A) THUYẾT MINH: I) Đặc điểm kiến trúc công trình 1.1) Đặc điểm kiến trúc Số tầng 5 Số bước : 12 Nhà có 2 nhịp: 1 nhịp L2 = 2,6 và nhịp L3 = 6,8 Chiều cao mỗi tầng: Ht = 3,4m Tổng kích thước công trình + chiều dài công trình : (3,9 x 12) +0,66 = 47,46m + chiều rộng công trình : 9,4 m + chiều cao công trình 17m Diện tích mặt bằng Smb = 47,46x9,4 = 446,124 m2 Kích thước cột + Trục B và C : C1= 25x40 + Trục A : C2=20x30 Chiều dày: dsàn = 9 cm dmái = 9 cm Kích thước dầm Dn = 25x50 Dd= 25x30 Hàm lượng cốt thép trong bê tông : Kích thước móng : + Móng B+C + chiều dày móngBm1= 3,4m ; + chiều rộng móng Lm1 =1,4m +chiều cao bậc: H = 0,6cm Kích thước móng : + Móng A + chiều dày móng Bm2= 1,8 m ; + chiều rộng móng Lm2 =1,8m +chiều cao bậc: H = 0,8cm Điều kiện tổ chức: điều kiện thi công công trình không hạn chế, mặt bằng rộng rãi
Trang 11.2) Đặc diểm kết cấu công trình
- Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
2) Đặc điểm địa hình, địa chất và thủy văn công trình
Trang 22.1) Đặc điểm địa hình
- Công trình nằm trên khu đất đã bằng phẳng
- Vận chuyển vật tư chủ yếu là đường bộ
2.2) Đặc điểm địa chất thủy văn : Nền cát pha sét
2.3) Đặc điểm thủy văn : Mùa đông, ít nước, thời tiết lạnh
II) Lập Tính toán tiến độ thi công
phân tích công nghệ
- Phương pháp thi công tổ chức dây chuyền thành lập các tổ đội thi công chuyên về từng công việc, đảm bảo năng suất, chất lượng, an toàn trong thi công Các tổ đội thi công từ phân đoạn này sang phân đoạn khác, có thể làm việc bất kì ca nào trong ngày theo phân công
- Chia đợt thi công: phân chia mặt bằng thi công từng tầng làm nhiều phân đoạn, trong 1 phân đoạn phần thân, công tác bê tông chia làm
2 giai đoạn, đợt 1 thi công phần cột,đổ bê tông mép dưới dầm, đợt 2 thi công phần dầm sàn
- Riêng phần cầu thang do điều kiện công nghệ và không gian thi công nên phải tiến hành chậm hơn bê tông dầm sàn 3 tầng
1 Lựa chọn giải pháp, biện pháp thi công cho 1 số công tác chính
- Do diện tích đào móng lớn nên ta sử dụng máy đào và sửa móng bằng phương pháp thủ công, lấp đất bằng máy
- Chọn giải pháp thi công đổ bê tông móng bằng máy, bê tông phần thân và phần mái đổ bằng xe đổ bê tông
- Thi công bê tông cột, dầm, sàn làm 2 đợt, thi công xong cột mới thi công đến dầm, sàn
2 Giai đoạn chuẩn bị thi công cần tiến hành các công việc sau:
+ Chuẩn bị mặt bằng: hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, bàngiao cho đơn vị thi công, đơn vị thi công tiến hành kiểm tra, xử lý mặt bằng, thiết lập biện pháp gia cố nếu cần, tìm hiểu các điều kiện
Trang 3- Thi công phần ngầm: các công tác dưới cốt(móng)
Trang 4+ Chiều dài của đáy hố đào : b = 1,8 + 2x0,1 + 2x0,5 = 3 m
+ Chiều rộng của miệng hố đào : c = 3 + 2x1,1x0,25 = 3,55 m+ Chiều dài miệng hố đào : d2 = 3 + 2x1,1x0,25 = 3,55 m
Trang 5Thành phần hao phí
Đơn vị
Cấp đất II
AB.2511 Đào móng bằng
máy đào < 0,8m 3
