Phụ gia trong chế biến thực phẩm
Trang 1PHỤ GIA TRONG CHẾ BIẾN
THỰC PHẨM
ADDITIVES IN FOOD PROCESSING
Trang 2CHƯƠNG 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHỤ GIA &
CÁC CHẤT HỔ TRỢ KỸ THUẬT (INTRODUCTION TO FOOD ADDITIVES
&TECHNOLOGYCAL AUXILIARIES)
Trang 3PHỤ GIA THỰC PHẨ M
HỢP CHẤT HỖN HỢP
PHỤ GIA
THÀNH PHẨM
PHỤ GIA
CHẾ BIẾN
ĐÓNG GÓI BẢO QUẢN
THỜI GIAN BẢO QUẢN
vi sinh, phản ứng hóa học, cấu
trúc
NGUYÊN LIỆU
Trang 4PHỤ GIA LÀ GÌ?
Trang 5) Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp.
) Không là thực phẩm hay một phần của thực phẩm.
) Được cho vào thực phẩm với mục đích cố ý, nhằm mục đích kỹ thuật.
) Có thể lưu lại trong thực phẩm ở dạng
nguyên thủy hoặc phức hợp nhưng vẫn đảm bảo tính an toàn cho người sử dụng
Trang 6FOOD ADDITIVE
Hợp chất
Không được tiêu dùng như
thực phẩm
Trang 7CHẤ T HỔ TRỢ KỸ THUẬ T
Trang 8CHẤT HỔ TRỢ KỸ THUẬT
Cá c chế phẩ m tự nhiên hoặ c tổ ng hợ p.
Không là thực phẩ m, hay mộ t phầ n củ a thực
phẩ m.
Đượ c cho và o thực phẩ m vớ i mụ c đích cố ý
nhằ m và o mụ c đích kỹ thuậ t
thuật.
Trang 9Cố ý thêm vào trong quá trình chế biến
Non sanitary risk
Trang 10Th.s TRUONG THI MY LINH 10
VAI TRÒ CỦA PHỤ GIA
PHỤ GIA
THỰC PHẨM
CẢI THIỆN VIỆC BẢO QUẢN TP
CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN
CỦA TP
CẢI THIỆN GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA TP
Đáp ứng các khuynh hướng mới trong tiêu dùng TP (Người tiêu dùng quan tâm)
-Sức khỏe TP nghèo năng lượng, -Cảm quan chất xơ, …
Trang 11MỘT SỐ NGUYÊN TẮC CHỌN &
SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
1 Chọn phụ gia thực phẩm
2 Sử dụng
nhóm
Trang 12NGUY CƠ NGỘ ĐỘC PHỤ GIA
SỬ DỤNG
QUÁ LIỀU
PG CẤM SỬ DỤNG
SAI CHỦNG LOẠI
Trang 13TÁC HẠI NGỘ ĐỘC PHỤ GIA
Dựa trên :
• Hiểu biết về độc tính.
