Câu 11: Một hình tứ diện đều có cạnh bằng a, có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón.. Câu 36: Nếu tăng kích thước hai cạnh của khối
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm: 05 trang – 50 câu
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cho hàm số f x có đạo hàm trên 2;3 và f 2 3; f 3 4 Tính 3
2 '
0 cos
A Hàm số (II) và (III) B Hàm số (III) và (IV)
yx x x x Mệnh đề nào sau đây sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
B Hàm số có đạo hàm 2
y x x
C Tập xác định của hàm số là
D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
Câu 4: Thể tích của tứ diện đều ABCD cạnh 2cm là:
A 2 2 3
Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng a.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là a 3
B Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là a 2
C Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là 2
Trang 2Câu 11: Một hình tứ diện đều có cạnh bằng a, có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba
đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là :
Mệnh đề nào dưới đây đúng:
A Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y0
B Hàm số có tiệm cận đứng x 1
C Hàm số có tiệm cận ngang y0
D Hàm số có tiệm cận đứng y 1 và tiệm cận ngang x 0
Câu 14: Một tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6, AC = 8 Cho hình tam giác ABC quay
quanh cạnh AC ta được hình nón có diện tích xung quanh và diện tích toàn phần lần lượt là
S1, S2 Hãy chọn kết quả đúng:
A 1 2
9 5
S
2
5 9
S
2
8 5
S
2
5 8
S
S
5 9
Trang 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 21: Cho khối chóp S.ABC ; M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB; thể tích khối
chóp S.ABC bằng 4a 3 Thể tích của khối chóp S.MNC bằng
3 4
3
1 4
3 4
1
1 8
3 4
3
1 8
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khối đa diện SA A1 2 A2016có đúng 2017 đỉnh
B Khối đa diện SA A1 2 A2016có đúng 4034 cạnh
C Khối đa diện SA A1 2 A2016có đúng 4032 cạnh
D Khối đa diện SA A1 2 A2016có đúng 2017 mặt
Câu 24: Cho hàm số yax4bx2c xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng:
4
2
-2
Trang 4A 3
;3 4
3
;3 4
–1
–1 –1
2 1
x y
2 1
x y
2 1
x y x
Câu 31: Một ô tô đang chạy với vận tốc 18m/s thì người lái hãm phanh Sau khi hãm phanh ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 36t 18 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 32: Trong các so sánh sau, so sánh nào đúng:
1 log log 8 2
Trang 5Câu 36: Nếu tăng kích thước hai cạnh của khối hộp chữ nhật lên 2 lần và giảm kích thước
thứ ba 4 lần thì thể tích khối hộp thay đổi như thế nào?
A Thể tích không thay đổi B Thể tích tăng lên 4 lần
C Thể tích giảm đi 4 lần D Thể tích tăng lên 8 lần
Câu 37: Cho mặt cầu có phương trình x2y2 z2 2x 4y 4 0 Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu này là:
Câu 39: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của AB, AC Gọi H là trung điểm của AM Tam giác SAM là tam giác đều và
SH vuông góc với mp (ABCD) Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau SM và DN bằng :
A
3 2
a
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a, ABa 3
Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 0
30 Tính thể
tích của khối lăng trụ theo a
A
3 6 3
Câu 42: Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của
khối nón tròn xoay có đường tròn đáy là đáy của hình trụ và đỉnh là tâm của đường tròn đáy còn lại của hình trụ là:
Trang 6y x e
A Trọng tâm của tam giác ABC B Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
C Trực tâm của tam giác ABC D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC
Câu 46: Cho hình trụ có tính chất: Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ
là hình chữ nhật có chu vi là 12cm Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là:
Câu 48: Cho a b 0 và 2log 2 a b log 2a log 2b 2 Tỉ số a
bbằng:
Câu 49: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ
với giá 2000 000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100 000 đồng một tháng thì có thêm 2 căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng? Khi đó có bao nhiêu căn hộ cho thuê?
A Cho thuê 40 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2250 000 đồng
B Cho thuê 5 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2250 000 đồng
C Cho thuê 45 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2250 000 đồng
D Cho thuê 50 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2000 000 đồng
Câu 50: Cho a b 0 Đường elip (E) có phương trình:
2 2 1.
