1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Hình học 11, ôn thi toán THPT

16 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 726,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành , hai điểm cố định, tâm di động trên đường tròn . Khi đó quỹ tích trung điểm của cạnh : A. là đường tròn là ảnh của qua là trung điểm của . B. là đường tròn là ảnh của qua là trung điểm của . C. là đường thẳng . D. là đường tròn tâm bán kính .

Trang 1

Câu 1: Kết luận nào sau đây là sai?

A.

( )

u

T Ar = ⇔B uuur rAB u=

B

(A) B

AB

Tuuur =

C 0

( )

T Br =B

D 2

AB

Tuuur M = ⇔N uuurAB= MNuuuur

Lời giải:

Đáp án D

Ta có 2

AB

Tuuur M = ⇔N MNuuuur= uuurAB

Vậy D sai

Câu 2: Giả sử

T Mr =M T Nr =N

Mệnh đề nào sau đây sai?

A M Nuuuuuur uuuur' '=MN

B MMuuuuur uuuur'=NN'

C.MM'=NN'

D MNM N' ' là hình bình hành

Lời giải:

Đáp án D

Theo tính chất của một phép tịnh tiến thì các đáp án A, B, C là đúng

' '

MNM N

không theo thứ tự các đỉnh của hình bình hành nên D sai

Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi

,

M N

lần lượt là trung điểm

,

AD DC

Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC

A AM

uuuur

uur

uuur

uuuur

Ví dụ 1: Lời giải:

Đáp án D

MN

MN =AI =ICTuuuur ∆AMI = ∆INC

uuuur uur uur

Câu 4: Trong các đối tượng: con cá (hình A), con bướm (hình B), con mèo (hình C), con ngựa (hình D), hình nào có phép tịnh tiến?

Trang 2

Đáp án D

Trong hình D đối tượng con ngựa này là ảnh của con ngựa kia qua một phép tịnh tiến theo một hướng xác định

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, hai điểm

,

A B

cố định, tâm I di động trên đường tròn

( )C

Khi đó quỹ tích trung điểm M của cạnh

DC

:

A là đường tròn

( )C′

là ảnh của

( )C

qua

,

KI

Tuuur K

là trung điểm của BC

B là đường tròn

( )C′

là ảnh của

( )C

qua

,

KI

Tuuur K

là trung điểm của AB

C là đường thẳng BD

D là đường tròn tâm I bán kính ID

Lời giải:

Đáp án B.

Gọi K là trung điểm của ABK

cố định

Ta có

Tuuur I =MMC′ =Tuuur C

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho hai điểm

( ) (0;2 , 2;1)

và véctơ

( )1;2

vr=

Ơ Phép tịnh tiến theo véctơ v

r biến

,

M N

thành hai điểm

,

M N′ ′

tương ứng Tính độ dài M N′ ′

.

A

5

M N′ ′ =

7

M N′ ′ =

C M N′ ′ =1

D M N′ ′ =3

Trang 3

Lời giải:

Đáp án A

Ta có

( )

v v

T M M

MN M N

T N N

=



r r

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho ∆ABC

biết

( )2; 4

A

,

( )5;1

B

,

( 1; 2)

C − −

Phép tịnh tiến theo véctơ BC

uuur biến ∆ABC

thành ∆A B C′ ′ ′

tương ứng các điểm Tọa độ trọng tâm G′

của

A B C′ ′ ′

là:

A

( 4; 2)

G′ − −

( )4; 2

G′

(4; 2)

G′

( 4;4)

G′ −

Lời giải:

Đáp án A.

Ta có tọa độ trọng tâm ∆ABC

( )2;1

G

;

( 6; 3)

BC= − − uuur

( ) ( G; G )

BC

Tuuur G =G x′ ′ y ′ ⇔GGuuuur uuur′=BC 4 ( 4; 2)

2

G

uuur uuur

Câu 8: Cho vectơ

( );

v= a b

r

sao cho khi tịnh tiến đồ thị

y= f x = + +x x

theo vectơ v

r ta nhận được đồ thị hàm số

y g x= = −x x + x

Tính P a b= +

.