• Yêu cầu công nghệ
NỒNG ĐỘ SỮ DỤNG
PHỤ GIA và DẪN XUẤT ĐỘC
Trang 14MỨC ĐỘ NGỘ ĐỘ C
• 1 Cấp tính (acute) : hiệu ứng ngay tức khắc
• 2 Cận cấp tính: (subacute) : hiệu ứng xảy ra ở nồng độ cao
trong thời gian ngắn
• 3 Mãn tính : hiệu ứng xảy ra ở nồng độ thấp sau thời gian
dài
• Khảo sát cơ quan nội tạng trong thời gian dài (2 hoặc 3 thế
hệ) Khả năng gây ung thư, thai dị dạng…
• LIỀU GÂY CHẾT (LETHAL DOSE)
• Gây chết cấp tính trên ½ số lượng đàn thú: LD50
Trang 15HÀN THE ( Natri borat)
15% Tích mỡ, mô luỹ thần trong kinh mô
Tác hại đến nguyên sinh chất, đồng hoá các aminoit
- Gây ngộc độc mãn tính: ăn không ngon, da xanh, giảm trí tuệ…
- Gây ung thư :quái thai, đột biến gen…
- Phá huỷ các chất dinh dưỡng :vit,…
NGUY CƠ NGỘ
Na 2 B 4 O 7 .H 2 O
Trang 16MỘT SỐ THUẬT NGỮ PHỤ GIA
• Mọi chất phụ gia có một mã số riêng
¾ Hệ thống chỉ số quốc tế năm 1989, cho phép dùng chỉ số này
thay cho tên gọi chất phụ gia tương ứng khi ghi thông tin trên
nhãn sản phẩm
• ADI:(Acceptable daily intake) lượng ăn vào hằng ngày được
chấp nhận (tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể /ngày)
ADI không giới hạn
ADI giới hạn
hằng ngày có thể chấp nhận được (tính theo mg/người/ngày)
Lưu ý : khi dùng phối hợp hai hay nhiều phụ gia, tổng lượng
dùng phải tương ứng lượng tối đa cho phép riêng của một chấtnếu dùng một mình
• DL 50 (Dose lethal) liều gây chết 50% vật thí nghiệm
Trang 17PHÂN LOẠI PHỤ GIA
- Tùy theo mục đích sử dụng mà phụ gia được phân theo nhiều nhóm
khác nhau, bahành kèm theo Quyết định số BYT/QĐ của Bộ
trưởng Bộ Y tế ngày 13 tháng 4 năm 1992.
- Căn cứ Điều 7 Chương II Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân và Điều lệ
vệ sinh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày
24/01/1997 của Hội đồng Bộ trưởng, về việc ban hành 26 tiêu
chuẩn vệ sinh tạm thời phụ gia bao gồm các nhóm sau
- Nhóm các chất phụ gia
1 Các chất bảo quản ( Preservatives ) ( 20 chất )
2 Các chất chóng đóng vón ( Anticaking agents ) ( 11 chất )
3 Các chất chống oxy hóa ( Antioxydants ) ( 9 chất )
4 Các chất chống tạo bọt ( Antifoaming agents ) ( 2 chất )
5 Các chất điều chỉnh độ axit ( Acidity regulators ) ( 31 chất )
6 Các chất điều vị ( Flavous enhancers )( 6 chất )
7 Các hương liệu ( Flavours )( 14 chất )
Trang 18PHÂN LOẠI PHỤ GIA
14.Các chất tạo phức kim loại hoà tan
15.Các chất tạo ngọt ( Artificical Sweeteners )( 4 chất )
16.Các chế phẩm tinh bột ( Modified starches )( 16 chất )
Trang 19PHÂN NHÓ M PHỤ GIA
Trang 20• CHƯƠNG 2:
• CHẤT BẢO QUẢN
Trang 21ĐỊNH NGHĨA
• Sử dụng phụ gia không có nghĩa là bảo tồn mãi mãi
thực phẩm bất kể đến chất lượng, mà là kéo dài
thời gian sử dụng so với điều kiện thông thường
trước khi quyết định loại phụ gia sử dụng.
