1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại cương kim loại trong đề thi thử 3013

4 757 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch BaOH2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam.. Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ 2013 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là

Câu 2 Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 26,9 gam kết tủa

và dung dịch X chứa 2 muối Tách bỏ kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu

được 6 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 3 Nhúng một thanh nhôm vào dung dịch chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy ra thanh kim loại và cân lại thì khối lượng thanh nhôm tăng 10,3 gam so với lúc đầu Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

Câu 4 Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch

và sự bay hơi của nước) Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là

Câu 5 Cho hỗn hợp chứa a mol Zn và 0,12 mol Fe vào 150 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 10,72 gam chất rắn Giá trị của a là

Câu 6 Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol/ lit của 2 muối là:

Câu 7 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl cho đến khi nước điện phân ở 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là:

Câu 8 Điện phân với các điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl trong thời gian 2000 giây với dòng điện có cường độ là 9,65A (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Khối lượng Cu thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là

A 3,2 gam và 0,448 lít B 8,0 gam và 0,672 lít C 6,4 gam và 1,792 lít D 6,4 gam và 1,120 lít.

Câu 9 Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian 268 h Sau khi điện phân còn lại 100g dung

dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ của dung dịch NaOH trước điện phân là:

Câu 10 Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất là 100%) dung dịch X chứa 0,02 mol CuCl2; 0,02 mol CuSO4 và 0,005 mol H2SO4 trong thời gian 32 phút 10 giây với cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe thì thu được 200 ml dung dịch Y Giá trị pH của dung dịch Y là

Câu 11 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là

Câu 12 M là một kim loại có hóa trị không đổi Để phản ứng với a mol kim loại M cần ka mol H2SO4 trong dung dịch và sinh

ra khí Y (sản phẩm khử duy nhất, và là hợp chất của lưu huỳnh) “k” không thể nhận giá trị nào sau đây: A.15/8

Câu 13 Cho 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45 M và H2SO4 0,9M Đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Dung dịch

Y hòa tan tối đa m1 gam bột Cu và thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của NO3 – ) Giá trị của m1 là:

A 30,72 gam B 23,04 gam C 26,88 gam D 34,56 gam

Câu 14 Cho m gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 , đun nóng, khuấy đều đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch A; 0,896 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol Biết rằng tì khối hơi của B đối với H2 là 8 và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch A là 19,32 gam Giá trị của m là

A 4,08 gam B 3,60 gam C 5,36 gam D 6,00 gam

Câu 15 Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 16 Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 2

A 66,67% B 33,33% C 55,28% D 45,72%.

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 32 gam Cu bằng 600 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X Thêm 500 ml dung dịch NaOH 3M vào X Cô cạn dung dịch sau phản ứng, rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 94,8 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:

Câu 18 Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 41,94 gam chất rắn khan Nếu cho 12,12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là:

Câu 19 Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lit khí NO (đktc). Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 20 Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong

dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (đktc) SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

Câu 21 Nung m gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh thu được hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S Chia Y thành 2 phần bằng nhau.

Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 2,8 lít hỗn hợp khí (ở đktc) Cho phần 2 tác dụng hết với lượng

dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra 16,464 lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là

Câu 22 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2 Giá trị của m là

Câu 23 Thả một viên bi bằng sắt hình cầu nặng 5,6 gam vào 200 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ Sau khi đường kính

viên còn lại bằng 12 so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra (giả sử viên bi bị mòn đều từ mọi phía) Nồng độ (mol/lít) của dung dịch HCl là

Câu 24 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

Câu 25 Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào bình chứa 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và kim loại dư Sau đó cho thêm tiếp dung dịch H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại trong bình cần 33,33ml Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là:

Câu 26 Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là

Câu 27 Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

Câu 28 Nung nóng hỗn hợp bột 0,1 mol Al; 0,2 mol Fe; 0,1 mol Zn; 0,3 mol S trong bình kín Sau một thời gian thu được hỗn

hợp chất rắn X Hòa tan X trong dd HCl dư thu được V lít khí Y(đktc).Giá trị của V là

Câu 29 Cho m gam hỗn hợp G gồm Al, Fe, Cu, Mg nung trong bình chứa oxi, sau một thời gian thu được 2,63g hỗn hợp A

Hòa tan hết A trong HNO3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 phản ứng là 0,14 mol Giá trị m là

Câu 30. Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi Sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp

Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dd HNO3 dư thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Số mol của HNO3 đã phản ứng là:

Câu 31 Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe) vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28 gam chất rắn không tan B Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và của AgNO3 lần lượt là:

Trang 3

A 2M và 1M B 0,2M và 0,1M C 1M và 2M D 1,5M và 2M

Câu 32 Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A bằng dd HNO3 đặc nóng, thu được khí X (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch M chỉ chứa hai muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 33 Lắc 26,28g Cu với 500 ml dd AgNO3 0,6M một thời gian thu được 45,12g chất rắn A và dung dịch B nhúng một thanh kim loại M nặng 30,9g vào dung dịch B khuấy đế đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dd chỉ chứa 1 muối duy nhất và 34,71g chất rắn Z Tìm M

Câu 34 Cho 18,2g hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dd B gồm HNO3 2M và H2SO4 12M rồi đun nóng thu được dd C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO2 (không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của D so với H2 là 23,5 Tổng khối lượng chất tan trong C là

Câu 35 14,4g hỗn hợp Mg, Fe Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dd HNO3 dư thu được dd X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2 (trong đó số mol NO2 bằng số mol N2) Cô cạn cẩn thận dd X thu được 58,8g muối khan Tính số mol HNO3 phản ứng

Câu 36 Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 1,344 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 37 Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M

và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

Câu 38 Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (d=1,115 g/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp các muối khan Trị số của m là:

Câu 39 Cho 13,36g hỗn hợp X gồm Cu & Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít SO2&dung dịch Y Cho Y phản

ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không đổi được 15,2 g chất rắn.Q Nếu cũng cho lượng X

như trên vào 400ml dung dịch chứa HNO3&H2SO4 thấy có V2 lít NO duy nhất thoát ra&còn lại 0,64g kim loại chưa tan hết Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V1 & V2 lần lượt là:

A 2,576 & 0,224 B 2,912 & 0,224 C 2,576 & 0,896 D 2,576 & 0,672

Câu 40 Nung một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại

ra và cân lại thì thấy khối lượng thanh Mg tăng 11,6 g Khối lượng Mg đã phản ứng là:

A 6,96g B 21 g C 20,88g D 2,4g

Câu 41. Cho m gam hỗn hợp X gồm : Fe2O3, MgO, FeO và Fe3O4 , vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3.36 lit SO2 (đktc) Mặt khác nung m gam hh X với CO dư thì thu được chất rắn Y và hh khí Z, cho Z+Ca(OH)2 dư thì thu được 35 gam kết tủa Cho Y+HNO3 đặc, nóng thì thu được V lít NO2 ở đktc Giá trị V là:

Câu 42 Cho m g hỗn hợp A gồm MgO, Al2O3, Fe2O3, Fe3O4, CuO&Cr2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy giải phóng 1,12 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Dẫn CO qua m g hỗn hợp A, đun nóng, sau một thời gian thu

được chất rắn B & hỗn hợp khí X Dẫn X qua nước vôi trong, dư thu được 12 g kết tủa Hòa tan chất rắn B trong đung dịch

HNO3 dư giải phóng V lít hỗn hợp khí NO2&NO ( đktc) Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2 là 19,44 Giá trị của V là:

A 4,032 B 2,846 C 1,66 D 3,439

Câu 43 Cho 1,08 gam hỗn hợp Mg và Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,02 gam chất rắn Phần trăm số mol Mg trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 44 Hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Al, Zn Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít

khí (ở đktc) Cũng lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối Giá trị của V và a lần lượt là

A 3,36 và 28,8 B. 6,72 và 28,8 C 6,72 và 57,6 D 3,36 và 14,4

Câu 45 Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01% Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản

ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là:

A 2,24 lít và 59,18 gam B 2,688 lít và 59,18 gam C 2,688 lít và 67,7 gam D 2,24 lít và 56,3 gam.

Câu 4 6 Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H 2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là:

A 30,0 B 22,4 C 25,2 D 27,2

Trang 4

Câu 47 Cho 7,22g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi, chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 hòa tan hết

trong dung dịch HCl dư, thu được 2,128 lít H2 (đktc) Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 1,792 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là:

Câu 48 Cho 26,08 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch

Y và 27,52 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 49 Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO 4 Sau một thời gian, thu được dung dịch

Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4(loãng, dư) sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Câu 50 Cho hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong oxi dư thu

được 11,1 gam hỗn hợp hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu được V lít

H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 51 Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 khuấy đều đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,44 gam rắn Giá trị m là :

Câu 52 Hỗn hợp A gồ m Al và Zn Hòa ta n hoàn toàn 22,2 ga m hỗ n hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (ở

đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X(đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X à :

Câu 53 Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào H2 thu được dd X và 2,688 lít H2 (đkc) Dung dịch Y gồm HCl

và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dd X bởi dd Y (vửa đủ) Tổng khối lượng muối thu được là

A 13,70 g a m B 12,78 g a m C 14,62 g a m D 18,46 g a m

Câu 54 Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu và 400 ml dd chứa hỗn hợp H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V lít dd NaOH 1M và dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Ngày đăng: 08/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w