1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin Đại cương

28 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Main board
Chuyên ngành Đại cương
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chương trình điều khiển các thiết bị nhập /xuất - Cung cấp các phục vụ hỗ trợ sự hoạt động của MT  Trên vỉ mạch VGA, Mạng, Điều khiển ổ đĩa có thể có ROM BIOS riêng... Rom BIOS trên M

Trang 1

Main board

Trang 2

Khi sö dông main board cÇn biÕt :

• Mainboard sö dông cho CPU nµo?

§äc kü tµi liÖu : “ Motherboard USER’ GUIDE”

hoÆc “ Mainboard USER’S Manual “

Trang 3

Bộ nhớ cache bên trong CPU

ĐIện áp cung cấp

Hỗ trợ đa phương tiện

Hãng sản xuất

Trang 4

BUS ®/c

20-bit 20-bit 24-bit 24-bit 32-bit 32-bit 32-bit 32-bit 32-bit 32-bit 36-bit

Memory

1 MB

1 MB

16 MB 16MB

8 KB

8 KB 2x8 KB 2x8 KB 2x16KB 2x16KB

Lo¹i L1 - - - - - WT WT WB WB WB WB

Trang 5

CPU CPU Speed Clock Speed Multipller

Trang 6

2 Đế cắm

Có 2 kiểu đế cắm tương ứng với 2 kiểu CPU :

- Kiểu PGA  đế cắm cấu tạo nhiều hàng chân

Trang 7

- Kiểu khe cắm (Slot one) 

đế cắm cấu tạo một hàng chân  Pentium II, III

Trang 8

- Chương trình điều khiển các thiết bị nhập /xuất

- Cung cấp các phục vụ hỗ trợ sự hoạt động của MT

Trên vỉ mạch VGA, Mạng, Điều khiển ổ đĩa có thể có ROM BIOS riêng.

Trang 9

Rom BIOS trên Mainboard (Vùng F, E ) Rom BIOS

mở rộng (vùng C, D) Rom BIOS màn hình (Vùng A,B)

Chương trình ứng dụng

• Địa chỉ ROM BIOS

Trang 10

Quá trình POST

- Là quá trình tự kiểm tra phần cứng của máy tính mỗi khi khởi động máy Nếu có sự cố , máy tính sẽ thông báo lỗi trên màn hình hoặc phát ra tiếng kêu bip bip.

F000

POWER SUPPLY

CPU CMOS

PIN

CLOCK BIOS

RAM SLOT

Trang 11

KÕt qu¶ kiÓm tra trong qu¸ tr×nh POST ®­îc so s¸nh víi b¶n ghi cÊu h×nh trong CMOS vµ hiÓn thÞ trªn mµn h×nh

POWER SUPPLY

CPU CMOS

CLOCK BIOS

RAM SLOT

Trang 12

AMIBIOS System Configuration (c)

1985-1999, American Megatrends Ins.,

Main Procecessor : Pentium II Base memory size : 640 KB

Numeric Processor : None Ext memory size : 31840 KB

Floppy drive A : 1,44 MB, 3 1/2” Hard Disk C: Type: 47

Floppy drive B : 1,44 MB 3 1/2” Hard Disk D: Type : None

Display Type: VGA /PGA/EGA Serial port(s) : 3F8, 2F8 AMIBIOS Date : 04/25/99 Parallel Port (s) : 378

Trang 13

“ CMOS checksum fallure “

Pin CMOS yếu

“ CMOS memory size Mismatch”

SetUp RAM sai

“ Drive C: Failed Intiallization”

Khai báo kiểu ổ cứng sai

“ Incorrect configuration Data in CMOS” Setup cấu hình trong CMOS không đúng

Trang 14

- Ngắt Phục vụ 19 của ROMBIOS (Boot strap loader)

sẽ tìm kiểm các file hệ thống trên ổ đĩa A: hoặc C :

để nạp vào RAM.

- Nếu không có  thông báo lỗi :

Non-system Disk or disk error - Replace

and press any key when ready

Quá trình nạp hệ điều hành

CPU BIOS

Boot sector

Trang 15

- Nếu có :

Nạp chương trình BOOT trên đĩa vào RAM ( địa chỉ 7C00 )

Trang 16

Các ngắt phục vụ của ROM-BIOS Ngắt (Hexa) Nhóm dịch vụ

17 Cổng ong song (Máy in)

18 Card giao tiếp mạng

19 Bootstrap loader

1A Bộ định thời hệ thống

Trang 17

4 CMOS RAM vµ Real time clock (RTC)

§Æc ®iÓm :

time clock _ RTC) vµ CMOS Ram.

Trang 18

- Nguyên tắc chung: Dung lượng 128 bytes :

64 bytes đầu  Lưu cấu hình, thời gian

64 bytes còn lại  Lưu trữ cấu hình mở rộng

* Khi khởi động BIOS tổng kiểm tra nội dung các ngăn nhớ trong CMOS:

Nếu sai  BIOS tự động gọi SETUP , thông báo lỗi , yêu cầu đặt lại cấu hình

Nếu đúng  Hiện bảng cấu hình chuẩn , hoàn tất thủ tục POST

* Có thể thay đổi thông tin cấu hình lưu trong Chip CMOS bằng cách truy nhập chương trình SETUP chứa trong ROM BIOS.

