1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI tập HÌNH học 12 ôn THI cực HAY

56 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 4,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A¢B¢C¢, cạnh đáy bằng a, đường chéo của mặt bên BCC¢B¢ hợp với mặt bên ABB¢A¢ một gĩc a.. Mặt cầu ngoại tiếp – nội tiếp Hình đa diện Tất cả các đỉnh của

Trang 1

Bài 14 Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại A và D, AB =

AD = a, CD = 2a Cạnh bên SD ^ (ABCD), SD =a 3 Từ trung điểm E của DC dựng

EK ^ SC (K Ỵ SC) Tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a và chứng minh SC ^ (EBK)

Bài 15 Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại A và D Biết

rằng AB = 2a, AD = CD = a (a > 0) Cạnh bên SA = 3a và vuơng gĩc với đáy

a) Tính diện tích tam giác SBD

b) Tính thể tích của tứ diện SBCD theo a

Bài 16 Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng ở B Cạnh SA vuơng

gĩc với đáy Từ A kẻ các đoạn thẳng AD ^ SB và AE ^ SC Biết AB = a, BC = b, SA =

c

a) Tính thể tích của khối chĩp S.ADE

b) Tính khoảng cách từ điểm E đến mặt phẳng (SAB)

Bài 17 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A¢B¢C¢, cạnh đáy bằng a, đường chéo của mặt bên

BCC¢B¢ hợp với mặt bên ABB¢A¢ một gĩc a

Bài 18 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A¢B¢C¢D¢, chiều cao h Mặt phẳng (A¢BD) hợp với

mặt bên ABB¢A¢ một gĩc a Tính thể tích và diện tích xung quanh của lăng trụ

HD: V = h tan a - , S3 2 1 xq =4h tan a - 2 2 1

Bài 19 Cho lăng trụ đứng ABC.A¢B¢C¢, đáy ABC vuơng tại A Khoảng cách từ AA¢ đến mặt

bên BCC¢B¢ bằng a, mp(ABC¢) cách C một khoảng bằng b và hợp với đáy gĩc a

a) Dựng AH ^ BC, CK ^ AC¢ Chứng minh: AH = a, ·CAC¢ = a, CK = b

Bài 20 Cho lăng trụ đều ABCD.A¢B¢C¢D¢ cạnh đáy bằng a Gĩc giữa đường chéo AC¢ và

đáy là 600 Tính thể tích và diện tích xung quanh hình lăng trụ

HD: V = a 3 6 ; S xq = 4a 2 6

Bài 21 Cho lăng trụ tứ giác đều, cĩ cạnh bên là h Từ một đỉnh vẽ 2 đường chéo của 2 mặt

bên kề nhau Gĩc giữa 2 đường chéo ấy là a Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ

HD: S xq = 4h 2 1 cos

cos

a a

-

Bài 22 Cho lăng trụ tam giác đều ABc.A¢B¢C¢, cạnh đáy bằng a Mặt phẳng (ABC¢) hợp với

mp(BCC¢B¢) một gĩc a Gọi I, J là hình chiếu của A lên BC và BC¢

a) Chứng minh · AJI = a

b) Tính thể tích và diện tích xung quanh hình lăng trụ

Trang 2

Khối đa diện Trần Sĩ Tùng

a) Xác định đường cao của lăng trụ vẽ từ A¢ Chứng minh mặt bên BCC¢B¢ là hình chữ nhật

b) Định b theo a để mặt bên ABB¢A¢ hợp với đáy gĩc 600

c) Tính thể tích và diện tích tồn phần theo a với giá trị b tìm được

HD: b) b = a 7

12 c) S tp =

2

7 3 216

Bài 24 Cho hình lăng trụ xiên ABC.A¢B¢C¢, đáy ABC là tam giác vuơng cân đỉnh A Mặt

bên ABB¢A¢ là hình thoi cạnh a, nằm trên mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Mặt bên ACC¢A¢ hợp với đáy gĩc nhị diện cĩ số đo a (0 < a < 900)

a) Chứng minh: · A AB¢ = a

b) Tính thể tích lăng trụ

c) Xác định thiết diện thẳng qua A Tính diện tích xung quanh lăng trụ

d) Gọi b là gĩc nhọn mà mp(BCC¢B¢) hợp với mặt phẳng đáy

Chứng minh: tanb = 2 tana

HD: b) V = 1

2a

3 sin a c) S xq = a 2 (1 + sin a + 1+sin a2 )

Bài 25 Cho lăng trụ xiên ABC.A¢B¢C¢ đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A¢ lên

mp(ABC) trùng với tâm đường trịn (ABC) Cho · BAA¢ = 450

a) Tính thể tích lăng trụ b) Tính diện tích xung quanh lăng trụ

HD: a) V = 2 2

8

a b) S xq = a 2 (1 + 2

2 )

Bài 26 Cho lăng trụ xiên ABC.A¢B¢C¢, đáy ABC là tam giác đều nội tiếp trong đường trịn

tâm O Hình chiếu của C¢ lên mp(ABC) là O Khoảng cách giữa AB và CC¢ là d và số đo nhị diện cạnh CC¢ là 2j

a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A¢B¢C¢

b) Gọi a là gĩc giữa 2 mặt phẳng (ABB¢A¢) và (ABC) (0 < a < 900)

Bài 27 Cho lăng trụ xiên ABC.A¢B¢C¢ cĩ đáy là tam giác vuơng tại A, AB = a, BC = 2a Mặt

bên ABBA¢ là hình thoi, mặt bên BCC¢B¢ nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy, hai mặt này hợp với nhau một gĩc a

Trang 3

S S

.-

Bài 29 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A¢B¢C¢D¢, đường chéo AC¢ = d hợp với đáy ABCD

một gĩc a và hợp với mặt bên BCC¢B¢ một gĩc b

a) Chứng minh: · CAC¢=a và AC B ·¢ = b

b) Chứng minh thể tích hình hộp là: V = d3sina.sinb cos(a b+ ).cos(a b- )

c) Tìm hệ thức giữa a, b để A¢D¢CB là hình vuơng Cho d khơng đổi, a và b thay đổi mà A¢D¢CB luơn là hình vuơng, định a, b để V lớn nhất

HD: c) 2(cos 2 a – sin 2 b) = 1 ; V max = 3 2

32

d khi a = b = 30 0 (dùng Cơsi)

Bài 30 Cho hình hộp ABCD.A¢B¢C¢D’ cĩ đáy là hình thoi ABCD cạnh a, µA = 600 Chân đường vuơng gĩc hà từ B¢ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm 2 đường chéo của đáy Cho BB¢ = a

a) Tính gĩc giữa cạnh bên và đáy

b) Tính thể tích và diện tích xung quanh hình hộp

HD: a) 60 0 b) V =

334

a sina ; S ACC ¢ A ¢ = a

2 tana c) a = arctan 17 3

4-

Chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp và các em học sinh đã đọc tập tài liệu này

transitung_tv@yahoo.com

Trang 4

Khối tròn xoay Trần Sĩ Tùng

I Mặt cầu – Khối cầu:

1 Định nghĩa

· Mặt cầu: S O R( ; ) ={M OM R= } · Khối cầu: V O R( ; ) ={M OM R£ }

2 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng

Cho mặt cầu S(O; R) và mặt phẳng (P) Gọi d = d(O; (P))

· Nếu d < R thì (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn nằm trên (P), có tâm H và

bán kính r= R2-d2

· Nếu d = R thì (P) tiếp xúc với (S) tại tiếp điểm H ((P) đgl tiếp diện của (S))

· Nếu d > R thì (P) và (S) không có điểm chung

Khi d = 0 thì (P) đi qua tâm O và đgl mặt phẳng kính, đường tròn giao tuyến có bán kính bằng R đgl đường tròn lớn

3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng

Cho mặt cầu S(O; R) và đường thẳng D Gọi d = d(O; D)

· Nếu d < R thì D cắt (S) tại hai điểm phân biệt

· Nếu d = R thì D tiếp xúc với (S) (D đgl tiếp tuyến của (S))

· Nếu d > R thì D và (S) không có điểm chung

4 Mặt cầu ngoại tiếp – nội tiếp

Hình đa diện Tất cả các đỉnh của hình đa diện đều

nằm trên mặt cầu

Tất cả các mặt của hình đa diện đều tiếp xúc với mặt cầu

Hình trụ Hai đường tròn đáy của hình trụ nằm

trên mặt cầu Mặt cầu tiếp xúc với các mặt đáy và mọi đường sinh của hình trụ

Hình nón Mặt cầu đi qua đỉnh và đường tròn

đáy của hình nón Mặt cầu tiếp xúc với mặt đáy và mọi đường sinh của hình nón

5 Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện

· Cách 1: Nếu (n – 2) đỉnh của đa diện nhìn hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông thì

tâm của mặt cầu là trung điểm của đoạn thẳng nối hai đỉnh đó

· Cách 2: Để xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

– Xác định trục D của đáy (D là đường thẳng vuông góc với đáy tại tâm

– Xác định mặt phẳng trung trực (P) của một cạnh bên

– Giao điểm của (P) và D là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Trang 5

VẤN ĐỀ 1: Mặt cầu – Khối cầu Bài 1 Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B và SA^(ABC)

a) Gọi O là trung điểm của SC Chứng minh: OA = OB = OC = SO Suy ra bốn điểm A,

B, C, S cùng nằm trên mặt cầu tâm O bán kính

2

SC

R= b) Cho SA = BC = a và AB=a 2 Tính bán kính mặt cầu nĩi trên

Bài 2 Trong mặt phẳng (P), cho đường thẳng d và một điểm A ngồi d Một gĩc xAy di

động quanh A, cắt d tại B và C Trên đường thẳng qua A vuơng gĩc với (P) lấy điểm S

Gọi H và K là các hình chiếu vuơng gĩc của A trên SB và SC

a) Chứng minh A, B, C, H, K thuộc cùng một mặt cầu

b) Tính bán kính mặt cầu trên, biết AB = 2, AC = 3, · BAC 6= 00

Bài 3 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA^(ABCD) và

3

a

SA= Gọi O là tâm hình vuơng ABCD và K là hình chiếu của B trên SC

a) Chúng minh ba điểm O, A, K cùng nhìn đoạn SB dưới một gĩc vuơng Suy ra năm điểm S, D, A, K B cùng nằm trên mặt cầu đường kính SB

b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu nĩi trên

Bài 4 Cho mặt cầu S(O; a) và một điểm A, biết OA = 2a Qua A kẻ một tiếp tuyến tiếp xúc

với (S) tại B và cũng qua A kẻ một cát tuyến cắt (S) tại C và D, biết CD=a 3

a) Tính AB

b) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng CD

Bài 5 Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC, cĩ cạnh đáy bằng a và gĩc hợp bởi mặt bên và

đáy bằng 600 Gọi O là tâm của tam giác ABC Trong tam giác SAO dựng đường trung trực của cạnh SA, cắt SO tại K

a) Tính SO, SA

b) Chứng minh D SMK : D SOA( với M là trung điểm của SA) Suy ra KS

c) Chứng minh hình chĩp K.ABC là hình chĩp đều suy ra: KA = KB +KC

d) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

Bài 6 Cho hình chĩp S.ABC biết rằng cĩ một mặt cầu bán kính R tiếp xúc với các cạnh

của hình chĩp và tâm I của mặt cầu nằm trên đường cao SH của hình chĩp

a) Chứng minh rằng S.ABC là hình chĩp đều

b) Tính chiều cao của hình chĩp, biết rằng IS =R 3

Bài 7 Cho tứ diện đều ABCD cĩ cạnh là a

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đĩ

Bài 8 Cho một hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với mặt đáy một gĩc

600

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp

b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đĩ

Bài 9 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ tất cả các cạnh đều bằng a Xác định tâm và

Trang 6

Khối trịn xoay Trần Sĩ Tùng

khoảng cách từ tâm mặt cầu tới mặt phẳng chứa tam giác

Bài 11 Hình chĩp S.ABC cĩ đường cao SA = a, đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tính bán

kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp

Bài 12 Cho hình chĩp từ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a và gĩc hợp bởi mặt bên và

đáy bằng 600 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp

Bài 13 Hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy a và đường cao h Gọi O là tâm của

ABCD và H là trung điểm của BC Đường phân giác trong của gĩc SHO cắt SO tại I Chứng minh rằng I là tâm mặt cầu nội tiếp hình chĩp Tính bán kính mặt cầu này

Bài 14 Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA ^ (ABC) và tam giác ABC vuơng tại B Gọi AH, AK

lần lượt là các đường cao của các tam giác SAB và SAC

a) Chứng minh rằng năm điểm A, B, C, H, K cùng ở trên một mặt cầu

b) Cho AB = 10, BC = 24 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu đĩ

Bài 15 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ ABCD là hình vuơng cạnh bằng a, SA = a 7 và SA ^ (ABCD) Một mặt phẳng (P) qua A và vuơng gĩc với SC, cắt SB, SC, SD lần lượt tại H,

M, K

a) Chứng minh rằng bảy điểm A, B, C, D, H, M, K cùng ở trên một mặt cầu

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu đĩ

VẤN ĐỀ 2: Mặt trụ – Hình trụ – Khối trụ

Bài 1 Cho hình trụ cĩ các đáy là hai hình trịn tâm O và O¢, bán kính đáy bằng 2 cm Trên

đường trịn đáy tâm O lấy hai điểm A, B sao cho AB = 2 cm Biết rằng thể tích tứ diện OO¢AB bằng 8 cm3 Tính chiều cao hình trụ và thể tích khối trụ

