Nhỏy chuột vào cỏc nỳt lệnh trờn thanh Formatting để chọn kiểu định dạng thớch hợp.. b Sử dụng hộp thoại Font hiện định dạng?. Lựa chọn các thông số có trong hộp thoại Font.. b Sử dụng h
Trang 2M Đ
Đ Đ Đ Đ Đ Đ
N1 N2 N3 N4
2
3
4
5
6
7
8
Câu 1:Là phím gõ khi kết thúc nhập Câu Câu 3 2: T : Được tạo thành khi gõ các phím ddoos ên nút lệnh tương ứng với biểu tượng đoạn văn bản.
.
Câu 4: Tên nút lệnh dùng để lưu.
S A V E
Câu 5: Tên thanh công cụ đồ hoạ.
Câu 6: Ấn phím này để đưa con trỏ soạn thảo về đầu hàng.
H O M E
Câu 7: Muốn thoát ta vào File chọn nó
Câu 8:Tên một chương trình dùng để soạn thảo văn
bản thông dụng.
W O R D
N E W
D R A W I N G
E X I T
Đ ố
Trang 3TiÕt 52
Trang 4b¶n Néi dung bµi häc
1 – C¸c thuéc tÝnh cña ký
tù
I – §ÞNH D¹NG Ký Tù
Tin học Tin học Tin học Tin học : C ỡ chữ
Tin häc Tin häc Tin häc M ẫu chữ
Tin học Tin học Tin học : Ki ểu chữ
H20; X2 + Y2: Chỉ số trên, chỉ số dưới
-Cỡ chữ: Font Size (kích
thước)
-Màu chữ: Font Color
-Phông chữ: Font (mẫu chữ)
-Kiểu chữ: Font Style (đậm,
nghiêng, gạch chân)
-Hiệu ứng đặc biệt: Chỉ số trên
dưới
Trang 5Tiết 52 Bài 11: định dạng văn
1 – Các thuộc tính của ký
tự
I – ĐịNH DạNG Ký Tự
Cỡ chữ: Font Size , Màu chữ: Font Color
Phụng chữ: Font ; Kiểu chữ: Font Style
Chỉ số trờn, dưới
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh cụng cụ
Quan sỏt đoạn phim trả lời cõu hỏi sau:
?1 Để định dạng ta sử dụng thành phần nào trờn màn hỡnh?
?2 Mụ tả lại cỏc bước để thực hiện định dạng?
B1.Chọn (bụi đen) khối văn bản
B2 Nhỏy chuột vào cỏc nỳt lệnh
trờn thanh Formatting để chọn
kiểu định dạng thớch hợp
B1 Bụi đen văn bản cần định dạng B2 Nhỏy chuột chọn cỏc nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ
Chọn phụng chữ Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu chữ đậm
Chọn kiểu chữ nghiờng
Chọn kiểu chữ gạch chõn Chọn màu chữ
Trang 6b¶n Néi dung bµi häc
1 – C¸c thuéc tÝnh c a ký ủ
tù
I – §ÞNH D¹NG Ký Tù
Cỡ chữ: Font Size , Màu chữ: Font Color
Phông chữ: Font ; Kiểu chữ: Font Style
Chỉ số trên, dưới
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh công cụ
B1 Bôi đen
B2 Ch ọn nút lệnh trên thanh Formatting.
b) Sử dụng hộp thoại Font
hiện định dạng?
B1.Chọn (bôi đen) khối văn bản
B2 Vào Format Font.
B3 Lựa chọn các thông số có
trong hộp thoại Font
Bôi đen Vào Format Font
Chọn phông chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
Trang 7Tiết 52 Bài 11: định dạng văn
1 – Các thuộc tính của ký
tự
I – ĐịNH DạNG Ký Tự
Cỡ chữ: Font Size , Màu chữ: Font Color
Phụng chữ: Font ; Kiểu chữ: Font Style
Chỉ số trờn, dưới
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh cụng cụ
B1 Bụi đen
B2 Ch ọn nỳt lệnh trờn thanh Formatting.
b) Sử dụng hộp thoại Font
B1.Chọn (bụi đen) khối văn bản
B2 Vào Format Font.
