11 • Phương trình vi phân toả nhiệt Ở sát bề mặt vách có một lớp mỏng lưu chất đứng yên đơn thuần chỉ xảy ra hiện tượng dẫn nhiệt nhiệt lượng này bằng nhiệt lượng trao đổi đối lưu...
Trang 11
CHƯƠNG 3
TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG ĐỐI LƯU
1 Tổng quan về TĐN đối lưu
2 Đồng dạng và các số không thứ nguyên
3 Toả nhiệt đối lưu tự nhiên
4 Toả nhiệt đối lưu cưỡng bức
Trang 2Trao đổi nhiệt xảy ra khi bề mặt vật rắn tiếp xúc với lưu chất lỏng
(khí) khi có sự chênh lệch nhiệt độ
3.1 Tổng quan về TĐN đối lưu
Trang 3tw – nhiệt độ bề mặt tấm phẳng, oC hoặc K
tf – nhiệt độ trung bình của chất lỏng, oC hoặc K
Trang 4Hệ số toả nhiệt
Trao đổi nhiệt đối lưu là quá trình phức tạp phụ thuộc nhiều yếu tố:
Tốc độ chuyển động của lưu chất, m/s
Hệ số dẫn nhiệt của lưu chất, W/mK
Hệ số nhớt động lực học, N.s/m2
φ Hình dáng hình học
Kích thước tính toán, m
………
Trang 55
Nguyên nhân phát sinh chuyển động:
3.1.2 Những nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến :
– Chuyển động tự nhiên:
+ Gây nên bởi chênh lệch khối lượng riêng
– Chuyển động cưỡng bức:
+ Gây nên do tác động của ngoại lực (bơm, quạt, máy nén…)
Trang 66
Chế độ chuyển động:
Khảo sát dòng chảy tầng và dòng chảy rối
Dòng chảy tầng: các phần tử lưu chất chảy theo một dòng phẳng, theo một trật tự nhất định (dòng ổn định)
Dòng chảy rối: các phần tử lưu chất chảy không ổn định và rất ngẫu nhiên
Trang 77
Tính chất vật lý của lưu chất lỏng (khí):
Các thông số ảnh hưởng rất lớn đến là:
+ hệ số dẫn nhiệt: + nhiệt dung riêng c p + khối lượng riêng: + hệ số khuyếch tán nhiệt: a + độ nhớt động lực học: µ (N.s/m2)
d s
dn
Trang 88
Vý Dụ: Xét 3 loại lưu chất thường gặp trong kỹ thuật: để thấy mức độ ảnh hưởng của thông số vật lý của lưu chất đến
+ Không khí (hoặc khí, hoặc hơi): có hệ số rất bé
- Đối lưu tự nhiên: 5 10W/m2K
- Đối lưu cưỡng bức: 15 60W/m2K
+ Dầu: tuỳ loại dầu và độ nhớt
- Đối lưu tự nhiên: 50 100W/m2K
- Đối lưu cưỡng bức: 150 300W/m2K
+ Nước: có hệ số rất lớn
- Đối lưu tự nhiên: 100 600W/m2K
- Đối lưu cưỡng bức: 1000 9000W/m2K
Trang 99
Hình dáng và kích thước bề mặt trao đổi nhiệt:
Ảnh hưởng đến sự chuyển động của dòng lưu chất
Ảnh hưởng đến hệ số toả nhiệt
Trang 1010
3.1.3 Phương trình vi phân trao đổi nhiệt đối lưu (Tham khảo)
• Phương trình vi phân toả nhiệt
• Phương trình năng lượng
• Phương trình chuyển động
• Phương trình liên tục
Trang 1111
• Phương trình vi phân toả nhiệt
Ở sát bề mặt vách có một lớp mỏng lưu chất đứng yên
đơn thuần chỉ xảy ra hiện tượng dẫn nhiệt
nhiệt lượng này bằng nhiệt lượng trao đổi đối lưu
Trang 1212
Trong pt (*) muốn xác định , phải biết sự phân bố nhiệt
độ của lớp chất lỏng trên bề mặt
Số ẩn số chưa cân bằng với số phương trình
Viết phương trình vi phân năng lượng
(tìm quy luật phân bố gradient nhiệt độ)
Giả thiết:
• Lưu chất lỏng không bị nén, đồng chất, không có nguồn nhiệt bên
