1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương phương pháp nghiên cứu khoa học

17 511 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 40,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Nghiên cứu khoa học là gì? Phân tích 1 ví dụ cụ thể. NCKH là 1 hoạt động tìm kiếm, xem xét, điều tra, hoặc thử nghiệm. Dựa trên những số liệu, tài liệu, kiến thức… đạt đc từ các thí nghiệm NCKH để phát hiện ra phương pháp và phương tiện kĩ thuật mới cao hơn, giá trị hơn. Con người muốn làm NCKH phải có kiến thức nhất định về lĩnh vực nghiên cứu và cái chính là phải rèn luyện cách làm việc tự lực, có phương pháp từ lúc ngồi trên ghế nhà trường. Ví dụ: “Nghiên cứu đa dạng sinh học động vật không xƣơng sống ở nƣớc tại VQG cúc phương” . Việc điều tra , nghiên cứu này nhằm: Cung cấp một cách có hệ thống và đầy đủ nhất về thành phần loài, phân bố, đặc điểm cấu trúc thành phần loài, mức độ đa dạng sinh học ĐVKXS ở nước khu vực nghiên cứu và mối liên quan giữa điều kiện tự nhiên và môi trường đối với ĐVKXS ở nước khu vực nghiên cứu; Là cơ sở khoa học cho việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên sinh vật; Phát triển kinh tế xã hội theo hướng bền vững; Là số liệu khoa học phục vụ việc quan trắc chất lượng môi trường trong mạng lưới điểm quan trắc của tỉnh.

Trang 1

Đề cương phương pháp nghiên cứu khoa học Câu 1: Nghiên cứu khoa học là gì? Phân tích 1 ví dụ cụ thể

- NCKH là 1 hoạt động tìm kiếm, xem xét, điều tra, hoặc thử nghiệm Dựa trên những

số liệu, tài liệu, kiến thức… đạt đc từ các thí nghiệm NCKH để phát hiện ra phương pháp và phương tiện kĩ thuật mới cao hơn, giá trị hơn

- Con người muốn làm NCKH phải có kiến thức nhất định về lĩnh vực nghiên cứu và cái chính là phải rèn luyện cách làm việc tự lực, có phương pháp từ lúc ngồi trên ghế nhà trường

cúc phương” Việc điều tra , nghiên cứu này nhằm:

- Cung cấp một cách có hệ thống và đầy đủ nhất về thành phần loài, phân bố, đặc điểm cấu trúc thành phần loài, mức độ đa dạng sinh học ĐVKXS ở nước khu vực nghiên cứu và mối liên quan giữa điều kiện tự nhiên và môi trường đối với ĐVKXS ở nước khu vực nghiên cứu;

- Là cơ sở khoa học cho việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên sinh vật; Phát triển kinh tế xã hội theo hướng bền vững; Là số liệu khoa học phục vụ việc quan trắc chất lượng môi trường trong mạng lưới điểm quan trắc của tỉnh

Câu 2: Đ i t ối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u là gì? Xác đ nh đ i ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ịnh đối ối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối

t ượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ng và ph m vi nghiên c u cho 1 đ tài nghiên c u c th ? ạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

 Đ i tư ng nghiên c u: là b n ch t c a s v t hay hi n tứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ư ng c n xem xét ần xem xét

và làm rõ trong nhi m v nghiên c u ện tượng cần xem xét ụ: ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

 Ph m vi nghiên c u: đ i tứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư ng nghiên c u đc kh o sát trong ph m vi ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

nh t đ nh v m t tgian, k gian và lĩnh v nghiên c u.ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ự vật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Ví d : ụ thể? Đ tài “Nghiên c u ĐDSH c a c c n (Land snails) 1 s khu v c huy n ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ở 1 số khu vực huyện ự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét

Ch Đ n t nh B c C n”.ồn tỉnh Bắc Cạn” ỉnh Bắc Cạn” ắc Cạn”

 Đ i tư ng nghiên c u: các loài c c n (Land snails) thu c l p Thân m m ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ớp Thân mềm ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu chân b ng (Gastropoda), ngành ĐV Thân m m (Mollusca).ụ: ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

