Mục Lục MỞ ĐẦU 2 CHƯƠNG I : THIẾT KẾ MÓNG 4 Tính bê tông và cốy thép: 7 CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH TRƯỢT SÂU 12 CHƯƠNG III : TÍNH TẢI TRỌNG GIỚI HẠN 22 CHƯƠNG IV : TÍNH ĐỘ LÚN CUỐI CÙNG 24 I. tính ứng suất tại tâm và hai mép móng: 24 Ứng suất tại tâm móng : 24 Ứng suất tại mép C: 26 a.Do tải trọng thẳng đứng gây ra: 26 Ứng suất tại mép B : 27 KẾT LUẬN 30 Tài liệu tham khảo 30
Trang 1BỘ MÔN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CƠ HỌC ĐẤT NỀN MÓNG
Giáo viên hướng dẫn : NHỮ VIỆT HÀ
MSSV : 1321020021
HÀ NỘI , 16 THÁNG 3 NĂM 2017
Trang 2
M c L c ụ ụ .2
Mục Lục 2
MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ MÓNG 5
Tính bê tông và cốy thép: 8
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH TRƯỢT SÂU 12
CHƯƠNG III : TÍNH TẢI TRỌNG GIỚI HẠN 18
CHƯƠNG IV : TÍNH ĐỘ LÚN CUỐI CÙNG 22
I tính ứng suất tại tâm và hai mép móng: 22
Ứng suất tại tâm móng : 22
Ứng suất tại mép C: 24
a.Do tải trọng thẳng đứng gây ra: 24
Ứng suất tại mép B : 24
KẾT LUẬN 28
Tài liệu tham khảo 28
Trang 3M Đ U Ở Ầ
Cơ học đất, nền và móng công trình là hai môn học không thể thiếu đối vớisinh viên khoa công trình các trường đại học kỹ thuật.Hiểu biết sâu sắc về đất nền,vềcác quá trình cơ học xảy ra trong nền dưới tác dụng của tải trọng ngoài để từ đó thiết
kế giải pháp nền móng hợp lý là yêu cầu bắt buộc đối với các kỹ sư xây dựng.các kỹ
sư địa chất công trình – địa kỹ thuật
Trong chương trình đào tạo của trường Đại học Mỏ- Địa chất đối với sinh viênngành xây dựng công trình ngầm và mỏ, ngoài việc học trên lớp giáo trình Nền vàMóng còn có đồ án môn học,nó giúp cho mỗi sinh viên :
• Củng cố các kiến thức đã học và vận dụng nó vào các công việc cụ thể
• Biết các bước thực hiện việc thiết kế và kiểm tra móng
• Làm cơ sở giúp cho sinh viên hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp sau này.Với mục đích như vậy thầy giáo đã giao cho mỗi sinh viên một đề tài vớinhững yêu cầu và nhiệm vụ khác nhau
Sau một thời gian làm việc nghiêm túc với sự hướng dẫn tận tình của thầy NhữViệt Hà, tôi đã hoàn thành đồ án môn học với nội dung sau :
• Mở đầu
• Đề bài
• Chương I : thiết kế móng
• Chương II : kiểm tra ổn định trượt sâu
• Chương III : xác định tải trọng giới hạn
• Chương IV : tính độ lún cuối cùng
• Kết luận
Tuy nhiên do kiến thức còn hạn chế và thiếu kinh nghiệm thực tế nên trong đồ
án còn nhiều sai sót Rất mong được sự nhận sét, đánh giá và góp ý của thầy
Trang 4Đề bài :
Cho một mố cầu có kích thước 5x7m, chịu tác dụng của tải trọng đúng tâmnghiêng với phương thẳng đứng một góc δ = 55̊ và tải trọng ngang H Mố cầu đặt trênnền đất gồm 2 lớp :
• Lớp 1 : sét pha dẻo cứng dày 6m
Góc
ma sát
Lực dính kết
k.lg thể tích TN
Hệ số rỗng
Hệ số nén lún
Góc
ma sát
Lực dính kết
C Kg/cm 2
w
γ(T/m 3 )
0
ε a1-2
cm 2 /kg
ϕ (độ)
C Kg/cm 2
Sét cứng
Trang 5CH ƯƠ NG I : THI T K MÓNG Ế Ế
Căn cứ vào chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất phía dưới và điều kiện làm việc củacông trình, các điều kiện về kinh tế kỹ thuật nên tôi quyết định chọn loại móng đơncứng hữu hạn Ta đặt móng trong lớp sét cứng.Chiều rộng của móng được tính sơ bộtheo phương trình bậc 3 sau :
0
=K-b.K+
1 3
Trong đó
w
m 3 w
2 1
h.βγ.M-γ
C.M+h.M
=K
w
tc 3
P.M
=KVới M1,M2,M3 được xác định bằng cách tra bảng theo góc nội ma sát φ.