a b Tính diện tích của hình elip (E)
Trang 7- Phương pháp : Sử dụng công thức: f x dx'( ) f x( )
- cách giải:
3
3 2 2
' tan cosx
2 2
+ Tính đạo hàm của hàm số và xét dấu đạo hàm
- Cách giải: điều kiện : x 1 x2 0 đúng với mọi x TXĐ : D= R
Trang 8-Phương pháp : Hàm số y loga f x( ) xác định khi f(x) > 0
- cách giải: điều kiện : 2 2 2
Trang 9- cách giải: y’ = -3x2 + 6x -3 suy ra y’(0)= -3
Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại B(0;1) là : y-1 = -3 (x-0) 3x+y -1=0
Chọn C
Câu 9:
-Phương pháp: Chuyển vế và hàm f(x) , những bài như này thì f(x) thường đồng biến hoặc
nghịch biến suy ra pt f(x)=0 có nghiệm duy nhất
nên hàm f(x)= VT nghịch biên trên R
mà VP(1) là hàm hằng nên pt(1) có nhiều nhất 1 nghiệm Nhận thấy x = 1 là nghiệm của pt(1)
Trang 10 thì (Δ) : y = y0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)
+ Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x 0 : Nếu lim
Trang 11xq xq
S S
Câu 15: Phương pháp: ta sử dụng điều kiện sau:
- Phương pháp : - Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đại số rồi giải
- Cách giải: đặt t= 3x khi đó ta có phương trình : t 2
– 3 t + 2=0 1
x t
x t
Trang 12- Phương pháp :Áp dụng công thức tỉ số thể tích: Cho khối chóp S.ABC Trên ba đường
thẳng SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' khác với S Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C' Chứng minh rằng :
Trang 13- Phương pháp : Tìm nguyên hàm bằng đổi biến số
- Phương pháp : dựa vào định nghĩa khối đa diện
- cách giải: Khối đa diện SA1A2…A 2016 có 2017 đỉnh suy ra A đúng, B sai
+ Đồ thị hàm số biểu diễn điểm cực tiểu trước, cực đại sau đó là cực tiểu sau tức là y’ đổi dấu
từ (-) sang (+) rồi sang(-) sang (+) nên a>0 loại C
+ Mà lại có y’= 4.ax3+ 2bx y’= 0 2
0
x b x a
Từ đồ thị ta thấy hàm số có 3 cưc trị nên
y’= 0 có 3 nghiêm phân biệt suy ra b
Tính các giá trị f(a),f(b),f(x1),f(x2) f(xn) Kết luận:
2
Trang 14Phương pháp: Biến đổi bất phương trình về dạng cùng cơ số
x
x x
x
x x
Câu 28: - Phương pháp : Cho hàm số y f x và yg x liên tục trên a b Khi đó thể ;
tích khối tròn xoay giới hạn bởi hai đồ thị hàm số trên và hai đường thẳng xa và yb quay
quanh trục Ox là:
V = f x g x dx
b a
1
a a
1
a a
, Điều kiện f x( )0, ( )g x 0
Trang 15Câu 30: - Phương pháp : phân tích bảng biến thiên
- cách giải: từ bảng biến thiên ta có : lim ( ) 1
- Phương pháp : nhớ công thức : a(t) dt v(t); v(t)dt S(t)
Cách giải: khi oto dừng hẳn : v(t)= 0 -36t + 18 =0 t=0,5(s)
khi đó quãng đường cần tìm là :
- Phương pháp : nhớ số đỉnh, số cạnh của các khối đa diện đều
Cách giải: Khối đa diện đều loại 5,3 có 30 cạnh
Chọn D
Câu 34:
- phương pháp: + cách viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
+ H là trực tâm của ΔABC thì
Trang 16 thì (Δ) : y = y 0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)
+ Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x0 : Nếu lim
- Cách giải: Gọi V; V’ lần lượt là thẻ tích của khối hộp chữ nhật lúc ban đầu và sau
khi thay đổi kích thước các cạnh
Theo bài ta có : a’=2a; b’=2b; '
Trang 17Khi đó lấy điểm M(x 0 +at; y 0 +bt;z 0 +ct) và
tính khoảng cách từ M đến (P) Từ đó tìm ra t và suy ra điểm M
Cách giải: Vì điểm M d nên M(1+3t; 2-t; 1+t) Vì d(M;(P))=3 nên :
1 (4;1; 2) 2(1 3 ) 2(2 ) 1 1
- Phương pháp : giải bằng phương pháp gắn trục tọa độ
Cách giải: chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ khi đó :
Trang 18Ta có BA (ACC A' ') nên AC’ là hình chiếu vuông góc của BC’ trên (ACC A' ')
Theo giả thiết Ta có: BC'A=30 0
Trong VABC ta có: tan600 = AB
Vậy Thể tích khối lăng trụ là
2
3 ' ' '
- Phương pháp: - Tìm các điểm cực trị: x1; x2; x3 sau đó tính y 1 ; y2; y3 và áp đụng công thưc trọng tâm của 1 tam giác
Trang 19- Phương pháp: đây là hệ phương trình đối xứng loại 2, cách giải trừ vế với vế của 2 phương
trình cho nhau Sau đó sử dụng phương pháp : hàm đặc trưng
y x e
1
e x
B '
Trang 20Suy ra pt có 2 nghiệm lớn hơn 0
Vậy hệ có đúng 2 nghiệm dương
Chọn D
Câu 45:
- Phương pháp: Định lí về hình chiếu và đường xiên: hai đường xiên bằng nhau thì hai hình
chiếu bằng nhau và ngược lại
- Cách giải: Vì O là tâm của mặt cầu đi qua 3 điểm A; B; C nên OA = OB= OC
Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC) thì HA= HB = HC ( định lý trên) suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
Chọn B.
Câu 46:
- Phương pháp :- Sử dụng công thức tính thể tích V r h2 Biến đổi đưa thể tích về hàm
số của 1 biến rồi tìm giá trị lớn nhất
cách giải: gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a và b khi đó :
O' A '
B '
Trang 21mỗi căn hộ lên 100000 đồng thì có 2 căn hộ bị bỏ trống tức là cứ tăng 50000 đồng sẽ
có 1 căn hộ bị bỏ trống nên thu nhập của công ty bất động sản trong 1 tháng là
Trang 22-b
4
-1 b