1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC de TS(03-04Hue)

3 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Chấm Đề Chính Thức Môn Toán
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm thi
Năm xuất bản 2003-2004
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ đúng, rõ: 0,25 đ Các góc IMJ và INJ là các góc vuông góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn O... Tứ giác DMCN có DMC = DNC = 1v nên nội tiếp trong đờng tròn đờng kính CD và nhận F là tâ

Trang 1

sở giáo dục & đào tạo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2003-2004

thừa thiên huế hớng dẫn chấm đề chính thức môn toán

***

-Bài I: (2,5 điểm) 1/ Giải bất phơng trình : x + x  1 > 5

5 1

5 ) 1 (

0 1

5 1

x x x

x x x

0,50 đ

 6 1 1 2

x x

0,25 đ

 

 1 3

x x

 x > 3

0,25 đ

Vậy, bất phơng trình đã cho có nghiệm: x > 3

2/ Điều kiện để hệ phơng trình có nghĩa: x 2 và y 1 0,25 đ

Đặt ẩn số phụ: X =

2

1

x ; Y = 1

1

y , ta có hệ phơng trình mới:

1 2

3

6 5

Y X

Y X

0,25 đ

1 2

3

2

5 3

3

Y X

Y X

2 3 6 5

Y

Y X

Giải hệ này, ta đợc : X =

3

2

 ; Y =

2

3

0,25

đ

* Với X =

3

2

 =

2

1

x , tính đợc x = 2

1

0,25 đ

* Với Y =

2

3

=

1

1

y , tính đợc y = 3

5

0,25

đ

x, y thoả mãn điều kiện : x 2 , y 1

Vậy, hệ có nghiệm là : ( x =

2

1

; y =

3

5

) 0,25

đ

Bài II ( 2 điểm) 1/ Điều kiện để P xác định :

0 1

0 1

0

x x

x

 

1 0

x x

 x > 1

0,25 đ

2/ Rút gọn : P =

1 1

1 1

x

x x x x

x

x x

x x

0,25 đ

=  

1

1 1

1

x

x x x x

x x

0,25 đ

(hệ này vô nghiệm)

Trang 2

=  2 x  1  x.

0,25 đ

3/ Với x > 1, P = 1   2 x  1  x = 1

 ( x - 1 ) - 2 x  1 = 0 0,25

đ

Đặt x  1 = t ( t  0 ) , ta có : t2 - 2t = 0  t( t - 2 ) = 0,

tính đợc t1 = 0 , t2 = 2 0,25 đ

* Với t = x  1 = 0  x = 1 (bị loại vì x > 1) 0,25

đ

* Với t = x  1 = 2  x - 1 = 4  x = 5 0,25

đ

Bài III (2 điểm).

1/ Từ phơng trình (1) ta có:  ’ = (m -1)2 - m + 3 = m2 - 3m + 4 0,25 đ

=

4

7 2

3 2

m > 0 với mọi m Vậy, (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m 0,50 đ

2/ Phơng trình (1) có nghiệm x = 3 khi và chỉ khi:

32 - 2(m-1)3 + m - 3 = 0 hay - 5m + 12 = 0  m =

5

12

0,25

đ

Lúc đó phơng trình (1) là phơng trình bậc hai: x2 - 2(

5

12

- 1)x +

5

12

- 3 = 0 hay:

x2 -

5

14

x - 5

3 = 0 có một nghiệm bằng 3 nên nghiệm còn lại là :

3

P

=

5

3

5

1

0,25 đ

3/ Để phơng trình có hai nghiệm đối nhau, phải có:

0 ) 1 ( 2

0 3 2

1

2

1

m m x

x

m x

x

1 3

m m

0,50 đ

Vậy, m = 1 0,25 đ

Bài IV ( 3,5 điểm).

!/ Hình vẽ đúng, rõ: 0,25 đ

Các góc IMJ và INJ là các góc vuông (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O) )

JM  IC , IN  JC 0,25

đ

O

I

M

Trang 3

Mặt khác, ta có: CE  I J.Vì vậy, IN, JM và CE

là 3 đờng cao của  I JC nên đồng qui tại một

điểm (điểm D) trên đờng thẳng AB 0,25 đ

2/ Tứ giác DMCN có DMC = DNC = 1v nên nội tiếp trong đờng tròn đờng kính

CD và nhận F là tâm của đờng tròn đó 0,25 đ

Ta có (O) và (F) cắt nhau tại hai điểm M và N  MN là dây chung của (O)

và (F) 0,25 đ

OF là đờng nối tâm của (O) và (F)  OF  MN 0,25 đ

3/ Ta có  MFD cân (FM = FD)  DMF = MDF

MDF = EDJ (đối đỉnh)  DMF = EDJ 0,25

đ

 OMJ cân (OM = OJ)  OMJ = OJM

Ta có : DMF + OMJ = EDJ + OJM = 1v  DMF + OMJ = FMO = 1v 0,25 đ

 FM  OM  FM là tiếp tuyến của (O) (M là tiếp điểm) 0,25

đ

Chứng minh hoàn toàn tơng tự, ta có FN là tiếp tuyến của (O) 0,25 đ

4/ * Ta có : EAJ = EIB (cùng chắn JB )   EAJ  EIB 0,25

đ

EB

EJ EI

EA

  EA EB = EI EJ (1)

0,25 đ

* EID = ECJ (2 góc nhọn có các cạnh đôi một vuông góc)

  EAJ  EIB 

EJ

ED EC

EI

  EC ED = EI EJ (2)

0,25 đ

Từ (1) và (2) suy ra EA EB = EC ED 

EC

EB EA

ED  . không đổi (do A,

0,25 đ

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w