Chuyển pha đa hình thuận nghịch Trong trường hợp hiệu ứng nhiệt chuyển pha nhỏ, có thể không phát hiện thấy hiệu ứng nếu tốc độ nâng nhiệt không lớn Trong trường hợp tốc độ chuyển ph
Trang 1Giáo trình
Các phương pháp phân tích nhiệt
Trường đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Kỹ thuật hóa học
Bộ môn công nghệ hóa vô cơ
TS Hoàng Đông Nam
Trang 2Ph ương pháp DTA
I Nguyên lý đo DTA
Hình 1: Sơ đồ đo đường DTA và đường DTA
Trang 3I Nguyên lý đo DTA
r Toạ độ điểm ghi nhiệt độ của mẫu (r=0 là toạ độ đặt pin nhiệt điện)
M, C, λ khối lượng, nhiệt dung riêng và hệ số dẫn nhiệt của mẫu nghiên cứu
và mẫu chuẩn
T1, T2 Nhiệt độ của mẫu
nghiên cứu và mẫu chuẩn
b tốc độ nâng nhiệt của lò
H chiều cao của mẫu
R Bán kính mẫu dạng hình
trụ
Công thức tính sự chênh lệch nhiệt độ
giữa mẫu nghiên cứu và mẫu chuẩn
) (
) 1
(
1 1
2
2 2 2
2 2
1
λ λ
π
C M C
M R
r H
b T
T
∆
Trang 4I Nguyên lý đo DTA
Công thức tính sự chênh lệch nhiệt độ
giữa mẫu nghiên cứu và mẫu chuẩn
Để ∆ T = 0 khi không có hiệu ứng nhiệt thì :
V1, V2 là thể tích của mẫu nghiên cứu và mẫu
chuẩn
Cần chọn mẫu chuẩn có C và λ sao cho :
C1λ 2 = C2λ 1
Vì M và V của mẫu nghiên cứu và mẫu
chuẩn có thể chuẩn bị giống nhau
1 1
1 1 2
C M
=
Trang 5II Nguyên lý kết hợp ghi DTA và T
H ình 2 , 1 L ò điện 2 mẫu nghiên cứu 3 Mẫu chuẩn
4 cặp pin nhiệt điện vi sai 5 Đường nhiệt độ mẫu nghiên cứu
6 đường DTA
Trang 6III Đặc điểm hiệu ứng nhiệt các
quá trình chuyển pha
A Các quá trình chuyển pha vật lý
Sự phân hủy dung dịch rắn
Sự lớn lên của tinh thể
Trang 7A Các quá trình chuyển pha vật lý
1.Sự nóng chảy
1 Hiệu ứng nóng chảy thu nhiệt
2 Quá trình nóng chảy của chất tinh khiết vô biến (T =0)
3 Quá trình nóng chảy của dung dịch rắn là nhất biến (T = 1), nhiệt
độ nóng chảy phụ thuộc vào thành phần dung dịch rắn
4 Quá trình nóng chảy của hỗn hợp cơ học kết tinh từ pha lỏng gồm hai giai đoạn:
-Nóng chảy của hỗn hợp ơtecti (T = 0)
-Nóng chảy của chất còn lại (T = 1)
5 Sự Nóng chảy là quá trình thuận nghịch nên trên đường cong
nguội lạnh xuất hiện pic phát nhiệt
6 Hiệu ứng nóng chảy hầu như không phụ thuộc áp suất ngoài
Trang 8
1 Sự nóng chảy
Giản đồ pha của h m t c u t ệ ộ ấ ử
Trang 101 Sự nóng chảy
Giản đồ pha hệ bậc 2 UO2 – PuO2Tạo dung dịch rắn liên tục
Trang 11A Các quá trình chuyển pha vật lý
Trang 12A Các quá trình chuyển pha vật lý
2 Sự sôi, sự thăng hoa và sự bay hơi
1 Các quá trình này có hiệu
ứng thu nhiệt lớn hơn
nhiệu so với các quá trình
nóng chảy, chuyển đa
Trang 13A Các quá trình chuyển pha vật lý
3 Bất thuận nghịch trên đường DTA: không có hiệu ứng
toả nhiệt trên đường nguội lạnh
4 Các chất dễ bay hơi bắt đấu hiệu ứng thu nhiệt ở nhiệt
