1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề toán và đáp án chuyên sư phạm

26 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a=3cm, SC=2cm và SC vuông góc với đáy.. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là... Dựng QH vuông góc với PI nên QH là hình chiế

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 3: Khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo AC’= 6cm có thể tích là

Trang 2

A.b<a<c B a<b<c C a<c<b D.c<a<b

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y 1x3  1(m 5)x 2 mx

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy là R, độ dài đường cao là b Đường kính MN của đáy

dưới vuông góc với đường kính PQ đáy trên Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng

Câu 9 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, cạnh huyền BC=6cm; các cạnh

bên cùng tạo với đáy một góc 600 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC là:

A.48 cm  B 12 cm  C.16 cm  D.24cm

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(-1;2;3) và B(3;-1;2) Điểm M

thỏa mãn MA MA 4MB.MB có tọa độ là  

Trang 3

Câu 15 Ống nghiệm hình trụ có bán kính đáy là R=1cm và chiều cao h=10cm chứa được

lượng mẫu tối đa (làm tròn đến một chữ số thập phân) là:

A.10cc B 20cc C 31,4cc D 10,5cc

Câu 16.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3cm, các mặt bên (SAB) và

(SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt đáy là 600 Thể tích của khối S.ABCD là

 Mệnh đề nào dưới đây đúng:

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (   ; )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;  ) C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (   ; )

D Hàm số đồng biến trên khoảng (  ;0)

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu của

A(1;2;3) trên các trục tọa độ là:

Trang 4

Câu 21 Gọi S là diện tích của Ban Công của một ngôi nhà có dạng như hình vẽ (S được giới

hạn bởi parabol (P) và trục Ox)

9 A.S 2

B.S 1  4 C.S 3

D.S  2

Câu 22: Người ta cần trồng hoa tại phần đắt nằm phía ngoài đường tròn tâm gốc tọa độ O,

bán kính bằng 1

2 và phía trong của Elip có độ dài trục lớn bằng 2 2 và độ dài trục nhỏ

bằng 2 (như hình vẽ bên) Trong mỗi một đơn vị diện tích cần bón 100 kg

(2 2   1) phân hữu

cơ Hỏi cần sử dụng bao nhiêu kg phân hữu cơ để bóng cho hoa?

Trang 5

Câu 25 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a=3cm, SC=2cm và SC vuông

góc với đáy Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

Trang 6

 Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (   ; )

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ;1), (1;  )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (  ;1) và nghịch biến trên khoảng (1;  )

D Hàm số đồng biến trên khoảng (   ; )

Câu 34 Một xưởng sản xuất những thúng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có

các kích thước x,y,z (dm) Biết tỉ số hai cạnh đáy là: x:y=1:3; thể tích của hộp bằng 18 lít Để tốn ít vật liệu nhất thì kích thước của chúng là:

Trang 7

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;-1;0), B(0;2;0), C(2;1;3)

Tọa độ điểm M thỏa mãn MA   MB  MC  0là

A.log a  log b B.log a  0 C.log a  log b D.log b  1

Câu 44 Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình: 2

Câu 46 Cho biểu thức 3 2 5 3

P  x x x Mệnh đề nào dưới đây đúng

Trang 8

Câu 48 Cho hai mặt phẳng (P): x-y+z-7=0, (Q): 3x+2y-12z+5=0 Phương trình mặt phẳng

(R) đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là

A.x  2y 3z   0 B.x 3y 2z    0 C.2x 3y z    0 D.3x  2y z   0

Câu 49 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số :

2 3

Câu 50 Trong không gian với hệ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;2;1) Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

A.x+y-z-2=0 B y-z=0 C z-x=0 D x-y=0

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

- Phương pháp:

Dùng phương pháp đổi biến, đưa về biến t và có dạng

4 0

Trang 10

Tọa độ 2 điểm cực tiểu lần lượt là y1 và y2  y1 y2  0

Khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu d= 3 4

Trang 11

4 trên màn hình Sau đó gán giá trị này vào biến A bằng thao tác : SHIFT-RCL-(-)

Sau đó nhập vào màn hình x 2  2x 2   x 3  2x 2  Ấn CALC sau đó gọi giá trị A bằng thao tác: Shift-(-) Sau đó ấn bằng ta được 3

f ( 4) Làm tương tự ta được 4

Trang 12

MN vuông góc với (PQI) Dựng QH vuông góc với PI nên QH là hình

chiếu của Q lên mặt phẳng PMN

+ Chứng minh được D là hình chiếu của S lên mặt phẳng (SAB)