trong,
• Bỏ qua toả nhiệt do ma sát
• Xét phân tử thể tích lưu chất lỏng hình hộp cạnh dx, dy, dz,
• Nhiệt lượng đưa vào chỉ làm biến đổi entanpi của phần tử lưu chất
Trang 1313
• Phương trình năng lượng (học viên tham khảo thêm [1] tr 156)
Lấy một phần tố lưu chất cĩ kích thước dx, dy và dz để xét sự cân bằng
năng lượng trong khoảng thời gian dτ
Trang 1414
Phương trình Navier - Stock
• Phương trình chuyển động
Định luật thứ 2 của Newton:
“Lực tác dụng bằng tích của khối lƣợng và gia tốc”
Thành phần lực tác động lên khối lưu chất:
lực trọng trường
lực tác động của khối lưu chất lên bề mặt (do áp suất)
lực ma sát của khối lưu chất lên bề mặt
Trang 1515
• Phương trình liên tục
Dựa trên nguyên lý định luật bảo toàn khối lượng
0z
yx
z y
Trang 1616
– Phương trình vi phân toả nhiệt
– Phương trình năng lượng
– Phương trình chuyển động
– Phương trình liên tục
Đề nghị sinh viên đọc thêm trong sách giáo khoa
• Điều kiện đơn trị:
• điều kiện vật lý
• điều kiện biên
• điều kiện thời gian
Trang 17α được xác định từ thực nghiệm bằng PP cơ sở lý luân đồng dạng,
suy rộng kết quả nghiên cứu cá biệt cho các hiện tượng đồng dạng
'' '' ''
3
1 2 ' ' '
' 1
' 1
V
C
V
Trang 18dt t
dn
HT2
'' '' '' ''
''
dt t
'' ' C
Thay vào HT2 ta có
' ' ' '
'
t t
Trang 19 Tiêu chuẩn Nusselt
Idem - như nhau (idem const)
Tiêu chuẩn ĐD: Tổ hợp KHÔNG THỨ NGUYÊN do một số đại lƣợng vât lý tạo thành
Trang 2020
Trong các biểu thức tính toán truyền nhiệt đối lưu và các điều kiện biên có chứa các số hạng không thứ nguyên để biểu diễn các tham số vật lý:
Trang 21• Số Nusselt là giá trị mơ tả cho quá trình truyền nhiệt
tại biên giữa vách và dịng lưu chất
• Nu=Q tỏa nhiệt đối lưu/ Q dẫn nhiệt
• sử dụng để xác định hệ số tỏa nhiệt đối lưu
Trang 22• Re đạt được bằng cách chia biểu thức của lực quán tính
cho biểu thức ma sát, nó biểu thị sự đồng dạng của dòng chất lỏng hoặc đồng dạng của trường tốc độ
Trang 2323
Tiêu chuẩn Peclet: Kí hiệu Pe
l Pe
Giá trị Pe là tỷ số giữa lượng nhiệt truyền bằng đối
lưu trên lượng nhiệt truyền bằng dẫn nhiệt trong lưu chất
Trang 2424
Tiêu chuẩn Grashof: Kí hiệu Gr
3 2
• Số Gr thể hiện đặc tính lực đẩy Archimedes xuất hiện
trong dòng lưu chất do có sự chênh lệch tỷ trọng
• là hệ số giản nở thể tích của lưu chất
Trang 2525
Tiêu chuẩn Euler: Kí hiệu Eu
2
p Eu
• Số Eu là đặc tính tương quan giữa lực của áp suất và
lực quán tính
• Số hạng này có trong biểu thức tính tỏa nhiệt đối lưu
dưới dạng độ chênh áp p của lưu chất ở các vị trí trong ống dẫn của quá trình:
Trang 2626
Tiêu chuẩn Prandtl: Kí hiệu Pr
Số Pe có thể rút gọn được từ phương trình năng lượng đưa về dạng không thứ nguyên:
a
l Pr
Re
• Pr là số chỉ biểu thị các thông số vật lý của lưu chất lỏng
• Pr là tiêu chuẩn biểu thị ảnh hưởng của các thông số vật lý
của lưu chất lỏng đến quá trình tỏa nhiệt đối lưu
Trang 2828
