TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH Tổng quan kích thước công trình Đặc điểm kiến trúc: Số Tầng: 5 Số nhịp: 12 Chiều cao tầng:3,8m Tổng kích thước công trình: + Chiều dài: 51,28m + Chiều rộng: 9,7m + Chiều cao: 18 m + Diện tích mặt bằng xây dựng: 497,416m2 Kích thước cấu kiện: Kích thước cột:C¬¬1: 25x50cm C2: 25x25cm Kích thước dầm: Ngang : 25x60cm Dọc: 25x40cm Kích thước sàn: 8cm Hàm lượng cốt thép: Cấu Kiện Hàm lượng μ(%) Cột C1 1,8 Cột C2 1,8 Dầm Ngang 1,0 Dầm Dọc 1,1 Kích thước móng: Kích thước Móng 1 Móng 2 Chiều dài(m) 3,6 1,4 Chiều rộng(m) 1,4 1,4 Chiều cao(m) 0,6 0,6 Tổng quan hệ kết cấu công trình. Hệ kết cấu công trình là kết cấu khung chịu lực Bê Tông cốt thép toàn khối. Điều kiện thi công công trình Công trình được thi công trong điều kiện không gian không hạn chế, mặt bằng rộng rãi. Công trình nằm trên khu đất bằng phẳng. Vận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ.
Trang 1T NG QUAN V CÔNG TRÌNH ỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH Ề CÔNG TRÌNH
1.1 T ng quan kích th ổng quan kích thước công trình ước công trình c công trình
Đ c đi m ki n trúc: ặc điểm kiến trúc: ểm kiến trúc: ến trúc:
S T ng: 5ố Tầng: 5 ầng: 5
S nh p:ố Tầng: 5 ịp: 12
Chi u cao t ng:ều cao tầng: ầng: 5 3,8m
T ng kích thổ Chức Thi Công ước công trình:c công trình:
+ Chi u dài:ều cao tầng: 51,28m
+ Chi u r ng:ều cao tầng: ộng: 9,7m
+ Chi u cao:ều cao tầng: 18 m
+ Di n tích m t b ng xây d ng:ện tích mặt bằng xây dựng: ặt bằng xây dựng: ằng xây dựng: ựng: 497,416 m 2
Kích th ước cấu kiện: ấu kiện: c c u ki n: ện:
Chi u cao ều cao tầng: (m) 0,6 0,6
1.2 T ng quan h k t c u công trình ổng quan kích thước công trình ệ kết cấu công trình ết cấu công trình ấu công trình.
H k t c u công trình là k t c u khung ch u l c Bê Tông c t thép toàn kh i.ện tích mặt bằng xây dựng: ấu Kiện ấu Kiện ịp: ựng: ố Tầng: 5 ố Tầng: 5
1.3 Đi u ki n thi công công trình ều kiện thi công công trình ệ kết cấu công trình.
Công trình đượng cốt thép:c thi công trong đi u ki n không gian không h n ch , m t ều cao tầng: ện tích mặt bằng xây dựng: ạnh ặt bằng xây dựng:
b ng r ng rãi.ằng xây dựng: ộng:
Công trình n m trên khu đ t b ng ph ng.ằng xây dựng: ấu Kiện ằng xây dựng: ẳng
V n chuy n v t t ch y u b ng đận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ư ủ yếu bằng đường bộ ằng xây dựng: ường bộ.ng b ộng:
Trang 3CH ƯƠNG 2: NG 2: L P TI N Đ THI CÔNG ẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG ẾN ĐỘ THI CÔNG Ộ THI CÔNG 2.1 Phân tích và l a ch n công ngh , l p danh m c công vi c ựa chọn công nghệ, lập danh mục công việc ọn công nghệ, lập danh mục công việc ệ kết cấu công trình ập danh mục công việc ục công việc ệ kết cấu công trình.