A P=3

B.P= −1

C P=2

D P= −3

Lời giải:

Đáp án A.

g x = f x a− + ⇔b xx + x− = x a− + x a− + + b

Đồng nhất thức ta được:

1

3 2

a

P a b b

=

 ⇒ = + =

 =

Câu 9:

Trang 4

Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho hai điểm

( 5;2)

A

,

( 1;0)

C

Biết

B T A C T B= r = r

Tìm tọa độ của vectơ u vr r+

để có thể thực hiện phép tịnh tiến u v

Tr r+ biến điểm A

thành điểm C.

A

(−6;2)

(2; 4− )

(4; 2− )

( )4;2

Lời giải:

Đáp án C.

Ta có:

( )

u

T Ar = ⇔B uuur rAB u=

( )

v

T Br = ⇔C BC vuuur r=

Mà uuur uuur uuur r rAC=AB BC u v+ = +

Do đó:

u v

Tr r+ A = ⇔C uuur r rAC u v= + = −

.

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho phép biến hình F

xác định như sau: Với mỗi điểm

( );

M x y

ta có điểm

( )

'

M =F M

sao cho

' '; '

M x y

thỏa mãn:

x = +x y'= −y 3

Mệnh đê nào sau đây đúng:

A F

là phép tịnh tiến theo

( )2;3

vr=

B F

là phép tịnh tiến theo

( 2;3)

v= −

r

C F

là phép tịnh tiến theo

(2; 3)

v= − r

D F

là phép tịnh tiến theo

( 2; 3)

v= − − r

Đáp án C.

Thật vậy theo biểu thức tọa độ của T M vr( ) =M′ 2 (2; 3)

3

v

r

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho

( 2;1)

v= − r

và đường thẳng

: 2 3 3 0

d xy+ =

,

1: 2 3 5 0

d xy− =

Tìm tọa độ

( )a; b

w= ur

có phương vuông góc với đường thẳng d để

1

d

là ảnh

của d qua phép tịnh tiến w

Tur Khi đó a b+

bằng:

Trang 5

6

13

B

16 13

8 13

D

5 13

Đáp án C.

Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là

(2; 3)

nr= − ⇒ =wur (2 ; 3m m− ) ( ) (2 ;1 3 )

w

T Mur =Mmm

, với M d

( )

w

T dur = ⇒dd

có dạng

2x−3y+ =β 0

d

qua M ⇒4m− +3 9m+ = ⇔ = −β 0 β 3 13m

Để

1

8

3 13 5

13

d ≡ ⇒ −dm= − ⇔ =m ⇒ = − ⇒ + = −

;

Câu 12: Cho hai đường thẳng cắt nhau và d

có bao nhiêu phép đối xứng trục biến đường thẳng này thành đường thẳng kia?

A Không có B Một C Hai D Vô số.

Lời giải:

Đáp án C.

Có 2 phép đối xứng trục với các trục là hai đường phân giác của góc tạo bởi hai

đường thẳng cắt nhau dd′

Câu 13: Hình nào dưới đây có một tâm đối xứng?

d

Trang 6

Lời giải:

Đáp án C.

Hình C có một tâm đối xứng tại giao điểm của hai đường chéo

Câu 14: Cho đường thẳng và hai điểm nằm cùng phía với Gọi đối xứng với ,

đối xứng với qua là điểm trên thỏa mãn nhỏ nhất Chọn mệnh đề sai:

A Góc giữa và bằng góc giữa và

B là giao điểm của và

C là giao điểm của và

D là giao điểm của và

Lời giải:

Đáp án D

Đẳng thức xảy ra khi Vậy

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , cho Tìm ảnh của qua phép đối xứng tâm

:

N d A N BN A B

∀ ∈ + ≥ A N1 = AN A M, 1 = AM

AN BN A N BN A B A M MB AM MB

MN A B d1 ∩

Trang 7

A B C D

Lời giải:

Đáp án C

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và .Phép đối xứng trục

biến điểm thành ta có trục có phương trình:

Lời giải:

Đáp án D

Ta có: là trung trực của

Gọi

' 1; 3

A − − A' 1;3(− ) A' 1; 3( − ) A' 1;3( )

( ) ' ' 1 ' 1; 3( )

3

O

x

y

 = −

2 0

2 0

x y+ − =

A x y ∈ ⇔a AM =AM

Trang 8

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ , ảnh của đường thẳng qua phép đối xứng

Lời giải:

Đáp án A.

Sử dụng phương pháp quỹ tích, ta có:

Thế vào phương trình ta có:

Câu 18: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm , góc quay

A Không có B Một C Hai D Vô số.