Trang 22CÁC CHẤT BẢO QUẢN
INS TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH CHỨC NĂNG KHÁC
200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxi hóa, ổn định
201 Natri sorbat Sodium sorbate Chống oxi hóa, ổn định
202 Kali sorbat Potassium sorbate Chống oxi hóa, ổn định
203 Canxi sorbat Calcium sorbate
Trang 23CÁC CHẤT BẢO QUẢN
210 Axit benzoic Benzoic Acid
211 Natri benzoat Sodium Benzoate
212 Kali benzoat Potassium Benzoate
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate
214 Etyl p-hydroxyl benzoat Etyl p-hydroxyl benzoate
216 Metyl p-hydroxyl benzoat Propyl p-hydroxyl
benzoate
CÁC CHẤT BẢO QUẢN
Trang 24218 Metyl
p-hydroxyl
benzoat
Metyl p-hydroxyl benzoate
220 Sulphua dioxit Sulfur dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
221 Natri sulfit Sodium sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
222 Natri hydro
sulfit
Sodium hydrogen sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
223 Natri
metabisulfit
Sodium metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
CÁC CHẤT BẢO QUẢN
Trang 25224 Kali
metabisulfit
Potassium bisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
225 Kali sulfit Potassium sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa, xử lý bột, tạo phức kim loại
227 Canxi hydro
sulfit
Calcium hydrogen sulphite Điềuchắc, ổnchỉnhđịnh, chốngđộ axit, làmoxirắnhóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
CÁC CHẤT BẢO QUẢN
Trang 26238 Canxi format Calcium formate
239 Hexametylen tetramin Hexamythylene
tetramine
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl
dicarbonate
251 Natri nitrat Sodium nitrate Ổn định màu
252 Kali nitrat Potassium nitrate Ổn định màu
CÁC CHẤT BẢO QUẢN
Trang 27PHÂN LOẠI CHẤT BẢO QUẢN
Chất chống
vi sinh vật
Chất chống oxy hĩa
chất béo
Chống sẫm màu
CHẤT BẢO QUẢN (E200 -E29O)
(E300 – E321) (E300& E221
& E330)
Trang 28CHẤT BẢO QUẢN CHỐNG VI SINH VẬT
• Các chất bảo quản vô cơ:
n Các muối clorua : muối ăn là một chất thông dụng điển hình Tác dụng
bảo quản của nó ở đặc tính tạo áp suất thẩm thấu cao đối với nước bên
trong tế bào của thực phẩm, vi sinh vật … vào môi trường
o Các muối nitrite, nitrate: chủ yếu là các muối nitrate của Na, K khi sử
dụng là chất bảo quản, thường sử dụng trong công nghệ chế biến thịt
Dẫn xuất nitrite (NO2-) có tác dụng ức chế vi khuẩn mạnh.
Đối với các sản phẩm thịt- cá, NO2- ở pH thích hợp sẽ kết hợp với
hemoglobine thành chất có màu đỏ hồng, và bền màu
p Khí SO2, các muối sulfite của Na, K, Ca : thường dùng ở dạng khí SO2,
muối Na2SO3, NaHSO3, Na2S2O5, K2SO3, CaSO3.2H2O Tác dụng của
SO2 và các muối sunfite ngoài ức chế vi khuẩn còn tác dụng tẩy màu,
làm trong sản phẩm.
Trang 29CHẤT BẢO QUẢN CHỐNG VI SINH VẬT
q Khí CO2 và muối cacbonate : khí CO2 có hiệu quả đốivới các vi khuẩn hiếu khí và bản thân nó hầu như không gâyđộc cho sản phẩm thực phẩm Tuy nhiên, sử dụng khá phứctạp vì nó cũng gây ra một sự chuyển hóa môi trường sản
phẩm thành acid nhẹ H2CO3
rKhí N2, NO
s H2O2 : thường được dùng trong sát khuẩn bề mặt dụng cụchế biến
Trang 30• Tác dụng chống nấm mốc, nấm men và vi khuẩn
• • Tác dụng chống vi sinh vật tăng theo sự giảm pH, chủ yếu
là các dẫn xuất không phân ly của acid chứa lưu huỳnh ở
pH<3
• • Không có tính độc cao, đào thải qua nước tiểu dưới dạng
muối sulfate
• • Các sulfite có tác dụng với các thành phần của thực phẩm
ex cắt đứt nối S-S của protein, với các yếu tố phụ
(co-factor) như NAD+, folic acid, pyridoxal, thiamine và
ubiquinone, pyrimidime (nucleic acid) : cytosine, uracil
• • tẩy màu anthocyanin
SO2 & SULFITE
Trang 31• )SO2 thường được sử dụng trong : rau quả sấy khô, nước ép trái cây, syrup, nước quả cô đặc hoặc
purée quả.
hoặc ít hơn.
men tạp, 50-75ppm; và trong quá trình bảo quản
rượu vang sử dụng nồng độ 50-75ppm
nhóm carbonyl, ngăn sự oxy hóa các polyphenol.
