1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap ve bao toan electron

21 684 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề bai tap ve bao toan electron
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch A thu đợc 14,78g hỗn hợp muối khan.Công thức phân tử oxit của sắt và khối luợng mỗi chất trong hỗn hợp X ban đầu là nh thế nào?... Sau khi phản ứng kết thúc đợc chất rắn

Trang 1

ơng pháp 1: áp dụng định luật bảo toàn electron

Bài tập luyện tập

Bài 1: Hoà tan a g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội,d thì thu

đ-ợc 0,336l NO2 (ở 0c,2 atm).cùng ag hỗn hợp X trên khi hoà tan trong HNO3 loãng d,thì thu đợc 0,168l NO(0c,4 amt).khối lợng hai kim loại Al va Mg

trong a g hỗn hợp X lần lợt là bao nhiêu?

A.4,05g và 4,8g B.5,4 g và 3,6 g

Bài 2: Hoà tan hết 12 g một kim loại cha rõ hoá trị vào HNO3 đặc nóng đợc

2,24l (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không màu,không mùi,không

cháy.Kim loại đã dùng là:

A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg

Bài3: Thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừ dủ với 100ml

dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0.1M ở môi trờng axit là:

A.0,16 lít B.0,32 lít C.0,08 lít D.0,64 lít

Bài 4: Một oxit nitơ(X) chứa 30,43% N về khối lợng.tỉ khối của(X) so với

không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dung dịch HNO3 40% tác dụng với

Cu để diều chế 1 lít khí(X) (ở 134oC,1 atm) giả sử phản ứng chỉ giải phóng khí (X)?

A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác

Bài 5: Hoà tan hết ag Cu trong dung dich HNO3 loãng thì thu đợc 1,12l hỗn

hợp khí (NO,NO2) đktc,có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 giá trị của a là:

A.2,38g B.2,08g C.3,9g D.4,16g

Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại hoá trị cha rõ bằng dung dich

HNO3 đợc 5,6l (đkc) hỗn hợp A nặng 7,2 g gồm NO và N2 Kim loại đã cho là:

A.Sắt B.kẽm C.nhôm D.Đồng

Bài 7: Cho H2SO4 loãng d tác dụng với 6,660 g hỗn hợp 2 kim loại X và Y

đều hoá trị II, ngời ta thu đợc 0,1 mol hỗn hợp khí, đồng thời khối lợng hỗn hợp giảm 6,5 g Hòa tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc nóng ngời ta thấy thoát

ra 0,16g khí SO2 X,Y là những kim loại sau đây:

A.Hg và Zn B.Cu và Zn

Trang 2

Bài 8: Hoà tan lần lợt ag Mg xong đến b g Fe, c g một sắt oxit X trong H2SO4

loãng d thì thu đợc 1,2 lít khí A(27oC,1 atm) và dung dịch B.lấy 1/5 dung dịch

B cho tác dụng vừa đủ với dung dich KMnO4 0,05M thì hết 60 ml đợc dung dich C.Công thức oxit sắt đã dùng là nh thế nào?

A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeO.Fe2O3 D B và C đúng

Bài 9: Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết 6 g A bằng dung dịch HNO3

đặc,nóng thì thoát ra 5,6 lít khí nâu đỏ duy nhất(đktc).phần trăm khối lợng

Đồng trong mẫu hợp kim là bao nhiêu?

A.53,34% B.46,66% C.70% D.90%

Bài 10: Hoà tan hoàn toàn 12,8 g Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít

hỗn hợp khí A gồm NO,NO2 ở (đktc).Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19.Ta có

V bằng :

A.4,48l B.2,24l C.0,448l D.3,36l.

Bài 11: Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al ,Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml

dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch A va 3,136l (đktc).Hỗn hợp 2 khí

đẳng mol có khối lợng 5,18g trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không

khí.Thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

A.%mMg=81,8%; %mAl=18,2%

B.%mMg=27,42%; %mAl=72,58%

C.%mMg=18,8%; %mAl=81,2%

D.%mMg=28,2%; %mAl=71,8%.

Bài 12: Để hoà tan 9,18g bột nhôm nguyên chất cần ding dung dịch axit (A)

nồng độ 0,25M thu đợc 1 khí (X) và dung dịch muối (Y).Biết trong khí (X) số nguyên tử của nguyên tố có sự thay đổi số oxi hoá là 0,3612.1023(số avogađrô

là 6,02.1023).Để tác dụng hoàn toàn với dung dịch (Y) tạo ra 1 dung dich trong suốt thì cần 290g dung dịch NaOH 20%.thể tich dung dịch axit (A) cần dùng

để hoà tan 9,18g nhôm là:

A.5,40l B.4,50l C.5,04l D.4,05l

Bài 13: Chia 9,36g hỗn hợp X gồm Cu và oxit của sắt làm 2 phần bằng

nhau.Hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất vào dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch

A và 1,12l (đktc) hỗn hợp khí B( NO và NO2) có tỉ khối đối với hiđrô bằng 19,8 Cô cạn dung dịch A thu đợc 14,78g hỗn hợp muối khan.Công thức phân

tử oxit của sắt và khối luợng mỗi chất trong hỗn hợp X ban đầu là nh thế nào?

