1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KIẾN THỨC CĂN BẢN KỸ THUẬT SẤY

10 268 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 − d kg h1, / Cân bằng nhiệt lượng trong máy sấy bằng không khí: Sơ đồ máy sấy đối lưu tác nhân sấy bằng không khí:.

Trang 1

Khối lượng VLS = khối lượng VLK + khối lượng hơi nước

G = Gk + Ga

Độ ẩm tương đối: G a 100%

G

ω =

Độ ẩm tuyệt đối: k a.100%

k

G G

ω =

Quan hệ giữa độ ẩm tương đối và độ ẩm tuyệt đối: .100%

100

k k

ω ω

ω

=

+

100

k

ω ω

ω

=

− Lượng nước bốc hơi từ VLA: 1 2

2

100

am

W G ω ω

ω

=

Khối lượng sản phẩm sấy: G sp = G am + W

Khối lượng riêng thể tích VL: 3

0

v

G

kg m V

ρ =

Độ ẩm cân bằng:

1

ln 1 1

100

N cb

c

ϕ

và ϕ= −1 exp−k t.( c+C) ( 100.ω)N

Mô hình toán của Chung - Pfost: ωcb = − E F ln   − ( tc + C ) ln ϕ  

Và exp exp( )

c

A

B

ϕ=  − − ω 

+

Thực nghiệm của Phylonhenco:

1 1

100

n n

cb

B b

b

ϕ ω

ϕ

 

   − ÷

Mô hình toán của Egorov:

1 2 100

0, 435 .ln

Trang 2

Chương 2: TÁC NHÂN SẤY

Không khí ẩm

PT trạng thái khí lý tưởng: 1 P

V RT

ρ = =

P = p k +p h

• Đối với không khí ẩm: P.V = G.R.T

• Đối với hơi nước: Pa.V = Ga.Ra.T

• Đối với không khô: Pk.V = Gk.Rk.T

Khối lượng kk ẩm = khối lượng kkkhô + hơi nước G = Gk+Gh

gk + ga=1 , k

k

G g G

= , a

a

G g G

=

Độ ẩm tương đối:

max

a h

b

ϕ

Hàm ẩm( độ chứa ẩm, dung ẩm) d: a , /

k

G

d kgam kgkk G

kkk

d ρ ρ

=

k

G

G

a a a

V G

R T

ρ

k k k

V G

R T

ρ

=

=> k h

h k

R P d

R P

=

Ta có: Pk= P - Ph

h bh

p p

ϕ=

=> p h =ϕ.p bh còn k 0,621

h

R

R =

Ta được

bh bh

p

ϕ ϕ

=

− => bh 0, 621( . )

p d

ϕ =

+

Hay 0, 621. , /

P h

=

0,621

h

P d p

d

=

+

Trang 3

Khi ϕ =100% ( điểm sương) 0,621. , /

bh

P p

=

+

Ngoài ra còn xác định được d khi biết I: 1, 0048.

2500 1,842

d

t

=

+

Nhiệt lượng riêng (Entanpi) của không khí ẩm:

I = +i k d i.ai k =C t pk =1, 00 8.4 tia = r0 + Cph t = 2500 1,842 + t

=> I = 1, 0048 t d + (2500 1,842 ) + t

Áp suất hơi bão hòa được xác định theo công thức:

4026, 42 exp 12

235,5

bh p

t

+

Thể tích của không khí ẩm: (1 0.001 )

V v

+

hay ( bh287.) ( 1 0.001 )

T v

=

− + , m3/kg

Khối lượng riêng của không khí: 1 ( ) ( 1 0,001 ) 3

287

bh

kg m

ϕ

ρ = = − +

287

bh

p P

kg m

ϕ

ρ =  − ÷

Thể tích riêng của không khí: v 1,m kg3/

ρ

= hay v=4,62.10 621− 6T ( +d m kg), 3/

Trang 4

Chương 3: CÂN BẰNG CHẤT VÀ CÂN BẰNG NHIỆT TRONG QUÁ TRÌNH

SẤY

Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy:

Lượng ẩm bốc hơi = VLA vào máy sấy – VLK ra khỏi máy sấy

100

G G= −ω =G −ω =G −ω

2

100

100

ω

=

1

Cân bằng ẩm trong quá trình sấy:

G ω +L =G ω +L

<=> 1 2 2 1

100 100 1000

G ω −G ω = L − =W

=> Chi phí tác nhân khô cho qt sấy VLA:

2 1

1000

,

W

=

=> Chi phí riêng của tác nhân khô cho qt sấy trên 1kg ẩm bốc hơi:

2 1

1000

,

L

= =

=> Lượng không khí khô cần thiết cho qt sấy: W = L d ( 2 − d kg h1), /

Cân bằng nhiệt lượng trong máy sấy bằng không khí:

