logaxy loga x.loga y Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;.A. m 4 Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và t
Trang 1Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD và SA 3a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
ln 2
x x
D
2 ln
Câu 8: Cho a 0,a 1 ; x y, là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng?
A loga xy loga x loga y B logaxy loga x loga y
C loga xy loga x.loga y D logaxy loga x.loga y
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 2Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC 2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy ABC Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30o
A
3 6 9
a
B
3 6 3
a
C
3
2 6 3
a
D
3 6 6
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa BC, 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc 60o
A
3 2
3 3
a
B 2a3 3 C
3 3 3
a
D
3
2 3 3
a
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 3A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện
B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung
C Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh
Câu 23: Cho hình tứ diện SABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc; SA 3 ,a SB 2 ,a SCa Tính thể tích khối
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 18 x2
A miny 3 2; maxy 3 2 B miny 0; maxy 3 2
Câu 25: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 3x2 1 trên đoạn 2; 4 Tính tổng M N
y x B y 3 x 1 C 1
1 3
1 9
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 4A 0; 2 B 0; 2 C ; 0 2; D ; 0 2;
Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
3 log
a
C
3 9 8
a
D 36 a 3
Câu 32: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố
định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,8% /tháng Tìm X để sau ba năm kể từ
ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 500 triệu đồng.
3 3 2
Trang 5x y
b ab a
Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh . a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và
SAa Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k
SA Xác định k sao cho mặt phẳng BMC chia khối chóp
S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau
Câu 43: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả
các giá trị của tham số m để phương trình f x m có 6 nghiệm thực phân biệt
A 0 m 4 B 0 m 3
C 3 m 4 D m 4
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 6Câu 44: Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
a
3 2 3
a
D
3 2 6
a
Câu 46: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là 2000 dm 3
Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu?
Câu 48: Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả
các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:
A 18 r 2 B 9 r 2 C 16 r 2 D 36 r 2
Câu 49: Do nhu cầu sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường Một công ty sản suất bóng tenis muốn
thiết kế một hộp làm bằng giấy cứng để đựng 4 quả bóng tenis có bán kính bằng r, hộp đựng có dạng hình hộp
chữ nhật theo 2 cách như sau:
Cách 1: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được đặt dọc, đáy là hình vuông cạnh 2r, cạnh bên bằng 8r
Cách 2: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được xếp theo một hình vuông, đáy của hộp là hình vuông cạnh bằng
Câu 50: Hàm số y x3 6x2 15x 2 đạt cực đại khi
- HẾT -
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1
2 2
Trang 8Câu 5
– Phương pháp: Sử dụng công thức tính thể tích – Cách giải:
Hàm số ở ý B là hàm số bậc 3 nên không thể có 3 cực trị Còn lại là các hàm số bậc 4 trùng phương, nhưng chỉ có hàm số ở ý A là có hệ số của x4 (là –1) và hàm số của
x2 (là 2) trái dấu nhau Chọn A
Câu 7
– Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp: (a u )‟ = u‟.a u
.lna – Cách giải
Vì CA ⊥ AB, CA ⊥ SA nên CA ⊥ (SAB)
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 9⇒ Góc giữa SC và (SAB) là góc ASC = 30 o
Vì ∆ ABC vuông cân tại A nên
3
2 2
– Cách giải TXĐ: D = [0;2]
– Cách giải
Có y' 3x2 6x 1 Phương trình y‟ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng giữa hai nghiệm của phương trình y‟ = 0 nên khoảng đó không thể chứa –∞ hoặc +∞ ⇒ Loại A, B, C
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 10Có y‟ = 3x 2
– 1; y‟(0) = –1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm (0;–1) là y = –x – 1 Chọn B
Câu 14
– Phương pháp: Tìm m để hàm số bậc ba y = f(x) đồng biến trên khoảng K:
+ Lập phương trình y‟ ≥ 0 + Cô lập m, đưa về phương trình m ≥ g(x) hoặc m ≤ g(x) + Khảo sát hàm số y = g(x) trên K và kết luận giá trị m – Cách giải
Có y‟ = 3x 2
+ 6x – m ≥ 0 ⇔ m ≤ 3x2 + 6x = g(x) Xét hàm số g(x) = 3x2 + 6x trên (–∞;0) có g‟(x) = 6x + 6 = 0 ⇔ x = –1; g‟(x) > 0 ⇔ x > –1; g‟(x)<0 ⇔ x < –1
⇒ g(x) ≥ g(–1) = –3 Hàm số đã cho đồng biến trên (–∞;0) ⇔ m ≤ g(x) ∀x ∈ (–∞;0) ⇔ m ≤ –3 Chọn D
Câu 15
Khối đa diện mười hai mặt đều thuộc loại (5;3) ⇒ Mỗi mặt có 5 cạnh Mỗi cạnh là cạnh chung của 2 mặt nên tổng số cạnh của đa diện là 12.5:2 = 30 (cạnh) Chọn C
Trang 11V
∆ BCD là tam giác đều cạnh a nên
2 3 4
d S
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy y → +∞ khi x → +∞ nên hệ số của x3 phải dương ⇒ Loại A, C
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) ⇒ Chỉ có đáp án D thỏa mãn Chọn D
Câu 20
– Lý thuyết Với a > 1 thì ax > ay ⇔ x > y Với 0 < a < 1 thì ax > ay ⇔ x < y – Cách giải
Áp dụng các kết quả trên, ta có
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 12+ Tính y(a), y(b), y(x 1 ), y(x 2 ),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
– Cách giải
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 13+ Tính y‟, tìm các nghiệm x 1 , x 2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
Trang 14Câu 31
– Phương pháp: Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp:
+ Xác định trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy + Xác định một mặt phẳng trung trực của một cạnh bên phù hợp + Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng vừa xác định
– Cách giải Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD, M và I lần lượt là trung điểm SA,
SC ⇒ AOIM là hình chữ nhật
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 15IM ⊥ SA ⇒ IM là trung trực SA trong mặt phẳng (SAC)
⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Có
3 2
Trang 16= d (A;(SMN)) (vì N là trung điểm AD)
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 17Số đường tiệm cận đứng (của hàm số phân thức): Bằng số nghiệm của mẫu mà không là nghiệm của tử – Cách giải
2 2
1 1
x y
Đặt cos x = t ta có hàm số y = cos x nghịch biến trên 0;
Trang 18m y
Câu 41
– Phương pháp
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 19b b
log 105
a
b ab b
Biện luận để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |f(x)| tại 6 điểm phân biệt
– Cách giải
Ta có đồ thị hàm số y = |f(x)| như hình bên (nét liền) Phương trình |f(x)| = m có 6 nghiệm thực phân biệt ⇔ đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |f(x)| tại 6 điểm phân biệt ⇔ 3 <
m < 4
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 20+ 2bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu nên 3a.c < 0 ⇒ c < 0 + Phương trình y‟‟ = 6ax + 2b = 0 có nghiệm dương nên 6a.2b < 0 ⇒ b < 0 Vậy a, d > 0; b, c < 0
2 3
Trang 21Từ đó tìm ra số nguyên dương m nhỏ nhất thỏa mãn – Cách giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox:
m m
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Trang 222 2 4.2 8 72
2 4 4.4 2 64 9
8
S S
Có y‟ = –3x 2
+ 12x + 15 = 0 ⇔ x2 – 4x – 5 = 0 ⇔ x = –1 hoặc x = 5 Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 5
Chọn C
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)