THUỐC GIẢM ĐAU – HẠ SỐT – KHÁNG VIÊM KHÔNG STEROID ThS.. PHÂN LOẠI − Giảm đau thuần túy: floctafenin.. TÁC DỤNG DƯỢC LÝ Giảm đau các cơn đau nhẹ.. Triệu chứng Giảm tính cảm thụ của
Trang 1THUỐC GIẢM ĐAU – HẠ SỐT – KHÁNG VIÊM KHÔNG STEROID
ThS Bùi Thị Thùy Liên
Trang 3NỘI DUNG
ĐẠI CƯƠNG
THUỐC THÔNG DỤNG
Trang 51.ĐỊNH NGHĨA
− Giảm đau
− Hạ sốt
− Kháng viêm
Trang 62 PHÂN LOẠI
− Giảm đau thuần túy: floctafenin
− Giảm đau - hạ sốt : paracetamol
− Giảm đau - hạ sốt – kháng viêm
Kháng viêm không steroid – NSAIDs
(Non Steroidal AntiInflamatory Drugs)
• Acid acetyl salicylic, antipyrin, analgin
• Indomethacin
• Diclofenac
• Ibuprofen, naproxen, ketoprofen
• Piroxicam, tenoxicam, meloxicam
• Acid mefenamic, acid nifluric
−
Trang 83 TÁC DỤNG DƯỢC LÝ
Giảm đau các cơn đau nhẹ
Triệu chứng
Giảm tính cảm thụ của ngọn dây thần kinh
cảm giác/ KT gây đau
Ngoại biên Đầu dây thần
kinh cảm giác Tủy sống
Đồi thị Vỏ não
Trang 93 TÁC DỤNG DƯỢC LÝ
Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau, các thuốc trong nhóm này còn có tác động kháng viêm Riêng paracetamol có tác động kháng viêm
không đáng kể
Trang 10Corticoid
VIÊM
BVDD Kết tập TCầu
NSAIDs
Dị ứng
Suyễn
Trang 12Chú ý
Meloxicam Celecoxib
PGE viêm , đau, sốt
Trang 131 Acid acetyl salicylic
Trang 141 ACID ACETYL SALICYLIC
Aspirin, Aspro, Catalgin
Trang 151 ACID ACETYL SALICYLIC
Tác dụng phụ
Dạ dày : nôn, loét dạ dày tá tràng
Dị ứng : mẩn ngứa, mề đay, khó thở (phù thanh quản)
Chảy máu kéo dài
Ngừa huyết khối
- Viêm não, RL chuyển hóa mỡ ở gan
- Trẻ <12 tuổi và nhiễm siêu vi
Trang 161 ACID ACETYL SALICYLIC
Trang 171 ACID ACETYL SALICYLIC
Trang 20Chỉ định
Giảm đau, hạ sốt
Các phối hợp :
‒ Alaxan® : paracetamol + ibuprofen
‒ Di- altavic®: paracetamol + dextroproxyphen
‒ Efferalgan - Codein®: paracetamol + codein
Trang 21Ngứa, ban đỏ, suyễn
DICLOFENAC Giảm đau,
kháng viêm
(< indomethacin và aspirin)
PIROXICAM Kháng viêm kéo
dài (1lần/ngày)
MELOXICAM chuyên biệt
COX-2
Dị ứng, RLTH
Trang 22INDOMETHACIN Uống 1 viên/lần × 2 – 3 lần/ngày, có
thể tăng 6 viên/ngày Duy trì 1 – 2 viên/ngày Đặt 1 viên 50mg buổi tối, trước ngủ DICLOFENAC 75 – 150mg/ngày
PIROXICAM 20 mg/ngày
MELOXICAM 7,5mg – 15 mg/ngày
LIỀU DÙNG
Trang 23LƯỢNG GIÁ
1 Phân biệt thuốc GĐ gây nghiện và GĐ – HS -
KV? Cho ví dụ mỗi loại 2 thuốc?
2 Ý nghĩa của từ NSAIDs? Cho ví dụ 2 thuốc?
3 Cơ chế tác dụng của Paracetamol?
4 Cơ chế tác dụng của NSAID?
5 Tác dụng phụ của NSAIDs?