 Ph m vi nghiên c u: 1 s khu v c huy n Ch Đ n, t nh B c C n.ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ồn tỉnh Bắc Cạn” ỉnh Bắc Cạn” ắc Cạn”

Câu 3: Ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp NCKH là gì? Phân bi t lu n đ , lu n ch ng, lu n c ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ận đề, luận chứng, luận cứ ề tài nghiên cứu cụ thể? ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối Xác đ nh lu n đ , lu n ch ng, lu n c cho 1 đ tài nghiên c u c th ịnh đối ận đề, luận chứng, luận cứ ề tài nghiên cứu cụ thể? ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

Trang 2

- Ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp NCKH: là quá trình nh n th c hay t duy c a con ng b t đ u t ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ắc Cạn” ần xem xét ừ

nh ng tri giác hay b ng nh ng quan sát s v t hi n th c tác đ ng vào giác quan.ằng những quan sát sự vật hiện thực tác động vào giác quan ự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm

-PP luận NCKH: là phương pháp để chứng minh mối quan hệ giữa các luận cứ và

giữatoàn bộ luận cứ với luận đề; cách đặt giả thuyết hay phán đoán sử dụng các luận

cứ vàphương pháp thu thập thông tin và xử lý thông tin để xây dựng luận đề

- Phân bi t lu n đ , lu n ch ng, lu n c : ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ận đề, luận chứng, luận cứ ề tài nghiên cứu cụ thể? ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ận đề, luận chứng, luận cứ ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối

 Lu n đ : tr l i cho câu h i “c n ch ng minh đi u gì trong nghiên c u” ật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Lu n đ là 1 “phán đoán” hay 1 “gi thuy t” c n đc ch ng minh.ật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

làm cho cácyếu tố của luận đề,luận cứ và luận chứng liên hệ với nhau một cách lôgic, trl c.hỏi “chứngminh bằng cách nào?”

+ luận chứng logic; bao gồm một chuỗi liên tiếp các phép suy luận được liên kết theo một trật tự xác định (diễn dịch, quy nạp, loại suy).

+ Luận chứng ngoài logic; bao gồm phương pháp tiếp cận và phương pháp thu

thập thông tin

- Phương pháp tiếp cận, là cách thức xem xét sự kiện, tùy thuộc phương pháp tiếp cận được chọn mà sự kiện có thể được xem xét một cách toàn diện hơặc phiến diện;

- Phương pháp thu thập thông tin, là cách thiết lập luận cứ khoa học, phương pháp thu thập thông tin có vai trò quyết định đến độ tin cậy của luận cứ

 Lu n c : đ ch ng minh 1 lu n đ thì nhà KH c n đ a ra các b ng ch ng ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ần xem xét ư ằng những quan sát sự vật hiện thực tác động vào giác quan ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét hay lu n c KH Lu n c bao g m thu th p các thông tin, tài li u tham ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ồn tỉnh Bắc Cạn” ật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét

kh o; quan sát và th c nghi m Lu n c tr l i cho câu h i “ch ng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

b ng cái gì?”.ằng những quan sát sự vật hiện thực tác động vào giác quan

-Các nhà KH s d ng lu n c làm c s đ ch ng minh 1 lu n đ ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ụ: ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ở 1 số khu vực huyện ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

-Có 2 lu n c đc s d ng trong NCKH là:ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ụ:

 Lu n c lý thuy t: bao g m các lý thuy t, lu n đi m, ti n đ , đ nh lý, đ nhật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ồn tỉnh Bắc Cạn” ết” cần đc chứng minh ật hay hiện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

lu t, quy lu t đã đc KH ch ng minh và xác nh n là đúng Lu n c lý thuy tật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh cũng đc xem là c s li lu n.ở 1 số khu vực huyện ật hay hiện tượng cần xem xét

 Lu n c th c ti n: d a trên c s s li u thu th p, quan sát và làm thí ật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ễn: dựa trên cơ sở số liệu thu thập, quan sát và làm thí ự vật hay hiện tượng cần xem xét ở 1 số khu vực huyện ện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét nghi m.ện tượng cần xem xét

ỨNG DỤNG tại hộ gia đình

-Luận đề: Bèo tây có khả năng làm sạch nước thải sinh hoạt

Trang 3

- Luận cứ: + Các đặc tính của bèo tây thích hợp với khả năng làm sạch nước thải sinh hoạt

+ Sự thay đổi của các thông số trong nước thải như BOD, COD, TSS, colifom…

- Luận chứng: Chứng minh bằng thực nghiệm, thu thập số liệu và quan sát thực tế

Câu 4: “V n đ ” NCKH là gì? Phân bi t các lo i “v n đ ” NCKH L y vd c ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ề tài nghiên cứu cụ thể? ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ề tài nghiên cứu cụ thể? ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ụ thể?

th ể?