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
Máy đào ≤0,8m 3
công ca
6,11 0,372
V đào đất = 511 m3
Máy đào đất : AB.2511
Năng suất 0.372 ca máy là: 100 m3
Trang 6II AB.1121 Đào xúc đất 0,62
2
số công đào đất : 26,94/0,62=44 công
AB.1141
AB.1142 ≤1 >1≤1
0,76 1,09 1,191,58 1,902,34 3,103,60
0,77 1,04
1,25 1,51
2,00 2,34
3 Chọn nhân công thi công cốp pha móng
Diện tích cốp pha móng : 413,61 m2
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AG.322 Ván khuôn các loại
cấu kiện khác
Vật liệu
Thép tấm Thép hình Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy khác
kg kg kg
% công
ca
%
17,27 16,28 1,9 5 31,76 0,69 15
Trang 7Đơn vị tính : 100m 2
11
Số công cần thiết là : 4,1361 x 31,76 = 130 công
Chọn 44 người => thời gian hoàn thành : 130/44 =3 ngày
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
≤10 ≤18 >18
AF.611 Cốt thép móng Vật liệu
Thép tròn Dây thép Que hàn
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy cắt uốn 5KW
kg kg kg công ca ca
1005 21,42 - 11,32 - 0,4
1020 14,28 4,64 8,34 1,12 0,32
1020 14,28 5,3 6,35 1,27 0,16
Số công để hoàn thành : 25,425/1 x 8,34 = 212 công
Ta chọn 42 người làm => thời gian hoàn thành : 212/42 = 5 ngày
5 Chọn xe chở bê tông
Bê tông sử dụng là bê tông thương phẩm, vận chuyển từ trạm trộn gầnkhu vực công trình nhằm đảm bảo quá trình cung cấp bê tông được liên tục,tránh gián đoạn do điều kiện khách quan Bê tông thương phẩm có kèm phụ giađảm bảo thời gian ninh kết sau khi đến công trường là >3h
- Chọn máy trộn bê tông mã hiệu HD-750 có thông số kỹ thuật là :
3
1 2 ( / ) 1000
-Thể tích thùng trộn V = 550l
Trang 8
3600
CK
n T
=> khối lượng bê tông sản xuất trong 1 ca là: 6,28x8 = 50,24m3
- số xe hoàn thành công việc 1 ca : 143,436 / 50,24 = 3 xe
6 Chọn máy đầm bê tông
Sử dụng máy đầm dùi cho cột và dầm; máy đầm bàn cho sàn
- Dùng 2 đầm bàn hiệu MTX-60 và 2 đầm dùi hiệu GE-5BE có thông sốnhư sau :
40
20 ÷
50
0.2830
10 ÷
SCmCmNăng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trang 9AB.2212 - Máy ủi ≤110CV Máy thi côngMáy ủi ≤110CV ca 0,311 0,383 0,501 0,676 AB.2213 - Máy ủi ≤140CV Máy thi côngMáy ủi ≤140CV ca 0,285 0,357 0,475 0,641
Chọn máy AB.2213
Số ca máy là : 577/35,7= 16 ca máy Chọn 8 máy => thời gian : 16/8 = 2 ngày Thêm 8 công nhân vận hành máy
Thi công phần thân
- Ta chọn máy vận thăng mã hiệu VTHP300-30 của tập đoàn hào phát
có các thông số kĩ thuật sau
Tck = là thời gian 1 chu kì vận chuyển gồm
Thời gian đưa vật liệu lên T1 = 60s
Thời gian nâng T2 = 18,3 0,35 = 52s Thời gian đưa vật liệu ra T3 = 60s
Trang 102 Chọn xe đổ bê tông tươi
Thi công phần thân đối với mỗi tầng thi công làm 3 phân đoạn chọn
xe đổ bê tông cho 1 phân đoạn:
Bê tông sử dụng là bê tông thương phẩm, vận chuyển từ trạm trộngần khu vực công trình nhằm đảm bảo quá trình cung cấp bê tông đượcliên tục, tránh gián đoạn do điều kiện khách quan Bê tông thươngphẩm có kèm phụ gia đảm bảo thời gian ninh kết sau khi đến côngtrường là >3h