Trang 3

A.Fe2O3; mCu=4,64g;mFe3O4=5,12g

B Fe2O3; mCu=5,12g;mFe3O4=4,64g

C.Fe2O3; mCu=5,21g;mFe3O4=4,46g

D.Fe2O3; mCu=5,12g;mFe3O4=4,46g

Bài 14: Nung x(g) Fe trong không khí,thu đợc 104,8g hỗn hợp chất rắn A

gồm: Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dung dịch HNO3 d, thu đợc dung dịch b và 12,096l hỗn hợp khí NO và NO2(đktc) có tỉ khối đối với Heli là 10,167.Khối lơng x(g) là bao nhiêu?

A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g

Bài 15: Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc d thu đợc khí SO2.cho khí

này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch NaOH 0,6M Sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu đợc 37,8g chất rắn M là kim loại nào sau đây:

A.Cu B.Mg C.Fe D.K

Bài 16: Hoà tan hoàn toàn m g Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu đợc

hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO Giá trị của m là:

A.13,5g B.1,35g C.8,10g D.10,80g

Bài 17: A là 1 kim loại Hoà tan hết 3,24g A trong 100ml dung dịch NaOH

1,5M thu đợc 4,032l H2 (đktc) và dung dịch D.A là kim loại nào?

A.Sn B.Al C.Cr D.K

Bài 18:Nung xmol Fe trong không khí 1 thời gian thu đợc 16,08g hỗn hợp A

gồm 4 chất rắn,đó là Fe và 3 oxit của nó.Hoà tan hết lợng hỗn hợp A trên bằng dung dich HNO3 loãng, thu đợc 975ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là bao nhiêu?

A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22

Bài 19: Một hỗn hợp gồm Al và Fe có khối lợng 8,3g Cho X vào 1l dung dịch

A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc đợc chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lợng chất rắn B và phần trăm Al trong hỗn hợp X là nh thế nào?

C.25,7g;%Al=33,14 D.24,6g;%Al=32,18

Trang 4

Bài 20: Lấy 7,88g hỗn hợp A gồm 2 kim loại hoạt động(X,Y) có hoá trị không

đổi chia thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Nung trong oxit d để oxit hoá hoàn toàn thu đợc 4,74g hỗn hợp

2 oxit

Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4

loãng.Thể tích khí H2 thu đợc ở điều kiện chuẩn và giới hạn khối lợng muối kim loại thu đợc là:

Trang 5

Bài tập luyện tập

Bài 1: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và Nal đến phản ứng hoàn toàn ta thu

đợc 1,17g NaCL.Xác định số mol hỗn hợp NaBr và Nal có trong dung dịch ban đầu

A.0,1mol B.0,15mol C.0,015mol D.0,02mol

Bài 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeO; Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng

thu đợc 4,48 lít khí NO2(đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 145,2 gam muối khan.Giá trị của m là bao nhiêu?

A.33,6g B.42,8g C.46,4g D.56g

Bài 3: Cho hỗn hợp X gồm Al,Fe,Cu Lấy 9,94g X hòa tan trong lợng d

HNO3 loãng thì thoát ra 3,584l khí NO(đktc) Tổng khối lợng muối khan tạo

thành là bao nhiêu?

A.39,7g B.29,7g C.39,3g D.37,9g

Bài 4: Cho 4,48l CO(đktc) tác dụng với FeO ở t0 cao Sau phản ứng thu đợc chất rắn A có khối lợng bé hơn 1,6 gam so với khối lợng FeO ban đầu Khối l-ợng Fe thu đợc và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp CO và CO2 thu đợc là:

A 11,2g Fe; 40% CO, 60% CO2

B 5,6g Fe; 50% CO, 50% CO2

C 5,6g Fe; 60% CO, 40% CO2

D 2,8g Fe; 75% CO, 25% CO2

Bài 5: Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa

đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu đợc b gam một muối và có 168ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Tính trị số b, a và xác định công thức của FexOy

A b: 3,48g; a: 9g; FeO B b: 9g; a: 3,48g; Fe3O4

C b: 8g; a: 3,48g; FeO D b: 3,49g; a: 8g; Fe3O4

Bài 6: Cho m gamvào 100ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và FeSO4 0,1M Sau

khi phản ứng kết thúc, ta đợc dung dịch A (chứa hai ion kim loại) Sau khi thêm NaOH d vào dung dịch A đợc kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C nặng 1,20g (cho Mg=24, Cu=64, Fe=56) Giá trị của m là:

A.0,24g B.0,36g C.0,12g D.0,48g

Trang 6

Bài 7: Có hai lá sắt khối lợng bằng nhau và bằng 11,2g Một lá cho tác dụng

hết với khí Clo, một lá ngâm trong dung dịch HCl d Tính lợng muối sắt clorua thu đợc

A 25,4g FeCl2; 32,5g FeCl3

B 12,7g FeCl2; 16,25g FeCl3

C 12,7g FeCl2; 32,5g FeCl3

D 25,4g FeCl2; 16,25g FeCl3

Bài 8: Nung hỗn hợp gồm a(g) bột Fe và b(g) bột S ở nhiệt độ cao (không có

oxi) thu đợc hỗn hợp A Hòa tan A vào dung dịch HCl d thu đợc 0,4(g) chất

rắn B, dung dịch C và khí D (dD H2 =9) Sục từ từ qua dung dịch Cu(NO3)2 d,

tạo thành 14,4(g) kết tủa màu đen a , b có giá trị là:

A a:16,8g; b: 5,2g B a:5,2g; b: 16,8g

C a:18,6g; b: 2,5g D a:17,8g; b: 6,2g

Bài 9: Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng, d Khi phản ứng kết thúc, thấy khối lợng dung dịch tăng 7g Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

A 2,4g Mg và 5,4g Al B 4,2 g Mg và 5,4g Al

C 2,4g Mg và 4,5g Al D 4,3g Mg và 5,6g Al

Bài 10: Hòa tan hoàn toàn 2,52g kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo

thành 6,84g muối sunfat M là kim loại nào?

Bài 11: Cho dung dịch NaOH d vào 100ml dung dịch FeCl2 có nồng độ C

( mol/l), thu đợc một kết tủa Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến

khối lợng không đổi thu đợc một chất rắn Hòa tan hết lợng chất rắn này trong HNO3 loãng, có 112 cm3 khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Trị số của C là:

A 0,10 B 0,15 C 0,20 D 0,05

Bài 12: Hòa tan hết 3,53g hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong

dung dịch HCl, có 2,352 lít khí hiđro thoát ra (đktc) và thu đợc dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu đợc m gam hỗn hợp muối khan trị số của m là:

A 12,405g B 10,985g C.11,195g D 7,2575g

Bài 13: Hòa tan hết 44,08g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu đợc dung

dịch A Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A Kết tủa thu đợc đem nung ở

Trang 7

nhiệt độ cao cho đến khối lợng không đổi Dùng H2 để khử hết lợng oxit tạo thành sau nung thì thu đợc 31,92g chất rắn FexOy là

D Số liệu cho không thích hợp , có thể FexOy có lẫn tạp chất

Bài 14: Hỗn hợp A: KClO3, Ca(ClO)2, CaCl2, KCl nặng 83,68g Nhiệt phân

hoàn toàn A thu đợc chất rắn B gồm CaCl2, KCl và một thể tích oxi vừa đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1g dung dịch H2SO480% Cho chất rắn

B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu đợc kết tủa C và dung dịch D.Lợng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lợng KCl trong

A Khối lợng kết tủa C là:

A 16g B 17g C 18g D 19g

Bài 15: Hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi và không có

kim loại nào hóa trị I Lấy 7,68g hỗn hợp A chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 nung trong khí O2 d để oxi hóa hoàn toàn, thu đợc 6g hỗn hợp rắn B gồm hai oxit Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng , thu đợc V lít khí H2 (đktc) và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu đợc

p gam muối khan Thể tích V và khoảng giá trị của p là bao nhiêu?

A 3,204l; 12,425<p<15,8

B 3,420l; 13,245<p<18,6

C 3,024l; 13,425<p<16,8

D 3,402l; 13,524<p<16,8

Bài 16: Cho hỗn hợp A gồm ba kim loại X,Y,Z có hóa trị lần lợt là 3,2,1 và tỉ

lệ mol lần lợt là 1:2:3 trong đó số mol X bằng x (mol) Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 (lấy d 25%) Sau phản ứng thu đợc dung dịch B không chứa NH4NO3 và Vlít hỗn hợp khí G (đktc) gồm NO2 và

NO Biểu thức tính y theo x và V là bao nhiêu?

A y= 78,75( 10x+ 22V,4 ) B y= 75,787( 9x+44V,8)

C y= 87,75( 10x+2V,24) D y= 58,87( 11x+33V,6 )

Bài 17: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94g X hòa tan trong lợng d

dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,548l khí NO (đktc) Tổng khối lợng muối

khan tạo thành là:

A 39,7g B 29,7g C 39,3g D 43,9g

Bài 18: Hai bình có thể tích bằng nhau, nạp oxi vào bình thứ nhất, nạp oxi đã

đợc ozon hóa vào bình thứ 2 Nhiệt độ và áp suất ở hai bình nh nhau Đặt hai

Trang 8

bình trên đĩa cân thì thấy khối lợng của 2 bình khác nhau 0,42g Khối lợng trong oxi đã đợc ozon hóa là bao nhiêu?

