1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử đại học lần 3

4 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Lần 3
Người hướng dẫn Giáo Viên: Đỗ Văn Minh
Trường học Trường THPT Trực Ninh
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H2 d CuO, t0O2, xt Ni, r0 Câu 1: Cho biết ứng với công thức phân tử C5H11OH có mấy đồng phân phản ứng với CuO nung nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng?. Chất nào sau đây không tá

Trang 1

H2 d CuO, t0

O2, xt

Ni, r0

Câu 1: Cho biết ứng với công thức phân tử C5H11OH có mấy đồng phân phản ứng với CuO nung nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng?

Câu 2: Cho một hiđrocacbon mạch hở X phản ứng với H2(Ni, t0) thì thu đợc isopentan Biết X thuộc trong số những hợp chất

đã học, số chất X thoả mãn là:

Câu 3: Đốt chỏy 1 thể tớch hiđrocacbon A ở thể khớ cần 5 thể tớch oxi Vậy cụng thức phõn tử của A là :

A C3H6 hoặc C4H4 B C3H8 hoặc C4H4 C.C2H2 hoặc C3H8 D Cả B và C

Câu 4: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 0,2 mol nước Nếu hiđro hoỏ hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồi đốt chỏy thỡ số

mol nước thu được là

A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,5 mol D 0,6 mol

Câu 5: Đốt chỏy hoàn toàn 1 hiđrocacbon mạch hở X bằng 1 lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng

H2SO4 đặc thấy thể tớch khớ giảm trờn 50% Hiđrocacbon X thuộc dóy đồng đẳng nào dưới đõy?

A Ankan B Anken C Xicloankan D Cả B và C

Câu 6 Khi cho iso-hexan tác dụng với clo (as) theo tỷ lệ mol 1:1 thu đợc mấy sản phẩm:

Câu 7 Trùng hợp butađien-1,3 thu đợc 54 kg cao su buna với hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy khối lợng butađien-1,3 ban

đầu là:

Câu 8 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X Y Z axit isobutiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X cha no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây

A (CH3)3CCHO B CH2=C(CH3)-CHO C (CH3)2C=CHCHO D CH3-CH(CH3)-CH2-OH

Câu 10:Axit đicacboxylic mạch phân nhánh có thành phần nguyên tố: %C = 45,46%; %H = 6,06%; %O = 48,49% Công

thức cấu tạo của axit trên là

A CH3CH(COOH)2 B HOOC(CH2)2COOH C HOOC(CH2)3COOH D HOOCCH2CH(CH3)COOH

Câu 11:Cho sơ đồ phản ứng:

Xenlulo X Y Z T +H2O men rượu men giấm

+ Y

A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5OH D CH3COOC2H5

Câu 12:Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na X là loại chất nào?

Câu 13:Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trờng axit thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo của

C4H6O2 là

B.

A.

O

D

C

O

H3C - C - O - CH = CH2 H - C - O - CH2 - CH = CH2

Câu 14:Cho glixerol (glixerin) tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra bao nhiêu loại este?

Câu 15:Cho hỗn hợp HCHO và H2 d đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu đợc hỗn hợp X Dẫn toàn bộ sản phẩm thu đợc vào bình nớc lạnh thấy khối lợng bình tăng 11,8 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

d thu đợc 21,6 gam Ag Khối lợng ancol có trong X là giá trị nào dới đây?

Trang 2

Câu 16:Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia tráng gơng là

A propyl fomiat B isopropyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat.

Câu 17:Oxi hoá không hoàn toàn propanal bằng O2 (xúc tác Mn 2+) thu đợc chất nào sau đây?

A C3H7COOH B CH3COOH C C2H5COOH D C4H9COOH

Câu 18: CH3COOH không thể đợc điều chế trực tiếp bằng cách

A Lên men rợu C2H5OH B oxi hoá CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn 2+)

C cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3

Câu 19 Khi cho Cu d vào 200 ml dung dịch KNO3 1M vào H2SO4 1,5M (loãng) thu đợc bao nhiêu lít NO (đktc) Giả sử NO

là sản phẩm khử duy nhất:

Câu 20 Cho 0,3 mol P2O5 vào 1 lít dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch có chứa bao nhiêu gam muối:

Câu 21 Có các mẫu phân đạm sau: NH4NO3(I); (NH4)2SO4 (II); NaNO3 (III) và ure (IV) Hàm lợng đạm trong các phân đó

đ-ợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần sau:

A I < II < III < IV B II < III < I < IV C III < II < I < IV D I < III < II < IV

Câu 22 Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu đợc khi cho NO2 tác dụng vừa đủ với NaOH, quỳ tím có màu gì?