- Chọn máy trộn bê tông mã hiệu HD-750 có thông số kỹ thuật là :
3
1 2 ( / ) 1000
=> khối lượng bê tông sản xuất trong 1 ca là: 6,28x8 = 50,24m3
- số xe hoàn thành công việc 1 phân đoạn trong 1 ca : 26,3916 / 50,24 = 1 xe
Số xe hoàn thành cho tầng 1 1 ca : 1 x 3 = 3 xe
Số xe cần cho 5 tầng trong 1 ca : 3 x 5 = 15 xe
3 Chọn máy bơm bê tông
Chọn máy Máy bơm bê tông
Máy bơm bê tông loại nhỏ JRD - ST15 – 22 - 8
Trang 1101 Động cơ – Điện áp 22 KW – 380 V
12 Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 2580 x 1100 x 1180 mm
V bê tông cho từng phân đoạn : 26,3916 m 3
Thời gian hoàn thành : t = 26,3916 / 15 =2 h
Thời gian đổ xong tầng 1 : t = 2x3 = 6 hThời gian đổ xong 5 tầng : 6x5 = 30 h
8 Que hàn kg - 4,640 5,30
0 Cần cẩu 16T ca 0,050 0,050 0,05
0
10 20 30
Trang 12Thể tích thép phân đoạn 1 tầng 1 : 1,557 tấn thép
Số công cần thiết : 1,557/1x9,754=16 công Chọn 16 người => thời gian t = 16/16= 1 ngàyThời gian hoàn thành tầng 1 : 1x3 = 3 ngàyThời gian xong 5 tầng : 3x5 = 15 ngày
Mã
hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gỗ chống Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Vận thăng 0,8T Vận thăng lồng 3T Cẩu tháp 25T Cẩu tháp 40T Máy khác
kg kg
m 3
kg
% công
ca ca ca ca ca
%
51,81 48,84 0,496 5,6 5 38,28
1,5 0,25 - - - 2
51,81 48,84 0,496 5,6 5 40
1,5 - 0,25 0,25 - 2
51,81 48,84 0,496 5,6 5 43
1,5 - 0,27 - 0,27 2
Mã
hiệu Công tácxây lắp Thành phầnhao phí Đơnvị Số lượng
AF.123 Bê tông xà dầm,
giằng nhà
Vật liệu
Vữa Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy trộn 250l
Máy đầm dùi 1,5KW Máy vận thăng 0,8T
m 3
% công ca ca ca
1,025 1,0 3,56 0,095 0,18 0,11
Trang 13Đơn Vị
Tiết diện cột (m 2 )
≤ 0,1 >0,1 Chiều cao (m)
≤ 4 ≤ 16 ≤ 4 ≤ 16
AF.122 Bê tông cột Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác Đinh
Đinh đỉa Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy trộn 250l
Máy đầm dùi 1,5KW Máy vận thăng 0,8T
m 3
m 3
kg cái
% công ca ca ca
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,50 0,095 0,18 -
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,82 0,095 0,18 0,11
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,05 0,095 0,20 -
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,33 0,095 0,20 0,11
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy cắt uốn 5KW Máy vận thăng 0,8T Vận thăng lồng 3T Cẩu tháp 25T Cẩu tháp 40T Máy khác
kg kg kg công ca ca ca ca ca ca
%
1020 14,28 6,2 8,48 1,49 0,16 - - - -
1020 14,28 6,2 8,85 1,49 0,16 0,04 - - - 2,0
1020 14,28 6,2 9,74 1,49 0,16 - 0,022 0,022 - 2,0
1020 14,28 6,2 10,18 1,49 0,16 - 0,025 - 0,025 2,0
Trang 14
Thể tíchV(m3)
∑C.dàil(m)
Caoh(m)Tường dọc
nhà 220 80,3 3,055 76 37,25Tường
DiệntíchS(m2)Tường
Trang 15-Trát trần: S = diện tích trần
→S = 6,6x3,7x10+3,7x2,6x12 = 359,64 m2
