Hàm số không có cực trị... Người ta muốn làm một cái thùng không nắp, đáy là hình chữ nhật, bằng cách cắt bỏ 4 hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh là x cm tại 4 góc của tấm tôn, r
Trang 1Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x24x21 x23x10 bằng:
Câu 2: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 x Khi đó, giá trị2
M n bằng:
Câu 3: Đồ thị hàm số ở hình bên là của hàm số nào dưới đây?
A y x 33x2 2 B y x 3 3x2 C y x 3 3x22 D yx33x22
Câu 4: Cho hàm số yf x Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A f x
đồng biến trên khoảng a b; f x 0, x a b;
B f x 0
với x a b; f x
đồng biến trên đoạn a b;
C f x nghịch biến trên khoảng a b; f x 0, x a b; .
D f x 0
với x a b; f x
đồng biến trên khoảng a b;
Câu 5: Cho hàm số y x3 x1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d: yx m (với m là tham số) Khẳng 2
định nào sau đây đúng?
A Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt với mọi m.
B Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng một điểm với mọi m.
C Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m.
D Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 với mọi m.
Trang 2Câu 6: Cho hàm số
1
x y
x , mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Đồ thị hàm số nhận điểm I2; 1
làm tâm đối xứng
B Hàm số không có cực trị.
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y2 và tiệm cận ngang là x1.
D Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1
Câu 7: Đồ thị hàm số
2 2
1 4
x y
x có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 8: Hãy xác định giá trị của a và b để hàm số
1 2
ax y
x b có đồ thị như hình vẽ:
A a1;b1 B a2;b1 C a2;b1 D a2;b1 Câu 9: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực?
A
3
3
x
B
3
3
x
C
1
x y
x D y x 42x21
Câu 10: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 là?
Trang 3Câu 11: Số nguyên dương m nhỏ nhất để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số
3 2
x y
x tại hai điểm
phân biệt là:
=======================================================
Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2 x3+ 3 x2−12 x+2
trên đoạn [ −1;2 ] Tỉ số M m bằng:
1
1
Câu 2: Đường cong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây
A y x 3 3x2 B yx33x 2 C y x 2 3x2 D y x 33x2
Câu 3: Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 80cm x120cm Người ta muốn làm một cái thùng không nắp,
đáy là hình chữ nhật, bằng cách cắt bỏ 4 hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh là x (cm) tại 4 góc của tấm tôn, rồi gấp lên Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
Câu 4: Cho hàm số y x 4 mx2 m1, hàm số đồng biến trên khoảng (1;) thì m là:
Câu 5: Cho hai số thực x,y thỏa mãn x2 xy y 21 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4
2 2
1 1
x y P
A
11
11
20
Trang 4Câu 6: Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 2 1
x y
x là:
Câu 7: Cho hàm số y x 3 x có đồ thị 1 C Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại giao điểm của C
với trục tung
A yx1 B yx1 C y2x2 D y2x1
Câu 8:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx4 2m1x2m21 đạt cực tiểu tại x 0
A m hoặc 1 m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 9:Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x tại 3 điểm phân biệt khi: 2
A 0m B 04 C 0m 4 m D 4 m 4
Câu 10:Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm f ' ( x)=x2( x +1)3( x−2)4 Số điểm cực trị của hàm số
là:
Câu 11: Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả
A −1<m<3
B −2<m<4
C −2<m<2
D −1<m<2
========================================
Câu 1: Cho các hàm số y f x , y f x
có đồ thị lần lượt là (C) và (C1) Xét các khẳng định sau:
1 Nếu hàm số y f x là hàm số lẻ thì hàm số y f x
cũng là hàm số lẻ
2 Khi biểu diễn (C) và C1
trên cùng một hệ tục tọa độ thì (C) và C1
có vô số điểm chung
Trang 53 Với x 0 phương trình f x f x
luôn vô nghiệm
4 Đồ thị (C1) nhận trục tung làm trục đối xứng
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:
Câu 2: Số cực trị của hàm số y3 x2 x là:
A. Hàm số không có cực trị B. có 3 cực trị
Câu 3: Cho hàm số y x 3 3x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 1 22
x
trên khoảng 0;
Câu 5: Cho hàm số y f x có tập xác định và liên tục trên R, và có đạo hàm cấp 1, cấp 2 tại điểm x a Xét các khẳng định sau:
1 Nếu f " a thì a là điểm cực tiểu.0
2 Nếu f " a thì a là điểm cực đại.0
3 Nếu f " a thì a không phải là điểm cực trị của hàm số 0
Số khẳng định đúng là
Câu 6: Cho hàm số
x 1 y
mx 1
(m: tham số) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận đứng
A. m \ 0;1 B. m \ 0 C. m \ 1 D. m
Trang 6Câu 7: Hàm số
2
y
x m
đạt cực đại tại x 2 khi m = ?