Sơ đồ máy sấy đối lưu tác nhân sấy bằng không khí:

Trang 5

• Q – Nhiệt lượng tiêu hao chung cho máy sấy, kJ

• QS – Nhiệt lượng sưởi nóng không khí ở Calorifer, kJ

• Qb – Nhiệt lượng bổ sung trong phòng sấy, kJ

q Q

W

= - nhiệt lượng tiêu hao riêng cho máy sấy, kJ/kg ẩm

s

Q

q

W

= - nhiệt lượng tiêu hao riêng cho Calorifer sưởi, kJ/kg ẩm

b

Q

q

W

= - nhiệt lượng tiêu hao riêng cho Calorifer bổ sung, kJ/kg ẩm

m

Q

q

W

= - nhiệt lượng mất mát khi có 1kg ẩm bốc hơi ra khỏi VL , kJ/kg ẩm

• θ θ1, 2 - Nhiệt độ của VL vào và ra khỏi máy sấy, oC

• Cvl - nhiệt dung riêng của VLS

• Cvc – nhiệt dung riêng của các bộ phận vận chuyển trong máy sấy

• C – nhiệt dung riêng của nước

• Gvc – khối lượng của bộ phận vận chuyện VLS

• tđ, tc - nhiệt độ đầu và cuối của bộ phận vận chuyển

• Qm - Nhiệt lượng mất mát của qt vận chuyển

Từ sơ đồ trên ta thành lập được phương trình cân bằng nhiệt:

Buồng đốt

2, 2, 2, 2

t ϕ d i

0 0 0 0, , ,

t d i t d i0 0 0 0, , , ϕ ϕ

1 1 1, ,Gt ω

2 2, , 2

G t ω

Buồng làm mát

0 , , , 0 0 0

3 3 3, ,Gt ω

2 , , , 2 2 2

t ϕ d i

t1,,d1,i1

Trang 6

- Nhiệt lượng do VL mang vào = G2.Cvl θ1 + W θ1.C

- Nhiệt lượng do vận chuyển mang vào = GVC.CVC.tđ

- Nhiệt lượng do calorifer chính cung cấp = Qs

- Nhiệt lượng do calorifer bổ sung cung cấp = Qb

Tổng cộng thành phần nhiệt lượng vào = L.I0 + G2.Cvl.θ1 + W.θ1.C + GVC.CVC.tđ+Qs+ Qb

- Nhiệt lựơng do không khí mang ra = L.I2

- Nhiệt lựơng do VLS mang ra = G2.Cvl.θ2

- Nhiệt lượng do bộ phận vận chuyển mang ra = GVC.CVC.tc

- Nhiệt lượng mất mát = Qm

Tổng cộng thành phần nhiệt lượng mang ra = L.I2 + G2.Cvl.θ2 + GCV.CCV.tc + Qm

Ptcb: L.I0 + G2.Cvl.θ1 + W.θ1.C + GVC.CVC.tđ+Qs+ Qb = L.I2 + G2.Cvl.θ2 + GVC.CVC.tc + Qm

<=> Qs+ Qb = L(I2+I0) + G2 Cvl.( θ2-θ1) + GVC.CVC (tc – tđ) + Qm - W.θ1.C

+ Nhiệt lượng đun nóng VLS : Qvl = G2 Cvl.( θ2-θ1)

+ Nhiệt lượng đun nóng bộ phận vận chuyển : Qvc = GVC.CVC (tc – tđ)

=> Qs+ Qb = L(I2+I0) + Qvl + Qvc + Qm - W.θ1.C

Nhiệt lượng tiêu hao chung cho máy sấy cần cung cấp: Q = Qs+ Qb

Chi phí nhiệt lượng riêng : q Q

W

=

Hoặc q = qs+ qb = L(I2+I0) + qvl + qvc + qm - θ1.C

− Đặt qvl + qvc + qm = ∑q

Đặt ∆ = − ∑ + +q q b θ1.C : Nhiệt lượng bổ sung thực tế => 2 0

2 0

q  I I - l I.( I )

d d

0 1 0 2 0

(l II )=l I.( −I )− ∆

Nếu ∆ = 0 => I1=I2

Nếu ∆ > 0 => I2 > I1

Nếu ∆ < 0 => I2 < I1

Trang 7

Tốc độ sấy : , / 3.

dW

F dτ

,

G

h

U F

Đồ thị đường cong sấy:

Giai đoạn đốt nóng VL( đoạn A-B): tm > tư > tb > θt và ωb< ωtb< ωt

tm : nhiệt độ tác nhân

tư : nhiệt độ bầu ướt

tb : nhiệt độ bề mặt VL

t

θ : nhiệt độ tâm VL

b

ω : độ ẩm bề mặt

tb

ω : độ ẩm trung bình

t

ω : độ ẩm tâm VL Giai đoạn giảm ẩm đẳng tốc( đoạn B-C): tm > tư = tb > θt và ωb= ư < ωtb< ωt

