B = 2007+ 2007+ 2007+ 2007+ 2007

Bài 2: (2 điểm)

Tìm các số tự nhiên a, b biết

b

1 5

1 3

1 2

1 3976

1719

+ + + +

=

Bài 3: (2 điểm)

a) Tìm UCLN và BCNN của a = 449 371 và b = 795 041

b) Tìm số dư khi chia 169 42327 cho 285

Bài 4: (2 điểm)

Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau:

A =

B =

r =

SỐ BÁO DANH

Trang 2

P = 6 122 007 x 6 122 008

Q = 3 333 355 555 x 5 555 577 777

Bài5: (2 điểm)

Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng vào một ngân hàng

a) Nếu gửi tiết kiệm theo lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng thì sau 10 năm người đó nhận

được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) ?

b) Nếu gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng thì sau 10 năm

người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó

(Ghi kết quả theo các số tính được trên máy)

Bài 6: (2 điểm)

Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức:

5 2

) 5 3 ( ) 5 3

n

với n 1, 2, 3, =

a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8

b) Viết công thức truy hồi tính U n+ 1 theo U và n U n− 1

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo U và n U n− 1

a)

b)

1

+

n

c)

Loại máy tính:

Quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo U và n U n− 1:

Bài 7: (2 điểm)

Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx - 2007 để sao cho P(x) chia cho (x - 6) có số dư là 1, chia cho (x - 12) có số dư là 2 và chia cho (x - 18) có số

dư là 3 (Kết quả lấy với 5 chữ số ở phần thập phân)

U1 =

U2 =

U3 =

U4 =

U5 = U6 = U7 = U8 =

Trang 3

Bài 8: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có = α, Cˆ = β và cạnh BC = a

a) Tính đường cao AH và các cạnh AB, AC theo α, β, a

b) Biết α = 530, β = 370, a = 4,5 cm Tính AH, AB, AC

(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)

a)

AH =

b)

Bài 9: (2 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, có BC = a , đường cao AH = h Gọi K là hình chiếu

của B lên AC; O là giao điểm của BK và AH

a) Tìm điều kiện giữa a và h để K thuộc đoạn AC Lúc đó tính AK, AO theo a và h b) Biết

a = 3 cm, h = 2,5 cm Tính AK, AO

(Kết quả lấy với 3 chữ số ở phần thập phân)

a)

Điều kiện:

b)

Bài 10: (2 điểm)

Cho hình thoi ABCD có ∠BAD=400, O là giao điểm của hai đường chéo Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên cạnh AB Trên tia đối của tia BC, tia đối của tia DC lần lượt

lấy các điểm M, N sao cho HM//AN Tính số đo MON

MON

HẾT

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EAKAR

T.THCS HOÀNG HOA THÁM

ĐÁP ÁN ĐỀØ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP HUYỆN VÒNG 1

GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010

Lớp 9 THCS Ngày thi: 22/10/2009 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm toàn bài thi Các giám khảo ký tên (Do Trưởng Ban chấm thi ghi)Số phách Bằng số Bằng chữ

Chú ý:- Đề thi này gồm 03 trang.

-Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

- Khi tính gần đúng, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.

Bài 1: (2 điểm)

a) Cho α = 36036'36''.

Tính A = sinsin4 ((31 22sincos2 )) coscos4 ((31 22cossin2 ))

2 4

2 4

α α

α α

α α

α

α

− +

+ +

+

b) Tính giá trị của biểu thức rồi lấy kết quả với 5 chữ số ở phần thập phân:

B = 2007+ 2007+ 2007+ 2007+ 2007

Bài 2: (2 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

b) Tìm UCLN và BCNN của a = 449 371 và b = 795 041

b) Tìm số dư khi chia 169 42327 cho 285

Bài 4: (2 điểm)

Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau:

P = 6 122 007 x 6 122 008

Q = 3 333 355 555 x 5 555 577 777

P = 37 478 975 830 056 Q = 18 518 716 044 197 501 235

Bài5: (2 điểm)

Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng vào một ngân hàng

a) Nếu gửi tiết kiệm theo lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng thì sau 10 năm người đó nhận

được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) ?

b) Nếu gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng thì sau 10 năm

người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) Biết rằng người đó không rút lãi ở

A = 1

B ≈ 45,30234

r = 247

Trang 5

(Ghi kết quả theo các số tính được trên máy)

a, 205 001 805,7 đồng b, 214 936 885,3 đồng

Bài 6: (2 điểm)

Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức:

5 2

) 5 3 ( ) 5 3

n

với n 1, 2, 3, =

a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8

b) Viết công thức truy hồi tính U n+ 1 theo U và n U n− 1

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo U và n U n− 1

a)

b)

1

+

n

U = 6.U - 4 n U n− 1

c)

Loại máy tính: CASIO fx-500MS

Quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo U và n U n− 1:

Aán phím: 6 6 - 4 1

Lặp lại dãy phím:

6 4

6 4

* Loại máy tính CASIO fx - 570MS:

Quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo U nU n− 1:

Gán : A = 1 (số hạng U1)

B = 6 (số hạng U2)

C = 2 (biến đếm)

Ghi vào màn hình:

C = C + 1 : A = 6B - 4A : C = C + 1 : B = 6A - 4B

Và ấn phím nhiều lần thì lần lượt xuất hiện số thứ tự và giá trị của từng số hạng kể từ số hạng U3 trở đi

Bài 7: (2 điểm)

Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx - 2007 để sao cho P(x) chia cho (x - 6) có số dư là 1, chia cho (x - 12) có số dư là 2 và chia cho (x - 18) có số

dư là 3 (Kết quả lấy với 5 chữ số ở phần thập phân)

U1 = 1

U2 = 6

U3 = 32

U4 = 168

U5 = 880 U6 = 4608 U7 = 24 128 U8 = 126 336

=

Trang 6

a ≈ 1,54861 b = -55,75000 c ≈ 613,41667

Bài 8: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có = α, Cˆ = β và cạnh BC = a

a) Tính đường cao AH và các cạnh AB, AC theo α, β, a

b) Biết α = 530, β = 370, a = 4,5 cm Tính AH, AB, AC

(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)

a)

AH = gα gβ

a

cot cot +

AB = sinα(cotgα cotgβ)

a

a

+

b)

Bài 9: (2 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, có BC = a , đường cao AH = h Gọi K là hình chiếu

của B lên AC, O là giao điểm của BK và AH

a) Tìm điều kiện giữa a và h để K thuộc đoạn AC Lúc đó tính AK, AO theo a và h b) Biết

a = 3 cm, h = 2,5 cm Tính AK, AO

(Kết quả lấy với 3 chữ số ở phần thập phân)

a)

Điều kiện: a 2h AK =

2 2

2 2 4 2

4

a h

a h

+

h

a h

4

4 2 − 2

b)

Bài 10: (2 điểm)

Cho hình thoi ABCD có ∠BAD=40 , O là giao điểm của hai đường chéo Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên cạnh AB Trên tia đối của tia BC, tia đối của tia DC lần lượt lấy các

điểm M, N sao cho HM//AN Tính số đo MON

MON

∠ = 1100

HẾT

Ngày đăng: 15/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w