Bài 2 Cho hình trụ cĩ các đáy là hai hình trịn tâm O và O¢, bán kính đáy bằng 2 cm Trên

đường trịn đáy tâm O lấy điểm A sao cho AO¢ hợp với mặt phẳng đáy một gĩc 60 0Tính chiều cao hình trụ và thể tích khối trụ

Bài 3 Cho hình trụ cĩ các đáy là hai hình trịn tâm O và O¢, bán kính đáy bằng chiều cao và

bằng a Trên đường trịn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường trịn đáy tâm O¢ lấy điểm B sao cho AB = 2a Tính thể tích của khối tứ diện OO¢AB

Bài 4 Một khối trụ cĩ chiều cao bằng 20 cm và cĩ bán kính đáy bằng 10 cm Người ta kẻ hai

bán kính OA và O’B’ lần lượt trên hai đáy sao cho chúng hợp với nhau một gĩc 300 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng chứa đường thẳng AB’ và song song với trục OO’ của khối trụ đĩ Hãy tính diện tích của thiết diện

Bài 5 Một hình trụ cĩ bán kính đáy R = 53 cm, khoảng cách giữa hai đáy h = 56 cm Một

thiết diện song song với trục là hình vuơng Tính khoảng cách từ trục đến mặt phẳng thiết diện

Bài 6 Cho hình trụ bán kính đáy R, chiều cao OO¢ = h, A và B là hai điểm thay đổi trên hai

đường trịn đáy sao cho độ dài AB = a khơng đổi (h a> < h2+4R2)

a) Chứng minh gĩc giữa hai đường thẳng AB và OO’ khơng đổi

b) Chứng minh khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO’ khơng đổi

Bài 7 Trong khơng gian cho hình vuơng ABCD cạnh a Gọi I và H lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB và CD Khi quay hình vuơng đĩ xung quanh trục IH ta được một hình trụ trịn xoay

a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay được tạo nên

b) Tính thể tích của khối trụ trịn xoay được tạo nên bởi hình trụ trịn xoay đĩ

Trang 7

Bài 8 Một hình trụ cĩ bán kính đáy R và cĩ thiết diện qua trục là một hình vuơng

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình trụ

b) Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho

Bài 9 Một hình trụ cĩ bán kính đáy R và đường cao bằng R 3; A và B là hai điểm trên hai đường trịn đáy sao cho gĩc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình trụ

b) Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ

Bài 10 Cho hình trụ bán kính đáy R, chiều cao h Gọi A và B là hai điểm lần lượt nằm trên

hai đường trịn đáy (O, R) và (O¢, R) sao cho OA và O¢B hợp với nhau một gĩc bằng x và

và hai đường thẳng AB, O¢O hợp với nhau một gĩc bằng y

a) Tính bán kính R theo h, x, y

b) Tính Sxq, Stp và thể tích V của hình trụ theo h, x, y

Bài 11 Cho hình trụ bán kính đáy bằng a và trục OO’ = 2a OA và OB’ là hai bán kính của

hai đường trịn đáy (O), (O’) sao cho gĩc của OA và OB’ bằng 300

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB’

b) Tính tang của gĩc giữa AB’ và OO’

c) Tính khoảng cách giữa AB’ và OO’

Bài 12 Một khối trụ cĩ các đáy là hai hình trịn tâm O và O’, bán kính R và cĩ đường cao

Bài 1 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A¢B¢C¢D¢ cĩ cạnh đáy bằng a, chiều cao 2a

Biết rằng O¢ là tâm của A¢B¢C¢D¢ và (C) là đường trịn nội tiếp đáy ABCD Tính thể tích khối nĩn cĩ đỉnh O¢ và đáy (C)

Bài 2 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A¢B¢C¢ cĩ cạnh đáy bằng a và chiều cao 2a

Biết rằng O¢ là tâm của A¢B¢C¢ và (C) là đường trịn nội tiếp đáy ABC Tính thể tích khối nĩn cĩ đỉnh O¢ và đáy (C)

Bài 3 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một

gĩc 60 Gọi (C) là đường trịn ngoại tiếp đáy ABCD Tính thể tích khối nĩn cĩ đỉnh S 0

và đáy (C)

Bài 4 Trong khơng gian cho tam giác OIM vuơng tại I, gĩc IOM bằng 300 và cạnh IM = a

Trang 8

Trần Sĩ Tùng Khối trịn xoay

Bài 1 Cho hình chĩp tam giác SABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ^ (ABC) và

SA = a M là một điểm thay đổi trên cạnh AB Đặt ·ACM = a , hạ SH vuơng gĩc với đường thẳng CM

a) Tìm quỹ tích điểm H Suy ra giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện SAHC

b) Hạ AI ^ SC, AK ^ SH Tính độ dài SK, AK và thể tích tứ diện SAKI

HD: a) Quĩ tích điểm H là một cung trịn MaxV SAHC =

312

a

b) AK =

21

asin

sin

a a

a sin a

3 2

+

Bài 2 Cho DABC cân tại A cĩ AB = AC = a và gĩc ·BAC 2= a Trên đường thẳng d qua A

và vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC), lấy điểm S sao cho SA = 2a Gọi I là trung điểm của

BC Hạ AH ^ SI

a) Chứng minh AH ^ (SBC) Tính độ dài AH theo a, a

b) K là một điểm thay đổi trên đoạn AI, đặt AK x

a) Chứng minh AB ^ CD và IJ là đoạn vuơng gĩc chung của hai đường thẳng AB và CD b) Tính thể tích tứ diện ABCD theo x Tìm x để thể tích này lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đĩ

Bài 4 Trong mặt phẳng (P), cho hình vuơng ABCD cạnh a, cĩ tâm là O Trên các nửa

đường thẳng Ax, Cy vuơng gĩc với (P) và ở về cùng một phía đối với (P) lấy lần lượt hai điểm M, N Đặt AM = x, CN = y

a) Tính độ dài MN Từ đĩ chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để OMN vuơng tại O là: 2xy a= 2

b) Giả sử M, N thay đổi sao cho OMN vuơng tại O Tính thể tích tứ diện BDMN Xác định x, y để thể tích tứ diện này bằng a3

4

HD: a) MN = 2a2+ -(x y)2 b) V =

36

a (x y)+ , (x, y) =

2

a a;