2.1.1 Phân tích và l a ch n công ngh ựa chọn công nghệ ọn công nghệ ện:
Bi n pháp thi công h móngện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5
Đào móng b ng máy k t h p s a móng th côngằng xây dựng: ợng cốt thép: ửa móng thủ công ủ yếu bằng đường bộ
Đ Bê Tông lótổ Chức Thi Công
Ván khuôn: s d ng ván khuôn gửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ỗ
Đ Bê Tông: s d ng Bê Tông tr n t i công trổ Chức Thi Công ửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ộng: ạnh ường bộ.ng và đ th công v n ổ Chức Thi Công ủ yếu bằng đường bộ ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ.chuy n b ng xe c i ti nển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ằng xây dựng: ải tiến
Tháo d ván khuônỡ ván khuôn
L p đ t h móng, san n n b ng máy k t h p th côngấu Kiện ấu Kiện ố Tầng: 5 ều cao tầng: ằng xây dựng: ợng cốt thép: ủ yếu bằng đường bộ
Gi i pháp đ Bê Tông móng: đ Bê Tông tr n t i công trải tiến ổ Chức Thi Công ổ Chức Thi Công ộng: ạnh ường bộ.ng s d ng xe ửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ
c i ti n đ v n chuy n Bê Tôngải tiến ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ
Gi i pháp đ Bê Tông ph n thân:ải tiến ổ Chức Thi Công ầng: 5
Ván khuôn d m, sàn, c u thang: s d ng ván khuôn kim lo i C t thép: ầng: 5 ầng: 5 ửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ạnh ố Tầng: 5
đượng cốt thép:c gia công trong xưởng tại công trường.ng t i công trạnh ường bộ.ng
Đ Bê Tông: dùng Bê Tông tr n t i công trổ Chức Thi Công ộng: ạnh ường bộ.ng, s d ng c u t hành ửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ẩu tự hành ựng:
v n chuy n và đ m b ng đ m dùi k t h p đ m bànận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ầng: 5 ằng xây dựng: ầng: 5 ợng cốt thép: ầng: 5
Gi i pháp thi công đ Bê Tông ph n mái:ải tiến ổ Chức Thi Công ầng: 5
Ván khuôn: s d ng ván khuôn kim lo iửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ạnh
C t thép: đố Tầng: 5 ượng cốt thép:c gia công trong xưởng tại công trường.ng t i công trạnh ường bộ.ng
Đ Bê Tông: dùng Bê Tông thổ Chức Thi Công ương phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ng ph m, s d ng c u tháp đ v n ẩu tự hành ửa móng thủ công ụng ván khuôn gỗ ẩu tự hành ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ
chuy n Bê Tông, đ m b ng đ m bàn và đ m dùiển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ầng: 5 ằng xây dựng: ầng: 5 ầng: 5
Tháo d ván khuônỡ ván khuôn
B o dải tiến ưỡ ván khuônng Bê Tông
Trang 4 Ch n gi i pháp thi công c t, d m, sàn: đ Bê Tông tr n t i công trọc: 25x40 ải tiến ộng: ầng: 5 ổ Chức Thi Công ộng: ạnh ường bộ.ng
B trí c t thép c tố Tầng: 5 ố Tầng: 5 ộng:
L p d ng ván khuônắp dựng ván khuôn ựng:
Đ Bê Tông c tổ Chức Thi Công ộng:
Tháo d ván khuônỡ ván khuôn
L p d ng ván khuônắp dựng ván khuôn ựng:
B trí c t thép d m, sànố Tầng: 5 ố Tầng: 5 ầng: 5
Đ Bê Tông d m, sànổ Chức Thi Công ầng: 5
Tháo d ván khuônỡ ván khuôn
B o dải tiến ưỡ ván khuônng Bê Tông
Công trình 5 t ng g m 3 đ n nguyên, m i đ n nguyên g m 4 bầng: 5 ồ Án Tổ Chức Thi Công ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ỗ ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ồ Án Tổ Chức Thi Công ước công trình:c Kh i ố Tầng: 5
lượng cốt thép:ng công tác c a các đ n nguyên là g n nh nhau vì v y ta áp d ng bi n ủ yếu bằng đường bộ ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ầng: 5 ư ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ụng ván khuôn gỗ ện tích mặt bằng xây dựng:pháp thi công dây chuy n đ n t c là ph i phân đo n và phân đ t thi công.ều cao tầng: ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ức Thi Công ải tiến ạnh ợng cốt thép:Công trình có 3 đ n nguyên nên ta phân thành 3 đo n thi công, m i đo n là ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ạnh ỗ ạnh
m t đ n nguyên.ộng: ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận
Trong m i phân đo n ta l i phân ra thành các đ t thi công m i đ t thi công là ỗ ạnh ạnh ợng cốt thép: ỗ ợng cốt thép:
m t t ng nhà.ộng: ầng: 5
2.1.2 Các h ng m c công vi c ạng mục công việc ục công việc ệ kết cấu công trình.
a) Ph n ng m (Móng) ần ngầm (Móng) ần ngầm (Móng)
Đào đ t b ng máy k t h p s a th côngấu Kiện ằng xây dựng: ợng cốt thép: ửa móng thủ công ủ yếu bằng đường bộ
V n chuy n đ tận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ấu Kiện
Đ Bê Tông lót móngổ Chức Thi Công
L p d ng c p pha móngắp dựng ván khuôn ựng: ố Tầng: 5
L p d ng c t thép móngắp dựng ván khuôn ựng: ố Tầng: 5
Đ Bê Tông móngổ Chức Thi Công
Tháo d c p pha móngỡ ván khuôn ố Tầng: 5
L p đ t h móngấu Kiện ấu Kiện ố Tầng: 5
Trang 5b) Ph n thân ần ngầm (Móng)
C t:ộng:
L p d ng c t thép c tắp dựng ván khuôn ựng: ố Tầng: 5 ộng:
L p ván khuôn c tắp dựng ván khuôn ộng:
Đ Bê Tông c tổ Chức Thi Công ộng:
B o dải tiến ưỡ ván khuônng Bê Tông c tộng:
D m và Sàn:ầng: 5
L p d ng ván khuônắp dựng ván khuôn ựng:
B trí c t thép D m, Sànố Tầng: 5 ố Tầng: 5 ầng: 5
Đ Bê Tôngổ Chức Thi Công
B o dải tiến ưỡ ván khuônng Bê Tông
Tháo d ván khuônỡ ván khuôn
c) Ph n mái ần ngầm (Móng)
Đ bê tông máiổ Chức Thi Công
Ch ng th m và t o d c ố Tầng: 5 ấu Kiện ạnh ố Tầng: 5 i=3 %
Lát g ch lá nemạnh
Xây b mái, b trờng bộ ổ Chức Thi Công ụng ván khuôn gỗ
Trát trong và ngoài tường bộ.ng b máiờng bộ
Trang 62.2 Xác đ nh kh i l ịnh khối lượng công việc ối lượng công việc ượng công việc ng công vi c ệ kết cấu công trình.
2.2.1 Ph n móng ần móng.
a) Kích th ước cấu kiện: c móng và c u t o móng ấu kiện: ạo móng.