-V n đ NCKH ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ề tài nghiên cứu cụ thể? : là vi c phát hi n ra nh ng l h ng m i trên vi c đ t ra nh ngện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ổ hỗng mới trên việc đặt ra những ỗng mới trên việc đặt ra những ớp Thân mềm ện tượng cần xem xét ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu câuh i trong quá trình phát tri n kinh t - xã h i ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ết” cần đc chứng minh ộc lớp Thân mềm Là những điều chưa biết hoặc chưa biết thấu đáo về bản chất hoặc hiện tượng, cần được làm rõ trong quá trình nghiên cứu

Vì vậy, vấn đề nghiên cứu là một câu hỏi cần được giải đáp trong nghiên cứu Câu hỏi đặtra phải đơn giản, cụ thể, rõ ràng (xác định giới hạn, phạm vi nghiên cứu) và làm sao có thểthực hiện thí nghiệm để kiểm chứng Cách đặt câu hỏi thường bắt đầu

VD: Đề tài: “Tìm hiểu ảnh hưởng của phân N đến năng suất lúa Hè thu trồng trên đất

phù sa ven sông ở đồng bằng Sông Cửu Long Vấn đề NC đc thể hiện trg các câu hỏi: +Cây lúa cần bao nhiêu phân N để phát triển tốt hỏi các chuyên gia, hay nhờ

ngườilàm chuyên môn giúp đỡ

+“Thế nào là hạt gạo có chất lượng cao?

-Các bước phát hiện “ vấn đề “ khoa học

1 Phát hiện mặt mạnh mặt yếu trg NC của đồng nghiệp : là phân tích theo cấu trúc

logic.Kết quả phân tích sd như sau : Mặt mạnh trg luận đề , luận cứ, luận chứng của đồng nghiệp đc sd lm luận cứ or luận chứng để CM luận đề, còn mặt yếu đc sd để phát hiện vấn đề ( đặt câu hỏi NC ), từ đó xd luận đề cho NC của mình

2 Nhận dạng những bất động trong tranh luận KH

-Khi hai đồng nghiệp bất đồng ý kiến , có thể họ đã nhận ra mặt yếu của nhau Đây là

cơ hội để ng NC nhận dạng những vấn đề mà các đồng nghiệp đã phát hiện

3 Nghĩ ngược lại những quan điểm thông thường.

VD: Trg khi nhiều ng cho rằng trẻ e suy dinh dưỡng là do các bà mẹ kém hiểu biết về

dih dưỡng trẻ e, thì có ng đã nêu câu hỏi ngược lại :” các bà mẹ là trí thức chắc chắn

Trang 4

phải hiểu biết về dinh dưỡng trẻ e hpwn các bà mẹ nông dân.Vậy tạo sao tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng trg nhóm các bà mẹ trí thức lại cao hơn trg nhóm các bà mẹ nông dân “

4 Nhân dạng những vướng mắc trong hoạt động thực tế.

-Nhiều khó khan nảy sinh trg hđ sx, hđ xh, Thực tế này đặt trước ng NC những câu

hỏi phải trả lời, phải đề xuất những giải pháp mới mà những biện thông thường ko xử

lý đc

5 Lắng nghe lời phàn nàn của những người không am hiểu.

-VD:Sáng chế xe điện của Edison là kết quả bất ngờ sau khi nghe đc phàn nàn của 1

bà già trg đêm khánh thành mạng đèn điện chiếu sang đầu tiên ở 1 thị trấn cảu thành phố New York

6 Những câu hỏi bất chợt xuất hiện không phụ thuộc lý do nào.-Những câu hỏi

bất chợt xuất hiện 1 cách ngẫu nhiên , k phụ thuộc bất cứ lý do, tgian, ko gian nào như sau: Làm thếnào, bao nhiêu, xảy ra ở đâu, nơi nào, khi nào, ai, tại sao, cái gì, …?