Bài 5 Trong mặt phẳng (P), cho hình vuơng ABCD cạnh a Gọi O là giao điểm của 2

đường chéo của hình vuơng ABCD Trên đường thẳng Ox vuơng gĩc (P) lấy điểm S Gọi

ƠN TẬP TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHƠNG GIAN

Trang 9

a là gĩc nhọn tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chĩp SABCD

a) Tính thể tích và diện tích tồn phần của hình chĩp SABCD theo a và a

b) Xác định đường vuơng gĩc chung của SA và CD Tính độ dài đường vuơng gĩc chung

đĩ theo a và a

HD: a) V =

36

Bài 6 Trên nửa đường trịn đường kính AB = 2R lấy một điểm C tùy ý Dựng CH vuơng

gĩc với AB (H thuộc đoạn AB) và gọi I là trung điểm của CH Trên nửa đường thẳng It vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) tại I lấy điểm S sao cho gĩc ·ASB = 90o

a) Chứng minh tam giác SHC là tam giác đều

b) Đặt AH = h Tính thể tích V của tứ diện SABC theo h và R

2 Rh 2R h

Bài 7 Cho hình vuơng ABCD cạnh 2a Trên đường thẳng d qua trung điểm I của cạnh AB

và vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD) lấy điểm E sao cho IE = a M là điểm thay đổi trên cạnh AB, hạ EH ^ CM Đặt BM = x

a) Chứng minh điểm H di động trên một đường trịn Tính độ dài IH

b) Gọi J là trung điểm của đoạn CE Tính độ dài JM và tìm giá trị nhỏ nhất của JM

HD: a) IH =

24

a x a

+ b) JM =

a khi x =

2

a

Bài 8 Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' và điểm M trên cạnh AD Mặt phẳng (A'BM)

cắt đường chéo AC' của hình hộp tại điểm H

a) Chứng minh rằng khi M thay đổi trên cạnh AD thì đường thẳng MH cắt đường thẳng A'B tại một điểm cố định

b) Tính tỷ số thể tích của hai khối đa diện tạo bởi mặt phẳng A'BM cắt hình hộp trong trường hợp M là trung điểm của cạnh AD

c) Giả sử AA' = AB và MB vuơng gĩc với AC Chứng minh rằng mặt phẳng A'BM vuơng gĩc với AC' và điểm H là trực tâm của tam giác A'BM

HD: a) MH cắt A¢B tại trung điểm I của A¢B b) 1

2

111

V

V =

Bài 9 Cho hình vuơng ABCD cạnh bằng a I là trung điểm AB Qua I dựng đường vuơng

gĩc với mặt phẳng (ABCD) và trên đĩ lấy điểm S sao cho 2IS = a 3

a) Chứng minh rằng tam giác SAD là tam giác vuơng

b) Tính thể tích khối chĩp S.ACD rồi suy ra khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAD)

Bài 10 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cĩ AB = a, AD = 2a, AA’ = a

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD’ và B’C

b) Gọi M là điểm chia trong đoạn AD theo tỷ số AM 3

MD = Hãy tính khoảng cách từ điểm

M đến mặt phẳng (AB’C)

c) Tính thể tích tứ diện AB’D’C

Trang 10

Trần Sĩ Tùng Khối trịn xoay

kỳ nằm trên đường thẳng At vuơng gĩc với mặt phẳng (P) tại A

a) Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp chĩp S.ABCD khi SA = 2a

b) M, N lần lượt là hai điểm di động trên các cạnh CB, CD (M Ỵ CB, N Ỵ CD) và đặt

CM = m, CN = n Tìm một biểu thức liên hệ giữa m và n để các mặt phẳng (SMA) và (SAN) tạo với nhau một gĩc 45°

HD: a) V = pa 63 b) 2a 22 m n a mn( + ) + = 0

Bài 12 Cho hình chĩp SABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA^(ABCD)và

2

SA a= Trên cạnh AD lấy điểm M thay đổi Đặt gĩc ·ACM =a Hạ SN ^CM

a) Chứng minh N luơn thuộc một đường trịn cố định và tính thể tích tứ diện SACN theo

a và a

b) Hạ AH ^SC , AK ^SN Chứng minh rằng SC ^(AHK) và tính độ dài đoạn HK

HD: a) N thuộc đường trịn đường kính AC cố định, V = 3 2

26

+

a

Bài 13 Cho hình chĩp S.ABC cĩ các cạnh bên SA, SB, SC đơi một vuơng gĩc Đặt SA = a,

SB = b, SC = c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

a) Tính độ dài đoạn SG theo a, b, c

b) Một mặt phẳng (P) tuỳ ý đi qua S và G cắt đoạn AB tại M và cắt đoạn AC tại N

i) Chứng minh rằng AB AC 3

AM + AN = ii) Chứng minh rằng mặt cầu đi qua các điểm S, A, B, C cĩ tâm O thuộc mặt phẳng (P) Tính thể tích khối đa diện ASMON theo a, b, c khi mặt phẳng (P) song song với BC

3 a +b +c b) V = 1

9abc

Bài 14 Cho hình vuơng ABCD cạnh a Gọi O là giao điểm hai đường chéo Trên nửa đường

thẳng Ox vuơng gĩc với mặt phẳng chứa hình vuơng, ta lấy điểm S sao cho gĩc

· 60= °

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SD

b) Gọi (a ) là mặt phẳng chứa BC và vuơng gĩc với mặt phẳng (SAD) Tính diện tích

thiết diện tạo bởi (a ) và hình chĩp S.ABCD

HD: a) d(BC, SD) = 6

3

a b) S = 2 6

4

a

Bài 15 Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM = x

(0 £ x £ a) Trên nửa đường thẳng Ax vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD) tại điểm A, lấy

điểm S sao cho SA = y (y > 0)

a) Chứng minh rằng (SAB) ^ (SBC)

b) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

c) Tính thể tích khối chĩp S.ABCM theo a, y và x

d) Biết rằng x2 + y2 = a2 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chĩp S.ABCM

8

a khi x =

2

a

Bài 16 Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A; · ABC =300; SBC là tam

Trang 11

giác đều cạnh a Mặt bên SAB vuơng gĩc với đáy ABC M là trung điểm SB

a) Chứng minh AM là đoạn vuơng gĩc chung của SB và AC Tính cosin gĩc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (ABC)

do mặt phẳng (P) tạo ra khi cắt hình chĩp

2

112

a

Bài 19 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh

SA vuơng gĩc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một gĩc 60o Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =

3

3

a

Mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại điểm N Tính thể tích khối chĩp S.BCNM

Trang 12

Trần Sĩ Tùng PP Toạ độ trong khơng gian

1 Định nghĩa và các phép tốn

· Định nghĩa, tính chất, các phép tốn về vectơ trong khơng gian được xây dựng hồn tồn tương tự như trong mặt phẳng

· Lưu ý:

+ Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ, ta cĩ: uuur uuur uuur AB BC AC+ =

+ Qui tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD, ta cĩ: uuur uuur uuur AB AD AC+ =

+ Qui tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD.A¢B¢C¢D¢, ta cĩ: uuur uuur uuur uuuur AB AD AA+ + '=AC'

+ Hêï thức trung điểm đoạn thẳng: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, O tuỳ ý