B3 Lựa chọn cỏc thụng số cú
trong hộp thoại Font
Mỗi mùa hoa đỏ về, hoa như mưa rơi rơi Cánh mỏng manh xao xác đỏ tươi
Như nuối tiếc một thời trai trẻ Mỗi mùa hoa đỏ về, hoa như mưa rơi rơi Như tháng ngày xưa ta dại khờ
Ta nhìn sâu vào trong mắt nhau Trong câu thơ của em anh không có mặt Câu thơ hát về một thời yêu đương
Mỗi mùa hoa đỏ về, hoa như mưa rơi rơi
Cánh mỏng manh xao xác đỏ tươi
Như nuối tiếc một thời trai trẻ Mỗi mùa hoa đỏ về, hoa như mưa rơi rơi
Như tháng ngày xưa ta dại khờ
Ta nhìn sâu vào trong mắt nhau
Trong câu thơ của em anh không có mặt Câu thơ hát về một thời yêu đương
Hỡnh a
Hỡnh b
Hãy cho biết hình b nhận được từ hình a bằng cách thực hiện định dạng như thế nào?
c) Vớ dụ ứng dụng
Trang 8b¶n Néi dung bµi häc
1 – C¸c thuéc tÝnh cña ký
tù
I – §ÞNH D¹NG Ký Tù
Cỡ chữ: Font Size , Màu chữ: Font Color
Phông chữ: Font ; Kiểu chữ: Font Style
Chỉ số trên, dưới
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh công cụ
B1 Bôi đen
B2 Ch ọn nút lệnh trên thanh Formatting.
b) Sử dụng hộp thoại Font
B1.Chọn (bôi đen) khối văn bản
B2 Vào Format Font.
B3 Lựa chọn các thông số có
trong hộp thoại Font
c) Ví dụ ứng dụng
KÕt qu¶
Trang 9Tiết 52 Bài 11: định dạng văn
1 – Các thuộc tính của ký tự I – ĐịNH DạNG Ký Tự
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh cụng cụ
b) Sử dụng hộp thoại Font
c) Vớ dụ ứng dụng
II – ĐịNH DạNG đoạn văn
- Kiểu căn lề
- Vị trớ lề của cả đoạn so với toàn trang
- Khoảng cỏch lề của dũng đầu tiờn
- Khoảng cỏch đến đoạn văn trờn hoặc dưới
- Khoảng cỏch giữa cỏc dũng trong đoạn văn
Căn phải
Căn đều hai bờn
Chọn khoảng cỏch giữa cỏc dũng
B1 Chọn đoạn văn
2 Ch ọn nỳt lệnh trờn thanh Formatting.
Căn lề trỏi
Tăng giảm mức thụt lề
Trang 10b¶n Néi dung bµi häc
1 – C¸c thuéc tÝnh cña ký tù I – §ÞNH D¹NG Ký Tù
2 – Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh công cụ
b) Sử dụng hộp thoại Font
c) Ví dụ ứng dụng
II – §ÞNH D¹NG ®o¹n v¨n
a) Sử dụng thanh công cụ
b) Sử dụng hộp thoại Paragraph
Căn lề
Khoảng cách lề
Khoảng cách đến đoạn vb trên
Khoảng cách đến đoạn vb dưới
Thụt lề dòng đầu
Khoảng cách giữa các dòng
B1 Chọn đoạn văn bản B2 Vào Format Paragraph
B1 Chọn đoạn văn bản
B2.Vào Format Paragrahp
B3 Chọn các thông số.
Trang 11Tiết 52 Bài 11: định dạng văn
a) Sử dụng thanh cụng cụ
b) Sử dụng hộp thoại Font :
II – ĐịNH DạNG đoạn văn
a) Sử dụng thanh cụng cụ
b) Sử dụng hộp thoại Paragraph:
B1 Chọn (bụi đen) khối văn bản B2 Vào Format Font.
B3 Lựa chọn cỏc thụng số cú trong hộp thoại Font
B1 Chọn đoạn văn bản B2.Vào Format Paragrahp
B3 Chọn cỏc thụng số.
Trang 12Câu 1:
Em hãy cho biết định dạng có làm thay đổi nội dung văn bản hay
không? Muốn định dạng ký tự trước tiên ta phải làm gì?
Câu 2:
Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đoạn văn trên hộp thoại
định dạng.