Các ca làm hàng trên thân tàu.. Các ca s trên thân tàu và thư ng t ng... Các ng thông hơi, thông gió.. Chi u cao mũi tàu.. Các tàu ch khách có thêm d u các ựư ng nư c phân khoang.
Trang 1CÔNG Ư C QU C T V M N KHÔ TÀU BI N - LOADLINE 66
1 Gi i thi u chung v Công ư c LOADLINE
T xa xưa nh ng ngư i ựi bi n ựã nh n th c ựư c m t v n ự quan tr ng là chi u chìm x p t i ựóng vai trò ựáng k ự i v i an toàn c a tàu Chi u chìm c n ph i ựư c h n
ch m t gi i h n này ựư c th c hi n thông qua vi c n ự nh m n khô cho tàu
T ự u th k XIX,các cơ quan b o hi m hàng h i ựã là ngư i ựi tiên phong trong
vi c qui ự nh m n khô cho tàu, ti p theo ựó là các t ch c ựăng ki m tàu bi n Năm 1835
t ch c ựăng ki m Anh qu c (LR) ựã ựưa ra qui ự nh tàu ph i ự l i m n khô theo t l là
3 inch m n khô cho m t feet chi u sâu h m hàng B lu t thương thuy n c a Anh năm
1871 và 1875 ựã có các qui ự nh ự u tiên v v n ự m n khô th i ựó là ngh s Plimsoll, nên ngày nay d u hi u m n khô trên tàu v n ự ơc gi i hàng h i qu c t g i là " vòng tròn Plimsoll" ự tư ng nh ự n ông
Vào cu i th k th XI, h u h t các qu c gia hàng h i châu Âu ự u ựã ựưa ra qui
ự nh v vi c n ự nh m n khô cho tàu bi n Các qui ự nh này ắt nhi u ự u có các ựi m không ự ng nh t, nên gây ra các tr ng i cho nh ng con tàu khi x y ra th m ho ự!m tàu Titanic H i ngh qu c t ự u tiên v m n khô tàu bi n ựã d ự nh tri u t p vào năm
1913, tuy nhiên do nh hư ng c a chi n tranh th gi i th nh t, nên h i ngh này ựã không ựư c t ch c
Mãi ự n tháng 5/1930, sau 17 năm gián ựo n, h i ngh qu c t ự u tiên v m n khô tàu bi n m i ựư c t ch c t i Luân đôn v i s tham d c a ự i di n ự n t 30 qu c gia hàng h i T i h i ngh này, Công ư c qu c t v m n khô tàu bi n (1930) ựã ựư c thông qua Cơ s ự ự nh ra các yêu c u k thu t c a Công ư c này là lư ng d tr l c n i;
ự ng th i Công ư c cũng nêu rõ m n khô c a tàu ph i ựư c n ự nh sao cho ự m b o n
ự nh ự y ự cho tàu và tránh s xu t hi n ng su t quá l n cho k t c u thân tàu do x p hàng quá t i
Theo s phát tri n không ng ng c a khoa h c và công ngh , nhi u lo i tàu m i có
c u trúc khác nhau ra ự i đi u ựó là cho các yêu c u k thu t c a Công ư c 1930 tr lên l$i th i Gi i hàng h i qu c t ựòi h%i nhanh chóng ph i có m t công ư c m n khô m i
ự ựáp ng ựư c nhu c u th c t
T ngày 03/03/1966 ự n ngày 05/04//1966, h i ngh qu c t v m n khô tàu bi n
1966 ựã ựư c IMO (lúc ựó có tên là IMCO) t ch c t i Luân đôn, v i s tham d c a ự i
di n 52 qu c gia chắnh th c và 8 qu c gia quan sát viên T i m n khô tàu bi n 1966 (Công ư c LOADLINE 66) - ựã ựư c thông qua ngày 05/04/1966 Công ư c này có hi u
l c t ngày 21/07/1968
Các yêu c u k thu t c a Công ư c:
Kh năng ngăn không cho nư c xâm nh p vào trong tàu qua các l$ h
Chi u cao c a mũi tàu ự tránh cho sóng ựánh lên boong tàu
Lư ng l c n i ự y ự m i tr ng thái khai thác c a tàu
B o v an toàn thuy n viên trên tàu