“ Press <DEL> to Enter Setup, ESC to Skip memory”

ấn phím DEL  Màn hình SETUP.

Trang 19

ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)

CMOS SETUP UTiILITY AWARD SOFTWARE, INC.

cpu speed setting

Bios features setup intergrated peripherals chipset features setup suppervisor Password power management setup user password

PNP/PCI configuration SEtup ide hdd auto detection load setup defaults save & exit setup

exit without saving

esc : Quit  : Select Item

F10 : Save & exit Setup (Shift) F2: Change Color

Time, Date, Hard disk Type

Standard cmos setup

Trang 20

ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C) Standard CMOS SETUP AWARD SOFTWARE, INC.

esc : Quit  : Select Item PG/PD/+/-

Mod×y

Date (mm:dd:yy): Fri , Jan 7 2000

Time (hh:mm:ss): 10 : 10 : 55

Hard disks Type Size Cyls Head Precomp Landz sector Mode

Primary Master : Auto 0 0 0 0 0 0 Auto Primary Slave : 0 0 0 0 0 0 0 Auto Secondary Master: 0 0 0 0 0 0 0 Auto Secondary Slave: 0 0 0 0 0 0 0 Auto

Trang 21

ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C) BIOS FEATURES SETUP AWARD SOFTWARE, INC.

Virus Warning : Disabled OS Select For DRAM > 64 MB:Non - OS2 CPU Internal Cache : Enable Video BIOS Shadow : Enable

External Cache : Enable CB000-CBFFF Shadow : Disabled CPU L2 Cache ECC checking : Enable CC000-CFFFF Shadow : Disabled Quick Power On Self Test: : Enable D0000-D3FFF Shadow : Disabled Boot Sequence : A,C, SCSI D4000-D7FFF Shadow : Disabled

Swap Floppy Drive : Disabled Gate A20 Option : Normal

Boot Up Floppy Seek : Disabled D8000-DBFFF Shadow : Disabled Boot Up Numlock Status : On DC000-DFFFF Shadow : Disabled Memory Parity/ECC check : Disabled

Typematic Rate Setting : Disabled

Typematic Rate (Chars/Sec) : 6 esc : Quit  : Select Item Typematic Delay (Msec): 250 F1 : Help Pu/Pd/+/- : Modify Security Option : Setup F5 : Old Values (shift )F2 : Color

PCI / VGA Palette Snoup: Disabled F7 : Load Setup Defaults

Trang 22

ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C) CHIP SET FEATURES SETUP AWARD SOFTWARE, INC.

Bank 0/1 DRAM Timing : SDRAM 10ns CPU warning temperature : Disable Bank 2/3 DRAM Timing : SDRAM 10ns hutdown temperature : 60 o C/140 0 F Bank 4/5 DRAM Timing : SDRAM 10ns Current CPU Temperature :

SDRAM Cycle Length : 3 Current CPU FAN1 Speed :

DRAM Clock : Host CLK

Memory Hole : Disabled

Read Around write : Disabled

Concurrent PCI / Host : Disabled

Video Ram Cacheable : Disabled esc : Quit  : Select Item AGP Aperture Size : 128M F1 : Help Pu/Pd/+/- : Modify

AGP-2X Mode : Enable F5 : Old Values (shift )F2 : Color

On chip USB : Enable F7 : Load Setup Defaults

USB Keyboard Support : Disabled

Trang 23

POWER MANAGEMENT SETUP ACPI function : Disabled Primary INTR : On

Power management : User define IRQ3 (COM2) : Primary

PM Control by APM : Yes IRQ4 (COM1) : Primary

Video off After : Suspend IRQ5 (LPT2) : Primary Video off Method : V/H SYNC + Blank IRQ6 (Floppy disk) : Primary Modem Use IRQ : 3 IRQ7 (LPT1) : Primary Soft-off by PWRBTN : Instant - Off IRQ8 (RTC Alarm) : Disable PWRON After PW-Fail : Off IRQ9 (IRQ2 Redir) : Secondary

HDD Power Down : Disabled IRQ10 (Reserved) : Secondary Doze Mode : Disable IRQ11 (Reserved) : Secondary Suspend Mode : Disabled IRQ12 (Ps/2 Mouse) : Primary **** PM Events *** IRQ13 (Coprocessor) : Primary

VGA : Off IRQ14 (Hard disk) : Primary LPT/COM : LPT/COM IRQ15 (Reserved) : Disable HDD & FDD : ON Modem Ring Resume : Disable

Trang 25

DOS hidden file Device Driver Command.com DOS environment TSR

Applications

Command.com VGA Graphic area

VGA TEXT area VGA Rom BIOS Rom Hard disk

System BIOS

32MB

Conventional memory

UMBs UMBs UMBs

HIGH memory area extended memory 64KB

Trang 26

Page frame 64K EMS

Page 16KB Page 16KB Page 16KB

Page 16KB

Page 16KB

Conventional memory

Video memory

128KB ROM BIOS

0

1024KB

Trang 27

Qu¶n lý bé nhí b»ng DOS

* HIMEM.SYS : Cho phÐp sö dông bé nhí trªn 640KB 

File Config.sys : Device= C:\DOS\HIMEM.SYS

Trang 28

* MEM.EXE: B¸o c¸o vÒ tæ chøc bé nhí

Memory Type Total Used Free

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vector ngắt - Tin Đại cương
Bảng vector ngắt (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w