độ thấp hơn nhiệt độ sôi, pic giãn rộng
5 Các chất khó bay hơi khác có pic nhọn, gọn, nhiệt độ
trùng nhiệt độ sôi
6 Các hiệu ứng này phụ thuộc mạnh vào áp suất ngoài
7 Quá trình thăng hoa :
- Mẫu cấp hạt lớn: pic tù, rộng
- Mẫu cấp hạt nhỏ: pic nhọn, hẹp
2 Sự sôi, sự thăng hoa và sự bay hơi
Trang 14A Các quá trình chuyển pha vật lý
3 Quá trình chuyển đa hình
Hình 8: Giản đồ P – T của chuyển pha đa hình thuận nghịch (a) và chuyển pha đa hình bất thuận nghịch (b)
Trang 15A Các quá trình chuyển pha vật lý
3 Quá trình chuyển pha đa hình
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
1. Đường đốt nóng có pic thu nhiệt và đường làm nguội có pic phát nhiệt
2. Tốc độ chuyển pha nhanh trong trường hợp
chuyển pha không có sự thay đổi số phối trí trong các đa hình, nhưng hiệu ứng nhiệt nhỏ
Ví dụ chuyển pha α -Quartz ⇌ β-Quartz
3. Tốc độ chuyển pha chậm trong trường hợp có sự thay đổi số phối trí trong các đa hình
Ví dụ : Sđơn tà ⇌ S mặt thoi
1.
Trang 16A Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Hình 5
Đường DTA đốt nóng
và làm lạnh của SiO2
α -Quartz ⇌ β -Quartz
Trang 17A Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Trang 18A Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Trong trường hợp hiệu ứng nhiệt chuyển pha
nhỏ, có thể không phát hiện thấy hiệu ứng nếu tốc độ nâng nhiệt không lớn
Trong trường hợp tốc độ chuyển pha chậm,
nhiệt độ của Pick thay đổi nhiều theo tốc độ nâng nhiệt, do đó hiệu ứng chuyển pha có thể trùng với hiệu ứng khác lân cận
Ví dụ: pick chuyển pha của
S tà phương ⇌ S mặt thoi
Có thể trùng vào pick nóng chảy
Trang 19Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Quá trình chuyển pha thuận nghịch là bậc 0, nên nhiệt độ bắt đầu chuyển pha không phụ thuộc tốc độ đốt nóng
Vì nhiệt độ bắt đầu chuyển pha có tốc
độ = 0 nên pick trên DTA & DSC đốt nóng có nhiệt độ luôn cao hơn pick chuyển pha trên DTA& DSC làm lạnh
Pick chuyển pha trên DTA & DSC đốt nóng thu nhiệt
Trang 20Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Trong trường hợp tạo dung dịch rắn, nhiệt độ chuyển pha bị thay đổi, thậm chí biến mất
Các chất đồng hình là chất có mạng tinh thể
giống với chất nghiên cứu
Chất đồng hình được gọi là chất ổn định hóa
Ví dụ NH4Br là chất ổn định hóa đa hình dạng βcủa ammoni nitrat (xem hình 7)
Trang 21Các quá trình chuyển pha vật lý
3a Chuyển pha đa hình thuận nghịch
Hình 7: DTA đốt nóng và làm lạnh của ammoni nitrat không có (a) và có chất ồn định ammoni bromua (b)
Trang 22A Các quá trình chuyển pha vật lý
3 Quá trình chuyển đa hình
3b Chuyển hóa đa hình bất thuận nghịch
1 Không có hiệu ứng chuyển pha trên đường làm nguội
2.Trên DTA & DSC có hiệu ứng tỏa nhiệt do đa