-Lớp sét cứng có φ = 185̊ tra bảng ta có :
13 , 2
65 , 11
13 , 6 M
3 2 1
=
=
=
M M
-Chọn chiều sâu chôn móng h = 6m
2 , 2
m = βγ
2
-5 65 , 11 6 13 , 6
1018 2
35 , 956 13 , 2
Thay vào phương trình bậc 3 ta được b = 4,3 < b ⇒ cần chọn lại b.c
Do móng là móng đơn cứng hữu hạn nên :
2
≤αtg
≤
2
≤2.h
b-b
≤1
⇔
m c
h.2.2+b
≤b
≤h.2+b
⇔
Trang 6Chọn h = 2mm
13
≤ b
≤ 9
⇔ Chọn b = 10m tgαgh =2
13
= 2 2 2 + 5
= α tg h 2 + b
=
gh b
<
b
Khi thiết kế móng đơn dưới cột ta cần chú ý :
m 14
= b 4 , 1
= a
⇒ 4 , 1
= 5
7
= b
a
= b
a
c c
Điều kiện chịu lực
Sơ đồ chịu lực :
H
1m
P h
G hm
σmax σ i σ min b
a a c
bc • Sức chịu tải của nền đất : đối với công trình cầu cống ta dùng công thức [ ] { ' 1 ( - 2 ) 10 ( - 3 )}
2
,
1
R tc = R +k1 b + k2γ h
Trang 7Trong đó R’ ,k1 , k2 là các hệ số được tra theo bảng với nền là đất sét cứng có 0
, 15 6 2 , 2 - 32 , 73
35 , 956
R
-P
∑
m F
G+P
=σ
tc tc
tc max
H+2
h.5sin.P
40 2
2 960.sin5 o + + = T m
6
10.14
=6
a.b
=
2 2
) / ( 42 , 21 3
, 233
67 , 323 140
1848 35 ,
G+P
=σ
tc tc
tc min
∑
= 18 , 64 ( / ) 0 ⇒
3 , 233
67 , 323 - 140
1848 956,35+ = T m2 > thoả mãn
• Kiểm tra = + = 20 , 03 ( / ) ⇒
2
2 min
max tc
tc
tc σ σ
Vậy với kích thước móng đã chọn hoàn toàn thoả mãn điều kiện chịu lực
Trang 8Tính bê tông và c y thép: ố
- Chiều dày làm việc của bê tông
cp c
10 14 ( 2
σ+σ)(
b+b2()a-a(24
1
=
M
)2
σ+σ)(
a+a2()b-b(24
1
=
M
min max
c
2 c a
i max c
2 c b
Trong đó
w
M
±F
G+P
=σ,
min max
) ( 04 , 356 67 , 323 1 , 1
) ( 1052 35
, 956 1 , 1
m T M
n M
T P
n P
04 , 356 140
04 , 356 - 140
1848
σ i
σ là ưng suất tiêu chẩn tại mép cột phía có σmax
)a
αtg.h-1)(
σ-σ(+σ
=
min max min
i
25,1
=2.2
5-10
=2.h
b-b
=
α
tg
m c
) / ( 7 , 21 ) 25 , 1 2 - 1 )(
2 , 19 - 24 , 22 ( 2 , 19
Trang 9) ( 1058 )
2
2 , 19 24 , 22 )(
5 2 10 ( ) 7 - 14 ( 24
7 14 2 ( ) 5 - 10 ( 24
Diện tích cốt thép theo chiều từng cạnh của móng:
o a a
a a
o a a
b b
h.R.m.m
M
=
F
h.R.m.m
M
=
F
Với Fa,Fb là tổng diện tích cốt thép theo cạnh a,b
m,ma là hệ số làm việc của bê tông và cốt thép lấy bằng 1
ho là chiều cao làm việc của bê tông Nếu lấy chiều dày lớp bê tông bảo vệ
801
cm m
96 , 1 10 1800 1 1
1058
cm m
f
F
108 54 , 2
e a
C
cm n
e a
C
b b
a a
17 81
4 2 - 100 14 2 -
13 108
4 2 - 100 14 2 -
Trang 10c1 =h1.tgα=70.1,25=87,5cm
- Bậc 2 : h2 =70cm
c2 =87,5cm
- Bậc 3 : h3 =60cm
c3 =75cm
Vậy ta có sơ đồ bố trí cốt thép vào móng như sau :
d
h
ho 4 cm hm 4cm Cb Ca
ac a
bc
b
Trang 11DẻomềmCát pha
(á cát)
Sét pha(á sét)
Trang 12CH ƯƠ NG II : TÍNH TOÁN N Đ NH TR Ổ Ị ƯỢ T SÂU
Để kiểm tra ổn định trượt sâu của móng,ta xác định hệ số ổn định trượt sâu
a- khoảng cách từ H đến tâm O1
d- khoảng cách từ P đến tâm n O1
gần mép C cách khoảng 0,4m ta vẽ trục Y-Y’ trên đó ta xác định một số tâmtrượt O1,O2,O3 và tìm trị số η tương ứng.