5."Giả thuyết" khoa học là gì? Cách đặt "giả thuyết" khoa học? Đặt "giả

thuyết" khoa học cho 1 đề tài nghiên cứu cụ thể.

-Giả thuyết khoa học: là 1 nhận định sơ bộ , kết luận giá trị về bản chất sự vật do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ

Ví dụ : Nghiên cứu đa dạng sinh học của ốc cạn ở một số khu vực huyện Chợ Đồn

tỉnh Bắc Kạn

+Giả thuyết là : Nếu ốc cạn có khả năng tích tụ kim loại nặng vậy thì có thể sử dụng

ốc cạn để đánh giá khả năng tích tụ kim loại nặng trong đất

-Cách đặt giả thuyết khoa học:

*Căn cứ đặt giả thuyết : Tất các các thông tin liên quan đến vẫn đề nghiên

cứu .Điều quan trọng trong cách đặt giả thuyết là phải đặt như thế nào để có thể thực hiện thí nghiệm kiểm chứng đúng hay sai giả thuyết đó

* Các vấn đề cần chú ý:

+ Giả thuyết này có thể tiến hành thực nghiệm được không?

+ Các biến hay yếu tố nào cần được nghiên cứu?

+ Phương pháp thí nghiệm nào được sử dụng trong nghiên cứu?

Trang 5

+ Các chỉ tiêu nào cần được đo đạc trong suốt thí nghiệm?

+ Phương pháp xử lý số liệu nào mà người nghiên cứu dùng để bác bỏ hay chấp nhận giả thuyết?

*Đặc điểm của giả thuyết khoa học hợp lý

-Giả thuyết đặt ra phải phù hợp và dựa trên quan sát hay cơ sở lý thuyết hiện tại (kiến thứcvốn có, nguyên lý, kinh nghiệm, kết quả nghiên cứu tương tự trước đây, hoặc dựa vào nguồntài liệu tham khảo), nhưng ý tưởng trong giả thuyết là phần lý thuyết chưa được chấp nhận

- Giả thuyết đặt ra có thể làm sự tiên đoán để thể hiện khả năng đúng hay sai

- Giả thuyết đặt ra có thể làm thí nghiệm để thu thập số liệu, để kiểm chứng hay chứng minh giả thuyết ( Đ HAY S)

VD: Đề tài : “ nghiên cứu cơ sở khoa học sử dụng ốc cạn chỉ thị ô nhiễm asen trong

đất“ với giả thuyết là “ hàm lượng asen trong đất tỷ lệ nghịch với chỉ số đa dạng sinh học của ốc cạn “ , giả thuyết này có thể

+ Tiến hành thực nghiệm đươc

+ Hàn lượng asen trong đất và chỉ số đa dạng sinh học ốc cạn được nghiên cứu

+ Nghiên cứu này sử dụng phương pháp thực địa, lấy mẫu đất và mẫu ốc cạn phân tích

Câu 6: Trình bày các lo i bi n trong thí nghi m? Xác đ nh các bi n trong 1 ạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ịnh đối ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1

đ tài nghiên c u c th ? ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

Trong nghiên c u th c nghi m, có 2 lo i bi n thứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng g p trong thí nghi m , đóặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ện tượng cần xem xét làbi n đ c l p và bi n ph thu c.ết” cần đc chứng minh ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ụ: ộc lớp Thân mềm

Bi n đ c l p ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ộc lập ận đề, luận chứng, luận cứ ( còn g i là bi n nghi m th c ) : là các y u t , đi u ki n khi b ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ết” cần đc chứng minh ện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ện tượng cần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu thayđ i trên đ i tổ hỗng mới trên việc đặt ra những ư ng nghiên c u sẽ nh hứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ưở 1 số khu vực huyện ng đ n k t qu thí nghi m Hay ết” cần đc chứng minh ết” cần đc chứng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét

k t qu s li u c a bi n ph thu c thu th p đết” cần đc chứng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ụ: ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét ư c thay đ i theo bi n đ c l p.ổ hỗng mới trên việc đặt ra những ết” cần đc chứng minh ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét

Bi n ph thu c ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ụ thể? ộc lập ( Còn g i là ch tiêu thu th p ) : là nh ng ch tiêu đo đ c và b ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ỉnh Bắc Cạn” ật hay hiện tượng cần xem xét ỉnh Bắc Cạn” ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ưở 1 số khu vực huyện ện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ết” cần đc chứng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ụ: thu c vào s thay đ i c a bi n đ c l pộc lớp Thân mềm ự vật hay hiện tượng cần xem xét ổ hỗng mới trên việc đặt ra những ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét

Thí d : Xác đ nh các bi n trong 1 đ tài nghiên c u c th ụ thể? ịnh đối ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

Đ tài : “ nh hề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu $ ưở 1 số khu vực huyện ng c a li u lủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ư ng phân N trên năng su t lúa hè Thu “ có các ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

bi n nh sauết” cần đc chứng minh ư

Trang 6

Bi n đ c l p ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ộc lập ận đề, luận chứng, luận cứ : li u lề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ư ng phân N bón cho lúa khác nhau Các nghi m th c ện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

trongthí nghi m có th là 0,20,40,60 và 80 kgN/ha Trong đó nghi m th c “ đ i ện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

ch ng” không bón phân N ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Bi n ph thu c ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ụ thể? ộc lập : có th là s bông/m2, h t ch c / bông, tr ng lể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ắc Cạn” ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ư ng h t và năng su t h t (t/ha)ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Câu 7: Trình bày các ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp l y m u trong NCKH? Nêu vd v ph ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ề tài nghiên cứu cụ thể? ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp l y m u trong 1 đ tài nghiên c u c th ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

Có 2 ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp l y m u: ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương

 L y m u ko xác su t (ko chú ý t i đ đ ng đ u)ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ớp Thân mềm ộc lớp Thân mềm ồn tỉnh Bắc Cạn” ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

 L y m u xác su t (đ c p t i đ đ ng đ u)ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ật hay hiện tượng cần xem xét ớp Thân mềm ộc lớp Thân mềm ồn tỉnh Bắc Cạn” ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

1 Ch n m u không có xác su t ọn mẫu không có xác suất ẫu không có xác suất ất

Khái ni m ệt luận đề, luận chứng, luận cứ : Phư ng pháp ch n m u ko xác su t là cách l y m u trong đó cáccá ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

th c a m u để chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư c ch n ko ng u nhiên hay ko có xác su t l a ch n gi ngnhau.ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị

Đ c đi m ặc điểm ể? :

 Thười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng có đ tin c y th pộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

 M c đ chính xác c a cách ch n m u ko xác su t tùy thu c vào s phán ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ự vật hay hiện tượng cần xem xét đoán, cách nhìn, kinh nghi m c a ngện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u, s maym n ho c d ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ắc Cạn” ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ễn: dựa trên cơ sở số liệu thu thập, quan sát và làm thí dàng

 Không có c s th ng kê trong vi c ch n m u.ở 1 số khu vực huyện ện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

- Ví d :ụ:

2 Ch n m u xác su tọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét V n đ c b n c a vi c ch n m u XS là cách l y m u ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) trong đó vi c ch n các cá th c a m u sao cho m i cá th có c h i l a ện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỗng mới trên việc đặt ra những ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ộc lớp Thân mềm ự vật hay hiện tượng cần xem xét

ch n nh nhau N u nh có 1 s cá th có c h i xu t hi n nhi u h n thì ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ư ết” cần đc chứng minh ư ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ộc lớp Thân mềm ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

s l a ch n ko ph i là ng u nhiên Đ t i u hóa đ chính xác , ngự vật hay hiện tượng cần xem xét ự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ư ộc lớp Thân mềm ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u thứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng s d ng phử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ụ: ư ng pháp l y m u ng u nhiên Các ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)  Các

phư ng pháp ch n m u ng u nhiênọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

Ch n m u ng u nhiên đ n gi n ọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ơng pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ản (simple random) là việc lựa chọn n các

cá thể từ một quần thể sao cho cáccá thể có cơ hội bằng nhau hay một xác suất bằng nhau

