hi ĐỘT BIẾN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ * CƠ CHẾ PHẤT SINH THỂ DỊ BỘI: - Trỡng hợp 2: Diễn ra tại giảm phan II... VAN —— * CƠ CHẾ PHÁT SINH THỂ DỊ BỘI: Meiosis |: Nondisjunction Meiosis |:
Trang 2
tied
| THE DI BOI
/
———
¬—=
Thể dị bội (thể ba nhiễm)
Bộ NŠST ngời binh thong
Trang 3
DOT BIEN SO LỢNG NHIỄM SAC THE
Trisomie 13, Karyotyp
"1 'to ro
1
TSAR Asa
X 6
as Se ge eee CC
II - 1C 1 IH
'|F TH G9 9 f-
Thé ba nhiém
Trang 4Trisomie 18, Karyotyp
Ve oir
ral 8k he, E-3i i ¬
16 17 18
Thé ba nhiém
Trang 5Ẳ
| THE DI BO!
Monosomie X, Karyotyp 3C "trì
5
AP aS nt tr
`: | ĐỘT BIỂN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ
es tata
Trang 6
* point of nondisjunction
a Meiosis | Nondisjunction b Meiosis |i Nondisjunction
Pores
/ \ Meiosis Il fi
—00 90 69,00
Trang 7
we ĐỘT BIỂN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ
— {
* CƠ CHẾ PHẤT SINH THỂ DỊ BỘI:
- Trởng hợp 1: Diễn ra tai giam phan |
Trang 8hi ĐỘT BIẾN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ
* CƠ CHẾ PHẤT SINH THỂ DỊ BỘI:
- Trỡng hợp 2: Diễn ra tại giảm phan II
Trang 9VAN
——
* CƠ CHẾ PHÁT SINH THỂ DỊ BỘI:
Meiosis |: Nondisjunction Meiosis |: Nondisjunction
red - materna
Trang 10re
HE DOT BIEN SO LONG NHIEM SAC THE
|
THỂ DỊ BỘI:
ql e
Vu!
n+1
YZ ee
Normal
haploid
cell
chromosomes
Aneuploid
cells
Trang 11
II THỂ ĐA BỘI
-Do phãn bäo giảm phãn bị rối loạn, thoi võ sắc không đợc hình thành hoặc
bi cũt đứt, NST nhãn đồi nhng không phân li (6 PB I hoặc PB II), tạo giao tu Lỡng bội Giao tử tham gia thụ tỉnh tạo hợp tử tữ bội hoặc tam bội
-Do phan bảo nguyên nhiễm không bïnh thờng ở đỉnh sinh trởng hoặc
cúc mồ løng bội khác NST nhãn đôi nhng không phữn chia > tao nén
tế bdo 4x, té bod té tục nguyên phãn †go nên cúc mô, co quan 4x
-Do phân chỉa không bình thờng củo hợp tử, hợp tử đợc hình thành có 4x
Hợp tử tiếp tục phôn chỉa để hình thònh thể tữ bội
* 3 con đỡng cơ bản tgo thể đo bội:
-Tăng số lợng NST ở tế bäo lite,
- Tăng số lợng NST ở hợp tử
- Tăng số lợng NST ở tế bäo sinh dục
Trang 12+
THANH
Tetraploid
at Tam bội ng
(3n)
(thong bat thy)
Trang 13Ne Ì ĐỘT BIẾN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ
a
+
( tăng số lợng NST ở tế bào x6ma)
Trang 14- ĐỘT BIẾN
SỐ LỢNG NHIỄM SẮC
THỂ
(lam tăng số lợng NST ở tế bảo sinh duc)
Trang 15` | DOT BIEN
SO LONG NHIEM SAC
THE
Bỏi tập 1:Xóc định số lợng nhiễm sắc thể có trong giao tử ở trỡng hop sau:
K?
Gametes with
[8 | or chromosomes?
Cells of offspring with
Trang 16ĐỘT BIẾN SỐ LỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Xác định số long nhiễm sắc thể có trong giao tử của thể lỡng
bội trong trong hop:
Trang 17DOT BIEN SO LONG NHIEM SAC THE
Bải tập 3: Xác định số lợng nhiễm sắc thể có trong hợp tử trong trờng hợp
doi day:
Diploid
| \ | parent
Trang 18Re | pOT BIEN SO LONG NHIEM SAC THE
|
Bäi tập 3: Xác định số nhiễm sắc thể có trong phẫn hoa (w), nhuy (X) võ
trong hợp tử (Y) trong trờng hợp sou:
Polyploid from a single parent species