Cách tìm ƯCLN của hai số: - Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. Cách tìm BCNN của hai số: - Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. Phép cộng hai số nguyên: + Muốn cộng hai số nguyên
Trang 1Tiết 1: ÔN LUYỆN VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
ƯCLN VÀ BCNN
A MỤC TIÊU
- HS nắm được thứ tự thực hiện phép tính, vận dụng thành thạo vào bài toán
thực hiện phép tính và tìm thành phần chưa biết
- HS nắm được các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Tính chất chia hết.
- HS nắm chắc phương pháp tìm ƯCLN và BCNN.
B NỘI DUNG ÔN TẬP
I Kiến thức cần nhớ
1 Phép nâng lên lũy thừa.
a Định nghĩa lũy thừa bậc n của a: an = a a a a (n thừa số a)
Với a là cơ số; n là số mũ ( n ≠ 0 )
b Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: an am = am +n
c Chia hai lũy thừa cùng cơ số: am : an = am – n ( với a ≠ 0 ; m ≥ n )
d Thứ tự thực hiện phép tính.
- Biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
- Biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}
2 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
a Cách tìm ƯCLN của hai số:
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
- Chọn ra các thừa số chung.
- Lập tích các thừa số chung với số mũ nhỏ nhất của nó.
b Cách tìm BCNN của hai số:
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
- Chọn ra các thừa số chung và riêng.
- Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ lớn nhất của nó.
II Bài tập
Bài 1: Thực hiện phép tính.
Trang 2a, 160 - (23.52 - 6.25)
2
150 10 14 11 2007
4 : 4 1 17 : 3
Bài 2: Tìm x biết
a 70 - 5 (x - 3) = 45
b 10 + 2 x = 45: 43
4 3 4 2 18
c x
105 : 2 3 1
Bài 3:
Tìm ƯCLN và BCNN của các số: 72, 54, 24.
C RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Tiết 2: ÔN TẬP VỀ SỐ NGUYÊN
Trang 3A MỤC TIÊU
quy tắc chuyển vế.
B NỘI DUNG ÔN TẬP
I Kiến thức cần nhớ
1 Số nguyên
- Tập số nguyên: Z={…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3…}
- Số nguyên âm, số nguyên dương, số 0 So sánh hai số nguyên
2 Các phép toán số nguyên
a Phép cộng hai số nguyên:
+ Muốn cộng hai số nguyên âm ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi dặt dấu trừ trước kết quả
+ Muốn cộng hai số nguyên trái dấu, ta tìm hiệu giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ), rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
b Phép trừ hai số nguyên: a – b = a + (-b)
c Quy tắc dấu ngoặc:
Khi bỏ dấu ngoặc phía trước có dấu trừ, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng ở trong ngoặc
d Quy tắc chuyển vế: Chuyển vế - đổi dấu.
e Phép nhân, chia hai số nguyên.
- Dấu của tích:
( + ) ( + ) = ( + ) ( - ) ( - ) = ( + )
( + ) ( - ) = ( - ) ( - ) ( + ) = ( - )
- Tính chất của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
II Bài tập
Bài 1 Vẽ một trục số, biểu diễn các số nguyên -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; lên trục số rồi cho
biết: Điểm biểu diễn số nguyên nào được đặt ở bên trái điểm 0, đặt ở bên phải điểm 0
Từ đó rút ra nhận xét ?
Trang 4Bài 2: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -37; 5; -1; -15; 0; 25; 37; -5; 175 Bài 4 Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:
a -8 < x < 8 b -5 < x < 6
Bài 6: Thực hiện phép tính
a.500 - (- 200) – 210 -100
b – (-129) + (-119) - 301 + 12
c 39 93
d (-3)3.22
g (-298) + (-300) + (-302)
h (-29) + 7 + 14 + 29
i (17 - 125 + 28) - (17 + 28) Bài 7 Tìm số nguyên x biết a 3x - 17 = x + 3 b 4.x = - 56 ;
c 2 x = 18 ;
d 3.x + 17 = 47 C RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………
Trang 5Tiết 3: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
A MỤC TIÊU
- HS nắm chắc khái niệm, tính chất của phân số, cách rút gọn phân số.
- HS thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân chia phân số.
B NỘI DUNG ÔN TẬP
I Kiến thức cần nhớ
1 Quy đồng mẫu số:
+ Tìm 1 bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung + Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) + Nhân tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ tương ứng
1 Các phép toán phân số.
- Phép cộng, trừ:
+ Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu: m a ± b
a ±b m
VD:
2
;
+ Cộng, trừ hai phân số khác mẫu: quy đồng mẫu số
VD: a)
2 3 10 9 19
2 4 10 ( 28) 18
- Phép nhân hai phân số: a b c
ac
bd
- Phép chia hai phân số: a b:c
a
b .
d
ad
bc
1 Bài tập
Bài 1 Tính
a)
2
7 −(−14 )
b)
15
28 + (−14 )
c)
2 5
.
e)
8 ( 5).
15
g)
2 3
3 4 h)
6 7 :
7 8
Trang 6Bài 2 Tính nhanh.
a)
−2
15
−15
4
8 23
b)
.
9 13 9 13 9 13 c) 67 2 15 1 1 1 111 33 117 3 4 12 d) 7 5 9−(23 4+3 5 9)
Bài 3 Tìm x: a) 5 7 1 4 x 12 3 d) 1 2 ( 1) 1 3 5 x g) |x – 3| = 6 h) 2 2 5 3 6 x C.RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
Trang 7Tiết 4: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiếp)
A MỤC TIÊU
- HS nhận dạng và nắm chắc cách giải ba bài toán cơ bản về phân số.
