1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

phu gia trong chế biến thực phẩm thực phẩm

15 429 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ gia thực phẩm, phụ gia chế biến trong thực phẩm, phụ gia trong sữa, phụ gia trong tất cả các loại thực phẩm, Là những hợp chất được bổ sung vào thực phẩm để tạo hương vị đặc trưng, cải tiến mùi vị tạo ra hương vị cho các sản phẩm thực phẩm không có hương vị mong muốn như: bánh kẹo và đồ ăn nhẹ. Một hỗn hợp có sự kết hợp hài hòa giữa nguyên liệu cơ bản thiên nhiên và tổng hợp. Hương liệu có thể được tìm thấy từ những nguyên liệu cơ bản cũng như có thể tổng hợp được

Trang 1

GVHD : ThS Bùi Trường Đạt

ThS Trần Thị Mỹ Trinh

NHÓM 8: Hồ Thị Bích Trâm_113001518

Nguyễn Thị Thà_113001672 Ngô Thị Ngọc Linh_113001166 Nguyễn Ngọc Huân_11300325

LỚP : 13tp112

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG

Trang 2

1 Aji - Ngon

Phụ gia: Mononatri glutamate

Ký hiệu : (621)

ADI: 0-120mg/kg

Công dụng: làm tăng hương vị cho các món ăn trong

khi nấu nướng

Tác hại: 1 số người sử dụng với liều lượng nhất định sẽ gây đau

vai gáy.

Phụ gia: Dinatri inosinat

Ký hiệu : (E631)

ADI: 734,17 mg/kg

Công dụng: tăng hương vị sẵn có trong sản phẩm

Trang 3

1 Aji - Ngon

Phụ gia: Dinatri guanylat

Ký hiệu : (627)

ADI: 23,86 mg/kg

Công dụng: tăng hương vị sẵn có trong sản phẩm

Phụ gia: Acid citric

Ký hiệu : (330) C6H8O7

ADI: CXĐ

Công dụng : kiểm soát độ acid và kiềm

Tác hại: Với chuột cống trắng, liều lượng 1, 2% trong thức ăn

hàng ngày chỉ hơi ảnh hưởng đến răng so với chuột đối chứng.

Trang 4

2 Ngũ cốc dinh dưỡng

Phụ gia: Tinh bột biến tính (Diamidon phosphate đã axetyl hóa)

Ký hiệu:1414

Công dụng: điều khiển độ nhớt, cấu trúc và đảm bảo sự ổn định.

Phụ gia: Chất ổn định

Ký hiệu: 340ii (Dikali orthophosphate), 452i (Natri polyphosphate)

Công dụng:  tạo đặc và tạo gel

ADI: CXĐ

Phụ gia: Chất nhũ hóa

Ký hiệu :471 (Mono và diglycerit của các axit béo), E472 (Este của

glycerol với axit lactic và các axit béo)

ADI: CXĐ

Phụ gia:Chất chống đông vón

Ký hiệu :551 (Silocon dioxit vô định hình)

ADI: 70

Trang 5

3 Bột cam

Phụ gia: Acid citric

Ký hiệu: ( 330)

Công dụng: điều chỉnh độ chua

ADI: CXĐ

Phụ gia: Sodium carboxymethylcellulose

Ký hiệu: (E466)

Công dụng: tạo đặc

ADI: CXĐ

Phụ gia: Calcium phosphate

Công dụng: bổ sung canxi

ADI: CXĐ

Phụ gia: Sodium Citrate

Công dụng: điều vị chát

ADI: CXĐ

Phụ gia: Aspartame, Acesulfame Potassium

Công dụng: tạo ngọt ( đường hóa học)

ADI: 0-40

Trang 6

3 Bột cam

Phụ gia: Vàng tartrazine, Vàng sunset

Ký hiệu: E120 (Carmines), E110 (Vàng sunset FCF)