hình không bền chuyển thành đa hình bền
3 Qúa trình có bậc tự do bằng 1 do có một pha không bền, nên nhiệt độ bắt đầu chuyển pha
thay đổi phụ thuộc vào tốc độ nâng nhiệt
4 Chỉ có thể phát hiện được hiệu ứng chuyển
nhiệt khi tốc độ nâng nhiệt đủ nhanh
Trang 23A Các quá trình chuyển pha vật lý
3b Chuyển hóa đa hình bất thuận nghịch
5 Có một số đa hình không bền bền nhiệt nên khi bị đốt nóng không chuyển thành đa hình bền Trường hợp này mỗi đa hình sẽ có một nhiệt độ nóng chảy riêng
Ví dụ: (C6H5)2CO
tonc của α-benzophenon (bền) 48,1oC
tonc của β-benzophenon (không bền) ở 26oC
Trang 24A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.Chuyển trạng thái không bền thành trạng thái bền
1. Sự chuyển đa hình bất thuận nghịch
2. Sự chuyển từ trạng thái vô định hình thành
trạng thái tinh thể
3. Sự chuyển từ trạng thái thủy tinh thành trạng
thái tinh thể
4. Sự lớn lên của tinh thể
5. Sự phân hủy của dung dịch rắn
6. Sự chuyển đồng phân
Trang 25A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.2 Sự chuyển từ trạng thái vô định hình
thành trạng thái tinh thể
1. Hiệu ứng phát nhiệt lớn
2. Các chất vô định hình có hoạt tính xúc tác, hập
phụ càng cao thì có hiệu ứng phát nhiệt càng lớn
3. Nhiều hydroxyt, hợp chất hydrat khi phân hủy tạo
ra chất vô định hình, sau đó mới chuyển thành tinh thể, do đó trên giản đồ DTA & DSC sau hiệu ứng phân hủy thu nhiệt là hiệu ứng phát nhiệt chuyển
từ vô định hình thành tinh thể (hình 8)
Trang 26A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.2 Sự chuyển từ trạng thái vô định hình thành trạng thái tinh thể
Trang 27A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.2 Sự chuyển từ trạng thái vô định hình
thành trạng thái tinh thể
Một số chất chỉ chuyển thành dạng vô
định hình khi phân hủy ở nhiệt độ thấp
Ví dụ: Các đường DTA phân hủy nhiệt của antrakhanit (hình 9) có hiệu ứng phát nhiệt ở 295oC (a) và 325oC(b) ứng với sự chuyển vô định hình thành dạng tính thể
Trang 28A Các quá trình chuyển pha vật lý
Hình 9: Các phổ DTA của antraxanit
a P = 10 mmHg; b P = 20 mmHg; c P = 200 mmHg
a b c
Trang 29A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.3 Sự chuyển từ trạng thái thủy tinh
thành trạng thái tinh thể
Thủy tinh là chất lỏng hóa rắn
Sự chuyển thủy tính thành tinh thể có hiệu ứng toả nhiệt khá lớn
Nhiệt tỏa ra bằng nhiệt thu vào của hiệu ứng
nóng chảy từ dạng tinh thể
Hiệu ứng chuyển thủy tinh thành tinh thể diễn ra
ở nhiệt độ gần với nhiệt độ nóng chảy
( Hình 10)
Trang 30A Các quá trình chuyển pha vật lý
Hình 10 DTA đốt nóng và làm nguội của CaB4O7
a DTA của dạng thủy tinh b DTA của mẫu chạy lại
4.3 Sự chuyển từ trạng thái thủy tinh
thành trạng thái tinh thể