A 1,16g B 1,36g C 1,26g D.2,26g

Bài 19: Ngâm một lá kim loại có khối lợng 50g trong dung dịch HCl, sau khi

thu đợc 336ml khí H2 (đktc) thì khối lợng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đã ding là:

Bài 20: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,9 Cho hỗn

hợp đi qua chất xúc tác nung nóng đợc hỗn hợp mới có tỉ khối so với hiđro là 6,125 Hiệu suất tổng hợp NH3 là bao nhiêu?

Trang 9

Bài tập luyện tập

Bài 1: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu đợc một chất rắn A có khối lợng bằng m+0,16 gam.Vậy m (khối lợng Fe) và nồng độ ban đầu của Cu(NO3)2 (phản ứng hoàn toàn) là:

Bài 3: Có hỗn hợp gồm Nal và NaBr Hòa tan hỗn hợp vào nớc Cho brôm d

vào dung dịch Sauk hi phản ứng thực hiện xong, làm bay hơi dung dịch, làm khô sản phẩm, thì thấy khối lợng của sản phẩm nhỏ hơn khối lợng hỗn hợp 2 muối ban đầu là m(g) Lại hòa tan sản phẩm vào nớc và cho Clo lội qua cho

đến d Làm bay hơi dung dịch và làm khô chất còn lại ngời ta thấy khối lợng chất thu đợc lại nhỏ hơn khối lợng muối phản ứng là m gam Thành phần phần trăm về khối lợng của NaBr trong hỗn hợp đầu là:

A 3,7% B 4,5% C 7,3% D 6,7%

Bài 4: Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một

thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 1,8M B 2,2M C 1,75M D 1,625M

Bài 5: Hòa tan 104,25g hỗn hợp các muối NaCl và Nal vào nớc Cho đủ khí

clo đI qua rồi đun cạn Nung chất rắn thu đợc cho đến khi hết hơi màu tím bay

ra Bã rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5g Tính thành phần phần trăm khối ợng hỗn hợp 2 muối

Bài 6: Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm

Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu đợc 39,7g kết tủa A và dung dịch B Thành phần % khối lợng các chất trong A là:

Trang 10

Bài 7: Nhúng một thanh Al nặng 50g vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau

một thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng 51,38g Tính khối lợng Cu thoát ra và nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng (giả sử tất cả Cu thoát ra bám trên thanh nhôm)

A mCu = 1,92 (g); CMAl 2 SO( 4)3= 0,025M; CMCuSO4 dư= 0,425M

B mCu = 2,0 (g); CMAl 2 SO( 4)3= 0,05M; CMCuSO4 dư= 0,43M

C mCu = 1,92 (g); CMAl 2 SO( 4)3= 0,025M; CMCuSO4 dư= 0,242M

D mCu = 1,9 (g); CMAl 2 SO( 4)3= 0,02M; CMCuSO4 dư= 0,425M

Bài 8: Hòa tan 12g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại bằng dung dịch HCl d

ta thu đợc dung dịch A và 1,008 lít khí bay ra (đktc) Số gam muối khan khi cô cạn dung dịch A là:

A 12,495g B 12g C 11,459g D 12,5g

Bài 9: Để 2,7g nhôm miếng ngoài không khí một thời gian, thấy khối lợng

tăng thêm 1,44g Phần trăm khối lợng miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không khí là:

A 60% B 40% C 50% D 80%

Bài 10: Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO d ở nhiệt độ cao

Kết thúc phản ứng, khối lợng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D đáp án khác

Bài 11: Dẫn V l CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 3,7g Ca(OH)2 Sau phản ứng

thu đợc 4g kết tủa V bằng:

A 0,896 lít; 1,344 lít B 0,986 lít; 1,344 lít

C 0,896 lít; 1,443 lít D 0,689 lít; 1,434 lít

Bài 12: Cho một đinh sắt vào 20ml dung dịch muối nitrat kim loại X nồng độ

0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào

đinh sắt, khối lợng dung dịch thu đợc giảm 0,16g so với dung dịch nitrat X lúc

đầu X là kim loại nào?

Bài 13: Đốt 40,6g một hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí clo d thu

ợc 65,45g hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thì

đ-ợc dung dịch V (l) H2 (đktc) Dẫn V (l) khí này đi qua ống đựng 80g CuO

nung nóng Sau một thời gian thấy trong ống còn lại 73,32g chất rắn và chỉ có

Ngày đăng: 19/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w