Công dụng: tạo màu

ADI: 0-5

Phụ gia: Sodium Cloride

Công dụng: Clorua natri, còn gọi là natri clorua, muối ăn, muối, muối

mỏ, hay halua, là hợp chất hóa học với công thức hóa học NaCl Clorua

natri là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương và của chất

lỏng ngoại bào của nhiều cơ thể đa bào

ADI: CXĐ

Trang 7

4 Cà phê G7 thứ thiệt

Phụ gia: Maltodextrin

Công dụng: được dùng để sản xuất nước ngọt, kẹo, kem, bánh, trà hoà

tan, sữa bột… nó còn được dùng làm chất độn

ADI: CXĐ

Phụ gia: Sodium hydrogen carbonate

Ký hiệu: 500ii

Công dụng: chất điều chỉnh độ chua

ADI: CXĐ

Phụ gia: Acesulfame potassium

Ký hiệu: 950

Công dụng: chất tạo ngọt tổng hợp, độ ngọt 180-200 lần đường

saccharose

ADI: 0-40

Trang 8

5 TH true yogurt

Phụ gia: Gelatin thực phẩm

Ký hiệu: E471 (Glyceryl distearate)

Công dụng: chất ổn đinh, chất nhũ hóa

ADI: CXĐ

Phụ gia: Men streptococcus themophilus, Lactobacillus

balgaricus

Công dụng: Dòng men lợi khuẩn

ADI: 0-5

Trang 9

6 Siro

Phụ gia: Acid citric

Ký hiệu: 330

Công dụng: chất điều chỉnh độ acid

ADI: CXĐ

Phụ gia: Preservative

Ký hiệu: E202

Công dụng: ngăn ngừa nấm mốc

ADI: 0-5

Phụ gia: food flavor and colors

Ký hiệu: E102, E124, E133

Công dụng: chất tạo màu

ADI: 0-5

Trang 10

Phụ gia: Chất điều vị

Ký hiệu: 621 (Mononatri glutamat), 631 (Disodium inosinate), 627 (Disodium guanylate)

Công dụng: làm tăng vị umami

ADI: không qui định

Ký hiệu: E129

Công dụng: tạo màu

Tác hại: ảnh hưởng đến sức khỏe

ADI: 0-5

Ký hiệu: 260

Công dụng: kiểm soát tính acid, tính kiềm

ADI: CXĐ

Ký hiệu: 950

Công dụng: tạo ngọt

Trang 11

Phụ gia: chất điều chỉnh độ acid

Ký hiệu: 330

Công dụng: kiểm soát độ acid và kiềm

ADI: CXĐ

Phụ gia: chất nhũ hóa

Ký hiệu: 414

Công dụng: tránh hiện tượng tach lớp

Tác hại: gây viêm ruột và béo phì

ADI: CXĐ

Phụ gia: chất bảo quản

Ký hiệu: 211, 202, 385

ADI: 0,13mg/kg

Công dụng: kéo dài thời gian bảo quả

Tác hại: gây ung thư

Trang 12

Phụ gia: Pectin

Ký hiệu: E440

Công dụng: làm dày, làm đặc

ADI: không xác định

Ký hiệu: E330

Công dụng: Tạo chua

ADI: CXĐ

Ký hiệu: E202

ADI: 0,13mg/kg

Trang 13

Phụ gia: chất điều vị

Ký hiệu: E621, E27,E631

Công dụng: làm tăng hương vị sẳn có trong thực phẩm

ADI: 0-40

Phụ gia: chất điều chỉnh độ acid

Ký hiệu: E330

Công dụng: kiểm soát độ acid và kiềm

ADI: CXĐ

Phụ gia: chất bảo quản

Ký hiệu: 211

ADI: 0,13mg/kg

Công dụng: kéo dài thời gian bảo quả

Tác hại: gây ung thư

Trang 14

Phụ gia: chất tạo ngọt tổng hợp

Ký hiệu: E950, E951

Công dụng: tạo vị ngọt

Tác hại: làm gián đoạn sự hấp thụ trong đường ruột, gây

suy giảm các vi khuẩn có ích, làm sưng gan và vôi hoá

thận

ADI: 0-40

Phụ gia: chất màu tự nhiên

Ký hiệu: E150a, E120

Công dụng:để thay thế các màu sắc bị mất trong quá

trình sản xuất hay làm cho thực phẩm trông bắt mắt hơn

ADI: 0-5

Ngày đăng: 30/07/2017, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w