Câu 8: Hàm số
2
x m y
x 1
có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1
bằng -1 khi:
A.
m 1
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của số thực m sao cho đồ thị hàm số 2
4x y
có 2 đường tiệm cận
Câu 10: Hàm số
2
x m y
x 1
luôn đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; khi và chỉ khi:
A.
m 1
Câu 1: Đáp án B
Khẳng định 1 là khẳng định sai vì f x f x
nên hàm số y f x
không thể là hàm số lẻ
Khẳng định 3 sai ví dụ xét hàm số f x x2 f x x2 x2
, lúc này phương trình f x f x
có
vô số nghiệm
Khẳng định 2 đúng (C) và C1
luông có phần phía bên phải trục hoành trùng nhau
Khẳng định 4 đúng, vì x x chẳng hạn 2 2 , nên 2 f x x
do đó luôn nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 2: Đáp án D
TXĐ: D
3
3 x
x
0
8
27
y' | | + 0
Trang 7
Câu 3: Đáp án A Ta có: y ' 3x 2 3 y ' 0 x1 BBT: x -1 1
y' + 0 - 0 +
y CĐ
CT
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B, C, D là sai
Hàm số đạt cực đại tại hai điểm x1 trái dấu nên có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy
Câu 4: Đáp án B
Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:
+ Một là dùng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:
Dấu “=” xảy ra khi x 2
+ Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận xét
Câu 5: Đáp án A
- 1,2 sai vì còn cần có thêm f ' a 0
- Khẳng định 3 sai, ví dụ: cho hàm số f x x4 f " x 12x2 Ta thấy f " 0 nhưng khi vẽ bảng biến 0 thiên ta thấy 0 là điểm cực trị
Câu 6: Đáp án A
m 1 y 1 Không có tiệm cận
m 0 yx 1 Không có tiệm cận Suy ra A
Câu 7: Đáp án B
2
x 1 m
x m
Trang 8Bảng biến thiên:
x 1 m m 1 m
y' + 0 - - 0 +
CT
CD
Câu 8: Đáp án A
2 min
2
m 1
Câu 9: Đáp án B
xlim y 0
suy ra đường thẳng y 0 là TCN
Đồ thị hàm số có thêm một đường tiệm cận nữa khi phương trình x2 2mx 4 0 có một nghiệm, suy ra
m2
Câu 10: Đáp án D
2
(đồng biến) 1 m 1
================
Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành
A. y x 43x21 B. yx3 2x2 x 1
C. yx42x2 2 D. yx4 4x21
Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số
2
y
x 1
là:
A. ; 3
và 1;
B. ; 1
và 3;
C. 3;
D. 1;3
Câu 3: Cho hàm số y f x xác định, liên tục và có đạo hàm trên đoạn a; b Xét các khẳng định sau:
Trang 91 Hàm số f(x) đồng biến trên a;b
thì f ' x 0, x a;b
2 Giả sử f a f c f b , c a, b suy ra hàm số nghịch biến trên a;b
3 Giả sử phương trình f ' x có nghiệm là 0 x m khi đó nếu hàm số f x
đồng biến trên m, b
thì hàm số f(x) nghịch biến trên a, m
4 Nếu f ' x 0, x a, b, thì hàm số đồng biến trên a, b
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
Câu 4: Nếu x1 là điểm cực tiểu của hàm số f x x32m 1 x 2 m28 x 2
thì giá trị của m là:
Câu 5: Xét các khẳng định sau:
1) Cho hàm số y f x xác định trên tập hợp D và x0D, khi đó x được gọi là điểm cực đại của 0 hàm số f(x) nếu tồn tại a;bD sao cho x0a;b và f x f x 0 với xa; b \ x 0
2) Nếu hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm x và f(x) có đạo hàm tại điểm 0 x thì 0 f ' x 0 0
3) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x và 0 f ' x 0 thì hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm 0 x 0
4) Nếu hàm số f(x) không có đạo hàm tại điểm x thì không là cực trị của hàm số f(x).0
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:
Câu 6: Cho hàm số yx m m x 2 2 x 1
có đồ thị Cm
, với m là tham số thực Khi m thay đổi Cm
cắt trục Ox tại ít nhất bao nhiêu điểm ?