SO2 & SULFITE
Trang 32• ĐẶC ĐIỂM :
• 9Tác dụng kháng khuẩn, nhất là khi trộn với muối ăn, đặc
biệt tác dụng chống C botulinum trong thịt chưa xử lý.
• • Tác dụng phụ thuộc vào pH và tỷ lệ thuận với nồng độ
HNO2 tự do
9Nitrite : 5-20mg/kg : giữ màu đỏ của thịt
• 50mg/kg : tạo vị đặc biệt
• 100mg/kg : tác dụng kháng khuẩn
• )Có tính độc khi sử dụng ở liều lượng cao do tạo thành
nitrosamine gây ung thư.
• Thử nghiệm trên súc vật → khối u xuất hiện khi trong
thành phần thức ăn chứa amine hoặc nitrite
• #Khuynh hướng giảm liều lượng sử dụng
Trang 33¬Muối nitrate natri (NaNO3):tinh thể không màu, tan trong nước , rất hút ẩm
¬Muối nitrite kali (KNO2): dạng tinh thể màu trắng, tan tốt
trong nước
¬Muối nitrite natri (NaNO2): dạng tinh thể trắng hay hơi vàng, tan tốt trong nước
)Giới hạn sử dụng: <200ppm NaNO2/kg thành phẩm
• Bốn chức năng của nitrite và nitrate trong xử lý thịt:
NITRATE-NITRITE
Trang 34ĐỘC TÍNH CỦA NITRAT
Nitrate có độc tính không cao, độc tính cao khi chuyển thành
nitrite
Tính độc trực tiếp:
Muối nitrite oxy hoá hemoglobin trong máu thành
methemoglobin nên không đảm bảo chức năng vận chuyển
oxy dẫn đến tình trạng thiếu oxy ở các mô
Hemoglobin + nitrite Met-hemoglobin
• Tính độc gián tiếp:
• Nitrite có thể tác động với acid amin tạo thành R=N-N=O,
đây là hợp chất có khả năng gây đột biến và ung thư :
Nitrite + amine Nitrosamine
Trang 35Chức năng của nitrte &
Clostridium botulinum
Tạo mùi đặc trưng cho các sản phẩm thịt
Làm chậm quá trình oxy hoá chất béo
Trang 36CHẤT BẢO QUẢN CHỐNG VI SINH VẬT
n Các acid béo bão hòa và dẫn xuất của chúng(các muối K, Na, Ca ):
Ưùc chế hoạt động vi khuẩn, nấm men, nấm mốc do ảnh hưởng đến độ
pH của môi trường, acid focmic HCOOH, acid acetic, acid propionic, các
muối Na, K, Ca của chúng được dùng khá phổ biến Điều giới hạn đối
với việc sử dụng các acid là độ chua và cảm quan của sản phẩm.
o Acid sorbic và các muối Na, K của chúng :
Acid sorbic có tác dụng ức chế nấm mốc, vi khuẩn và nấm men
Aûnh hưởng mạnh nhất là đối với nấm mốc.
Sử dụng phổ biến trong các loại sản phẩm dầu mỡ được nhũ hóa
(magarine, bơ, mayonne), một vài loại phomat, rượu vang, quả khô,
nước quả ép, mứt quả, bánh mì.
