1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuan muc su dung tu

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II : SỬ DỤNG TỪ ĐÚNG NGHĨACác từ ngữ in đậm trong các câu sau đây dùng sai như thế nào?. A : Đất nước ngày càng sáng sủa Sửa lại : - Thay từ :Sáng sủa  tươi đẹp B : Ông cha đã để lạ

Trang 1

BÀI

Trang 2

BÀI : CHUẨN MỰC SỬ DỤNG TỪ

A : Đọc các câu sau và hãy cho biết :

B : Lỗi sai , lí do sai

a : Dùi : Lỗi về phát âm do ảnh hưởng

của tiếng địa phương

b : Tập tẹ : Lỗi phát âm

c : Khoảng khắc : lỗi phát âm do

liên tưởng sai

C : Cách sửa :

a : Dùi đầu  Vùi đầu

b : Tập tẹ  Tập tọe

c : Khoảng khắc  Khoảnh khắc

Khi sử dụng từ ngữ cần phát âm

cho đúng , viết đúng chính tả

Những từ in đậm (Màu đỏ ) trong những câu trên dùng sai như thế nào ?Em hãy sửa lại

cho đúng

a : Một số người sau thời gian

dùi đầu vào làm ăn ,nay đã khấm khá

b : Em bé đã tập tẹ biết nói

c : Đó là những khoảng khắc

sung sướng nhất đời em.

Em rút

ra kết luận gì khi

sử dụng từ ?

Trang 3

II : SỬ DỤNG TỪ ĐÚNG NGHĨA

Các từ ngữ in đậm trong các câu sau đây dùng sai như thế nào ? Hãy thay thế các từ ấy bằng những từ ngữ thích hợp ?

A : Đất nước ngày càng sáng sủa

Sửa lại :

- Thay từ :Sáng sủa  tươi đẹp

B : Ông cha đã để lại cho chúng ta những câu tục ngữ cao cả để chúng ta vận dụng vào thực tế

- Thay từ : Cao cả  Quý báu

C : Con người phải biết lương tâm

- Thay từ : Biết  có

=> Lí do sai : Do không hiểu đúng nghĩa của từ khi sử dụng trong từng văn cảnh cụ thể

* Phải hiểu đúng nghĩa của từ đó khi sử dụng trong từngvăn cảnh cụ thể.

* Phân biệt được từ đồng âm , đồng nghĩa , gần nghĩa để sử dụng cho chính

bài học gì khi sử dụng từ ngữ ?

Trang 4

III: SỬ DỤNG TỪ ĐÚNG TÍNH CHẤT NGỮ PHÁP

CỦA TỪ

A : Nước sơn làm cho đồ vật thêm hào quang

Sửa lại : Thay từ : Hào quang hào nhoáng

B : Ăn mặc của chị thật là giản dị

Sửa lại : Thêm từ : Cách ( Sự ) vào trước từ ăn mặc

C : Bọn giặc đã chết với nhiều thảm bại : Máu chảy thành sông ở Ninh Kiều , thây chất đầy nội ở Tụy Động ,Trần Hiệp phải bêu đầu , Lí Khánh phải bỏ mạng ;

Sửa lại : Thay từ :Với nhiều  rất

D : Đất nước phải giàu mạnh thực sự chứ không phải là sự giả tạo phồn vinh

Sửa lại : Đảo lại trật tự của cụm từ  phồn vinh giả tạo

Dùng sai do không nắm được về tính chất, chức năng của từ loại , cấu tạo của câu

* Khi sử dụng từ ngữ ta cần nắm được về tính chất , chức năng của từ loại , cấu tạo ngữ pháp của câu

Các từ gạch chân sau đây dùng sai như thế nào ? Hãy sữa lại cho đúng ?

Để sử dụng tốt từ ngữ , ta cần chú ý

điều gì ?

Trang 5

IV :SỬ DỤNG TỪ ĐÚNG SẮC THÁI BIỂU CẢM ,

HỢP PHONG CÁCH

Các từ ngữ in đậm trong các sau đây sai như thế nào ? Hãy thay thế các từ ngữ thích hợp ?

a : Quân Thanh do Tôn Sĩ Nghị lãnh đạo sang xâm lược nước ta

Thay từ : Lãnh đạo  cầm đầu

b :Con hổ dùng những cái vuốt nhọn hoắt cấu vào người , vào mặt Viên …Nhưng Viên vẫn rán sức quần nhau vời chú hổ

Thay từ chú hổ  nó ( hoặc con hổ )

Lí do sai : Sử dụng nhầm lẫn giữa từ thuần Việt và từ Hán Việt , giữa

những từ đồng nghĩa

* Khi sử dụng từ ngữ cần chú ý đến sắc thái biểu cảm , phong cách

Em hãy cho biết

lí do người viết

sử dụng sai ? Qua đó em rút

ra kết luận gì ?

Trang 6

V : KHÔNG LẠM DỤNG TỪ ĐỊA PHƯƠNG , TỪ

HÁN VIỆT

Hãy tìm và nhận xét các lỗi dùng từ, ngữ không phù hợp

trong các câu văn sau:

a : Hôm qua , anh tôi bắt được con cá gô rất bự

Lỗi sai :- Cá gô : Phát âm theo tiếng địa phương Nam bộ

- Bự : Từ địa phương Nam bộ

Cách sửa : -Thay từ gô

-Thay từ bự  lớn

b : Ngoài sân , nhi đồng đang nô đùa

- Lỗi sai : : Nhi đồng : Lạm dụng từ Hán Việt

- Cách sửa : Thay từ nhi đồng  trẻ em ( hoặc trẻ con )

Không nên lạm dụng từ địa phương , từ Hán Việt khi

không cần thiết

Em rút ra kết luận gì về cách dùng từ ngữ trong các câu trên ?

Trang 7

* GHI NHỚ Khi sử dụng từ ngữ ta cần chú ý

Sử dụng từ đúngtính chất ngữ pháp của

từ

Sử dụng từ

đúng âm ,đúng

chính tả

Sử dụng từ đúng nghĩa

Sử dụng từ Đúng sắc thái biểu cảm hợp với tình huống giao tiếp

Không lạm dụng từ địa phương,từ Hán Việt

Trang 8

VI : LUYỆN TẬP

* Học sinh làm bài tập chạy

-Giáo viên yêu cầu học sinh đem bài viết tập làm văn đã chuẩn bị sẳn ở nhà ( Bài viết ngắn )

- Cho học sinh trao đổi bài viết của nhau ,đọc và kiểm tra lỗi sai của bạn , nhận xét cho điểm

Trang 9

* DẶN DÒ :

- Học thuộc ghi nhớ

thân đọc và để biết các lỗi sai mà mình đã mắc phải

- Chuẩn bị bài mới : ôn tập tiếng Việt

Trang 10

KÍNH CHÚC BAN GIÁM KHẢO QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE ,

CÔNG TÁC TỐT

Ngày đăng: 17/07/2017, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w