Trang 31A Các quá trình chuyển pha vật lý
4.4 Sự lớn lên của tinh thể
Các tinh thể (đặc biệt kim loại) có kích thước 10
-6 – 10-3 cm có hiệu ứng toả nhiệt do phát triển kích thước và ổn định mạng tinh thể khi đun nóng
Tính xúc tác và hấp phụ của các chất gắn với kích
thước tinh thể và sự ổn định cấu trúc tinh thể
Sử dụng DTA khảo sát hoạt tính xúc tác của các tinh thể nhỏ (đặc biệt kim loại) rất hiệu quả và thuận tiện
Trang 32A Các quá trình chuyển pha vật lý
Trang 33A Các quá trình chuyển pha vật lý
Các kim loại thường tạo với nhau nhiều loại dung dịch rắn (ví dụ : hình 12 : giản đồ pha hệ Zn – Cu)
Khi làm lạnh hệ nhanh, nhiều dung dịch rắn nằm trong trạng thái giả bền
Quá trình phân hủy của dung dịch rắn không bền kèm hiệu ứng phát nhiệt
Một số dung dịch rắn không bền phân hủy dần
Trang 34A Các quá trình chuyển pha vật lý
Hình 12
Giản đồ pha hệ
Cu -Zn
Trang 35A Các quá trình chuyển pha vật lý
Hình 13:
DTA & T của hợp kim B-95 ở các chế độ làm già khác nhau
a Mẫu vừa tôi xong b Mẫu sau khi tôi 24 giờ
4.5 Sự phân hủy của dung dịch rắn không bền
Trang 36
A Các quá trình chuyển pha vật lý
DTA & T của hợp kim B-95 ở các chế độ làm già khác nhau
c Mẫu sau tôi 2 tháng d Mẫu đã ủ ở 170 o C
4.5 Sự phân hủy của dung dịch rắn không bền
Trang 37A Các quá trình chuyển pha vật lý
Hình 14
DTA hóa già của hợp kim AK-6
I Mẫu vừa tôi
II Mẫu sau tôi 2 ngày đêm
III Mẫu sau tôi 14 ngày đêm
IV Mẫu làm già nhân tạo
V Mẫu sau khi ủ đến đồng nhất
4.5 Sự phân hủy của dung dịch rắn không bền
Trang 38A Các quá trình chuyển pha vật lý
Sự chuyểnđồng phân kém bền sang đồng phân bền kèm toả nhiệt
Hình 15a
Giản đồ nhiệt của
cis-diclordiaminplatin
Trang 39A Các quá trình chuyển pha vật lý
Trang 40B Các quá trình chuyển pha hóa học
1. Phản ứng phân hủy
2. Các phản ứng đề hydrat hóa
3. Phản ứng kết hợp, tương tác và trao đổi
4. Các quá trình đồng phân hóa
5. Các quá trình hóa keo
Trang 41B Các quá trình chuyển pha hóa học
1 Rất nhiều chất phức tạp bị phân hủy nhiệt Phản
ứng phân hủy có thể thu nhiệt hay phát nhiệt
2 Phần lớn các hợp chất hữu cơ có phản ứng phân
hủy nhiệt và bất thuận nghịch
3 Các hợp chất của nitơ, clorat, perclorat, hypoclorit,
bromat, permanganat phân hủy toả nhiệu nhiệt và bất thuận nghịch
4 Các phản ứng phân hủy oxalat toả nhiệt và bất
thuận nghịch
1 Phản ứng phân hủy
Trang 42B Các quá trình chuyển pha hóa học
Trang 43B Các quá trình chuyển pha hóa học
Trang 44B Các quá trình chuyển pha hóa học
Hình 18
DTA hỗn hợp oxalat
bari, stronchi và canxi
Các pic phân hủy:
430 và 460 o C
1 Phản ứng phân hủy
Trang 45B Các quá trình chuyển pha hóa học
5 Các muối sulfat, photphat phân hủy thu
nhiệt
6 Các hợp chất cacbonat phân hủy thu nhiệt