Trang 37• Hiện diện trong thiên nhiên : đặc biệt các sản
PROPIONIC ACID
Trang 38• • Tác dụng bảo quản và tạo vị
• • Tác dụng chống nấm men và vi khuẩn Tác
dụng chống nấm mốc kém
• • Sử dụng ở dạng : acid tự do, muối Na hoặc
ngâm giấm, bánh mì và bánh ngọt
ACETIC ACID
Trang 39Th.s TRUONG THI MY LINH 39
• •
SORBIC ACID
COOH
Trang 40CHẤT BẢO QUẢN CHỐNG VI SINH VẬT
p Acid benzoic và các dẫn xuất của chúng : Acid benzoic ít
tan trong nước, các muối Na, K của nó có tính tan cao được
dùng phổ biến Tác dụng của acid benzoic là ngăn cản sự
phát triển của nấm men, nấm mốc để bảo vệ thực phẩm
khỏi hư hỏng Tác dụng mạnh ở pH thấp, tuy nhiên ở pH< 4
thì nó kém tác dụng
Hiện nay, có xu thế sử dụng nhiều các dẫn xuất từ acid
benzoic là paraben Ưu thế của các paraben này là tác dụng
lên một khoảng pH rộng, có tác động mạnh đối với nấm
men, nấm mốc, bền ở nhiệt độ cao và tan tốt trong nước
q Các chất kháng sinh : Tác dụng bảo quản khá mạnh, nhưng
sử dụng bị hạn chế do khả năng gây lờn kháng sinh và các
tác dụng phụ khác
Trang 41– • Tác động trực tiếp lên vách tế bào và các enzyme trong quá trình biến dưỡng
– • Khó hòa tan trong nước → sử dụng dưới dạng muối : benzoate
– • Dạng acid không phân ly (pKa : 4.19) cóhoạt tính cao hơn
– • Hoạt tính còn do tác dụng của anion– • Hiện diện trong thiên nhiên dưới dạng glycoside (mận, quế, đinh hương…)
– • Tác dụng chống vi khuẩn, nấm mốc vànấm men
BENZOIC ACID
OH
C O
Trang 422 4 6 8
The effect of benzoic acid on E coli
( bacteriostatic, bactericidal activity)
and Stap Aureus
( bacteriostatic, bactericidal activity)
Growth inhibition of A niger by benzoic acid ( ), p-hydroxybenzoic acid propylester ( ) and sorbic acid ( )
BENZOIC ACID
Trang 43• • Liều gây chết (lethal dose) LD50 (rats, orally) : 1.7-3.7g/kg thể trọng
• • (pig, cat, dog, rabbit, oally) : 1.4-2g/kg
• • Liều hàng ngày chấp nhận (tolerable daily intake for humans) : < 0.5g
• • không có sự tích lũy nguy hại trong cơ thể ngay cả khi lên đến 4g/ngày
)lượng dư thừa loại thải qua nước tiểu
• • Liều lượng cao dẫn đến sự loại thải gluconic acid và các dẫn xuất
• • nồng độ 0.05-0.1% được sử dụng kết hợp với các chất bảo quản khác.
• • Hoạt tính cao ở pH acid nên được áp dụng cho các sản phẩm có vị
chua (pH= 4-4.5 hoặc thấp hơn), nước uống có gas (carbon dioxide), hỗn
hợp trái cây, mứt quả, margarine, pate, rau ngâm giấm, bảo quản cá
• • Sự biến mùi ở trái cây do sự ester hóa của benzoic acid
BENZOIC ACID
Trang 44CÁC CHẤT KHÁNG KHUẨN TĂNG CƯỜNG BẢO QUẢN
Trang 45• Sử dụng kháng sinh để bảo quản → "lờn thuốc"
• • NISIN : (polypeptide chịu nhiệt) do Lactococcus lactis sinh
ra
• )Chống vi khuẩn gam (+), và các bào tử , nhưng không
được dùng trong dược phẩm
• )Sử dụng cho các sản phẩm từ sữa như phô-mát, sữa cô
Trang 46KHÁNG SINH
O
O CH3O
O
OH
O
R HO
HO
O
OH
CH3HO
H2N
O
Trang 47• Tác dụng ngăn ngừa sự phát triển của nấm
mốc.