Ta cĩ: IA IB uur uur r+ =0

; OA OB uuur uuur+ =2OI uur

+ Hệ thức trọng tâm tam giác: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, O tuỳ ý

Ta cĩ: GA GB GC uuur uuur uuur+ + =0r; OA OB OC uuur uuur uuur+ + =3OG uuur

+ Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O tuỳ ý

Ta cĩ: GA GB GC GD uuur uuur uuur uuur+ + + =0r; OA OB OC OD uuur uuur uuur uuur+ + + =4OG uuur

+ Điều kiện hai vectơ cùng phương: a và b cùng phương a r r (r ¹0r)Û $ Ỵ!k R b ka:r = r

+ Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k (k ¹ 1), O tuỳ ý

· Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng

· Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ a b c r r, ,r

, trong đĩ a và b r r

khơng cùng phương Khi đĩ: a b c r r, ,r

đồng phẳng Û $! m, n Ỵ R: c ma nb r= r+ r

· Cho ba vectơ a b c r r, ,r

khơng đồng phẳng, xr tuỳ ý

Khi đĩ: $! m, n, p Ỵ R: x ma nb pc r = r+ r+ r

3 Tích vơ hướng của hai vectơ

· Gĩc giữa hai vectơ trong khơng gian:

uuur AB u AC v=r,uuur= Þr ( , )u v r r =· BAC (00 £· BAC£1800)

· Tích vơ hướng của hai vectơ trong khơng gian:

+ Cho u v r r, ¹0r

Khi đĩ: u v u v r r r r = cos( , )u v r r

+ Với u r=0r hoặc v r=0r

Qui ước: u v r r =0 + u v r r^ Ûu v r r =0

+ u r = u r2

CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

I VECTƠ TRONG KHƠNG GIAN

Trang 13

1 Hệ tọa độ Đêcac vuông góc trong không gian:

Cho ba trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi

i j k, ,

r r r

là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox, Oy, Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ tọa

độ Đêcac vuông góc Oxyz hoặc đơn giản là hệ tọa độ Oxyz

ï =î

ï =î

· Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

II HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 14

Trần Sĩ Tùng PP Toạ độ trong không gian

c) Ứng dụng của tích có hướng:

· Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a b r r,

c r

đồng phẳng Û [ , ] =a b c r r r 0

· Diện tích hình bình hành ABCD: S Y ABCD = ëéuuur uuur AB AD, ùû

tính góc giữa hai đường thẳng

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối

tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh

các vectơ cùng phương

[ ] [ ]

0

00

· Phương trình x2+y2+z2+2ax+2by+2cz d+ = với 0 a2+b2+c2- > là phương trình d 0

mặt cầu tâm I(–a; –b; –c) và bán kính R = a2+b2+c2- d

Trang 15

a) A(2 1 7; ; ,- ) ( B 4 5 2; ;- ) b) A( ; ; ), ( ; ; )4 3 2- B 2 1 1- c) 10 9 12A( ; ; ), (B -20 3 4; ; )

d) A( ; ; ), ( ; ; )3 1 2- B1 2 1- e) A( ; ; ), ( ; ; )3 4 7- B -5 3 2- f) A( ; ; ), ( ; ; )4 2 3 B -2 1 1-

Bài 8 Cho bốn điểm A, B, C, D

· Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện

· Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

· Tính gĩc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện ABCD

· Tính thể tích của khối tứ diện ABCD

· Tính diện tích tam giác BCD, từ đĩ suy ra độ dài đường cao của tứ diện vẽ từ A

a) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )2 5 3- B1 0 0 C 3 0 2- D - -3 1 2 b) A(1 0 0; ; ,) ( B 0 1 0; ; ,) ( C 0 0 1; ; ,) ( D -2 1 1; ;- )

c) A(1 1 0; ; ,) ( B 0 2 1; ; ,) ( C 1 0 2; ; ,) ( D 1 1 1; ; ) d) A(2 0 0; ; ,) ( B 0 4 0; ; ,) ( C 0 0 6; ; ,) ( D 2 4 6; ; )

e) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )2 3 1 B 4 1 2- C 6 3 7 D - -5 4 8 f) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )5 7 2- B 3 1 1- C 9 4 4- D1 5 0g) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )2 4 1 B -1 0 1 C -1 4 2 D1 2 1- h) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )-3 2 4 B 2 5 2- C 1 2 2- D 4 2 3i) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )3 4 8 B -1 2 1 C 5 2 6 D -7 4 3 k) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )- -3 2 6 B -2 4 4 C 9 9 1- D 0 0 1

Bài 9 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'

· Tìm toạ độ các đỉnh cịn lại

· Tính thể tích khối hộp

a) A(1 0 1; ; ,) (B 2 1 2; ; ,) (D 1 1 1; ; , ' ; ;- ) (C 4 5 5- b) 2 5 3) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), '( ; ; )- B1 0 0 C 3 0 2- A - -3 1 2c) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ;), '( ; ; )0 2 1 B1 1 1- D 0 0 0 A -1 1 0 d) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), '( ; ; )0 2 2 B 0 1 2 C -1 1 1 C 1 2 1- -

Bài 10 Cho bốn điểm S(3; 1; –2), A(5; 3; 1), B(2; 3; –4), C(1; 2; 0)

a) Chứng minh SA ^ (SBC), SB ^ (SAC), SC ^ (SAB)

b) Chứng minh S.ABC là một hình chĩp đều

c) Xác định toạ độ chân đường cao H của hình chĩp Suy ra độ dài đường cao SH

Bài 11 Cho bốn điểm S(1; 2; 3), A(2; 2; 3), B(1; 3; 3), C(1; 2; 4)

a) Chứng minh SA ^ (SBC), SB ^ (SAC), SC ^ (SAB)

b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh SMNP là tứ diện đều c) Vẽ SH ^ (ABC) Gọi S¢ là điểm đối xứng của H qua S Chứng minh S¢ABC là tứ diện đều

Bài 12 Cho hình hộp chữ nhật OABC.DEFG Gọi I là tâm của hình hộp

a) Phân tích các vectơ OI AG uur uuur,

theo các vectơ OA OC ODuuur uuur uuur, ,

b) Phân tích vectơ BI uur

theo các vectơ FE FG FI uuur uuur uur, ,

Bài 13 Cho hình lập phương ABCD.EFGH

a) Phân tích vectơ uuur AE

theo các vectơ uuur uuur uuur AC AF AH, ,

b) Phân tích vectơ uuur AG

theo các vectơ uuur uuur uuur AC AF AH, ,

Bài 14 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BB¢ Chứng

minh rằng MN ^ A¢C

Bài 15 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với cạnh bằng 1 Trên các cạnh BB¢, CD, A¢D¢ lần

lượt lấy các điểm M, N, P sao cho B¢M = CN = D¢P = x (0 < x < 1) Chứng minh AC¢ vuơng gĩc với mặt phẳng (MNP)