Quá trình toả nhiệt đối lưu tự nhiên gặp rất phổ biến trong kỹ thuật và trong các hoạt động cuộc sống của con người:
Ví dụ:
– quá trình giải nhiệt cho các thiết bị điện tử,
– transistor công suất, các mạch điện tử,
– làm nguội các vật đúc,
– hoặc trong các hệ thống lạnh ứng dụng cho các dàn lạnh, các
thiết bị ngưng tụ, bay hơi … – hoặc là các quá trình tỏa nhiệt của các vật thể đặt trong tự
nhiên, – tỏa nhiệt của cơ thể con người…
3.3 Toả nhiệt đối lưu tự nhiên
Trang 2929
Cơ chế chuyển động trong quá trình
• Động lực chuyển động gây nên bởi = w - f
• là do t = tw - tf
Vật thể nóng
Dòng khí ấm
Dòng khí lạnh
Trang 30Trao đổi nhiệt đối lưu là quá trình phức tạp phụ thuộc nhiều yếu tố:
Tìm hệ số toả nhiệt của quá trình đối lưu tự nhiên
Toả nhiệt đối lưu tự nhiên được phân làm 2 loại
• Toả nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian rộng
• Toả nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian hẹp
Trang 3131
4.3.1 Toả nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian rộng:
Biên dạng nhiệt độ
Biên dạng vận tốc
Khảo sát vách phẳng nóng được làm nguội
bằng cách nhúng vào trong bể chứa lưu chất
lỏng yên lặng
Tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên trên một bề
mặt phụ thuộc:
• Hình dáng hình học của bề mặt đó cũng
như là vị trí và hướng đặt của bề mặt
• Nhiệt độ của bề mặt
• Đặc tính nhiệt vật lý của dòng lưu chất
Trang 32Với g: là gia tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2
: hệ số giãn nở nhiệt, 1/K (đối với khí lý tưởng
=1/T)
tw: nhiệt đô bề mặt vách
tf: nhiệt độ dòng lưu chất l: chiều dài hình học tương đương, m
: độ nhớt động học của lưu chất, m2/s
Gr thể hiện đặc tính lực đẩy Archimedes xuất hiện trong dòng lưu chất do có
sự chênh lệch tỷ trọng
Trang 3333
Số Gr là tiêu chuẩn để xác định dòng lưu chất ở chế độ chảy tầng
hay chảy rối trong quá trình tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên
Ví dụ: đối với tấm phẳng đặt đứng, số Gr tới hạn được xác định là khoảng 109
dòng lưu chất chảy rối khi số Gr lớn hơn giá trị tới hạn 109
Qua phân tích các dữ liệu thực nghiệm
Tương quan thực nghiệm cho số hạng Nu trung bình trong toả
nhiệt đối lưu
Trang 35g Gr
Gr C
Trang 3636
Từ thực nghiệm xác định hệ số C và n theo bảng
Trang 3838
Ví dụ 1:
Xét một đường ống dẫn nước nóng dài L = 6m, đường kính ngoài D = 8cm đặt nằm ngang đi qua một phòng rộng có nhiệt độ phòng là tf = 18oC
Nhiệt độ bề mặt ngoài của ống là tw = 70oC
Hãy xác định lượng nhiệt tổn thất qua ống do quá trình tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên?
Trang 3939
Ví duï 2:
Xét một đường ống dẫn nước nóng đặt đứng, cao h = 3m, đường kính ngoài D = 5cm đặt nằm ngang đi qua một phòng rộng có nhiệt độ phòng là tf = 10oC
Nhiệt độ bề mặt ngoài của ống là tw = 90oC
Hãy xác định lượng nhiệt tổn thất qua ống do quá trình tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên?
