CÁC HỢP CHẤT CHỨA OXIOXI, HIDROXIT, MUỐI 1... Tính chất hóa học:- Pư nhiệt phân: muối cacbonat, hidrocacbonat, nitrat.
Trang 1IV CÁC HỢP CHẤT CHỨA OXI
OXI, HIDROXIT, MUỐI
1 Cấu tạo:
-Oxit kim loại: Na 2 O, CaO, …
-Oxit phi kim: CO 2 , SO 2 , SO 3 ,…
CaO
Trang 22 Tính chất hóa học:
2.1 Oxit axit:
Oxit + nước dd axit
CO 2 + H 2 O H 2 CO 3
SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 Tác dụng với bazơ, oxit bazơ:
CO 2 + NaOH NaHCO 3
CO + NaOH Na CO + H O
Trang 3- Với oxit bazơ:
CaO + CO 2 CaCO 3
NaOH rắn
Trang 42.2 Oxit bazơ:
a Oxit + H 2 O dd Bazơ
Na 2 O + H 2 O 2NaOH
CaO + H 2 O Ca(OH) 2
b với axit, oxit axit:
MgO + 2HCl MgCl 2 + H 2 O CuO + H 2 SO 4 CuSO 4 + H 2 O CaO + CO2
Trang 5• Hidroxit kim loại: LiOH, NaOH, Ca(OH) 2 , …
• Hidroxit phi kim: HNO 3 , H 2 SO 4 , …
2 Tính chất hóa học:
2.1 Hidroxit kloại:
Hidroxit tan trong nước dd bazơ: LiOH, NaOH, Ca(OH) 2 , …
Hidroxit không tan trong nước: Mg(OH) 2 ,
Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , …
Trang 6Fe(OH) 2
Fe(OH) 3
Trang 7- Tác dụng với axit muối + H 2 O NaOH + HCl
Mg(OH) 2 + HCl
- Nhiệt phân hidroxit không tan
Mg(OH) 2
Fe(OH) 3
2.2 Hidroxit phi kim: axit
HNO 3 axit nitric
H 2 SO 4 axit sunfuric
HClO 4 axit pecloric
Trang 8• Hidroxit lưỡng tính: Al(OH) 3 , Zn(OH) 2
pư với axit: HCl, H 2 SO 4 , …
pư với bazơ
2.3 Các muối chứa oxi:
Cacbonat: Na 2 CO 3 , CaCO 3 , NaHCO 3 , … Sunfit: Na 2 SO 3 , …
Sunfat: Na 2 SO 4 , …
Nitrat: NaNO , …
Trang 9Tính chất hóa học:
- Pư nhiệt phân: muối cacbonat, hidrocacbonat, nitrat