+ Trọng tâm của tam giác SBC chính là tâm mặt cầu của khối chóp

- Cách làm

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy Góc giữa 3 cạnh bên với đáy

Cùng bằng 600

3 tam giác SHA; SHB; SHC bằng nhau nên HA=HB=HC

Nên H trùng với D là trung điểm của BC

SD vuông góc với (ABC) nên tâm của khối chóp sẽ là trọng tâm

của tam giác SBC

Bán kính R= 2SD 2. 3.6 2 3cm Sxq 4 (2 3)2 48 cm2

Chọn A

Câu 10

Trang 14

+ Dựng hình thấy được SA là đường cao của khối chóp

+ Xác định được góc giữa SC và mặt đáy chính là góc  SCA

- Cách giải

Trang 16

+Với những bài toán tìm tham số ta nên thử 1 giá trị để vừa dễ tính toán, vừa dễ loại đáp án

Ở đây ta nên thử giá trị m=-1; nếu vẫn chưa loại được hết đáp án thì có thể tìm một giá trị khác để thử

Trang 17

Ta có :

2 x

2

  ( một nửa của elip)

Diện tích của elip tạo sẽ là:

2 2

Trang 18

Phương trình mặt phẳng Oyz: x=0 nên ta loại được đáp án A

Véc tơ pháp tuyến của Oyz : u (1;0;0) Tọa độ của mặt cầu S là I(-1;1;-2)

Gọi điểm O là điểm cần tìm có O(a;b:c)

Do IO vuông góc với Oyz nên OI

Nhận thấy chỉ tọa độ ở đáp B và C, D mới nằm trên mặt phẳng (P)

Véc tơ pháp tuyến của (P) : u (1;1; 1) 

Gọi H là hình chiều của A lên mặt phẳng (P)

Giả sử H(0;1;1)  AH   ( 3; 1;2) nhận thấy không song song với u (1;1; 1)  nên loại C Giả sử H(2;-1;1)  AH   ( 1; 3; 2) nhận thấy không song song với u (1;1; 1)  nên loại D

Chọn B

Câu 25

- Phương pháp

+ Dựng hình, gọi J là trọng tâm tam giác ABC L là trọng tâm t

Tam giác SBC ( do SBC  vuông tại C)

Dựng K là tâm của mặt cầu

Nhiệm vụ bài toán là tính được KS=KA=KB=KC

Trang 21

Suy ra tam giác AMD đều

N là trung điểm của AM và N là hình chiếu của D lên đáy ACB

“lái” một cách khéo léo

- Cách giải:

Ta có: y=3x

Mà : xyz 18   3x z 18x2   x z2  6 Diện tích xung quanh của thúng là : x.y +2yz+2xz=3x2+6xz+2xz=3x2+ 8xz

Có : 3x2 8xz  3x2 4xz 4xz   3 3x 4xz.4xz2  3 48.x z4 2  72 3 Dấu bằng xảy ra khi 3x2  4xz  3x  4z  y

Chỉ có A thỏa mãn

Trang 22

Gọi 2 điểm cực trị lần lượt là A(0;2); B(2;-2)

Nhẩm nhanh thấy điểm M(1;0) thì cách đều A và B

+ Dựng được đường cao từ C’ lên đáy (A’BA) Tận dụng các yếu tố về cạnh

trong khối lăng trụ đứng

- Cách giải

Dụng C'H  A'B'  C'H  (ABA')

3 2

Trang 23

Phương trình có nghiệm trong đoạn từ (-1;0) nên loại C

Thử với m=3 ta được phương trình : 12x 3x 3 0;f ( 1) 31;f (0) 1 f (0).f ( 1) 0

12

do hàm số này đồng biến khi m=3) nên sẽ không có nghiệm trong (-1;0) Loại B

Thử với m=1 ta được phương trình : 12x 3.3x 1 0;f ( 1) 11;f (0) 3 f (0).f ( 1) 0

Trang 24

Quan sát đáp án thấy A và C hoàn toàn ngược nhau

Nên 1 trong 2 đáp án này sẽ đúng

Trang 26

Chọn C

Ngày đăng: 14/08/2017, 08:36

w