Trang 13D
a
Trang 14Mct ∑ i i i i i
= 11,6.( 78,55 + 177,4 ) = 2760,22 ( T.m )
a.H+d.P+αsin.g.R
Trang 15=
Trang 16song với mặt bán không gian và xác định các hệ số ổn định trượt sâu tương ứng với các tâm trượt O1' O'2 O'3 như sau
1
O :
Có R = 9m chia ra ta được 7 mảnh với chiều rộng mỗi mảnh là 2m ta có :
Mảnh gi sinαi cosαi Δli tgαi ci gi.cosαi.tg i gi.sinαi ci.Δli
=
Mct ∑ i i i i i
= 9 ( 37,66 + 107,28 ) = 1304,46 ( T.m )
a.H+d.P+αsin.g.R
Trang 18Trong đó Nq,Nγ,Nc là các hệ số tra bảng phụ thuộc φ , δ
Với φ = 19 và δ = 75̊ tra bảng và nội suy ta được N q = 4 , 18
84 , 10
=
c
N
76 , 1
=
N
Trang 19- Cường độ tải trọng giới hạn tại mép móng B ( y = 0 )
) / ( 99 10 45 , 0 84 , 10 6 2 18 , 4
10 45 , 0 84 , 10 10 2 76 , 1 6 2 18 , 4
.
.
2 )
8
(
m T
C N y N h N
=
+ +
= +
2 ).
( (0)+ (8) =
=
- Tải trọng ngang giới hạn :
T tg
Trang 20Bảng tra trị sốNq,Nγ,Nc để tính tải trọng giới hạn theo Xocolovxki chomóng băng nông chịu tải trọng nghiêng :
33.30
64.20
134.55
Nc 6.49 8.34 11.00 14.9
0
20.70
30.20
46.20
75.30
133.50
Nγ 0.17 0.56 1.40 3.16 6.92 15.3
2
35.19
86.46
52.70
96.40
Nc 2.72 6.56 9.12 12.5
0
17.50
25.40
38.40
61.60
95.40
Nγ 0.09 0.38 0.99 2.31 5.02 11.10 24.3
8
61.38163.30
10o
0
22.80
42.40
85.10
0
14.30
20.50
31.10
49.30
84.10
0
41.78109.50
15o
0
18.10
33.30
65.40
0
24.50
38.50
49.20
0
18.50
29.10
36.75
Trang 2235 , 956 6 2 -
F
P h
Theo phương pháp phân tầng lấy tổng ta chia nền đất dưới móng thành các lớpnhỏ có chiều dày hi =(0,2÷0,4)b và chỉ tính đến lớp có σz σbt ≤0,2 Ta có
m2
Q.3
=
σ với R = x2 +y2 +z2
Vì Pn đặt vào tâm móng nên x = 0 , y = 0 ,do đó σ = 0z
c.Do tải trọng ngang H gây ra :
áp dụng công thức trên với các điểm đã chia ta có
Trang 23Điểm 2 : 5 , 86 ( / 2 )
z = σ Điểm 3 : 3 , 671 ( / 2 )
3.671
12 16
20
H
Trang 24z = σĐiểm 3 : 1 , 5 ( / 2 )
z = σ
ng su t t i mép B :
a.Do tải trọng thẳng đứng gây ra :
Trang 25Do tính đối xứng nên ứng suất tại 2 mép móng gây ra bởi tải trọng thẳng đứng
là bằng nhau, do đó kết quả tính ứng suất tại mép B do tải trọng thẳng đứng gây ralấy như của mép C ở trên
b.Do tải trọng ngang gây ra :
cũng tương tự như mép C nhưng mang ngược dấu
c.Do tải trọng ngang H gây ra :
Trang 26Điểm 1 : 1 , 68 ( / 2 )
z = σĐiểm 2 : 1 , 622 ( / 2 )
z = σĐiểm 3 : 1 , 41 ( / 2 )
C 1.741 1.7 1.5
P
Trang 27II Tính đ lún cu i cùng ộ ố
1 tại tâm móng
ta có S=∑ Si trong đó S là độ lún của các lớp tương đương.i
i i i 0
i =A h σS
i
0
A - hệ số nén lún rút đổi của từng lớp
00105 , 0 ) 72 , 0 1 (
10
018 , 0
1 0
2 - 1
+
= +
m S
0099 , 0 2
671 , 3 76 , 5 2 00105 , 0
0134 , 0 2
76 , 5 98 , 6 2 00105 , 0
S S
Trang 281- giáo trình cơ học đất ( nhà xuất bản xây dựng )
2- giáo trình nền và móng công trình ( nhà xuất bản xây dựng )