Dùng phương phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ng pháp đào đ t b ng máy và k t h p s a th công.ấu Kiện ằng xây dựng: ợng cốt thép: ửa móng thủ công ủ yếu bằng đường bộ
Đ t thu c lo i đ t c p I, là đ t sét pha sét không quá c ng V i lo i đ t này taấu Kiện ộng: ạnh ấu Kiện ấu Kiện ấu Kiện ức Thi Công ớc công trình: ạnh ấu Kiệnđào v i mái d c là ớc công trình: ố Tầng: 5 α=760 ho c t l 1: 0,25 và m r ng ra hai bên 30ặt bằng xây dựng: ỷ lệ 1: 0,25 và mở rộng ra hai bên 30 ện tích mặt bằng xây dựng: ởng tại công trường ộng: cm đ ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ
ti n cho thi công.ện tích mặt bằng xây dựng:
Th ng kê kích th ối lượng công việc ước công trình c móng
+ Kích thước công trình:c móng tr c B và C : 3,6x1,4mụng ván khuôn gỗ
+ Kích thước công trình:c móng tr c A : 1,4x1,4mụng ván khuôn gỗ
- Kích thước công trình:c h đào tr c B và Cố Tầng: 5 ụng ván khuôn gỗ
+ B r ng đáy h đào : a = 1,4 + 2x0,1 + 2x0,3 = 2,2mều cao tầng: ộng: ố Tầng: 5
+ Chi u dài c a đáy h đào b = 3,6 + 2x0,1 + 2x0,3 = 4,4mều cao tầng: ủ yếu bằng đường bộ ố Tầng: 5
+ Chi u r ng c a mi ng h đào c = 2,2 + 2x0,9x0.25 = 2,65mều cao tầng: ộng: ủ yếu bằng đường bộ ện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5
+ Chi u dài mi ng h đào d = 4,4 + 2x0,9x0.25 = 4,85mều cao tầng: ện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5
- Kích thước công trình:c h đào tr c Aố Tầng: 5 ụng ván khuôn gỗ
+ B r ng đáy h đào : a = 1.4 + 2x0.1 + 2x0.3 = 2,2mều cao tầng: ộng: ố Tầng: 5
+ Chi u dài c a đáy h đào b = 1,4 + 2x0.1 + 2x0.3 = 2,2mều cao tầng: ủ yếu bằng đường bộ ố Tầng: 5
Trang 7+ Chi u r ng c a mi ng h đào c = 2,2 + 2x0,9x0,25 = 2,65mều cao tầng: ộng: ủ yếu bằng đường bộ ện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5
+ Chi u dài mi ng h đào d = 2,2 + 2x0,9x0,25 = 2,65mều cao tầng: ện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5
- Gi ng :ằng xây dựng:
+B r ng đáy h đào : Bều cao tầng: ộng: ố Tầng: 5 nd = 0,2 + 2x0,2 = 0,6m
+ B r ng mi ng h đào: Bều cao tầng: ộng: ện tích mặt bằng xây dựng: ố Tầng: 5 nm = 0,6 + 2x0,7x0,25 = 0,95m
Do kích th ước công trình c móng tr c A và tr c B giao nhau ục công việc ục công việc. nên ta sẽ đào chung 1 h ố Tầng: 5móng cho 2 móng tr c A và B d c các tr c 1, 2…15 , còn l i tr c C ta đào ởng tại công trường ụng ván khuôn gỗ ọc: 25x40 ụng ván khuôn gỗ ạnh ụng ván khuôn gỗ
t ng h móng, s đ đào nh hình vẽ.ừng hố móng, sơ đồ đào như hình vẽ ố Tầng: 5 ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ồ Án Tổ Chức Thi Công ư
M t c t Đào Đ t h Móng 1 Đ n Nguyên ặt bằng xây dựng: ắp dựng ván khuôn ấu Kiện ố Tầng: 5 ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận
Đào Móng B ng máy Đào theo 2 ph n:ằng xây dựng: ầng: 5
Mặt Bằng Hố Móng 1 Đơn Nguyên
Trang 8- Ph n 1 : đào móng Công Trình đ n đ sâu 0,9ầng: 5 ộng: m cho t ng h móng ừng hố móng, sơ đồ đào như hình vẽ ố Tầng: 5 ởng tại công trường.