và thuận nghịch
Nhiệt độ phân hủy của các quá trình
phân hủy thuận nghịch phụ thuộc rất
nhiều vào áp suất hơi của sản phẩm khí
1 Phản ứng phân hủy
Trang 46B Các quá trình chuyển pha hóa học
Trang 47B Các quá trình chuyển pha hóa học
Hình 20 Giản đồ nhiệt của dolomit CaCO3.MgCO3
a P = 8 mmHg b P = 90 atm
1 Phản ứng phân hủy
Trang 48B Các quá trình chuyển pha hóa học
Các phản ứng dehydrat hóa thu nhiệt và được chia làm các nhóm:
a Mất nước cấu trúc
b Nóng chảy không hợp thức trong nước kết tinh
c Muối mất nước tạo dung dịch bão hòa có nhiệt
độ sôi thấp hơn nhiệt độ mất nước của muối nàyd.Mất nước dung dịch rắn
e Mất nước kèm sự thủy phân
2 Phản ứng dehydrat hoá
Trang 50B Các quá trình chuyển pha hóa học
2a Mất nước cấu trúc
Quá trình mất nước là nhất biến
Trường hợp xây dựng mạng tinh thể mới thì tốc
độ phân hủy chậm
Trường hợp không tạo mạng tinh thể mới thì tốc
độ phân hủy rất nhanh nên có điểm dừng trên đường T
Nhiệt độ phân hủy phụ thuộc mạnh vào áp suất bên ngoài cũng như áp suất hơi nước (hình 22)
Nhiệt độ mất nước cấu trúc thường cao trên
200oC đến 500oC.
Trang 51B Các quá trình chuyển pha hóa học
2a Mất nước cấu trúc
Trang 52B Các quá trình chuyển pha hóa học
2b Nóng chảy không hợp thức trong nước kết tinh
Hiệu ứng nóng chảy kèm tạo ra muối khan hay muối hydrat khác có số lượng phân tử nước ít hơn
Tạo một pic thu nhiệt khá lớn ở nhiệt độ < 100oC
Tiếp sau có một pic thu nhiệt rất lớn ứng với hiệu ứng sôi của dung dịch muối
Cả hai hiệu ứng thu nhiệt không phụ thuộc áp suất
ngoài
Nhiệt độ của pic bay hơi thường không vượt quá
160oC
Trang 53B Các quá trình chuyển pha hóa học
2b Nóng chảy không hợp thức trong nước kết tinh
Trang 54B Các quá trình chuyển pha hóa học
2c Muối mất nước tạo dung dịch bão hòa có nhiệt
độ sôi thấp hơn nhiệt độ mất nước của muối này
Hình 24 Pic 110 o C: Sự phân hủy muối hydrat
CaHPO 4 2H 2 O Pic 100 o C: Sự sôi của dung dịch bão hòa
Trang 55B Các quá trình chuyển pha hóa học
2d.Mất nước dung dịch rắn
Quá trình mất nước dung dịch rắn là bậc hai
nên không có giá trị pic xác định Hiệu ứng này thay đổi nhiệu phụ thuộc thành phần dung dịch rắn và các yếu tố bên ngoài khác
Nhiều hợp chất alumosilicat trong đó có zeolit
thường chứa nước dưới dạng dung dịch rắn
Trang 56B Các quá trình chuyển pha hóa học
2e Mất nước kèm sự thủy phân
Nhiều muối clorua hydrat của các ion kim loại có khả năng phân cực lớn bị thủy
phân ở nhiệt độ cao khi phân hủy (magne, sắt, nhôm, crom…)
DTA của các muối hydrat có sự thủy phân thường rất phức tạp
Ví dụ DTA của MgCl2.7H2O (hình 23) và
FeCl2.H2O (hình 25)
Trang 57B Các quá trình chuyển pha hóa học
2e Mất nước kèm sự thủy phân
Hình 24
DTA , V & T
của FeCl2.6H2O