- Nghiên cứu giáo trình trang 42- 44, trình bày đặc điểm của từng lớp theo gợi ý sau: - Nhận xét chung về sự thay đổi nhiệt độ, áp xuất và trạng thái vật chất từ ngoài vào tâm?. *Đặc điể
Trang 1Cấuưtạoưvàưmộtưsốưđặcư
điểmưcủaưTráiưđất
Trang 21.Cấu tạo trái đất
* Cấu tạo Trái đất gồm 3 lớp:
- Vỏ trái đất
- Lớp trung gian ( bao Man ti )
- Nhân (lõi).
Trang 3- Nghiên cứu giáo trình trang 42- 44, trình bày đặc điểm của từng lớp theo gợi ý sau:
- Nhận xét chung về sự thay đổi nhiệt độ, áp xuất và trạng thái vật chất từ ngoài vào tâm?
phần vật chất
Thể tích, khối l ợng Trạng thái Đặc điểm khác
Trang 4*Đặc điểm của từng lớp:
• - Càng vào sâu trong lòng trái đất, nhiệt độ và áp xuất càng
tăng.
• - Trạng thái vật chất thay đổi phức tạp từ ngoài vào trong.
Lớp Giới hạn
(km)
Thành phần vật chất
Thể tích, khối l ợng
Trạng thái Đặc điểm khác
( nhiệt độ , áp xuất )
Vỏ 5-70 chủ yếu là
Si và Al
1%TT, 0,5% Kl
Rắn - Xuống sâu nhiệt độ
tăng đến >1000 độ c.
- P: đến 100000 atm
Man
ti Đến 2900 chủ yếu là Si và Mg 80%TT 68,5%
Kl
Quánh dẻo
đến cứng - 1400-4700 độ c - P:100000- 1,3tr
( atm)
Nhân Đến tâm
trái đất chủ yếu là Fe và Ni 19%TT, 31%KL Lỏng đến siêu rắn -Nhiệt độ max:>5000 độ c
-P: 1,3tr- 3,5tr (atm)
Trang 5620 TRIỆU NĂM TRƯỚC 300 TRIỆU NĂM TRƯỚC
150 TRIỆU NĂM TRƯỚC 90 TRIỆU NĂM TRƯỚC
NGÀY NAY
2.ThuyÕt kiÕn t¹o m¶ng
Trang 6a.Thuyết lục địa trôi của Vêgenơ (1915).
- Vào đại cổ sinh, trái đất chỉ có 1 lục địa thống nhất(Pangea)
- 150 tr năm tr ớc, Pangea bắt đầu bị nứt thành từng mảng
Trang 7b.Thuyết kiến tạo mảng (thuyết tách dãn đáy đại d ơng).
- 7 địa mảng chính:
+ Mảng Âu - á
+ Mảng TBD
+ Mảng Nam Mỹ
+ Mảng ấn độ
+ Mảng Phi
+ Mảng Bắc Mỹ
+ Mảng Nam Cực
- Quan sát hình và cho biết vỏ trái đất chia
thành mấy địa mảng lớn? Tên từng mảng?
Trang 8Quan sát đoạn video d ới đây kết hợp với đọc giáo trình: trình bày các cách di chuyển của các mảng và kết quả của nó.
Trang 9Hai mảng tách xa nhau
Mảng đại d ơng tiến sát và luồn xuống d ới mảng lục địa
Hai mảng tr ợt bên nhau (tr ợt bằng)
Sự di chuyển của các địa mảng
- Hình thành các dãy núi ngầm d ới đại d ơng
- Tạo ra động đất và núi lửa.
- Tạo nên các vết nứt lớn của vỏ trái đất
Trang 103.Một số đặc tr ng chính của trái đất
- KN: Lực hút của trái đất vào các vật ở gần mặt đất gọi là trọng lực của các vật đó.
- Công thức tính: P = mg (P là trọng lực, m là khối l ợng của vật, g là gia tốc trọng tr ờng)
- Trọng lực của một vật thay đổi theo vĩ độ địa lí.
a.Trọng lực và sự phân bố trọng lực trên bề mặt trái đất
Trang 11b.Từ tr ờng của trái đất
- Nhân kim loại ở trung tâm cùng với vận tốc tự quay lớn đã tạo
ra từ tr ờng của trái đất.
- Ranh giới trên của từ tr ờng ở độ cao 90000km trong khí quyển
- Tác dụng của từ tr ờng: Bảo vệ thiên nhiên ở bề mặt trái đất.
Trang 12c.Sự phân bố lục địa và đại d ơng trên thế giới
-Diện tích bề mặt trái đất 510 tr km2, gồm 2 phần: + Đại d ơng: 361tr km2 chiếm 71% diện tích.
+ Lục địa: 149 tr km2 chiếm 29% diện tích
Trang 13Bảng số liệu các lục địa và các đại d ơng trên thế gới
Lục địa Diện tích
(tr km 2 )
Đại d ơng Diện tích
(tr km 2 )
á- Âu
Phi
Bắc Mỹ
Nam mỹ
Nam cực
ôxtrâylia
50,7 29,2 20,3 18,1 13,9 7,7
Thái bình d ơng
Đại Tây D ơng
ấn Độ D ơng Bắc Băng D ơng
178,6 93 76 13
- Ngoài lục địa, còn phân ra thành 5 châu: á, Âu, Mỹ, Phi và châu Đại D ơng.
- Các đại d ơng khác nhau về nhiệt độ, độ mặn, chế độ thuỷ
triều và dòng biển.
Trang 14Quan s¸t h×nh ¶nh vµ ph©n biÖt c¸c kh¸i niÖm: §¶o, BiÓn, VÞnh.
Trang 15Phân biệt các khái niệm:
Lục địa: là khối đất liền rộng lớn trên bề mặt trái đất, xung
quanh có biển và đại d ơng bao bọc.
Châu lục: là bộ phận của thế giới gồm các n ớc nằm trên các lục địa và các đảo phụ thuộc.
Biển: là một bộ phận của đại d ơng nằm ở ven bờ các lục địa có những đặc điểm riêng khác với đại d ơng bao quanh.
Đảo: là một bộ phận đất nổi có diện tích nhỏ hơn lục địa, xung quanh có biển hoặc đại d ơng bao bọc.
Vịnh: là một bộ phận của biển, đại d ơng ăn sâu vào đất liền
Trang 16BÀI TẬP 1
Điền tên các lớp của Trái Đất vào đúng số thứ tự.
Nhân rắn Nhân lỏng
Vỏ Trái Đất Lớp khí quyển
Lớp trung gian
Trang 17BÀI TẬP 2
B i 2: N ài 2: N ối các lục địa với diện tích sao cho phù hợp
Trang 18BÀI TẬP 3
Câu hỏi 1:
Sự giống và khác nhau giữa thuyết kiến tạo mảng và thuyết lục địa trôi thể hiện ở những điểm nào?
Câu hỏi 2:
- Nêu ý nghĩa của trọng lực và từ trường Trái Đất.
- Sự phân bố lục địa và đại dương trên thế giới có những điểm gì cần lưu ý?