Trang 2ð m b o ñ y ñ n ñ nh và kh năng ch ng chìm cho tàu, k c n ñ nh trong trư ng
h p tàu b tai n n
ð m b o ñ y ñ s c b n thân tàu
M n khô n ñ nh cho tàu ph i phù h p v i ñi u ki n th i ti t theo các vùng khác nhau các mùa khác nhau
2 C u trúc c a Công ư c Loadline 66:
Công ư c Loadline 66, g m có hai ph n chính:
Ph n 1: Bao g m 34 ñi u kho n c a Công ư c
Ph n 2: Bao g m 3 ph& l&c:
Ph& l&c I: Các qui ñ nh ñ xác ñ nh m n khô cho tàu bi n, g m 45 qui ñ nh
Ph& l&c II: Các khu v c, vùng và th i gian theo mùa, g m 7 qui ñ nh
Ph& l&c III: M u gi y ch ng nh n m n khô và gi y ch ng nh n mi'n gi m m n khô
3 Các b sung s a ñ i c a Công ư c Loadline 66:
T khi ñư c thông qua ñ n nay Công ư c LOADLINE 66 ñã ñư c b sung s(a ñ i 4
l n như nêu b ng 1.12 Tuy nhiên cho ñ n nay chưa có b sung s(a ñ i nào có hi u l c
B ng 1.12 Các b sung s a ñ i c a Công ư c Loadline 66
TT Tên b sung s(a ñ i N i dung chính
1 B sung s(a ñ i 1971
Thay ñ i n i dung m t s ñi u kho n
và b n ñ phân vùng và khu v c theo mùa
2 B sung s(a ñ i 1975 Gi i thi u nguyên t!c " ch p nh n
ng m" ñ i v i Công ư c
3 B sung s(a ñ i 1979 S(a ñ i b n ñ phân vùng và khu v c
theo mùa
4 B sung s(a ñ i 1983 S(a ñ i b n ñ phân vùng và khu v c
theo mùa Ngh ñ nh thư 1988 c a Công ư c LOADLINE 66:
Ngày 11/ 08 /1988, Ngh ñ nh thư 1988 c a Công ư c LOADLINE 1966 ñã ñư c thông qua và Ngh ñ nh thư ñã có hi u l c vào ngày 03/02/2000 M&c ñích c a Ngh ñ nh thư 1988 là làm hài hoà các yêu c u v ki m tra và c p gi y ch ng nh n c a Công ư c LOADLINE 66 v i các yêu c u tương ng c a Công ư c SOLAS 74 và MARPOL 73/78, t c là áp d&ng h th ng hài hoà ki m tra và c p gi y ch ng nh n (h th ng HSSC)
C 3 công ư c LOADLINE 66, SOLAS 74 và MARPOL 73/78 ñ u yêu c u tàu ph i
ñư c c p gi y ch ng nh n ñ xác nh n s tho mãn các yêu c u tàu ph i ñư c c p gi y
ch ng nh n ñ xác nh n s tho mãn các yêu c u thích h p c a công ư c và ñi u này
Trang 3ñư c th c hi n d a trên k t qu c a các ñ t ki m tra tương ng Vi c ki m tra ñòi h%i tàu
ph i ng ng ho t ñ ng ít nh t là m t vài ngày
H th ng HSSC s) lo i tr các v n ñ liên quan ñ n th i h n khác nhau c a các ñ t
ki m tra theo qui ñ nh c a 3 công ư c nêu trên ði u này giúp cho các ch tàu thu n ti n hơn trong vi c khai thác tàu và m t ít th i gian hơn trong vi c chu*n b và th c hi n ki m tra cho tàu theo qui ñ nh c a các công ư c
Ngh ñ nh thư 1988 cũng ñưa th t&c " ch p nh n ng m" vào Công ư c LOADLINE
66 Theo yêu c u c a Công ư c LOADLINE 66, các b sung s(a ñ i c a Công ư c ch
có hi u l c khi nó ñư c 2/3 các qu c gia thành viên IMO ch p nh n, ñi u này ñòi h%i m t
r t nhi u th i gian Th c t ñã ch ng t% như c ñi m c a th t&c này, cho ñ n nay không
m t b sung s(a ñ i nào c a Công ư c LOADLINE 66 có hi u l c Theo th t&c " ch p
