Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất đktc.. Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu khí oxi
Trang 1GIẢI TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
Bµi 1 Để m (g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được12 gam hỗn hợp các chất rắn
FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
Bµi 2 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy
khí NO2 (đktc) Giá trị V là
Bµi 3 Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu
khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là
Bµi 4 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau :
-Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) - -Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 g hỗn hợp oxit Giá trị của m là
Bµi 5 Chia 38,6 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
nhất (đktc)
a Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
b Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ở phần 1 là
c %m của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
d Kim loại M là
Bµi 6 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy
thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 8,7 gam hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH dư ® 3,36 lít khí Vậy
được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích khí NO2 thu được là
Bµi 7 Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu được
lấy dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng thu được m gam chất rắn
a Giá trị của m là
b Thể tích HNO3 đã phản ứng là
Bµi 8 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất
được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là:
xác định
Trang 2Bài 9 Hũa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc núng vừa đủ, cú chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và cú 168 ml khớ SO2 (đktc) duy nhất thoỏt ra Trị số của b là:
Bài 10 Trị số của a gam FexOy ở cõu (3) trờn là:
Bài 11 Cụng thức của FexOy ở cõu (3) là:
định được
Bài 12 Khi cho 5,4 gam kim loại nhụm phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đậm đặc, núng để tạo khớ SO2 thoỏt ra thỡ lượng kim loại nhụm này đó trao đổi bao nhiờu điện tử?
sai
Bài 13 Hũa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhụm vào một lượng dung dịch axit nitric rất
luợng dư dung dịch xỳt, đun núng, cú 672 ml duy nhất một khớ (đktc) cú mựi khai thoỏt ra Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:
Bài 14 Trộn 60g bột Fe với 30g bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất
biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 15 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nớc và đứng trớc Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn
ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thu đợc bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc
Bài 16 Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí
Bài 18 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n Chia 0,8g hỗn hợp X
thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H2SO4, giải phóng đợc 224ml H2 (đktc)
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit
1/ Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc ở phần 1 là:
khác
2/ Khối lợng m gam hỗn hợp oxit ở phần 2 là:
khác
Bài 19 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia 4,04g X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lít H2
(đktc)
1/ Thể tích khí NO (lít) thoát ra ở đktc là:
sai
2/ Khối lợng m (gam) muối nitrat tạo ra ở phần 2 là:
Bài 20 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lớt
(đktc) hỗn hợp khớ gồm NO2 và NO cú tỉ lệ thể tớch 3:1 Xỏc định kim loại M ?
D Zn
Bài 21 Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6,72 lớt hỗn hợp khớ B gồm NO và một khớ X, với tỉ lệ thể tớch là 1:1 Xỏc định khớ X ?
Trang 3Bμi 22 Để m gam bột sắt ngoμi không khí một thời gian thu đ ợc11,8 gam hỗn hợp các chất−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , Fe Hòa tan hoμn toμn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đ ợc−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m lμ:
D 20,16 gam
Bμi 23 Hòa tan hoμn toμn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy
thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 d , lọc lấy−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất toμn bộ chất rắn thu đ ợc sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 3 nóng d thì thu đ ợc V−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất lít khí NO2 (đktc) Giá trị V lμ
D 76,82 lít
Bμi 24 Hòa tan hoμn toμn 43,2 gam kim loại Cu vμo dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu
đ ợc đem oxi hóa th−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μnh NO2 rồi sục vμo n ớc có dòng oxi để chuyển hết th−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μnh HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vμo quá trình trên lμ
D 8,96 lít
Bμi 25 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thμnh 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc)
- Phần 2 nung trong oxi thu đ ợc 2,84 g hỗn hợp oxit −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
Giá trị của m lμ
D 4,68 gam
Bμi 26 Chia 44 gam hỗn hợp gồm Fe vμ kim loại M có hóa trị duy nhất thμnh 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
(đktc)
a Nồng độ mol của dung dịch HCl lμ
D 0,65 M
b Khối l ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ ợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ở phần 1−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
lμ
D 54,65 gam
c % khối l ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu l−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ
D 50,91 %
d Kim loại M lμ
D Cu
Bμi 27 Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe, Mg có khối l ợng 26,1 gam đ ợc chia l−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μm 3 phần
đều nhau
- Phần 1, cho tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí
- Phần 2, cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đ ợc 3,36 lít khí −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
- Phần 3, cho tác dụng với dung dịch CuSO4 d , lọc lấy to−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μn bộ chất rắn thu đ ợc sau phản ứng−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
đem hoμ tan trong dung dịch HNO3 nóng d thì thu đ ợc V lít khí NO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2 Các khí đều đ ợc đo−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích khí NO2 thu đ ợc l−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ
D 44,8 lít
Bμi 28 Cho tan hoμn toμn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg vμ Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu
đ ợc dung dịch D, 0,04 mol khí NO v−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ 0,01 mol N2O Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH lấy d , lọc v−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ nung kết tủa đến khối l ợng thu đ ợc m gam chất rắn −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất
a Giá trị của m lμ
D 7,8 gam
b Thể tích HNO3 đã phản ứng lμ
D 0,13 lít
Bμi 29 Cho một luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu đ ợc 14 gam hỗn hợp X−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X tan hoμn toμn trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 2,24 lit khí NO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất (đktc) Giá trị của m lμ
D 20,5 gam
Trang 4Bμi 30 Cho tan hoμn toμn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 2M thu
đ ợc 0,15 mol NO, 0,05 mol N−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2O vμ dung dịch D Cô cạn dung dịch D, khối l ợng muối khan−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất thu đ ợc l−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ
D kết quả khác
Bμi 31 Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, đ ợc hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Chia X th−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μnh 2 phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch HNO3 d , thu đ ợc 0,02 mol NO v−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ 0,03 mol
N2O Phần hai cho tan ho n to n trong dung dịch Hμ μ 2SO4 đặc nóng, thu đ ợc V lít (đktc) SO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2 Giá trị của V l μ
D 6,72
B i 32 μ Chia hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, ZnO th nh hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụngμ với dung dịch NaOH d , thu đ ợc 0,3 mol khí Phần hai tan ho n to n trong dung dịch HNO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ μ 3
thu đ ợc 0,075 mol khí Y duy nhất Y l −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ
D N2
B i 33 μ Cho tan ho n to n 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS v FeSμ μ μ 2 trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 0,48 mol NO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2 v dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)μ 2
d , lọc v nung kết tủa đến khối l ợng không đổi, đ ợc m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m l −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất −ợc11,8 gam hỗn hợp các chất μ
D 15,145 gam
Bμi 34 Cho tan hoμn toμn 7,2 gam FexOy trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 0,1 mol NO−ợc11,8 gam hỗn hợp các chất 2 Công thức phân tử của oxit lμ
FeO vμ Fe3O4 đều đúng