1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa dai cuong ch1

9 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HỢP CHẤT CHỨA OXIOXI, HIDROXIT, MUỐI 1... Tính chất hóa học:- Pư nhiệt phân: muối cacbonat, hidrocacbonat, nitrat.

Trang 1

IV CÁC HỢP CHẤT CHỨA OXI

OXI, HIDROXIT, MUỐI

1 Cấu tạo:

-Oxit kim loại: Na 2 O, CaO, …

-Oxit phi kim: CO 2 , SO 2 , SO 3 ,…

CaO

Trang 2

2 Tính chất hóa học:

2.1 Oxit axit:

Oxit + nước dd axit

CO 2 + H 2 O H 2 CO 3

SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 Tác dụng với bazơ, oxit bazơ:

CO 2 + NaOH NaHCO 3

CO + NaOH Na CO + H O

Trang 3

- Với oxit bazơ:

CaO + CO 2 CaCO 3

NaOH rắn

Trang 4

2.2 Oxit bazơ:

a Oxit + H 2 O dd Bazơ

Na 2 O + H 2 O 2NaOH

CaO + H 2 O Ca(OH) 2

b với axit, oxit axit:

MgO + 2HCl MgCl 2 + H 2 O CuO + H 2 SO 4 CuSO 4 + H 2 O CaO + CO2

Trang 5

• Hidroxit kim loại: LiOH, NaOH, Ca(OH) 2 , …

• Hidroxit phi kim: HNO 3 , H 2 SO 4 , …

2 Tính chất hóa học:

2.1 Hidroxit kloại:

Hidroxit tan trong nước dd bazơ: LiOH, NaOH, Ca(OH) 2 , …

Hidroxit không tan trong nước: Mg(OH) 2 ,

Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , …

Trang 6

Fe(OH) 2

Fe(OH) 3

Trang 7

- Tác dụng với axit muối + H 2 O NaOH + HCl

Mg(OH) 2 + HCl

- Nhiệt phân hidroxit không tan

Mg(OH) 2

Fe(OH) 3

2.2 Hidroxit phi kim: axit

HNO 3 axit nitric

H 2 SO 4 axit sunfuric

HClO 4 axit pecloric

Trang 8

• Hidroxit lưỡng tính: Al(OH) 3 , Zn(OH) 2

pư với axit: HCl, H 2 SO 4 , …

pư với bazơ

2.3 Các muối chứa oxi:

Cacbonat: Na 2 CO 3 , CaCO 3 , NaHCO 3 , … Sunfit: Na 2 SO 3 , …

Sunfat: Na 2 SO 4 , …

Nitrat: NaNO , …

Trang 9

Tính chất hóa học:

- Pư nhiệt phân: muối cacbonat, hidrocacbonat, nitrat

Ngày đăng: 19/07/2014, 04:00

Xem thêm

w