• • Ngăn sự phát triển nấm mốc trên vỏ trái
cây họ cam chanh (citrus fruits)
• • Thấm bao bì bằng giấy hoặc bìa cứng
(cardboard) với diphenyl (1-5 g/m2)
KHÁNG SINH
Trang 48• Tác dụng chống nấm mốc : mốc xanh như Penicillium italicum
0.1-0.45% thiabendazole
N
S N
N H
THIABENDAZOLE, 2-(4-
THIAZOLYL)BENZIMIDAZ
OLE
KHÁNG SINH
Trang 49Th.s TRUONG THI MY LINH 49
• • Độ hòa tan trong nước giảm theo chiềudài chuỗi alkyl (methyl → butyl) Hòa tan tốt trong 5% NaOH
• • Chống nấm men, nấm mốc và vi khuẩnđặc biệt là vi khuẩn gam âm
• • Hoạt tính tăng theo chiều dài chuỗi alkyl
• • Ơû người PHB-ester loại thải qua nướctiểu
• • Hoạt tính không phụ thuộc vào pH →được sử dụng ở điều kiện pH tương đốirộng
• • Nồng độ 0.06-0.3% áp dụng cho bánhngọt, nước trái cây, mứt quả, syrups, raungân giấm
PHB-
Ester(paraben)
Trang 50DEPC hoặc diethyl dicarbonate : chất lỏng khôngmàu có mùi trái cây hoặc mùi ester
• • Tác dụng chống nấm men (10-100ppm), vikhuẩn (Lactobacilli:100-170ppm), nấm mốc(300-800ppm)
• • Dễ bị thủy phân cho CO2 và ethanol
Trang 51)Trong thức uống có cồn → một lượng nhỏ diethyl carbonate
O O
O O
Trang 52ỨNG DỤNG CHẤT BẢO QUẢN TRONG CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỊT
• Trong chế biến các sản phẩm từ thịt thì đại đa số các nhà
sản xuất thường sử dụng nitrit và các muối của chúng với
mục đích vừa bảo quản vừa làm tăng giá trị cảm quan cho
sản phẩm, trong thực tế người ta hay thường gọi là muối
diêm
• Cơ chế tạo màu khi sử dụng nitrit và muối nitrat kali hoặc
natri: trong phản ứng nitrat hóa, nitrat sẽ chuyển thành nitrit
dưới tác dụng vi khuẩn và trong môi trường axit nitrit bị oxy
hóa tạo axit nitroic (HONO)và sau đó chuyển thành oxyt
nitrit(NO), NO lại kết hợp với myoglobin (chất màu có trong
thịt) để tạo thành nitrosomyoglobin có màu đỏ, đây chính là
màu đỏ đặc trưng cho các sản phẩm thịt
Trang 53CƠ CHẾ TẠO MÀU ĐỎ CỦA THỊT KHI CÓ MẶT NITRATE VÀ NITRITE
• Cơ chế tạo màu đỏ của thịt khi có mặt của nitrate và nitrite:
(Kali nitrate) (kali nitrite)
Trang 54PHỤ GIA TRONG CHẾ BIẾN THỊT
• CÁC PHỤ GIA SỬ DỤNG TRONG CHẾ BIẾN THỊT
• Nitrate – Nitrite (thường cấm sử dụng, hoặc sử dụng ở một liều lượng cực thấp)
Trang 55Th.s TRUONG THI MY LINH 55
Thịt rã đông
Muối, đường, nitrat,
Rượu Mai Quế Lộ
Sản phẩm Ruột heo
Cắt nạc, mỡ riêng
Xay Phối trộn nạc, mỡ
Nhồi
Châm định hình
Sấy
Phối trộn nguyên liệu phụ
QUY TRÌNH SẢN XUẤT XÚC
XÍCH TẠI CÔNG TY VISSAN