Câu 23 Cho 0,1 mol chất X vào dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đợc 3,36 lít NO2 (đktc) Chất X là:

Câu 24 Trộn dung dịch chứa 0,1mol NaHSO4 với dung dịch chứa 0,1 mol Ba(HCO3)2 thu đợc:

A 23,3 gam kết tủa và 2,24 lít khí (đktc) B 11,65 gam kết tủa và 1,12 lít khí (đktc)

C 23,3 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) D 11,65 gam kết tủa và 2,24 lít khí (đktc)

Câu 25 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch muối X thu đợc kết tủa trắng không tan trong axit HNO3 và có khí mùi khai bay ra Vậy X là:

A (NH4)2CO3 B NH4HSO4 C (NH4)2SO4 D Cả B và C đều thỏa mãn

Câu 26:Sự phỏ huỷ kim loại khi kim loại tiếp xỳc với dung dịch chất điện li tạo nờn dũng điện là:

a) Ăn mũn điện hoỏ b) Ăn mũn hoỏ học c) Khử ion kim loại d) Oxi hoỏ cỏc ion kim loại

Câu 27:Cho cỏc cặp ụxi hoỏ khử sau: Ni2+/Ni , Cu2+/Cu , Sn2+/Sn, Hg2+/Hg Tớnh ụxi hoỏ của cỏc ion trong cỏc cặp ụxi hoỏ khử đú mạnh dần theo chiều từ trỏi sang phải là:

a) Cu2+ < Ni2+ < Sn2+ < Hg2+ b) Ni2+ < Sn2+ < Cu2+ < Hg2+ c) Hg2+ < Sn2+ < Cu2+ < Ni2+ d) Kết quả khỏc

Cõu 28: Dẫn khớ CO dư qua ống sứ đựng bột MgO, Al2O3, CuO, Fe3O4 nung núng Chất rắn thu được trong ống sứ sau pứ là

B. MgO, Al2O3, Cu, Fe D. MgO, Al2O3, Cu, Fe3O4

Cõu 29: Moọt thanh Zn ủang taực duùng vụựi dung dũch HCl, neỏu theõm vaứi gioùt dung dũch CuSO4 vaứo thỡ :

A) lửụùng boùt khớ H2 bay ra khoõng ủoồi B) boùt khớ H2 khoõng bay ra nửừa

C) lửụùng boùt khớ H2 bay ra nhieàu hụn D) lửụùng boùt khớ H2 bay ra ớt hụn

Cõu 30: Cho moọt lửụùng khớ CO dử ủi qua hoón hụùp chaỏt raộn nung noựng chửựa 0,01 mol Fe2O3 0,02 mol CuO vaứ 0,03 mol MgO Keỏt thuực phaỷn ửựng thu ủửụùc m g chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng:

Cõu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và khí NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa B và dung dịch C Lọc, rửa kết tủa

đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc là

Cõu 32: Coự caực dung dũch muoỏi ủửùng trong caực bỡnh maỏt nhaừn sau: CuCl2, Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl, FeCl3, FeCl2 Coự theồ duứng moọt kim loaùi ủeồ nhaọn bieõt taỏt caỷ caực dung dũch treõn, ủoự laứ:

Cõu 33: Cho khí CO đi qua ống sứ chúa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng d thu đợc dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu đợc lợng muối khan là:

Trang 3

Câu 34: Tính thể tích dung dịch HNO3 5M cần thiết để oxi hoá hết 16(g) quặng pirit trong đó có 75% pirit sắt nguyên chất (phần còn lại là tạp chất trơ) biết rằng phản ứng cho ra muối sunfat sắt và khí duy nhất là NO và có 80% HNO3 phản ứng

