1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin Đại cương

55 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tin Học Đại Cương
Tác giả Quách Tuấn Ngọc
Người hướng dẫn THCB.1, THCB.3, THCB.4, THCB.5
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa HN
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Biên Soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dữ liệu loại này không có tính qui ước trước.. Những dữ liệu nhân tạo để mã hoá thông tin thì ta phải có qui ước về cách biểu diễn thông tin... Dữ liệu của máy tính... Các thiết bị R

Trang 5

I Thông tin và dữ liệu

1 Khái niệm về thông tin

ợng mô tả tất cả những gì đem lại

hiểu biết, nhận thức của con người và các sinh vật sống khác.

của hành vi, trạng thái Xác suất xuất hiện một tin càng thấp thì lượng tin

càng cao vì độ bất ngờ của nó càng lớn.

Trang 6

Định nghĩa lượng tin của Shannon, 1948

• Ví dụ 1: Gieo con xúc xắc H=2.58 bit

• Ví dụ 2: Gieo đồng xu H=1 bit

Trang 7

2 D÷ liÖu

• D÷ liÖu (d÷ kiÖn) cã thÓ hiÓu n«m

na lµ vËt liÖu th« mang th«ng tin

Trang 9

Dữ liệu có nguồn gốc tự nhiên như tín

hiệu vật lí (tiếng nói, hình ảnh, nhiệt độ cơ thể ) thì thông tin vốn là bản chất nội tại của vật thể Các dữ liệu loại này không có tính qui ước trước Con người phải tìm

hiểu, khám phá về cách biểu diễn thông tin của nó.

Những dữ liệu nhân tạo để mã hoá thông tin thì ta phải có qui ước về cách biểu diễn thông tin.

Trang 10

3 Xö lÝ th«ng tin

• läc lÊy th«ng tin cÇn thiÕt

• truyÒn tin: nhanh, chÝnh x¸c

Trang 11

4 Xử lí thông tin bằng máy tính

• Khi thông tin ít, có thể làm thủ công.

• Khi thông tin nhiều lên, đòi hỏi máy móc tự động làm thay, đặc biệt là máy tính điện tử.

• Ưu điểm của máy tính: Làm nhanh, không biết chán, chính xác

Trang 12

¤i, lµm sao b©y giê ?

Trang 13

C«ng søc ®Çu t­ phÇn cøng: 9 th¸ng 10

ngµy, phÇn mÒm: 18 n¨m.

Trang 16

5 Chuyển đổi từ hệ a sang hệ thập phân

6 Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ a

12 Tín hiệu điện của m nhị phân ã

13 Dữ liệu của máy tính

Trang 17

Đặt vấn đề

Dữ liệu có nhiều loại: văn bản (text),

chữ viết (character), số liệu (number),

âm thanh (sound), hình ảnh (image), đồ hoạ (graphic)

Làm thế nào để biểu diễn thông tin

trong máy tính ?

Ta phải dùng m nhị phân ã !

Mã nhị phân là gì ? Tại sao ? Làm

cách nào ?

Trang 18

Gồm 2 chữ số (digit) ‘0’ ’1’  Bit: Bi nary digi t

Khi đếm đến 2 thì chuyển 1 sang hàng bên trái

Thí dụ: Số 1010.01 cần được hiểu là

= 1 * 23+ 0 * 22+ 1 * 21+ 0 * 20+ 0 * 2-1+ 1 * 2-2= 10.25

Trang 24

Các thiết bị

Ra Output devices

Bộ nhớ ngoài auxiliary storage

Đĩa cứng, đĩa mềm

Bộ nhớ trong Main memory

Trang 25

Khèi xö lÝ Trung t©m

CPU: Central Processing Unit

Khèi ®iÒu khiÓn

Control Unit

Khèi tÝnh to¸n

ALU C¸c thanh ghi

T¹o xung nhÞp víi tÇn sè MHz

C¸c khèi bªn trong CPU

Trang 27

Bộ nhớ trong (Main memory)