B NỘI DUNG ÔN TẬP
I Kiến thức cần nhớ
1 Bài toán 1: Tìm giá trị phân số của một số cho trước:
Muốn tìm
m
n của số b cho trước, ta tính b
m
n (m, n Z, n ≠ 0)
2 Bài toán 2: Tìm một số biết giá trị một phân số của nó:
Muốn tìm một số biết
m
n của nó bằng a, ta tính a :
m
n (m, n N*)
3 Bài toán 3: Tìm tỉ số của hai số:
- Tỉ số của a và b kí hiệu là a : b hoặc
a b
- Tỉ số phần trăm: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100
rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả:
a.100
%
II.Bài tập
Trang 8Bài 1: Một lớp học có 44 học sinh Số học sinh trung bình chiếm 1/11 số học sinh cả
lớp Số học sinh khá 1/5 số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh giỏi ( biết lớp chỉ có ba loại HS TB, khá , giỏi)
b) Tính tỉ số giữa học sinh giỏi và hs trung bình
c) Tính tỉ số phần trăm giữa học sinh giỏi và khá
Bài 2 3/4 lít mật ong nặng 9/10kg Hỏi cả lít mật ong nặng bao nhiêu ki – lô - gam?
C.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
Tiết 5: ĐIỂM- ĐOẠN THẲNG- ĐƯỜNG TRÒN
A MỤC TIÊU
- HS nắm rõ các khái niệm
+ Điểm, đoạn thẳng, nửa mặt phẳng;
+ Các yếu tố trong đường tròn: tâm, bán kính, đường kính, dây cung
- HS vẽ thành thạo đường tròn khi biết tâm và bán kính
- HS nhận biết và chứng tỏ được một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
- HS nắm được cách chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn.
B NỘI DUNG ÔN TẬP
- Trên tia Ox, nếu có hai điểm M, N với OM = a, ON = b và 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N
Trang 9- Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB Ngược lại nếu AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
2 Trung điểm của đoạn thẳng:
- ĐN: là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu đoạn thẳng
M n»m gi÷a hai ®iÓm A, B
AM = BM = AB
2
- Cách chứng minh điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB:
M lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB
MA = MB
hoặc
1
2
3.Đường tròn:
- Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R,
kí hiệu (O;R)
- Với mọi điểm M nằm trong mặt phẳng thì:
+ Nếu OM < R: điểm M nằm trong đường tròn
+ Nếu OM = R: điểm M nằm trên (thuộc) đường tròn
+ Nếu OM > R: điểm M nằm ngoài đường tròn
- Cung, dây cung, đường kính:
+ Hai điểm A, B nằm trên đường tròn chia đường tròn thành hai phần, mỗi phần gọi là một cung tròn (cung)
+ Đoạn thẳng AB gọi là một dây cung
+ Dây cung đi qua tâm là đường kính
- Đường kính dài gấp đôi bán kính và là dây cung lớn nhất
2.Bài tập
Bài 1 Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB, biết AB = 5 cm.
Trang 10Cho M, N, P thỏa mãn: OM = 3cm, ON = 2,5cm, OP = 2cm Hỏi điểm nào nằm trên, trong, ngoài đường tròn?
Bài 2 Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia đối của tia Ox lấy điểm B sao cho OA = OB =
3cm Trên tia AB lấy điểm M, trên tia BA lấy điểm N sao cho AM = BN = 1cm
a Chứng tỏ O là trung điểm của AB và MN
b Cho đoạn thẳng AB = 6cm và O là trung điểm của AB Gọi M là điểm thuộc đoạn
AB Tính độ dài các đoạn AM, BM biết OM = 1cm
C.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
Buổi 6: ÔN TẬP VỀ GÓC TIA NẰM GIỮA HAI TIA
-TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
A MỤC TIÊU
Trang 11- HS nắm được các định nghĩa và vẽ được góc có số đo cho trước; tia phân giác
của một góc, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, hai góc kề bù, hai góc kề
nhau, hai góc kề bù, hai góc phụ nhau
- HS nhận biết và chứng tỏ được một tia nằm giữa hai tia còn lại.
- HS nắm được định nghĩa, tính chất và cách chứng minh một tia là tia phân giác của một góc
B NỘI DUNG ÔN TẬP
I.Kiến thức cần nhớ
1 Góc:
- Góc là hình gồm hai tia chung gốc Gốc chung của hai tia gọi là đỉnh của góc Hai tia là hai cạnh của góc
- Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
- Mỗi góc có một số đo xác định, lớn hơn 0 và không vượt quá 1800
Số đo của góc bẹt là 1800
- Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau
- Góc vuông là góc có số đo bằng 900
- Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900
- Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800
2 Tia nằm giữa hai tia
- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy yOz xOz và ngược lại
- Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng chứa cạnh chung
- Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900
- Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800
- Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau (hai góc có 1 cạnh chung và 2 cạnh còn lại là 2 tia đối nhau)
- Chú ý:
Trang 12+ Nếu có các tia Oy, Oz thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và
xOy xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
3 Tia phân giác của góc:
- Cách chứng minh:
Tia Oz lµ tia ph©n gi¸c cña xOy
Hoặc:
1 Tia Oz lµ tia ph©n gi¸c cña xOy xOz zOy xOy 2 4 Tam giác - Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng Kí hiệu: ABC III Bài tập Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 600, góc xOz bằng 1200 a) Tính góc yOz? b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? c) Gọi Ot là tia đối của tia Oy Tính góc kề bù với góc yOz? Bài 2: Cho xOy và yOz là hai góc kề bù, Gọi Ot và Ot’ lần lượt là tia phân giác của góc xOy và góc yOz Tính góc tOt’ Bài 3 Vẽ tam giác ABC biết: a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm Đo và cho biết số đo của góc A b) A = 60o AB = 2cm ;AC = 4 cm C.RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………