Trang 16

PP Toạ độ trong khơng gian Trần Sĩ Tùng

Dạng 3: (S) nhận đoạn thẳng AB cho trước làm đường kính:

– Tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB:

Dạng 4: (S) đi qua bốn điểm A, B, C, D (mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD):

– Giả sử phương trình mặt cầu (S) cĩ dạng: x2+y2+z2+2ax+2by+2cz d + = (*) 0

– Thay lần lượt toạ độ của các điểm A, B, C, D vào (*), ta được 4 phương trình

– Giải hệ phương trình đĩ, ta tìm được a, b, c, d Þ Phương trình mặt cầu (S)

Dạng 5: (S) đi qua ba điểm A, B, C và cĩ tâm I nằm trên mặt phẳng (P) cho trước:

Giải tương tự như dạng 4

Dạng 6: (S) cĩ tâm I và tiếp xúc với mặt cầu (T) cho trước:

– Xác định tâm J và bán kính R¢ của mặt cầu (T)

– Sử dụng điều kiện tiếp xúc của hai mặt cầu để tính bán kính R của mặt cầu (S)

(Xét hai trường hợp tiếp xúc trong và tiếp xúc ngồi)

Chú ý: Với phương trình mặt cầu (S):

c) x2+y2+z2+2(cosa +1)x-4y-2cos a z+cos2a+ = 7 0

d) x2+y2+z2+2 3 2( - cos2a)x+4(sin2a-1)y+2z+cos4a + = 8 0

e) x2+y2+z2-2ln t x+2y-6z+3lnt+ = 8 0

f) x2+y2+z2+2 2( -ln )t x+4ln t y+2(lnt+1)z+5ln2t+ = 8 0

Bài 3 Viết phương trình mặt cầu cĩ tâm I và bán kính R:

a) 1 3 5I( ; ; ),- R= 3 b) 5 3 7I( ; ; ),- R= c) 1 3 22 I( ; ; ),- R= d) 2 4 35 I( ; ; ),- R= 3

Trang 17

Bài 4 Viết phương trình mặt cầu cĩ tâm I và đi qua điểm A:

Bài 7 Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và cĩ tâm nằm trong mặt phẳng (P) cho

ì

VẤN ĐỀ 4: Vị trí tương đối giữa hai mặt cầu

Cho hai mặt cầu S 1 (I 1 , R 1 ) và S 2 (I 2 , R 2 )

· I I1 2 < R R1- 2 Û (S 1 ), (S 2 ) trong nhau · I I1 2 >R R1+ 2 Û (S 1 ), (S 2 ) ngồi nhau

· I I1 2 = R R1- 2 Û (S 1 ), (S 2 ) tiếp xúc trong · I I1 2 =R R1+ 2Û (S 1 ), (S 2 ) tiếp xúc ngồi

· R R1- 2 <I I1 2<R R1+ 2 Û (S 1 ), (S 2 ) cắt nhau theo một đường trịn

Bài 1 Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu:

ïỵe) 22 22 22 2 6 4 5 0

Trang 18

PP Toạ độ trong khơng gian Trần Sĩ Tùng

VẤN ĐỀ 5: Tập hợp điểm là mặt cầu – Tập hợp tâm mặt cầu

1 Tập hợp điểm là mặt cầu

Giả sử tìm tập hợp điểm M thoả tính chất (P) nào đĩ

– Tìm hệ thức giữa các toạ độ x, y, z của điểm M Chẳng hạn cĩ dạng:

ì =

ï =í

ï =ỵ

(*)

– Khử t trong (*) ta cĩ phương trình tập hợp điểm

– Tìm giới hạn quĩ tích (nếu cĩ)

Bài 1 Cho hai điểm A(1; 2; 1), B(3; 1; –2) Tìm tập hợp các điểm M(x; y; z) sao cho:

d) x2+y2+z2-4 2( +cos )m x-2 5 2( + sin )m y-6z+cos2m+ = 1 0

e) x2+y2+z2+2 3 4( - cos )m x-2 4( sinm+1)y-4z- -5 2sin2m= 0

Trang 19

1 Vectơ pháp tuyến – Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng

· Vectơ n ¹ r 0r là VTPT của (a) nếu giá của nr vuơng gĩc với (a)

· Hai vectơ a b r,r khơng cùng phương là cặp VTCP của (a) nếu các giá của chúng song song

hoặc nằm trên (a)

Chú ý: · Nếu nr là một VTPT của (a) thì knr (k ≠ 0) cũng là VTPT của (a)

· Nếu a b r,r là một cặp VTCP của (a) thì n r r=[ ]a b,r là một VTPT của (a)

2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng

Ax By Cz D+ + + = với A +B +C >

· Nếu (a) cĩ phương trình Ax By Cz D+ + + = thì n0 r=( ; ; )A B C là một VTPT của (a)

· Phương trình mặt phẳng đi qua M x y z0( ; ; ) và cĩ một VTPT n0 0 0 r=( ; ; )A B C là:

4 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Cho hai mặt phẳng (a), (b) cĩ phương trình: (a): A x B y C z D1 + 1 + 1 + 1= 0

Các hệ số Phương trình mặt phẳng (a) Tính chất mặt phẳng (a)

Trang 20

PP Toạ độ trong không gian Trần Sĩ Tùng

VẤN ĐỀ 1: Viết phương trình mặt phẳng

Để lập phương trình mặt phẳng (a) ta cần xác định một điểm thuộc (a) và một VTPT của nó

Dạng 1: ( a) đi qua điểm M x ; y ; z có VTPT ( 0 0 0) nr=(A; B;C)

Dạng 4: ( a) đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C:

Khi đó ta có thể xác định một VTPT của (a) là: n r= ëéuuur uuur AB AC, ùû

Dạng 5: ( a) đi qua một điểm M và một đường thẳng (d) không chứa M:

– Trên (d) lấy điểm A và VTCP ur

– Một VTPT của (a) là: n r= ëéuuur AM u,rùû

Dạng 6: ( a) đi qua một điểm M và vuông góc với một đường thẳng (d):

VTCP ur của đường thẳng (d) là một VTPT của (a)

Dạng 7: ( a) đi qua 2 đường thẳng cắt nhau d1, d2:

– Xác định các VTCP a b r,r

của các đường thẳng d 1 , d 2 – Một VTPT của (a) là: n r r=[ ]a b,r

– Lấy một điểm M thuộc d 1 hoặc d 2 Þ M Î (a)

Dạng 8: ( a) chứa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d2 (d 1 , d 2 chéo nhau):

– Xác định các VTCP a b r,r

của các đường thẳng d 1 , d 2 – Một VTPT của (a) là: n r r=[ ]a b,r

– Lấy một điểm M thuộc d 1 Þ M Î (a)