nh n ng m" các b sung s(a ñ i s) có hi u l c vào ngày ñư c qui ñ nh t i th i ñi m thông qua b sung s(a ñ i, tr khi trư c ngày có hi u l c qui ñ nh ñó b sung s(a ñ i b 1/3 các qu c gia thành viên ph n ñ i Th t&c" ch p nh n ng m" làm cho các b sung s(a
ñ i có hi u l c trong kho ng th i gian thông thư ng là 2 năm k t ngày nó ñư c thông qua, trong các trư ng h p c n thi t kho ng th i gian này có th ñư c rút ng!n hơn
4 N i dung chính c a Công ư c LOADLINE 66:
- Công ư c áp d&ng cho t t c các tàu ho t ñ ng tuy n qu c t , ngo i tr :
Tàu chi n
Tàu m i dài dư i 24m
Tàu hi n có t ng dung tích dư i 150 GT
Thuy n bu m gi i trí không tham gia ho t ñ ng thương m i
Tàu cá
ði u ki n ñ n ñ nh m n khô cho tàu:
Tàu mu n ñư c n ñ nh m n khô theo qui ñ nh c a Công ư c LOADLINE 66, thì
ph i tho mãn các ñi u ki n sau:
1 ð b n thân tàu, n ñ nh và kh năng ch ng chìm ph i tho mãn các yêu c u c a Chính quy n hành chính và các qui ñ nh c a các Công ư c khác
2 Trên tàu ph i có thông báo n ñ nh cho thuy n trư ng và hư ng d n phân b t i
tr ng (loading manual) nh+m m&c ñích cho thuy n trư ng có th ñ m b o n ñ nh và s c
b n cho tàu
3 K t c u, kích thư c và cách b trí c a các h ng m&c sau ph i tho mãn các yêu c u tương ng c a Công ư c:
Các vách ñ u và cu i c a thư ng t ng
Các c(a ra vào các thư ng t ng kín và l u
Các l$ ngư i chui và các l$ tương t khác trên boong m n khô, boong thư ng t ng Các c(a làm hàng trên thân tàu
Các c(a s trên thân tàu và thư ng t ng
Trang 4Các ng thông hơi, thông gió
Các ng nh n nư c, thoát nư c và th i nư c
M n ch!n sóng, c(a thoát nư c trên m n ch!n sóng, lan can, dây bám, các l i ựi trên boong và dư i boong
Thành quây h m máy
2.3.4.1 ,n ự nh m n khô cho tàu: Tàu tho mãn các ựi u ki n nêu (*), ựư c tắnh toán và n ự nh m n khô theo các ựi u kh%an c a Công ư c LOADLINE 66 Trình t
th c hi n như sau:1 Trư c h t căn c vào chi u dài và ki u tàu, ngư i tắnh m n khô tìm
ựư c tr s m n khô cơ s theo các b ng tương ng nêu trong Chương III c a Công
ư c.Ki u tàu theo Công ư c g m 2 lo i:
Tàu ki u A: là tàu dùng ự ch xô ch t l%ng (tàu ch d u, ch nư c, ch hoá ch t l%ng,v.vẦ
Tàu ki u B: Không ph i là tàu ki u A
- Hi u ch nh m n khô cơ s theo các y u t dư i ựây ự tìm ựư c m n khô nh% nh t theo qui ự nh cho tàu:
Chi u dài tàu
H s béo th tắch
Chi u dài và chi u cao thư ng t ng
đ cong d c boong
V trắ c a ựư ng boong tàu
Chi u cao mũi tàu
Vùng ho t ự ng c a tàu theo khu v c ự a lý và theo mùa
- ,n ự nh m n khô cho tàu: các tr s m n khô n ự nh cho tàu (ự ghi vào gi y
ch ng nh n m n khô và ựánh d u lên thân tàu) ph i l n hơn ho-c b+ng tr s m n khô nh% nh t theo qui ự nh tắnh ựư c m&c 2)
- đánh d u m n khô lên thân tàu:
D u hi u m n khô, các ựư ng nư c ch hàng n ự nh và ựư ng boong ph i ựư c ựánh d u t i gi a chi u dài theo sơ ự dư i ựây
Các tàu ch g$ có thêm d u các ựư ng nư c ch hàng g$ Các tàu ch khách có thêm
d u các ựư ng nư c phân khoang
Trang 5
2.3.4.2 M n khô c a tàu ch g$:
ð i v i các tàu ch g$ trên boong, lư ng hàng g$ s!p x p trên m-t boong s) t o thêm cho tàu m t lư ng d tr l c n i b sung và làm tăng m c ñ an toàn c a tàu Do v y
m n khô c a tàu ch g$ có th ñư c gi m ñi m t lư ng nh t ñ nh theo qui ñ nh c a Công
ư c
Tuy nhiên ñ có th gi m ñư c m n khô như nêu trên thì k t c u c a tàu, các trang thi t b ñ ch+ng bu c hàng g$ trên boong và cách b trí hàng g$ ph i tho mãn các yêu
c u tương ng c a Công ư c
2.3.4.3 Phân vùng ho t ñ ng c a tàu theo vùng, khu v c và th i kỳ theo mùa
Các vùng, khu v c và th i kỳ ho t ñ ng theo mùa c a tàu ñư c phân theo các vùng
ñ a lý, ph& thu c vào ñi u ki n th i ti t và th i gian trong năm c a các khu v c, bao
g m: vùng mùa hè, vùng nhi t ñ i, vùng mùa ñông và vùng mùa ñông B!c ð i Tây Dương Vùng nhi t ñ i yêu c u m n khô nh% nh t và vùng mùa ñông B!c ð i Tây Dương yêu c u m n khô l n nh t
Vùng bi n Vi t Nam ch g m có hai vùng là vùng mùa hè và vùng nhi t ñ i: Do ñó các tàu ho t ñ ng trong vùng bi n Vi t Nam ch ñư c n ñ nh hai m n khô là: m n khô mùa hè và m n khô nhi t ñ i Vùng nhi t ñ i c a bi n Vi t Nam ñư c xác ñ nh t 10 ñ
vĩ B!c (tương ñương v i v trí c a thành ph H Chí Minh) tr xu ng dư i Vùng t 10
ñ vĩ B!c tr lên trên thì t ngày 21 tháng 01 ñ n ngày 30 tháng 04 hàng năm ñư c tính
là vùng nhi t ñ i, còn t ngày 01 tháng 05 ñ n ngày 20 tháng 01 năm sau ñư c tính là vùng mùa hè
Cơ s ñ phân chia vùng mùa hè và vùng nhi t ñ i là:
Mùa hè: Không quá 1% gió c p 8 beaufort ho-c l n hơn
Nhi t ñ i: Không quá 1% gió c p 8 beaufort ho-c l n hơn Trong vòng mư i năm, m$i tháng không xu t hi n nhi u hơn m t cơn bão nhi t ñ i trên m t khu v c ñ a lý 5 ñ vuông
2.3.4.4 Ki m tra và c p gi y ch ng nh n:
Chính quy n hành chính c a qu c gia tàu treo c ch u trách nhi m th c hi n vi c
ki m tra và c p gi y ch ng nh n theo qui ñ nh c a Công ư c LOADLINE 66 Tuy nhi n Chính quy n hành chính có th u quy n cho các cơ quan ho-c cá nhân th c hi n công
vi c này M-c dù v y, Chính quy n hành chính v n ph i ch u trách nhi m v tính ñ y ñ
và hoàn thi n c a vi c ki m tra và c p gi y ch ng nh n
B n ñ vùng mùa theo Công ư c Loadline 66
Trang 6www.hanghaikythuat.edu.tf
Trang 7Ki m tra:
Tàu ph i th c hi n các lo i hình ki m tra sau ñây theo qui ñ nh c a Công ư c:
Ki m tra l n ñ u: th c hi n trư c khi ñưa tàu vào ho t ñ ng
Ki m tra ñ nh kỳ: th c hi n trong kho n th i gian không quá 5 năm
Ki m tra hàng năm: Th c hi n hàng năm trong kho ng th i gian ± 3 tháng so v i ngày h t h n (anniversary date) ghi trong gi y ch ng nh n m n khô
C p gi y ch ng nh n:
Sau khi hoàn thành ki m tra l n ñ u ho-c ñ nh kỳ, tàu ñư c c p Gi y ch ng nh n t i các ñ t ki m tra hàng năm
N u Chính quy n hành chính ñ ng ý mi'n gi m yêu c u nào ñó c a Công ư c thì tàu
ñ ơc c p gi y ch ng nh n mi'n gi m m n khô qu c t v i th i h n hi u l c b+ng v i
th i h n hi u l c c a gi y ch ng nh n m n khô hi n có trên tàu