Vậy ∑Str = 760,6 + 132,6 + 51 + 359,64 = 1303,84 m2
*) Lắp dựng cửa tầng 1:
Dựa vào bản vẽ chi tiết cửa, mặt bằng kiến trúc ta có:
Tên cửa Tiết diện SL Diện tích (m2)
Thể tíchV(m3)
∑C.dàil(m)
Caoh(m)Tường dọc
nhà 220 80,3 3,055 76 37,25Tường
DiệntíchS(m2)Tường
Trang 16Tên CK C.dài (m) C.rộng(m) C.cao h(m) Số lượng Diện tích (m2)
Dựa vào bản vẽ chi tiết cửa, mặt bằng kiến trúc ta có:
Tên cửa Tiết diện SL Diện tích (m2)
Thể tíchV(m3)
∑C.dàil(m)
Caoh(m)Tường dọc
nhà 220 80,3 3,055 76 37,25Tường
ngang nhà
220
Trang 17Dựa vào bản vẽ chi tiết cửa, mặt bằng kiến trúc ta có:
Tên cửa Tiết diện SL Diện tích (m2)
2.Hoàn thiện ngoài nhà:
a,Trát ngoài cho mỗi tầng
Trang 18b,Sơn toàn bộ công trình:
- Diện tích sơn toàn bộ công trình= diện tích trát toàn bộ trong và ngoài công trình
Chiều dày trát (cm) 1,0 1,5 2,0
Vật liệu
AK.211 Trát tường
3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Máy thi công
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KW ca 0,035 0,04 0,04 0,04 0,04 AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI
Đơn vị
Lắp khuôn cửa đơn
Lắp khuôn cửa kép
Lắp cửa vào khuôn
Lắp cửa không có khuôn Đơn vị
tính : m
Đơn vị tính: m
Đơn vị tính: m 2
Đơn vị tính: m 2
Trang 19Đơn vị
Gỗ chống Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Vận thăng 0,8T Vận thăng lồng 3T Cẩu tháp 25T Cẩu tháp 40T Máy khác
kg kg
m 3
kg
% công
ca ca ca ca ca
%
51,81 48,84 0,496 5,6 5 38,28
1,5 0,25 - - - 2
51,81 48,84 0,496 5,6 5 40
1,5 - 0,25 0,25 - 2
51,81 48,84 0,496 5,6 5 43
1,5 - 0,27 - 0,27 2
Mã
hiệu Công tácxây lắp Thành phầnhao phí Đơnvị Số lượng
AF.123 Bê tông xà dầm,
giằng nhà
Vật liệu
Vữa Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy trộn 250l
Máy đầm dùi 1,5KW Máy vận thăng 0,8T
m 3
% công ca ca ca
1,025 1,0 3,56 0,095 0,18 0,11
Trang 20Đơn Vị
Tiết diện cột (m 2 )
≤ 0,1 >0,1 Chiều cao (m)
≤ 4 ≤ 16 ≤ 4 ≤ 16
AF.122 Bê tông cột Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác Đinh
Đinh đỉa Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy trộn 250l
Máy đầm dùi 1,5KW Máy vận thăng 0,8T
m 3
m 3
kg cái
% công ca ca ca
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,50 0,095 0,18 -
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,82 0,095 0,18 0,11
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,05 0,095 0,20 -
1,025 0,020 0,048 0,352 1,0 4,33 0,095 0,20 0,11
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy cắt uốn 5KW Máy vận thăng 0,8T Vận thăng lồng 3T Cẩu tháp 25T Cẩu tháp 40T Máy khác
kg kg kg công ca ca ca ca ca ca
%
1020 14,28 6,2 8,48 1,49 0,16 - - - -
1020 14,28 6,2 8,85 1,49 0,16 0,04 - - - 2,0
1020 14,28 6,2 9,74 1,49 0,16 - 0,022 0,022 - 2,0
1020 14,28 6,2 10,18 1,49 0,16 - 0,025 - 0,025 2,0
Trang 21Chiều dày trát (cm) 1,0 1,5 2,0
Vật liệu
AK.211 Trát tường
3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Máy thi công
Chiều dày trát (cm) 1,0 1,5 2,0