Dạng 9: ( a) đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng chéo nhau d1, d2:

– Xác định các VTCP a b r,r

của các đường thẳng d 1 , d 2 – Một VTPT của (a) là: n r r=[ ]a b,r

Dạng 10: ( a) đi qua một đường thẳng (d) và vuông góc với một mặt phẳng (b):

– Xác định VTCP ur của (d) và VTPT n r b của (b)

– Một VTPT của (a) là: n r= ëéu n r r, bùû

– Lấy một điểm M thuộc d Þ M Î (a)

Dạng 11: ( a) đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau (b), (g):

– Xác định các VTPT n n r r b, g của (b) và (g)

– Một VTPT của (a) là: n r= ëéu n r r b, gùû

Dạng 12: ( a) đi qua đường thẳng (d) cho trước và cách điểm M cho trước một khoảng k cho trước:

– Giả sử (a) có phương trình: Ax By Cz+D+ + = 0(A2 +B2 +C2 ¹ 0)

– Lấy 2 điểm A, B Î (d) Þ A, B Î (a) (ta được hai phương trình (1), (2))

– Từ điều kiện khoảng cách d M( ,( ))a = , ta được phương trình (3) k

– Giải hệ phương trình (1), (2), (3) (bằng cách cho giá trị một ẩn, tìm các ẩn còn lại)

Dạng 13: ( a) là tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H:

– Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R

– Một VTPT của (a) là: n IH r=uur

Chú ý: Để viết phương trình mặt phẳng cần nắm vững các cách xác định mặt phẳng đã học ở

lớp 11

Trang 21

Bài 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cĩ VTPT nr cho trước:

a) M 3;1;1 , n( ) r = -( 1;1;2) b) M 2;7;0 , n(- ) r =(3;0;1) c) M 4; 1; 2 , n( - - ) r =(0;1;3) d) M 2;1; 2 , n( - ) r =(1;0;0) e) M 3;4;5 , n( ) r =(1; 3; 7- - ) f) M 10;1;9 , n( ) r = -( 7;10;1)

Bài 2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước, với:

Bài 3 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và cĩ cặp VTCP a b r,r

cho trước, với:

a) M( ; ; ),1 2 3- a r=( ; ; ),2 1 2 b r =( ; ; )3 2 1

b) M( ; ; ),1 2 3- a r= - -3 1 2; ; ),b r =( ; ; )0 3 4

c) M( ; ; ),-1 3 4 a r =( ; ; ),2 7 2 b r=( ; ; )3 2 4

Bài 7 Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng đi qua hai

điểm B, C cho trước, với:

a) 1 2 4A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )- B 3 2 1- C -2 1 3- b) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )0 0 0 B - -2 1 3 C 4 2 1

-c) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )-1 2 3 B 2 4 3- C 4 5 6 d) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )3 5 2- B1 2 0- C 0 3 7

-e) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )2 4 0- B 5 1 7 C - - - 1 1 1 f) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )3 0 0 B 0 5 0- C 0 0 7-

Bài 8 Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua hai điểm A, B và vuơng gĩc với mặt phẳng (b)

cho trước, với:

b

ỵd) ( )3 1 22 2 23 1 25 0

Bài 9 Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm M và vuơng gĩc với hai mặt phẳng (b), (g)

cho trước, với:

a) M( ; ; ),- -1 2 5 ( )b :x+2y- + =3z 1 0,( )g :2x-3y z+ + = 1 0

b) M( ; ; ),1 0 2- ( )b :2x y z+ - - =2 0,( )g :x y z- - - = 3 0

c) M( ; ; ),2 4 0- ( )b :2x+3y-2z+ =5 0,( )g :3x+4y- - = 8z 5 0

d) M( ; ; ),5 1 7 ( )b :3x-4y+ + =3z 6 0,( )g :3x-2y+5z- = 3 0

Trang 22

Trần Sĩ Tùng PP Toạ độ trong khơng gian

VẤN ĐỀ 5: Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu

Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

Cho mặt phẳng (a) và mặt cầu (S) cĩ tâm I, bán kính R

· (a) và (S) khơng cĩ điểm chung Û d I( ,( ))a > R

· (a) tiếp xúc với (S) Û d I( ,( ))a = R ((a) là tiếp diện)

Khi đĩ tiếp điểm H của (a) và (S) là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P)

· (a) cắt (S) theo một đường trịn Û d I( ,( ))a < R

Khi đĩ tâm H của đường trịn giao tuyến là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P)

Bán kính r của đường trịn giao tuyến: r = R2-IH2

Bài 1 Xét vị trí tương đối giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu (S):

i) Tiếp xúc với mặt cầu: x2+ y2 +z2 -10x+2y+26z-113=0 và song song với 2 đường

Trang 23

Bài tập ơn: Phương trình mặt phẳng

Bài 1 Cho tứ diện ABCD

· Viết phương trình các mặt của tứ diện

· Viết phương trình mặt phẳng chứa một cạnh và song song với cạnh đối diện

· Viết phương trình mặt phẳng đi qua một đỉnh và song song với mặt đối diện

· Viết phương trình mặt phẳng đi qua cạnh AB và vuơng gĩc với (BCD)

· Viết phương trình mặt phẳng trung trực của các cạnh tứ diện

· Tìm toạ độ các điểm A¢, B¢, C¢, D¢ lần lượt là các điểm đối xứng với các điểm A, B, C, D qua các mặt đối diện

· Tính khoảng cách từ một đỉnh của tứ diện đến mặt đối diện

· Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm I và bán kính R của (S)

· Viết phương trình các tiếp diện của (S) tại các đỉnh A, B, C, D của tứ diện

· Viết phương trình các tiếp diện của (S) song song với các mặt của tứ diện

a) A(5 1 3; ; ,) ( B 1 6 2; ; ,) ( C 5 0 4; ; ,) ( D 4 0 6; ; b) ) A(1 1 0; ; ,) ( B 0 2 1; ; ,) ( C 1 0 2; ; ,) ( D 1 1 1; ; )

c) A(2 0 0; ; ,) ( B 0 4 0; ; ,) ( C 0 0 6; ; ,) ( D 2 4 6; ; d) 2 3 1) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )B 4 1 2- C 6 3 7 D - -5 4 8 e) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )5 7 2- B 3 1 1- C 9 4 4- D1 5 0 f) A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )0 1 0 B 2 3 1 C -2 2 2 D1 1 2-

Bài 2 Cho hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt cắt ba trục toạ độ tại các điểm: A(1; 0; 0), B(0; 2; 0),

C(0; 0; –3) và E(–2; 0; 0), F(0; 1; 0), G(0; 0; 1)

a) Tìm phương trình tổng quát của (P) và (Q)

b) Tính độ dài đường cao của hình chĩp O.ABC

c) Tính gĩc giữa hai mặt phẳng (P), (Q)

