1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cong uoc solas 1974

3 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tàu dầu... Nội dung chủ yếu của văn bản hợp nhất của phụ lục công ước Solas 74 Chương 1: Quy định chung Bao gồm 2 phần - Phần A: Phạm vi áp dụng và các định nghĩa Chú y các định nghĩ

Trang 1

CÔNG ƯỚC SOLAS 1974

Công ước Solas 1974 được thông qua bởi IMO ngày 1 tháng 11 năm 1974 và có hiệu lực ngày 25/5/1980 Đến nay Solas được bổ sung ba lần:

- Bổ sung ngày 17/2/1978 phần ngăn ngừa ô nhiễm tàu dầu, có hiệu lực 01/5/1981

- Phần trên bổ sung thêm năm 1981 và có hiệu lực ngày 1/9/1984

- Bổ sung phần kiểm tra và cấp giấy chứng nhận ngày 11/11/1988 và chưa có hiệu lực

- Bổ sung sửa đổi thông qua bởi 17 nghị quyết khác (MSC) Văn bản cuối cùng do ban thư ký IMO biên soạn để tham khảo những quy định của solas áp dụng từ 1/7/1997

Nội dung

I Các điều khoản của công ước Solas 1974:

Bao gồm 13 điều:

- Điều 1: Nghĩa vụ chung đối với công ước

- Điều 2: Aùp dụng: Aùp dụng cho tất cả các tàu mang cờ các nước tham gia công ước

- Điều 3: Các luật lệ, quy phạm

- Điều 4: Các trường hợp bất khả kháng

• Tàu đi chệch hướng

• Tàu chở gn bị nạn

- Điều 5: Chở người trng trường hợp khẩn cấp

- Điều 6: Các hiệp ước và công ước có từ trước

• Công ước 74 thay cho công ước 1960

• Không áp dụng công ước 74 thì vẫn có hiệu lục đối với các công ước trước đây

- Điều 7: Các quy phạm đặc biệt được soạn thảo trên cơ sở thoả thuận

- Điều 8: Bổ sung, sửa đổi

- Điều 9: Ký kết, phê chuẩn, chấp nhận, thông qua, tán thành

- Điều 10: Ngày có hiệu lực

- Điều 11: Huỷ bỏ

- Điều 12: Lưu giữ và đăng ký

- Điều 13: Ngôn ngữ ( Trung quốc, Anh, Pháp, Nga và Tây ban nha)

II Nghị định thư 1978 liên quan đến Solas 1974 (Cho tàu dầu)

- Điều 1: Nghĩa vụ chung

- Điều 2: Aùp dụng – Quy định các điều khoản trong Solas 74 hợp nhất thành nghị định thư 1978

- Điều 3: Thông tin liên lạc

Trang 2

- Điều 4: Ký kết, phê chuẩn, chấp nhận, thông qua và tán thành

- Điều 5: Ngày bắt đầu có hiệu lực (Có hiệu lực 6 tháng từ ngày có ít nhất 15 nước thành viên – tổng dung tích đội tàu > 50% của Thế giới)

- Điều 6: Huỷ bỏ

- Điều 7: Lưu giữ

- Điều 8: Ngôn ngữ

II Nội dung chủ yếu của văn bản hợp nhất của phụ

lục công ước Solas 74

Chương 1: Quy định chung

Bao gồm 2 phần

- Phần A: Phạm vi áp dụng và các định nghĩa

Chú y các định nghĩa đối với các tàu: tàu khách, tàu hàng, tàu dầu, tàu đánh cá, tàu hạt nhân, tàu mới, tàu hiện có

Không áp dụng cho: Tàu quân sự, tàu hàng có GT <

500, tàu gỗ thô sơ, tàu du lịch, tàu cá

- Phần B: Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận

• Quy định việc kiểm tra cấp giấy chứng nhận

• Kiểm tra tàu khách (trước khi sau đây 12 tháng – bổ sung), nội dung kiểm tra

• Kiểm tra trang thiết bị cứu sinh của tàu hàng (24 tháng) cùng với trang thiết bị hàng hải, hệ thống an toàn phòng cháy Thiết bị vô tuyến điện tàu hàng: 12 tháng/lần

• Thân tàu, thiết bị động lực, trang thiết bị tàu hàng (trừ thiết bị làm cơ sở cấp giấy an toàn trang thiết bị và an toàn vô tuyến điện) do chính quyền hành chính quy định nhưng không quá 5 năm (tàu dầu trên 10 tuổi thêm một lần kiểm tra trung gian)

- Quy định 12: Cấp giấy chứng nhận

- Các giấy chứng nhận cấp cho tàu ứng với nội dung kiểm tra:

• Giấy chứng nhận an toàn tàu khách:

o Kết cấu và ổn định, thiết bị điện, thiết bị động lực

o Thiết bị phòng chống cháy, phát hiện và dập cháy

o Phương tiện cứu sinh

o Thông tin vô tuyến điện

o Các yêu cầu khác liên quan đến công ước

• Giấy chứng nhận an toàn kết cấu tàu hàng

o Kết cấu và ổn định, thiết bị động lực, thiết bị điện

Trang 3

o Kết cấu phòng cháy, phát hiện và dập cháy

• Giấy chứng nhận trang thiết bị tàu hàng

• Giấy chứng nhận an toàn vô tuyến điện tàu hàng

- Quy định 14: Thời hạn và hiệu lực của các giấy chứng nhận

• Chứng nhận an toàn kết cấu tàu hàng: 5 năm – không gia hạn

• Chứng nhận an toàn trang thiết bị tàu hàng: 24 tháng

• Các giấy chứng nhận khác: 12 tháng

• Các giấy chứng nhận được gia hạn không quá 5 tháng (trừ giấy an toàn kết cấu- Với mục đích là để cho phép con tàu hoàn thành chuyến đi đến một nước mà được đăng ký hoặc kiểm tra)

- Phần C: Tai nạn

Tiến hành điều tra đối với tàu có áp dụng công ước gặp tai nạn để đối chiếu với công ước cho phù hợp Chương II-1: Kết cấu, phân khoang và ổn định Hệ thống máy và hệ thống điện

Chương II-2: Kết cấu, phòng cháy, phát hiện cháy và dập cháy

Chương III: Phương tiện cứu sinh và bố trí cứu sinh

Toàn bộ chương này đã được biên soạn thành Bộ luật quốc tế và trang bị cứu sinh (The International Life-Saving Appliance Code –LSA Code) Thông qua ngày 4/6/1996

Chương 4: Thông tin vô tuyến – Bổ sung thêm về GMDSS Chương 5: An toàn hàng hải

Quy định về phương pháp thu nhận thông tin, trực ca, các trang thiết bị hàng hải, xử lý tình huống, trạng thái hoạt động…nhằm hàng hải an toàn

Chương 6: Chở hàng an toàn

Chương 7: Chở hàng nguy hiểm

Chương 8: Tàu hạt nhân

Chương 9: Quản lý vận hành an toàn tàu – giới thiệu bộ luật ISM

Chương 10: Các biện pháp an toàn cho tàu cao tốc

Chương 11: Các biện pháp đặc biệt để nâng cao an toàn hàng hải

Phụ lục 1: Danh mục trang thiết bị

Phụ lục 2: Mẫu biểu

Ngày đăng: 31/07/2017, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w