Trong đó: tb = tư = 2

1

m

r J t

α

− , mật độ dòng ẩm(cường độ trao đổi ẩm): J2 =α2.(P abP am)

α1 – hệ số trao đổi nhiệt đối lưu, W/ m.độ

cb

ω ω x21 ω

1

ω

C

B A

(%)

ω

τ

A-B : gđ đốt nóng vật liệu B-C : gđ giảm ẩm đẳng tốc C-D : gđ giảm ẩm giảm tốc D- E : gđ độ ẩm cân bằng

Trang 8

Pam – áp suất hơi của tác nhân sấy

Giai đoạn giảm ẩm giảm tốc( đoạn C-D): tm > tb> tư ≤ θt và ωb ≈ ωt ≈ ωtb ≈ ωcb

Giai đoạn độ ẩm cân bằng( đoạn D-E)

TÍNH TỐC ĐỘ SẤY:

Giai đoạn đẳng tốc:

Tính u theo hệ số cấp khối K t ( theo nhiệt độ)

Lựơng ẩm bay hơi: dW = b.dQ với dQ=α .F t( −θ τ).d thế vào ta được:

dW =b F t .α ( −θ τ).d đặt Kt = b.α => dW =K F t t .( −θ τ).d

 tốc độ sấy .( ), / 3

t

dW

τ

= = −

Tính u theo hệ số cấp khối K p ( theo áp suất)

, / p bh h

dW

F dτ

= = − với Kp = 0,0745.( ) , v g ρ 0.8 N m / 2

=> 0,0745.( ) 0.8 ( ), / 3

dW

τ

Với

4026, 42 exp 12

235,5

bh

P

θ

+

Tính u theo hệ số cấp khối dung ẩm K d :

, / d bh h

dW

F dτ

0, 621

'

bh

p

P p

=

bh bh

p

ϕ ϕ

=

Tính u qua mật độ dòng nhiệt:

2

100

,% /

b

VLS

J

= với R: ½ chiều dài VLS,m

2b

J

r kg m h

= , J1b: mật độ dòng nhiệt, J2b : cường độ trao đổi ẩm bề mặt VL

1b 1

J =α t mt b ,W m/

- vận tốc tác nhân: v ≤ 2 m/s => α1=5,6 + 4.v , W/m2.K

- vận tốc tác nhân: v ≤ 5 m/s => α1=6,15 + 4,17.v , W/m2.K

- vận tốc tác nhân: v > 5 m/s => α1=7,5.v0,78 , W/m2.K

Trang 9

( )

2b 2

với

exp 12

235,5

ab

b

P

t

+

 , am exp 12 235,5 m

P

t

+

( PabPam) = A P t ( mtb)

Trong đó: A là hệ số ẩm kế A = (65 + 6,75).10-5

v là vận tốc tác nhân sấy

P áp suất khí trời 1 bar

Giai đoạn tốc độ sấy giảm dần:

2

/

dW

F d Kω ω ω m

τ

Trong đó: K hệ số cấp khối của VL

ωx1 độ ẩm của VL ở cuối gđ sấy đẳng tốc 1 1

X

ω = + ω với

1

1,8

X

ω

=

TÍNH THỜI GIAN SẤY:

Theo phương pháp giải tích:

Thời gian sấy gđ tốc độ sấy không đổi:

1

x

G

h

F Kω

ω ω τ

=

Thời gian sấy gđ tốc độ sấy giảm tốc:

1 2

cb cb

G

h

F Kω

ω ω τ

ω ω

=

− Thời gian sấy của cả quá trình: τ τ τ= +1 2

Trong đó: G – lượng VLS (VL khô tuyệt đối)

ω 1- độ ẩm cuối của gđ sấy đẳng tốc hay độ ẩm đầu của gđ sấy giảm tốc

ωcb- độ ẩm cân bằng

ω1 - độ ẩm đầu vào của VLS(gđ sấy đẳng tốc)

ω2 - độ ẩm cuối gđ sấy giảm tốc

Theo phương pháp gần đúng:

Thời gian sấy trong đk tác nhân sấy không thay đổi

Thời gian sấy của cả quá trình: τ τ τ= +1 2

Trang 10

Gđ tốc độ sấy không đổi: 1 1 1

1 ( kx ),s C

τ = ω ω−

Gđ tốc độ sấy thay đổi: 2 1 1

2

1 ( ).2,3.lg kx cb,

cb

s C

ω ω

− Trong đó: ω1,ω2- độ ẩm của VL trước và sau khi sấy

ω ωkx1, cb - độ ẩm tới hạn và độ ẩm cân bằng

C – hệ số tốc độ sấy, 1/s

Ngày đăng: 08/08/2017, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w