tr c Cụng ván khuôn gỗ
- Ph n 2 : Đào K t h p tr c A-B ch y d c Công Trình, đào đ n đ sâu ầng: 5 ợng cốt thép: ụng ván khuôn gỗ ạnh ọc: 25x40 ộng:
0,9m cho t ng h móng tr c A-Bừng hố móng, sơ đồ đào như hình vẽ ố Tầng: 5 ởng tại công trường ụng ván khuôn gỗ
b) Tính toán kh i l ối lượng ượng ng
Kh i lố Tầng: 5 ượng cốt thép:ng đào đ t b ng máy và th côngấu Kiện ằng xây dựng: ủ yếu bằng đường bộ
H móng=H m+(H cốt nền−0,5)+ 0,1
¿0,6+ (0,7−0,5)+0,1=0,9 m
Th tích h đào: ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ố Tầng: 5 V = H
6 [ab+(a+c )(b +d )+cd ]{đào thủcông 5 % đào máy 95 %
- Th tích 1 móng tr c C:ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ụng ván khuôn gỗ
0,9
2, 2 4, 4 2, 65 4,85 2, 2 2,65 4,85 4, 4 9,98 6
Trang 9- Th tích 1 gi ng ngang móng tr c BC:ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ằng xây dựng: ụng ván khuôn gỗ
0, 7 0,6 3,1 0,95 2, 65 0, 6 0,95 2, 65 3,1 1,55 6
- Trong quá trình đào áp d ng 2 phụng ván khuôn gỗ ương phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ng pháp
+ 95% đào đ t móng b ng máyấu Kiện ằng xây dựng:
-Hào A-B:
VBT_lót = (LM1+2x0,1)x4,9x0,1x11
+(LM1+2x0,1+0,33)x4,9x0,1x2
VBT_lót = (1,4+2x0,1)x4,9x0,1x11 +(1,4+2x0,1+0,33)x4,9x0,1x2= 10,52m3
- Gi ng ngang:ằng xây dựng:
VBT_lót = (0,2+0,1x2)x[7,5-(3,6+2x0,1)]x0,1x11
Trang 10- Gi ng d cằng xây dựng: ọc: 25x40
VBT_lót = (0,2+0,1x2)x[4,2-(1,4+2x0,1)]x0,1x11=3,75m3
3 8,15 10,52 2,17 3,75 24,6
Trang 11 L p c p pha móng và gi ngắp dựng ván khuôn ố Tầng: 5 ằng xây dựng:
Trang 12S lố Tầng: 5 ượng cốt thép:ng tr c n xây là : ụng ván khuôn gỗ ầng: 5 2.(54,66+9,9)3 = ¿ 42 trụng ván khuôn gỗ
Di n tích tện tích mặt bằng xây dựng: ường bộ.ng 110 c n xây : (54,66+4).2.1=128,7ầng: 5 (m 2 )
Di n tích trát c trong và ngoài c a b mái là : ện tích mặt bằng xây dựng: ải tiến ủ yếu bằng đường bộ ờng bộ S Mái
Di n tích lát g ch: ện tích mặt bằng xây dựng: ạnh S=54,66.9,8=534,7 (m 2 )
Kh i lố Tầng: 5 ượng cốt thép:ng Bê Tông lót: 534,7.0,15=80,2(m 3 )
Kh i lố Tầng: 5 ượng cốt thép:ng Bê Tông ch ng th m: ố Tầng: 5 ấu Kiện 534,7.0,05=26,73(m 3 )
Trang 132.2.4 Ph n hoàn thi n ần móng ệ kết cấu công trình.