Câu 7: Đường thẳng d : y x 3 cắt đồ thị (C) của hàm số
4
y 2 x
x
tại hai điểm Gọi x , x x1 2 1x2 là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số, tính y2 3y1
A. y2 3y11 B. y2 3y110 C. y2 3y125 D. y2 3y127
Trang 10Câu 8: Tính tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2
3
có cực trị ?
A.
3
2
2
3
2
2
Câu 9: Cho hàm số
2
4 2
y
Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Câu 10: Hai đồ thị y f x & y g x của hàm số cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần tư thứ ba Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Phương trình f x g x có đúng một nghiệm âm
B. Với x thỏa mãn 0 f x 0 g x 0 0 f x 0 0
C. Phương trình f x g x không có nghiệm trên 0;
D. A và C đúng
Câu 1: Đáp án C
- Đồ thị hàm số luôn nằm dưới trục hoành khi và chỉ khi y f x 0; x
- Hàm số bậc ba bất kì luôn nhận được mọi giá trị từ đến nên ta có thể loại ngay hàm này, tức là đáp án
B sai Tiếp tục trong ba đáp án còn lại, ta có thể loại ngay đáp án A vì hàm bậc 4 có hệ số bậc cao nhất x là 1 4 nên hàm này có thể nhận giá trị Trong hai đáp án C và D ta cần làm rõ:
C yx42x2 2 x212 1 0
D yx4 4x2 1 x222 5 0
Thấy ngay tại x 0 thì y 10 nên loại ngay đáp án này
Câu 2: Đáp án B
Hàm số đồng biến khi và chỉ khi
x 3
Vậy hàm số nghịch biến trên ; 1 và 3;
Trang 11Câu 3: Đáp án A
- 1 sai chỉ suy ra được f ' x 0 x a;b
- 2 sai f x 1 f x 2 với mọi x1x2 thuộc a;b
thì hàm số mới nghịch biến trên a;b -3 sai nếu x m là nghiệm kép thì nếu hàm số f x
đồng biến trên m, b
thì hàm số f(x) đồng biến trên
a, m
- 4 sai vì f(x) có thể là hàm hằng, câu chính xác là: Nếu f ' x 0 x a, b và phương trình f ' x có hữu 0 hạn nghiễm thì hàm số đồng biến trên a;b
Câu 4: Đáp án B
Xét hàm số f x x22m 1 x 2 m28 x 2
Ta có f x 3x24 2m 1 x m 28
f " x 6x 4 2m 1
x1 là điểm cực tiểu của hàm số f(x) khi và chỉ khi
f ' 1 0
f " 1 0
2
Với m 1 ta có f " 1 0
Với m ta có 9 f " 1 0
Vậy x1 là điểm cực tiểu của hàm số f x x32m 1 x 2 m28 x 2
khi và chỉ khi m 1
Câu 5: Đáp án B
- 1 là định nghĩa cực đại sách giáo khoa
- 2 là định lí về cực trị sách giáo khoa
- Các khẳng định 3, 4 là các khẳng định sai
Câu 6: Đáp án B
Ta cần xác định phương trình x m m x x 1 2 0
có ít nhất mấy nghiệm
Trang 12Hiển nhiên x m là một nghiệm, phương trình còn lại mx2 x 1 0 có 1 nghiệm khi m 0
Còn khi m 0 , phương trình này luôn có nghiệm do ac 0 Vậy phương trình đầu có ít nhất 2 nghiệm
Câu 7: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm:
4
x
Vậy y2 3y11
Câu 8: Đáp án A
TH1: m 1 0 , hàm số đã cho là hàm bậc 2 luôn có cực trị
TH2: m 1 0, y ' m 1 x 2 2x 2m 1, y ' 0 m 3;0 \ 1
2
Tổng hợp lại chọn A
Câu 9: Đáp án D
Hàm số đã cho có tập xác định là D ; 2 1;1 2;
Ta có xlim y 1, lim yx 1
suy ra y1, y 1 là các TCN,
lim y , lim y , lim y , lim y
suy ra có 4 đường TCĐ
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 6 đường tiệm cận
Câu 10: Đáp án D
- Góc phần tư thứ ba trên hệ trục tọa độ Oxy là tập hợp những điểm có tung độ và hoành độ âm
- Đáp án đúng ở đây là đáp án D Nghiệm của phương trình f x g x là hoành độ của giao điểm, vì giao điểm nằm ở góc phần tứ thứ Ba nên có hoành độ âm nghĩa là phương trình có nghiệm âm
- Lưu ý cách xác định góc phần tư, ta xác định góc phần tư theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ và thỏa mãn góc phân tư thứ nhất là các điểm có tung độ và hoành độ dương: x, y 0
==============
Câu 1: Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:
A. y x 3 3x 1
Trang 13B. yx3 3x 1
C. y x 33x 1
D. yx33x 1
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến
A. y tan x B. y x 3x2x C.
x 2 y
x 5
1 y 2
Câu 3: Hỏi hàm số y x 4 2x22016 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 1 B. 1;1 C. 1;0 D. ;1
Câu 4: Cho hàm số
4 2
1
2
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1; x 1
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng với giá trị cực đại
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng với giá trị cực tiểu
Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT yx33x 2016
A. yCT 2014 B. yCT 2016 C. yCT 2018 D. yCT 2020
Câu 6: Giá trị cực đại của hàm số y x 2 cos x trên khoảng 0;
là:
A. 6 3
B.
5 6
C.
5 3 6
D. 6
Câu 7: Cho hàm số y x 4 2 m 21 x 21 1
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
Câu 8: Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x 2 khi:
Câu 9: Tìm giá trị của m để hàm số yx3 3x2m có GTNN trên 1;1
bằng 0 ?
Trang 14A. m 0 B. m 2 C. m 4 D. m 6
Câu 10: Một khúc gỗ tròn hình trụ c n xẻ thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và 4 miếng phụ như hình vẽ ãy ác định kích thước của các miếng phụ để diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất
A. Rộng
34 3 2
d 16
, dài
d 4
B. Rộng
34 3 2
d 15
, dài
7 17
d 4
C. Rộng
34 3 2
d 14
, dài
7 17
d 4
D. Rộng
34 3 2
d 13
, dài
7 17
d 4
Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên khoảng 0;1
A. y x 4 2x22016 B. yx42x2 2016
C. y x 3 3x 1 D. y4x33x 2016
Câu 1: Đáp án A
Đồ thị hướng lên nên chỉ có A, C thỏa
- Đi qua 1; 1 ; 1;3 chỉ có A thỏa
Câu 2: Đáp án D
Vì A, B, C là các hàm có đạo hàm
1
cos x
B y ' 3x 22x 1 0, x D
3
x 5
D
x
Nên
x
1
y
2
nghịch biến
Câu 3: Đáp án A
Ta có: y x 4 2x22016 y ' 4x 3 4x Khi đó
x 0
y ' 0
Bảng biến thiên
x 1 0 1
y' 0 + 0 0 +
Trang 15Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 , 0;1
Suy ra đáp án A đúng
Câu 4: Đáp án D
1
2
Bảng biến thiên
x 1 0 1
y' 0 + 0 0 +
y 0
3 4
3 4
Dựa vào bảng biến thiên suy ra đáp án D là đáp án đúng
Câu 5: Đáp án C
yx 3x 2016 y '3x 2, y ' 0 x1
Các em lập bảng biến thiên suy ra yCT 2018
Câu 6: Đáp án A
y ' 1 2sin x
6
y ' 0 1 2sin x 0
5
6
Câu 7: Đáp án D
y ' 4x 4 m 1 x
Trang 16x 0
y ' 0
hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m
2
CT
x m 1 giá trị cực tiểu 2 2
CT
y m 1 1
Vì 2 2
CT
CT max y 0 m 1 1 m 0
Câu 8: Đáp án C
2
y ' 3x 6x m
y" 6x 6
Hàm số đạt cực tiểu tại
2
y ' 2 3.2 6.2 m 0
y" 2 6.2 6 0
Câu 9: Đáp án C
2
y '3x 6x
x 0; y m
x 1; y m 4 Từ đó dễ thấy y m 4 là GTNN cần tìm, cho m 4 0 hay m 4
x1; y m 2
Câu 10: Đáp án C
Gọi chiều rộng và chiều dài của miếng phụ lần lượt là x, y
Đường kính của khúc gỗ là d khi đó tiết diện ngang của thanh xà có độ
dài cạnh là
d
2 và
Theo đề bài ta được hình chữ nhật ABCD như hình vẽ theo định lý
Pitago ta có:
2
Do đó, miếng phụ có diện tích là: 1 2 2
2
với
0 x
4