Lời giải:

Đáp án B.

khi tâm quay

Câu 19: Chọn giờ làm mốc, khi kim giờ chỉ một giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc bao nhiêu độ?

( )4;3

I

2 17 0

x+ y− = x+2y+17 0= x+2y− =7 0

2 15 0

x+ y− =

d

Ð M x y M x

′= − = − ′

′ ′ ′

′= − = − ′

d 8− +x′ 2 6( −y′)− = ⇔ − −3 0 x′ 2y′+17 0= ⇔ +x′ 2y−17 0.=

O α ≠k2 ,π k∈¢

12

Trang 9

A B C D

Lời giải:

Đáp án B.

Khi kim giờ chỉ đến một giờ đúng thì kim phút quay được đúng một vòng theo chiêu

âm và được một góc là

Câu 20: Cho hình vuông tâm , là trung điểm của , là trung điểm của Tìm

ảnh của tam giác qua phép quay tâm góc quay

A với lần lượt là trung điểm của

B với lần lượt là trung điểm của

C với lần lượt là trung điểm của

D với lần lượt là trung điểm của

Lời giải:

Đáp án D.

là trung điểm

là trung điểm

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ , Qua phép quay tâm , góc quay biến điểm

thành điểm nào?

360

− °

BM N′ ′

CM N′ ′

DM N′ ′

DM N′ ′

Q ° A =D

Trang 10

Lời giải:

Đáp án B

Cách 1: Dùng biểu thức tọa độ

Cách 2: Vẽ biễu diễn tọa độ của điểm trên hệ trục

Cách 3: Ta có

Nhận xét: Độc giả vận dụng cách 1 nhanh hơn, các cách 2 và cách 3 khá dễ hiểu

nhưng dài hơn

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm Hỏi điểm nào sau đây là ảnh của điểm

qua phép quay tâm , góc quay ?

Lời giải:

Đáp án A

Cách 1: Theo biểu thức tọa độ

' : ; ' '; '

'

O

x y

Q M x y M x y

y x

= −

' 5 ' :

' 3

x M y

= −

⇒  = −

' 5;3

OxyM

;90

'

' 3 ' 0 3 ' 5 ' 0

O

y

=

= ⇔uuuuruuuuur= ⇔− + = ⇒ = −

Oxy M( )1;1

' 0;

M M'( 2;0) M' 0;( )1 M' 1;( −1)

' cos ysin : ; ' '; '

' sin y cos

O

x x

Q M x y M x y

y x

( )

' 0

' 2

x

M y

=

=



Trang 11

Góc giữa 2 vecto:

Cách 2:

Giải hệ trên

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình đường tròn là ảnh của

qua phép quay

Lời giải:

Đáp án A

Cách 1: Đường tròn có tâm , bán kính

' ' cos

' '

xx yy

x y x y

+

=

ϕ

'

; ' '; '

, ' 45

O

OM OM

Q M x y M x y

OM OM

=





0

' ' 2 ' '

2 ' '

x y

x y

x y

x y

x y

 + =

M' 0;( 2)

( )C :x2+y2−2x+4y− =4 0

, 2

O

Q π

x− + y− =

x− + y+ =

,

2

' ' 2; 1

O

Q  I I I

 

= ⇒ − − π

Trang 12

Đường tròn có tâm , bán kính có phương trình:

Cách 2: Phương pháp quỹ tích

Từ biểu thức tọa độ

Thế vào

Câu 24: Gọi là tâm hình vuông (thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác) Kết luận nào sau đây sai ?

Đáp án D.

Câu 25: Cho phép dời hình: Xác định ảnh của đường tròn

qua phép dời hình

( )C' I' 2; 1(− − ) R'= =R 3

, 2

: ; ' '; '

O

Q π M x y M x y

 

→ ∀ ∈M ( )CM'∈( )C'

 = −  =

( ) ( ) ( )2 2 : y' x' 2 ' 4 ' 4 0y x

( ) ( )

' ' 4 ' 2 ' 4 ' 2 ' 1 9

0

x

+ + +

+

(I,90 0)( )

QIBC = ∆ICD Q(I, 90− 0)(∆IBC)= ∆IAB

(I,180 0)( )

QIBC = ∆IDA Q(I,360 0)(∆IBC)= ∆IDA

F : M x; y ®M ' x 3; y 1 - +

Trang 13

A B

Đáp án C

Ta có F : M x; y( )®M ' x '; y '( )

x ' x 3 x x ' 3

y ' y 1 y y ' 1

ì = - ì = +

ï = + ï =

M x; y Î C : x 1+ + -y 2 =2 ( )2 ( )2

x ' 4 y ' 3 2

Vậy phương trình ( )C '

là: ( )2 ( )2

x 4+ + -y 3 =2

Câu 26 : Cho ∆ABC có cạnh 3,5, 7 Phép đồng dạng tỉ số k=2 biến ∆ABC thành ∆A B C′ ′ ′ có diện tích là:

A

15 3

15 3

15 3

8 .

