Phần trăm thể tích của rượu etylic nguyên chất có trong loại rượu đó B.. Phần trăm số mol của rượu etylic nguyên chất có trong loại rượu đó C.. Oxi hóa rượu bậc I b
Trang 1Trường THPT Võ Thị Sáu ĐỀ THI HỌC KÌ I ( 07 – 08 )
MÔN : HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài:60 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 121
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Độ rượu biểu thị :
A Phần trăm thể tích của rượu etylic nguyên chất có trong loại rượu đó
B Phần trăm số mol của rượu etylic nguyên chất có trong loại rượu đó
C Phần trăm thể tích của nước có trong loại rượu đó.
D Phần trăm khối lượng của rượu etylic nguyên chất có trong loại rượu đó
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và rượu Chất X thuộc loại :
Câu 3: 5 gam hỗn hợp gồm axit acrylic ( CH2 = CH – COOH ) và axit axetic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom Phần trăm về khối lượng của axit acrylic trong hỗn hợp là :
Câu 4: Cho 180 g dung dịch glixerin trong nước có nồng độ 9,2 % tác dụng với Na ( dư ) thì sẽ
thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc
A 6,048 lít B 101,696 lít C 12,096 lít D 107,744 lít
Câu 5: Phản ứng quang hợp : 6nCO2 + 5nH2O →as (C6H10O5)n + 6nO2 ; có ý nghĩa quan trọng gì đối với sự sống của con người ?
A Giảm hiệu ứng nhà kính B Tạo ra nguồn thực phẩm cho con người
C Tạo ra oxi cần thiết cho sự hô hấp D Tất cả các ý nghĩa trên đều đúng.
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng?
A Rượu đa chức phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
B Thủy phân este bằng dung dịch kiềm là một phản ứng thuận nghịch
C Oxi hóa rượu bậc I bằng CuO đun nóng ta thu được anđehit
D Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 7: Từ chất nào sau đây bằng 3 phản ứng liên tiếp ta có thể điều chế được cao su Buna?
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
A C6H5ONa + H2O C6H5OH + NaOH
B CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl
C C2H5ONa + H2O C2H5OH + NaOH
D C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là :
Câu 10: Dung dịch nào sau đây không cho phản ứng tráng gương nhưng khi đun nóng với
dung dịch axit HCl thì lại cho phản ứng tráng gương ?
Trang 2Câu 11: Từ chất nào sau đây bằng phản ứng este hóa ta điều chế được “ thuốc súng không khói
“?
Câu 12: Để sản xuất được 1 tấn xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 80 % thì lượng
xenlulozơ cần dùng là :
Câu 13: Cho 2,5 kg glucozơ có chứa 20 % tạp chất lên men thành rượu etylic Biết rằng quá
trình lên men đạt hiệu suất 90 % Lượng rượu etylic thu được là:
Câu 14: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất đều cho phản ứng tráng gương :
A Glucozơ; mantozơ; natrifomiat B Tinh bột; xenlulozơ; glucozơ
C Fructozơ; glixerin; anđehitfomic D Axit fomic; anđehit axetic; saccarozơ
Câu 15: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NaOH ?
Câu 16: Để trung hòa 8,8 g một axit X thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần vừa đủ 100 ml
dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của X là:
A CH3COOH B C2H5COOH C C2H3COOH D C3H7COOH
Câu 17: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 18: Thủy phân este X trong môi trường kiềm ( NaOH ) thu được natriaxetat và
anđehitaxetic Công thức của X là:
A CH3 – COO – CH2 – CH = CH2 B CH3 – COO – C2H5
C CH3 – COO – CH = CH2 D CH3 – COO – CH3
Câu 19: Hợp chất thơm nào sau đây tác dụng được với Na, dd NaOH, dd HCl ?
A C6H5OH B C6H5CH2OH C HOC6H4CH2OH D CH3C6H4OH
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau : X ¬ → Y ; X; Y lần lượt là:
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5OH và CH3CHO
Câu 21: CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 có tên quốc tế là :
A 2 – metylbutanol – 3 B 3 – metylbutanol – 1
C 1,2 – đimetylpropanol D 3 – metylbutanol – 2
Câu 22: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là:
A Etylaxetat B Phenol C Axit axetic D Rượu etylic
Câu 23: Cho 2,88 g hỗn hợp CO2 và hơi nước vào trong 100 g dung dịch natriphenolat ( C6H5ONa ) thì sau khi phản ứng xảy ra lọc bỏ lượng phenol kết tinh thì dung dịch thu được có khối lượng là 101 g Nồng độ % của dung dịch natriphenolat là :
Câu 24: Anilin (C6H5NH2), phenol (C6H5OH) và axit acrylic (CH2 = CH – COOH) đều có phản ứng với :
A Dung dịch HCl B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2CO3
Câu 25: Để thu được 32,4 g tinh bột từ quá trình quang hợp cần phải tốn bao nhiêu lít khí CO2
ở đktc?
A 26,88 lít B 24,192 lít C 4,48 lít D 134, 4 lít
Câu 26: Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và rượu etylic là:
A Kim loại Na B Dung dịch NaNO3 C Phenolphtalein D Quỳ tím
Câu 27: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( với xúc tác axit ) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Tên gọi của este là:
Trang 3A iso – propylfomiat B etylaxetat C metylpropionat D n – propylfomiat Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có :
A Phản ứng với dung dịch NaCl
B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C Phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng
D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 29: Sục khí CO2 vào dung dịch nào sau đây thì dung dịch từ trong suốt sẽ hóa đục :
A Natri etylat B Natri axetat C Natri phenolat D Phenylamoniclorua Câu 30: Cho 7,4 g chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được 6,8 g muối thì công thức phân tử của X là :
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4COOH
Câu 31: Công thức cấu tạo của glixerin là :
Câu 32: Cho 1,875 g fomalin có chứa 40 % anđehitfomic tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3
( dư) thì sẽ thu được nhiều nhất bao nhiêu gam bạc ?
Câu 33: Để phân biệt axit fomic và axit axetic ta dùng chất nào sau đây?
Câu 34: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân ( tính cả đồng phân hình học ) Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A CH3OCH2CH2CH3 B CH3CH(OH)CH2CH3
C CH3CH(CH3)CH2OH D (CH3)3COH
Câu 35: Axit acrylic ( CH2 = CH – COOH ) tác dụng với tất cả các chất trong dãy :
A DdNaOH; ddNa2CO3; Mg; ddBr2 B Dd Ca(OH)2; dd KHCO3; C2H5OH; Cu
C CuO; dd Na2SO4;C2H5OH;dd KOH D H2; C2H5OH; CH3CHO; Mg
Câu 36: Cho các dung dịch sau : CH3COOH; C3H5(OH)3; CH3CHO; C2H5OH; glucozơ; saccarozơ Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau : X Y Z CH3COOC2H5 ; X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH B C2H5OH; CH3CHO; CH3COONa
Câu 38: Khi cho 13,95 g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì khối lượng
muối phenylamoniclorua thu được là:
Câu 39: Phát biểu không đúng là :
A Axit fomic có thể tham gia phản ứng tráng gương
B Chất béo là este của glixerin với các axit béo
C Anđehit axetic chỉ có tính khử không có tính oxi hóa
D Phenol hoặc anilin đều làm mất màu dung dịch Brom
Câu 40: Chất lỏng (X) không màu để lâu trong không khí dần dần ngã sang màu nâu đen , tác
dụng với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng, có tính bazơ Tên gọi của X là :
Cho biết : C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; Ag = 108; Br = 80; Na = 23
- HẾT