Các dữ liệu loại này không có tính qui ước trước.. Những dữ liệu nhân tạo để mã hoá thông tin thì ta phải có qui ước về cách biểu diễn thông tin... Dữ liệu của máy tính... Các thiết bị R
Trang 5I Thông tin và dữ liệu
1 Khái niệm về thông tin
ợng mô tả tất cả những gì đem lại
hiểu biết, nhận thức của con người và các sinh vật sống khác.
của hành vi, trạng thái Xác suất xuất hiện một tin càng thấp thì lượng tin
càng cao vì độ bất ngờ của nó càng lớn.
Trang 6• Định nghĩa lượng tin của Shannon, 1948
• Ví dụ 1: Gieo con xúc xắc H=2.58 bit
• Ví dụ 2: Gieo đồng xu H=1 bit
Trang 72 D÷ liÖu
• D÷ liÖu (d÷ kiÖn) cã thÓ hiÓu n«m
na lµ vËt liÖu th« mang th«ng tin
Trang 9Dữ liệu có nguồn gốc tự nhiên như tín
hiệu vật lí (tiếng nói, hình ảnh, nhiệt độ cơ thể ) thì thông tin vốn là bản chất nội tại của vật thể Các dữ liệu loại này không có tính qui ước trước Con người phải tìm
hiểu, khám phá về cách biểu diễn thông tin của nó.
Những dữ liệu nhân tạo để mã hoá thông tin thì ta phải có qui ước về cách biểu diễn thông tin.
Trang 103 Xö lÝ th«ng tin
• läc lÊy th«ng tin cÇn thiÕt
• truyÒn tin: nhanh, chÝnh x¸c
Trang 114 Xử lí thông tin bằng máy tính
• Khi thông tin ít, có thể làm thủ công.
• Khi thông tin nhiều lên, đòi hỏi máy móc tự động làm thay, đặc biệt là máy tính điện tử.
• Ưu điểm của máy tính: Làm nhanh, không biết chán, chính xác
Trang 12¤i, lµm sao b©y giê ?
Trang 13C«ng søc ®Çu t phÇn cøng: 9 th¸ng 10
ngµy, phÇn mÒm: 18 n¨m.
Trang 165 Chuyển đổi từ hệ a sang hệ thập phân
6 Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ a
12 Tín hiệu điện của m nhị phân ã
13 Dữ liệu của máy tính
Trang 17Đặt vấn đề
Dữ liệu có nhiều loại: văn bản (text),
chữ viết (character), số liệu (number),
âm thanh (sound), hình ảnh (image), đồ hoạ (graphic)
Làm thế nào để biểu diễn thông tin
trong máy tính ?
Ta phải dùng m nhị phân ã !
Mã nhị phân là gì ? Tại sao ? Làm
cách nào ?
Trang 18• Gồm 2 chữ số (digit) ‘0’ ’1’ Bit: Bi nary digi t
• Khi đếm đến 2 thì chuyển 1 sang hàng bên trái
• Thí dụ: Số 1010.01 cần được hiểu là
= 1 * 23+ 0 * 22+ 1 * 21+ 0 * 20+ 0 * 2-1+ 1 * 2-2= 10.25
Trang 24Các thiết bị
Ra Output devices
Bộ nhớ ngoài auxiliary storage
Đĩa cứng, đĩa mềm
Bộ nhớ trong Main memory
Trang 25Khèi xö lÝ Trung t©m
CPU: Central Processing Unit
Khèi ®iÒu khiÓn
Control Unit
Khèi tÝnh to¸n
ALU C¸c thanh ghi
T¹o xung nhÞp víi tÇn sè MHz
C¸c khèi bªn trong CPU
Trang 27Bộ nhớ trong (Main memory)
Nối thẳng với CPU để CPU làm việc ngay
Trang 29Các loại bộ nhớ trong
– Có thể ghi/đọc
– Mất điện là mất hết thông tin
– Chỉ đọc, người dùng không ghi được
– Mất điện vẫn còn thông tin
Trang 30Sơ đồ khối máy tính
Address Bus
Tuyến dữ liệu Data Bus
CPU Bộ nhớ trong RAM/ROM Mạch
Vào/Ra
Control Bus Tuyến điều khiển
Tuyến địa chỉ
Trang 31CPU+Bé nhí trong =
Trang 33§Üa mÒm (Floppy Disk)
Trang 35Cách bố trí bộ nhớ trên đĩa mềm
Rãnh 0
Rãnh 39 Cung từ
(sector)
512 byte
Trang 37§iÒu chÕ - gi¶i ®iÒu chÕ
tÝn hiÖu
0 1 0 1 0 0 1 0
§iÒu biªn
§iÒu tÇn
Trang 38C¸ch nèi modem
§êng d©y telephone
TEL LINE TEL DATA LINE
MODEM
M¸y tÝnh
T¹i mçi thêi ®iÓm, hoÆc telephone hoÆc m¸y tÝnh lµm viÖc
tøc lµ chØ cã mét thiÕt bÞ chiÕm ®êng d©y ®iÖn tho¹i
Trang 39CÊu h×nh mét m¸y vi tÝnh cÇn mua
CPU: 586/200 MHz MMX hay Pentium II ?RAM: 16 MB
Trang 42Hệ điều hành (OS: Operating System)
là tập hợp các chương trình đảm bảo các chức năng cơ bản sau
Điều khiển việc thực thi mọi chương trình
Quản lí, phân phối và thu hồi bộ nhớ (cả trong lẫn ngoài)
Điều khiển các thiết bị
Điều khiển và quản lí việc vào/ra dữ liệu
ghép nối giữa máy tính với người sử dụng
Trang 43C¸c hÖ ®iÒu hµnh kh¸c nhau
DOS Disk Operating System
MS-DOS cña MicroSoft
UNIX
WINDOW 3.1, 95, NT
OS2 cña IBM
•
Trang 45II ThuËt gi¶i (Algorithms)
Trang 46Diễn đạt thuật giải bằng lời
Tìm USCLN của hai số
Trang 47Diễn đạt thuật giải bằng lưu đồ
USCLN=b
In ra
Trang 49Thuật giải đổi chỗ hai biến
Trang 50phần mềm tương lai.
Trang 51Bước 2: Phân tích (Analysis)
Hiểu vấn đề
Đánh giá các giải pháp khác nhau.
Chọn giải pháp được ưa thích nhất.
Trang 52Viết thuật giải và có thể dùng các lệnh giả
(pseudocode) để mô tả các thủ tục.
Tạo mã (viết chương trình với PASCAL, C,
Assembler, FOXPRO ) cho giải pháp đã chọn
Gỡ rối (sửa các lỗi).
Thử nghiệm chương trình và khẳng định nó chạy đúng
so với yêu cầu.
Trang 53Bước 6: Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng
(Operation, follow-up and Maintenance)
Cho chạy toàn bộ hệ thống Đánh giá các tính năng của nó.
Gỡ các lỗi mới mỗi khi phát hiện ra thêm.
Cập nhật hệ thống Khẳng định rằng các thay đổi này là đúng.