Nối thẳng với CPU để CPU làm việc ngay

Trang 29

Các loại bộ nhớ trong

Có thể ghi/đọc

Mất điện là mất hết thông tin

Chỉ đọc, người dùng không ghi được

Mất điện vẫn còn thông tin

Trang 30

Sơ đồ khối máy tính

Address Bus

Tuyến dữ liệu Data Bus

CPU Bộ nhớ trong RAM/ROM Mạch

Vào/Ra

Control Bus Tuyến điều khiển

Tuyến địa chỉ

Trang 31

CPU+Bé nhí trong =

Trang 33

§Üa mÒm (Floppy Disk)

Trang 35

Cách bố trí bộ nhớ trên đĩa mềm

Rãnh 0

Rãnh 39 Cung từ

(sector)

512 byte

Trang 37

§iÒu chÕ - gi¶i ®iÒu chÕ

tÝn hiÖu

0 1 0 1 0 0 1 0

§iÒu biªn

§iÒu tÇn

Trang 38

C¸ch nèi modem

§­êng d©y telephone

TEL LINE TEL DATA LINE

MODEM

M¸y tÝnh

T¹i mçi thêi ®iÓm, hoÆc telephone hoÆc m¸y tÝnh lµm viÖc

tøc lµ chØ cã mét thiÕt bÞ chiÕm ®­êng d©y ®iÖn tho¹i

Trang 39

CÊu h×nh mét m¸y vi tÝnh cÇn mua

CPU: 586/200 MHz MMX hay Pentium II ?RAM: 16 MB

Trang 42

Hệ điều hành (OS: Operating System)

là tập hợp các chương trình đảm bảo các chức năng cơ bản sau

Điều khiển việc thực thi mọi chương trình

Quản lí, phân phối và thu hồi bộ nhớ (cả trong lẫn ngoài)

Điều khiển các thiết bị

Điều khiển và quản lí việc vào/ra dữ liệu

ghép nối giữa máy tính với người sử dụng

Trang 43

C¸c hÖ ®iÒu hµnh kh¸c nhau

DOS Disk Operating System

MS-DOS cña MicroSoft

UNIX

WINDOW 3.1, 95, NT

OS2 cña IBM

Trang 45

II ThuËt gi¶i (Algorithms)

Trang 46

Diễn đạt thuật giải bằng lời

Tìm USCLN của hai số

Trang 47

Diễn đạt thuật giải bằng lưu đồ

USCLN=b

In ra

Trang 49

Thuật giải đổi chỗ hai biến

Trang 50

phần mềm tương lai.

Trang 51

Bước 2: Phân tích (Analysis)

Hiểu vấn đề

Đánh giá các giải pháp khác nhau.

Chọn giải pháp được ưa thích nhất.

Trang 52

Viết thuật giải và có thể dùng các lệnh giả

(pseudocode) để mô tả các thủ tục.

Tạo mã (viết chương trình với PASCAL, C,

Assembler, FOXPRO ) cho giải pháp đã chọn

Gỡ rối (sửa các lỗi).

Thử nghiệm chương trình và khẳng định nó chạy đúng

so với yêu cầu.

Trang 53

Bước 6: Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng

(Operation, follow-up and Maintenance)

Cho chạy toàn bộ hệ thống Đánh giá các tính năng của nó.

Gỡ các lỗi mới mỗi khi phát hiện ra thêm.

Cập nhật hệ thống Khẳng định rằng các thay đổi này là đúng.

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11. Bảng m  ASCII ã - Tin Đại cương
11. Bảng m ASCII ã (Trang 16)
Bảng m  ASCII ã Americain Standard Code for - Tin Đại cương
Bảng m ASCII ã Americain Standard Code for (Trang 21)
Sơ đồ khối máy tính - Tin Đại cương
Sơ đồ kh ối máy tính (Trang 24)
Sơ đồ khối máy tính - Tin Đại cương
Sơ đồ kh ối máy tính (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w