Vật liệu
AK.212 Trát tường
3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Máy thi công
Máy trộn 80 l ca 0,003 0,003 0,003
Trang 22Mã hiệu Công tácxây lắp Thành phần hao phí Đơn vị
Dầm, trần, tường trong nhà
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
kg kg kg
% công
0,125 0,112 - 1 0,042
0,125 0,224 - 1 0,060
IV LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG :
1 Cơ sở tính toán:
- Căn cứ vào yêu cầu của tổ chức thi công, tiến độ thực hiện công trình, ta
xác định được nhu cầu cần thiết về vật tư, thiết bị, máy phục vụ thi công,
nhân lực nhu cầu phục vụ sinh hoạt
- Căn cứ vào tình hình cung cấp vật tư thực tế
- Căn cứ vào tình hình mặt bằng thực tế của công trình ta bố trí các công
trình tạm, kho bãi theo yêu cầu cần thiết để phục phụ cho công tác thi công,
đảm tính chất hợp lý
2 Mục đích:
- Tính toán lập tổng mặt bằng thi công là đảm bảo tính hiệu quả kinh tế trong
công tác quản lý, thi công thuận lợi, hợp lý hoá trong dây truyền sản xuất,
tránh trường hợp di chuyển chồng chéo, gây cản trở lẫn nhau trong quá trình
thi công
Trang 23- Đảm bảo tính ổn định phù hợp trong công tác phục vụ cho công tác thi công, không lãng phí, tiết kiệm (tránh được trường hợp không đáp ứng đủ nhu cầu sản xuất.
3 Tính toán lập tổng mặt bằng thi công:
3.1 Số lượng cán bộ công nhân viên trên công trường và nhu cầu diện tích
sử dụng:
*Tính số lượng công nhân trên công trường:
a) Số công nhân xây dựng cơ bản trực tiếp thi công :
Theo biểu đồ tiến độ thi công thì :
Atb = 57 (người)
b)Số công nhân làm việc ở các xưởng phụ trợ :
B = K%.Atblấy K=30% đối với các công trường xây dựng công trình dân dụng ở trongthành phố
*) Diện tích sử dụng:
a) Nhà làm việc của cán bộ, nhân viên kỹ thuật
Số cán bộ là 5 + 3 = 8 người với tiêu chuẩn 4m2/người
Trang 24Thời điểm nhiều công nhân nhất là Amax = 158 người Tuy nhiên do công trường ở trong thành phố nên chỉ cần đảm bảo chỗ ở cho 30% nhân công nhiều nhất Tiêu chuẩn diện tích cho công nhân là 2m2/người
Diện tích các phòng ban chức năng cho trong bảng sau:
- Nhà làm việc của cán bộ kỹ thuật
3.2 Tính diện tích kho bãi.
* Xác định lượng vật liệu dự trữ theo công thức:
P = q.T
Trang 25T: Số ngày dự trữ ; T = t1 + t2 + t3 + t4 + t5
t1=1 : khoảng thời gian dự trữ giữa 2 lần nhập vật liệu
t2=1: thời hạn vận chuyển vật liệu từ nơi cấp đến nơi nhận
t3=1 : thời gian bốc dỡ và tiếp nhận vật liệu tại công trường
t4=1 : thời gian thí nghiệm các loại vật liệu
t5=1: số ngày dự trữ tối thiểu đề phòng vấn đề rủi ro
q =
Q: tổng khối lượng vật liệu (m3, Tấn )được sử dụng trong 1 thời gian của kếhoạch
a)Kho chứa xi măng
- Hiện nay vật liệu xây dựng nói chung, xi măng nói riêng được bán rộng rãitrên thị trường Nhu cầu cung ứng không hạn chế, mọi lúc mọi nơi khi côngtrình yêu cầu Công trình lại đổ bê tông cột và dầm sàn, móng, cọc đều bằng bêtông thương phẩm nên chỉ cần dự trữ một lượng xi măng để làm 1 số công việckhác, chọn theo thực tế kho xi măng diện tích 40 m2