Câu 35: Hệ số nguyờn nhỏ nhất đứng trước ion OH- để phản ứng sau đõy

.Cl2 + .OH-  → to .Cl- + ClO3- + H2O cõn bằng số nguyờn tử cỏc nguyờn tố là:

a) 3 b) 6 c) 12 d) 18

Câu 36: Từ dd HCl 40%, cú khối lượng riờng 1,198 g/ml, muốn pha thành dd HCl 2M thỡ phải pha loóng bao nhiờu lần?

a) 6,56 lần b) 21,8 lần c) 10 lần d) 12,45 lần

Câu 37: Một loại gang có các tạp chất chủ yếu là Mn, S, P Có thể dùng axit nào hoà tan loại gang đó:

A dd H2SO4 loãng B dd HNO3 đặc nóng C dd HCl đặc D Cả 3 axit trên

Câu 38: Ngâm một lá Fe vào dung dịch chứa 1,6 g muối sunfat của một kim loại hoá trị II Sau phản ứng lá Fe tăng thêm

0,08g Công thức của muối sunfat là :

Câu 39: Cho 4 kim loại riêng biệt: Al, Ag, Mg, Fe Chỉ dùng 2 thuốc thử để phân biệt đợc từng chất.

A dd NaOH, phênolphtalêin B dd HCl, giấy quỳ tím C dd NaOH, dd HCl D dd HCl, dd AgNO3

Câu 40: Hoà tan 5,94(g) hỗn hợp hai muối của hai kim loại A, B (A, B thuộc PNC nhóm II) vào nớc dợc 100ml dung dịch X

Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X, ngời ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ thu đợc 17,22(g) kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu đợc dung dịch Y Cô cạn Y đợc m(gam) muối khan, m có giá trị là:

Câu 41: Hoà tan hoàn 15(g) hỗn hợp 3 muối M2CO3 , ACO3 và B2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch A và 6,72(lít) khí bay ra ở (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu đợc m(gam) muối khan Vởy m có giá trị là:

Câu 42: Hoà tan hoàn toàn m(g) CaCO3 bằng dung dịch H2SO4 d và cho khí thoát ra hấp thụ hết vào 250ml dung dịch NaOH 0,8M đợc dung dịch X Cho lợng d dung dịch BaCl2 vào dung dịch X có 9,85 (gam) kết tủa Giá trị của m là:

Câu 43: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của X,Y,Z,T lần lượt là X:3s2 ; Y:3s23p5; Z:3s23p1; T:3s1.Độ âm điện của các nguyên tử cỏc nguyờn tố giảm dần là:

Câu 44: Cho các nguyên tử: O, F, Cl, S, Ne, Ar, Na, Mg, Al, Ca, K Hỏi có bao nhiêu nguyên tử và ion đợc tạo ra tử các

nguyên tử đó có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6?

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Tơ tằm, len , bông là polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

C Đặc điểm cấu tạo của tơ là gồm những polime mạch thẳng (không phân nhánh) sắp xếp song song dọc theo trục chung , xoắn lại với nhau thành sợi dài, mảnh

D Nilon-6,6 ; tơ capron, tơ enang là poliamit

Câu 46: Trong caực chất sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO, Fe(OH)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeCO3, Na2SO3, K2SO4, KNO3 Có bao nhiêu chất khoõng laứm maỏt maứu ủửụùc dung dũch KMnO4 trong H2SO4 ?

Câu 47: Choùn daừy caực muoỏi khi nhieọt phaõn taùo thaứnh oxit kim loaùi:

A) Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 B) Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Ca(NO3)3

C) Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D) KNO3, Al(NO3)3, Zn(NO3)2

Câu 48: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dd NaOH d thì thu đợc hỗn hợp khí có thành phần là:

A N2, Cl2, H2 B N2, CO2, Cl2, H2 C Cl2, H2, SO2 D N2, H2

Câu 49: Trong các dãy chất sau chất nào tác dụng đợc vơí CO2 trong không khí?

A KClO3, NaClO, CaOCl2 B NaClO, CaOCl2 C KClO3, CaOCl2 D KClO3, NaClO, HClO4

Câu 50: Cho các chất KMnO4, MnO2, K2Cr2O7, có khối lợng nh nhau tác dụng vào dung dịch HClđ lợng khí thu đợc nhiều nhất từ:

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w