Trang 4040
Ví dụ 3:
Xét một tấm phẳng hình vuông có kích thước 0,6 x 0,6m được đặt trong gian phòng có nhiệt độ tf = 30oC Một bề mặt tấm phẳng luôn được duy trì ở nhiệt độ 74oC, mặt bên kia được cách nhiệt
Hãy xác định lượng nhiệt trao đổi từ tấm phẳng và môi trường bằng đối lưu tự nhiên qua các trường hợp sau:
a) Tấm phẳng đặt đứng
b) Tấm phẳng đặt nằm ngang với bề mặt nóng hướng lên trên c) Tấm phẳng đặt nằm ngang với bề mặt nóng hướng xuống
dưới
Trang 4141
3.3.2 Toả nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian hẹp:
Trang 4242
Có thể xem quá trình tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian kín là quá trình dẫn nhiệt ổn định qua một lớp lưu chất
(có xét đến toả nhiệt đối lưu)
Hệ số dẫn nhiệt tương đương: tđ
Trang 433
)tt
(lgGr
Trang 44Nhiệt độ tại hai bề mặt kính đo được là 18oC và 2oC
Hãy xác định lượng nhiệt truyền qua cửa sổ
Trang 4545
3.4 Toả nhiệt đối lưu cưỡng bức
Lưu chất chuyển động tác động của ngoại lực (bơm, quạt, máy nén…)
Trang 4646
3.4.1 Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng chảy trong ống
Chế độ dòng chảy của lưu chất chảy trong ống được thể hiện
qua tiêu chuẩn Reynolds:
Trang 4747
• Lưu lượng khối lượng: dòng lưu chất chảy trong ống được
xác định theo giá trị tb:
tb c
G F
: Khối lượng riêng dòng lưu chất
Fc: Diện tích mặt cắt ngang ống (diện tích tiết diện ngang chất lỏng lưu động qua)
U: Chu vi ướt (chu vi chất lỏng ma sat với bề mặt khi chuyển động)
Trang 48- Lưu chất chảy qúa độ (từ chảy tầng chuyển sang chảy rối)
Xác định phương trình Nu = f(Re, Gr, Pr) cho các trường hợp:
Trang 4949
3.4.1.1 Chế độ chảy rối: Khi Re > 104
0,25 0,8 0,43 Pr
Phương trình Nu = f(Re, Pr) như sau:
ĐỐI VỚI KHÔNG KHÍ: Do Pr ít thay đổi theo nhiệt độ:
Trang 5050
• Nhiệt độ xác định
+ tf: là nhiệt độ trung bình của lưu chất
- tf’ : nhiệt độ ngõ vào của lưu chất
- tf’’: nhiệt độ ngõ ra của lưu chất
+ tw: nhiệt độ bề mặt vách
1 2
Trang 5151
• Hệ số xét đến ảnh hưởng của phương hướng dòng nhiệt
25 0,
Nếu l/dtr > 50: thì l = 1
Nếu l/dtr 50: thì l tra bảng theo giá trị Re
Trang 5252
• Hệ số hiệu chỉnh xét đến ảnh hưởng độ cong của ống: R
(do ảnh hưởng của lực ly tâm)
Đối với ống dẫn thẳng: R = 1
Lưu ý: phương trình biểu diễm quan hệ Nuf được sử dụng cho mọi
dòng lưu chất lỏng, trừ kim loại lỏng
Trang 5353
3.4.1.2 Chế độ chảy tầng: Re < 2200
Phöông trình Nu = f(Re, Gr, Pr) như sau:
0,25 0,33 0,43 0,1 Pr
Trang 54- g là gia tốc trọng trường, g = 9,81m/s2
- [1/K] là hệ số giản nở nhiệt
Chất lỏng: tra bảng theo tfChất khí:
Trang 5555
3.4.1.3 Chế độ chảy quá độ: 2200 < Re < 10 4
0,25 0,43 Pr
K o : Hệ số thực nghiệm, tra theo bảng
• Hệ số hiệu chỉnh xét đến ảnh hưởng của chiều dài ống: l
Trang 5656
HẾT CHƯƠNG 3