1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giam dau huong co pdf

10 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 500,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC GIẢM ĐAU HƯỚNG CƠ ThS.. Trình bày được định nghĩa, phân loại thuốc giảm đau hướng cơ.. Kể được chỉ định, tác dụng phụ, chống chỉ định, cách dùng liều dùng một số thuốc thông dụng..

Trang 1

THUỐC GIẢM ĐAU HƯỚNG CƠ

ThS Bùi Thị Thùy Liên

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 Trình bày được định nghĩa, phân loại thuốc

giảm đau hướng cơ

2 Kể được chỉ định, tác dụng phụ, chống chỉ

định, cách dùng liều dùng một số thuốc thông dụng

Trang 3

NỘI DUNG

Trang 4

I ĐẠI CƯƠNG

−Định nghĩa

● Giãn cơ trơn

● Giảm triệu chứng đau do co thắt cơ (tiêu hoá, mật, sinh dục, tiết niệu)

−Phân loại

• Thuốc huỷ phó giao cảm: atropin, hyoscin butylbromid

• Thuốc chống co thắt cơ trơn trực tiếp: papaverin, alverin citrat, mebeverin, drotaverin

Trang 5

1 PAPAVERIN

2 ALVERIN

3 MEBEVERIN

4 DROTAVERIN

5 HYOSCIN BUTYLBROMID

6 ATROPIN

II THUỐC GIẢM ĐAU HƯỚNG CƠ

Trang 6

Hyoscin butylbromid, Alverine, Drotaverin

− Chống co thắt dạ dày ruột, mật, niệu, sinh dục

Atropin: ức chế tác dụng của hệ thần kinh đối giao cảm

− Giảm co thắt cơ trơn, giảm tiết dịch

− Ức chế tiết acid dịch vị

− Giải độc phospho hữu cơ

− Tăng nhịp tim

− Giãn đồng tử

Papaverin

− Chống co thắt dạ dày ruột, mật, niệu, sinh dục

− Chống co thắt mạch máu não, ngoại vi, giãn cơ tim

Mebeverin

− Chống co thắt dạ dày, ruột

II THUỐC GIẢM ĐAU HƯỚNG CƠ

Tác dụng

Trang 7

Thuốc Chỉ định Tác dụng

phụ Chống chỉ định

1.Papaverin

Đau do co thắt cơ

trơn (tiêu hóa, mật, tiết niệu, rối loạn phụ khoa)

Khô miệng, giảm tiết

mồ hôi, da tấy đỏ, rối loạn thị giác, tiểu tiện

Mẫn cảm Bloc nhĩ thất

2.Alverin

Buồn nôn, đau đầu, ngứa, phát ban, chóng mặt, dị ứng

Tắc nghẽn ruột, mất trương lực ruột kết, cho con

3.Mebeverin Có thai, cho con

4.Drotaverin Mẫn cảm

5.Hyoscin

butylbromid

Khô miệng, giảm tiết dịch phế quản, táo bón, bí tiểu, choáng váng, nhịp tim nhanh

Phì đại tuyến tiền liệt, liệt ruột, hẹp môn vị, glaucome

6.Atropin

Trang 8

Thuốc Liều dùng

1 PAPAVERIN Uống: 40 - 100 mg, ngày 2 - 3 lần (sau ăn)

IM, IV: 30 mg (tối đa 120 mg), cách 3 - 4 giờ/lần Trẻ em: 4 - 6 mg/kg/ngày, chia làm 4 lần

2 ALVERIN Uống: 60 - 120 mg/lần, 1 - 3 lần/ngày sau ăn

3 MEBEVERIN 400 mg/ngày, 2 -3 lần/ngày

4 DROTAVERIN SC, IM: 1 –2 ống/lần, 1 – 3 lần/ngày

IV chậm trường hợp đau quặn cấp do sỏi

5 HYOSCIN

BUTYLBROMID Uống: 1-2 viên/lần x 3-5 lần/ngày IV chậm, IM, SC: 1-2 ống/lần, ngày vài lần

6 ATROPIN 0,25 mg/ lần x 2 – 3 lần / 24 giờ

Trang 9

LƯỢNG GIÁ

1 Phân biệt thuốc GĐ gây nghiện, GĐ – HS – KV và GĐ

hướng cơ? Cho ví dụ thuốc mỗi loại?

2 Kể tên 6 thuốc GĐHC mà em biết? Chỉ định?

Ngày đăng: 15/08/2017, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w