Bài 3 Cho bốn điểm: A(1; 1; 1), B(3; 3; 1), C(3; 1; 3) và D(1; 3; 3)

a) Chứng minh ABCD là một tứ diện đều

b) Chứng minh tứ diện ABCD cĩ các cặp cạnh đối đơi một vuơng gĩc

c) Tìm phương trình tổng quát của các mặt phẳng (ABC), (ABD), (ACD), (BCD)

d) Tính gĩc giữa các cặp mặt phẳng: (ABC) và (ABD), (BCD) và (ACD)

Trang 24

Trần Sĩ Tỳng PP Toạ độ trong khừng gian

1 Phương trớnh tham số của đường thẳng

· Phương trớnh tham số của đường thẳng d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) vỏ cụ VTCP 0 0 0

a r =( ; ; )a a a :

1 2 3

o o o

2 Vị trợ tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d, dđ cụ phương trớnh tham số lần lượt lỏ:

ủ = +ù

đớ

ù

r r uuuuuur

0 0

00

a a

a M M

,,

· d ã dđ í 00 12 00 12

x ta x t a heồ y ta y t a aổn t t coỳ voó soõ nghieồm

ủ + = đ + đ đù

đớ

ù

r r uuuuuur

Trang 25

3 Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt phẳng

Cho mặt phẳng (a): Ax By Cz D+ + + = và đường thẳng d: 0 00 12

ï = +î

Xét phương trình: A x( 0+ta1)+B y( 0+ta2)+C z( 0+ta3)+ = (ẩn t) D 0 (*)

· d // (a) Û (*) vô nghiệm

· d cắt (a) Û (*) có đúng một nghiệm

· d Ì (a) Û (*) có vô số nghiệm

4 Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt cầu

ï = +î

(1) và mặt cầu (S): (x a- )2+ -(y b)2+ -(z c)2 =R2 (2)

Để xét VTTĐ của d và (S) ta thay (1) vào (2), được một phương trình (*)

· d và (S) không có điểm chung Û (*) vô nghiệm Û d(I, d) > R

· d tiếp xúc với (S) Û (*) có đúng một nghiệm Û d(I, d) = R

· d cắt (S) tại hai điểm phân biệt Û (*) có hai nghiệm phân biệt Û d(I, d) < R

5 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (chương trình nâng cao)

Cho đường thẳng d đi qua M 0 và có VTCP ar và điểm M

uuuuur r r

6 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (chương trình nâng cao)

Cho hai đường thẳng chéo nhau d 1 và d 2

d 1 đi qua điểm M 1 và có VTCP ar , d1 2 đi qua điểm M 2 và có VTCP ar 2

7 Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song

Khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng (a) song song với nó bằng khoảng cách từ một điểm M bất kì trên d đến mặt phẳng (a)

8 Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d 1 , d 2 lần lượt có các VTCP a a r r1, 2

Góc giữa d 1 , d 2 bằng hoặc bù với góc giữa a a r r1, 2

= r r

9 Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng

Cho đường thẳng d có VTCP a r=( ; ; )a a a1 2 3 và mặt phẳng (a) có VTPT n r=( ; ; )A B C

Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (a) bằng góc giữa đường thẳng d với hình chiếu d¢ của

Trang 26

Trần Sĩ Tùng PP Toạ độ trong không gian

VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình đường thẳng

Để lập phương trình đường thẳng d ta cần xác định một điểm thuộc d và một VTCP của nó

Dạng 1: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) và có VTCP 0 0 0 a r =( ; ; )a a a1 2 3 :

1 2 3

o o o

Dạng 2: d đi qua hai điểm A, B:

Một VTCP của d là uuur AB

Dạng 3: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) và song song với đường thẳng D cho trước: 0 0 0

Vì d // D nên VTCP của D cũng là VTCP của d

Dạng 4: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước: 0 0 0

Vì d ^ (P) nên VTPT của (P) cũng là VTCP của d

Dạng 5: d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q):

· Cách 1: Tìm một điểm và một VTCP

– Tìm toạ độ một điểm A Î d: bằng cách giải hệ phương trình Pìíî( )( )Q (với việc chọn giá trị cho một ẩn)

– Tìm một VTCP của d: a r = ëén n r r P Q, ùû

· Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó

Dạng 6: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) và vuông góc với hai đường thẳng d0 0 0 1 , d 2 :

Vì d ^ d 1 , d ^ d 2 nên một VTCP của d là:

a r= ëéa a r r, ùû

Dạng 7: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) , vuông góc và cắt đường thẳng D 0 0 0

· Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M 0 trên đường thẳng D

· Cách 2: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d; (Q) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khi đó d = (P) Ç (Q)

Dạng 8: d đi qua điểm M x y z0( ; ; ) và cắt hai đường thẳng d0 0 0 1 , d 2 :

· Cách 1: Gọi M 1 Î d 1 , M 2 Î d 2 Từ điều kiện M, M 1 , M 2 thẳng hàng ta tìm được M 1 , M 2 Từ đó suy ra phương trình đường thẳng d

· Cách 2: Gọi (P) = (M d0, ) , (Q) = 1 (M d0, ) Khi đó d = (P) Ç (Q) Do đó, một VTCP của d 2

có thể chọn là a r = ëén n r r P Q, ùû

Dạng 9: d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d1 , d 2 :

Tìm các giao điểm A = d 1 Ç (P), B = d 2 Ç (P) Khi đó d chính là đường thẳng AB

Dạng 10: d song song với D và cắt cả hai đường thẳng d 1 , d 2 :

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa D và d 1 , mặt phẳng (Q) chứa D và d 2

Khi đó d = (P) Ç (Q)

Dạng 11: d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 chéo nhau:

· Cách 1: Gọi M Î d 1 , N Î d 2 Từ điều kiện 1

Trang 27

Dạng 12: d là hình chiếu của đường thẳng D lên mặt phẳng (P):

· Lập phương trình mặt phẳng (Q) chứa D và vuông góc với mặt phẳng (P) bằng cách:

– Lấy M Î D

– Vì (Q) chứa D và vuông góc với (P) nên n r Q = ëéa n r r D, Pùû

Khi đó d = (P) Ç (Q)

Dạng 13: d đi qua điểm M, vuông góc với d1 và cắt d 2:

· Cách 1: Gọi N là giao điểm của d và d 2 Từ điều kiện MN ^ d 1 , ta tìm được N

Khi đó, d là đường thẳng MN

· Cách 2:

– Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d 1

– Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa M và d 2

Trang 28

Trần Sĩ Tùng PP Toạ độ trong khơng gian

Bài 6 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuơng gĩc với hai đường

Bài 8 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng d1 , d 2 cho trước:

Bài 10 Viết phương trình tham số của đường thẳng song song với đường thẳng D và cắt cả hai

đường thẳng d 1 , d 2 cho trước:

Ngày đăng: 26/07/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w