b)Kho chứa thép và gia công thép
- Khối lượng thép trên công trường phải dự trữ để gia công và lắp dựng cho
1 tầng gồm : (dầm, sàn, cột,lõi, cầu thang)
- Theo số liệu tính toán thì ta xác định khối lượng thép lớn nhất là : 25,425tấn
- Định mức sắp xếp lại vật liệu Dmax = 1,5 tấn/m2
- Diện tích kho chứa thép cần thiết là :
F = 10,76/Dmax = 25,425/1,5 = 16,95 m2
- Để thuận tiện cho việc sắp xếp, bốc dỡ và gia công vì chiều dài thanh thépnên ta chọn diện tích kho chứa thép F = 15.4=60 m2
c) Kho chứa Ván khuôn
Lượng ván khuôn sử dụng lớn nhất là trong các ngày gia công lắp dựngván khuôn dầm sàn (S = 3548 m2) Ván khuôn dầm sàn bao gồm các tấm vánkhuôn thép (các tấm mặt và góc), các cây chống thép Lenex và đà ngang, đà dọcbằng gỗ Theo mã hiệu KB.2110 ta có khối lượng:
Trang 26m2Chọn kho chứa Ván khuôn có diện tích: S =k.F= 13,92 x 3,93= 54,7 (m2)Lấy S = 6x10 = 60 m2 để đảm bảo thuận tiện khi xếp các cây chống theochiều dài
Đổ bê tông thương phẩm nên diện tích bãi đá ta chọn theo thực tế để làm một
số công việc phụ khác, lấy bằng 10(m2)
f) Bãi chứa gạch
Trang 27Lượng gạch xây lớn nhất là dùng cho công tác xây tường chen cho tầng điểnhình khối lượng lớn nhất tính cho 1 ngày 27,38 m3 với khối xây gạch theo tiêuchuẩn ta có : Theo định mức AE.21110 ta có với 1m3 xây sử dụng 550 viên gạchVậy số lượng gạch là: 27,38 550 = 15060 (viên)
3.3.Hệ thống điện thi công và sinh hoạt
a Điện thi công và sinh hoạt trên công trường: P 1
Tổng công suất các phương tiện, thiết bị thi công được tổng hợp trongbảng:
ST
Số lượng
Côngsuất 1máy
Côngsuấttổngcộng
Diện
(W/m2) (m2) (W)
Trang 28,
ϕ
Trong đó:
1,1: Hệ số tính đến hao hụt điện áp trong toàn mạng
cosϕ: Hệ số công suất thiết kế của thiết bị (lấy = 0,75) K1, K2, K3,K4: Hệ số sử dung điện không điều hoà
( K1 = 0,75 : số máy <10 ; K2 = 0,8 ; K3 = 1)
4 3 2
1 ,P ,P,P P
Trang 29- Mạng lưới điện ngoài trời dùng dây đồng để trần Mạng lưới điện ở những nơi
có vật liệu dễ cháy hay nơi có nhiều người qua lại thì dây bọc cao su, dây cápnhựa để ngầm
- Nơi có cần trục hoạt động thì lưới điện phải luồn vào cáp nhựa để ngầm
- Các đường dây điện đặt theo đường đi có thể sử dụng cột điện làm nơi treođèn hoặc pha chiếu sáng Dùng cột điện bằng gỗ để dẫn tới nơi tiêu thụ, cộtcách nhau 30m, cao hơn mặt đất 6,5m, chôn sâu dưới đất 2m Độ chùng của dâycao hơn mặt đất 5m
∆
Trong đó: M – mô men tải ( KW.Km )
U - Điện thế danh hiệu ( KV )
Z - Điện trở của 1Km dài đường dây
Giả thiết chiều dài từ mạng điện quốc gia tới trạm biến áp công trường là 150m
Ta có mô men tải M = P.L = 74.92x150= 11238 kW.m = 11,24 kW.km
Chọn dây nhôm có tiết diện tối thiểu cho phép đối với đường dây cao thế là Smin = 35mm2 chọn dây A.35 Tra bảng7.9 (sách TKTMBXD) với cosϕ
= 0.75 được Z = 0,903
Tính độ sụt điện áp cho phép