Toàn b kh i lộng: ố Tầng: 5 ượng cốt thép:ng tính toán cho 1 t ng 3 đ n nguyên,ầng: 5 ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận
a) Xây t ường ng
Tường bộ.ng xây g ch 2 l dày 220mm, lan can cao 1ạnh ỗ m xây tường bộ.ng 220, tính toán cho 1 t ng 1 đ n nguyên,ầng: 5 ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận
ngang d cọc: 25x40 lan can c a điửa móng thủ công c a sửa móng thủ công ổ Chức Thi Công
T ng di n tích trát tổ Chức Thi Công ện tích mặt bằng xây dựng: ường bộ.ng là: S Trát tường=12.(S ¿¿Ngang+S dọc)=1147,2 ¿(m 2 )
c) B ma tít, lăn s n ả ma tít, lăn sơn ơn
Di n tích b ma tít và lăn s n chính là ph n t ng di n tích ph i trát trên nênện tích mặt bằng xây dựng: ải tiến ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ầng: 5 ổ Chức Thi Công ện tích mặt bằng xây dựng: ải tiến ởng tại công trường
ta l y luôn di n tích ph i trát g m toàn b ph n trát trong , trát ngoài và ấu Kiện ện tích mặt bằng xây dựng: ải tiến ồ Án Tổ Chức Thi Công ộng: ầng: 5
ph n trát b mái,ầng: 5 ờng bộ
V y t ng di n tích b matít và lăn s n là S= 1696,54 ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ổ Chức Thi Công ện tích mặt bằng xây dựng: ải tiến ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận (m 2 )
Trang 14CH ƯƠNG 2: NG 3: THI T K T NG M T B NG THI CÔNG ẾN ĐỘ THI CÔNG ẾN ĐỘ THI CÔNG ỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH ẶT BẰNG THI CÔNG ẰNG THI CÔNG 3.1 Ch n máy móc thi công, ọn công nghệ, lập danh mục công việc.
3.1.1 Tính toán ch n máy đào đ t ọn công nghệ, lập danh mục công việc ấu công trình.
Mã Hi uện tích mặt bằng xây dựng: Công tác xây
l pắp dựng ván khuôn Thành ph nầng: 5
hao phí Đ nơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận vịp: C p đ t
ấu Kiện ấu KiệnII
AB,2511 Đào móng b ngmáy đào <ằng xây dựng:
0,8m3
Nhân công 3,0/7 Máy thi công
Ch n 2 máy : t = ọc: 25x40 82 = 4 ngày công
Ch n thêm 2 ngọc: 25x40 ường bộ.i đi u khi n máy => 8 công ngều cao tầng: ển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ường bộ.i
Mã hi uện tích mặt bằng xây dựng: Công tác xây l pắp dựng ván khuôn C p đ tấu Kiện ấu Kiện
II
s công đào đ t : ố Tầng: 5 ấu Kiện 0,6217 = 27 công
ch n ọc: 25x40 9 ngường bộ.i => t = 279 = 3 ngày3.1.2 Nhân công thi công c p pha móng ối lượng công việc.
V t li u khác ận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ện tích mặt bằng xây dựng:
kg kg kg
%
17,27 16,28 1,9 5
Trang 15Nhân công 4/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy khác
Đ n v tính : 100m ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận ịp: 2
11
S công c n thi t là : 2,982 x 31,76 = 95 côngố Tầng: 5 ầng: 5
Ch n 19 ngọc: 25x40 ường bộ.i => th i gian hoàn thành : 95/19 =5 ngày ờng bộ
3.1.3 Ch n nhân công l p ghép c t thép ọn công nghệ, lập danh mục công việc ắp ghép cốt thép ối lượng công việc.
th tích c t thép : 19,217 t n thépển vật tư chủ yếu bằng đường bộ ố Tầng: 5 ấu Kiện
Mã
hi u ện tích mặt bằng xây dựng:
Công tác xây l p ắp dựng ván khuôn
Thành ph n ầng: 5 hao phí
Đ n ơng phẩm, sử dụng cẩu tháp để vận vịp:
Đ ường bộ ng kính c t thép (mm) ố Tầng: 5
10 18 >18
AF.611 C t thép móng ố Tầng: 5 V t li u ật liệu ệu
Thép tròn Dây thép Que hàn
Nhân công 3,5/7 Máy thi công
Máy hàn 23KW Máy c t u n 5KW ắp dựng ván khuôn ố Tầng: 5
kg kg kg công
ca ca
1005 21,42 - 11,32
0,4
-1020 14,28 4,64 8,34
1,12 0,32
1020 14,28 5,3 6,35
1,27 0,16