Lời giải::

Đáp án B.

Ta có:

15 3 4

ABC

S∆ =

Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

A B C

A B C ABC

S

S S

′ ′ ′

′ ′ ′

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A( )3; 2

Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

k= − là:

A ( )3;2

B ( )2;3

C (− −2; 3). D (− −3; 2).

Lời giải::

Đáp án D.

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự: ( , 1)( )

3 :

2

O

x

y

′ = −

′ ′

= ⇒  ′ = − Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) (0;3 ,B 2; 1 ,− ) (C −1;5 ) Phép vị tự tâm A tỉ

số k biến B thành C Khi đó giá trị k là:

A

1 2

k = −

B k= −1. C

1 2

k=

D k=2. Đáp án A

x+2 + -y 1 =2

x 2- + +y 1 =2

Trang 14

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M( )2; 4

Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

1 2

k=

và phép quay tâm O góc quay − °90 sẽ biến điểm M thành

điểm nào sau đây?

A (2; 1− ). B ( )2;1

C (−1; 2). D ( )1;2

Đáp án A

Lời giải:

Ta có

1

; 2

1

2

O

V  M M x y OM OM M

 ÷

 

= ⇔uuuur= uuuur⇒ −

2

1

O

x y

y x

− °

′′= =′

′ = ′′ ′′ ′′ ⇒ ′′ = − = −′ ⇒ ′′ −

Câu 30: Trong mặt phẳng

,

Oxy

cho đường thẳng

: 2 0

d x y− =

thỏa mãn phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện llieen tiếp phép vị tự tâm

O

tỉ số k = −2

và phép đối xứng trục

Oy

sẽ biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây?

A

2x y 0

− − =

2x y+ =0

4x y− =0

2x y+ − =2 0

Đáp án A

Lời giải:

Ta có:

Vd = ⇒dd d′P

d

có dạng:

2x y c− + =0

Chọn

Nd VN =N′ − − ∈ ⇒ − + + = ⇒ =dc c

+ phương trình đường thẳng

dx y− =

Qua phép đối xứng trục

Oy

: Đ

( )

oy d′ =d′′

Suy ra phương trình ảnh

d′′

cần tìm là:

2x y 0

− − =

Trang 15

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho đường tròn

Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2

và phép quay tâm O góc quay

0 180

sẽ biến đường tròn

( )C

thành đường tròn nào sau đây? (

O

là gốc tọa độ)

A

x +yxy− =

B

x +y + x+ y+ =

C.

D.

Đáp án D.

Đường tròn

( )C

có tâm

( )1; 2

J

bán kính R=2

VJ =J x y′ ′ ⇒J − −

, bán kính

R = R=

Phương trình

O

Q J =J x y′′ ′′ ⇒J

, bán kính

R =R =

Vậy phương trình đường tròn cẩn tìm là:

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

, cho điểm

( )0;1

M

Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm

( )4;2

I

tỉ số

3

k= −

và phép đối xứng qua trục

: 2 4 0

d xy+ =

sẽ biến M thành điểm nào sau đây?

A

(16;5)

B

(14;9)

C

(12;13)

D

(18;1)

Đáp án C.

Ta có:

VM =M x y′ ⇔IMuuuur′= − uuurIMM

Đ

d M′ =M x y′′ ′′ ′′ ⇒d

là trung trực của M M′ ′′ ⇒M M′ ′′

có dạng:

2x y c+ + =0

đi qua M

Trang 16

37 : 2 37 0

c M M′ ′′ x y

Gọi H là trung điểm của M M′ ′′

tọa độ H là nghiệm của hệ

2 37 0

14;9 12;13

2 4 0

x y

x y

+ − =

 − + =

Ngày đăng: 19/01/2019, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w