Ch n m u phân l p ọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ớp (stratified samples) chọn mẫu phân lớp được thực hiện

khi quần thể mục tiêu được chiathành các nhóm hay phân lớp

Ch n m u h th ng ọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối (systematic samples) trong mẫu hệ thống những cá thể

được chọn theo một khoảng cáchđều đặn từ khung mẫu

Ch n m u ch tiêu ọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ỉ tiêu (quota samples) các đối tượng nghiên cứu trong mỗi nhóm được lấy mẫu theo tỷ lệ đãbiết và sau đó tiến hành phương pháp chọn mẫu không sác xuất

Trang 7

Ch n m u không gian ọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương (spatial sampling) có thể sử dụng cách lấy mẫu này khi hiện tượng, sự vật được quansát có sự phân bố mẫu theo không gian

 VD: l y m u nất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ướp Thân mềm ở 1 số khu vực huyện c sông, đ t sất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ở 1 số khu vực huyện ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” n đ i ho c kkhi trong phòng Cách ồn tỉnh Bắc Cạn” ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

ch n m u nh v y thọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư ật hay hiện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng g p trong các nghiên c u sinh h c, đ a ch t, ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

đ a lý.ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

Thí dụ thể? : 1 trười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng h c có 1000 SV Ngọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u mu n ch n ra 100 svđ ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng nghiên c u v tình tr ng s c kh e trong s 1000 SV Theo cách ch n m u đ n ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

gi n thì ch c n vi t tên 1000 sv vào m u gi y nh , sau đó b t t c vàotrong 1 ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỉnh Bắc Cạn” ần xem xét ết” cần đc chứng minh ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét cái thùng và r i rút ng u nhiên ra 100 m u gi y Nh v y, m i sv có c h i l a ồn tỉnh Bắc Cạn” ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư ật hay hiện tượng cần xem xét ỗng mới trên việc đặt ra những ộc lớp Thân mềm ự vật hay hiện tượng cần xem xét

ch n nh nhau và xác su t ch n ng u nhiên 1 sv d dàng đọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ư ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ễn: dựa trên cơ sở số liệu thu thập, quan sát và làm thí ư c tính

Ví d trên ta có qu n th N=1000 SV, và c m u n=100sv Nh v y, sinhviên c aụ: ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư ật hay hiện tượng cần xem xét ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét

trười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng đc ch n trong cách l y m u ng u nhiên sẽ có xác su t là:ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

n

N × 100 hay 1000× 100100

Câu 8: Trình bày ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp xác đ nh c m u trong NCKH? Hãy xác đ nh ịnh đối ỡ mẫu trong NCKH? Hãy xác định ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ịnh đối

c m u trong 1 đ tài nghiên c u c th ỡ mẫu trong NCKH? Hãy xác định ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ề tài nghiên cứu cụ thể? ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

-Khái ni m ệt luận đề, luận chứng, luận cứ : c m u là s lỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư ng m u v a đ đẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ừ ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư c s d ng, thu th p, đi u tra ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ụ: ật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu trong nghiên c u đ m b o đ t đứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư c m c đ tin c y mong mu n.ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét

-M c đích ụ thể? : gi m đi công lao đ ng và chi phí làm thí nghi m và đi u quan tr ng ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị

là ch n c m u nh th nào mà k làm m t đi các đ c tính c a m u và đ tin c y ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư ết” cần đc chứng minh ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ộc lớp Thân mềm ật hay hiện tượng cần xem xét

c a s li u đ i di n cho qu n th ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

-Các yếu tố ảnh hưởng

lớn

-Ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp xác đ nh c m u ịnh đối ỡ mẫu trong NCKH? Hãy xác định ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương :

+Vi c xác đ nh c m u là 1 cách l y th ng kê theo đ ý nghĩa, nh ng đôi khi quá ện tượng cần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ư trình này cũng đư c b qua và ngỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u ch l y c m u có t l n đ nh ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỉnh Bắc Cạn” ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỷ lệ ấn định ện tượng cần xem xét ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu (nh c m u 10% c a qu n th m u) ư ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

+Trướp Thân mềm c khi xác đ nh c m u, ph i th a nh n m u c n xác đ nh m u định về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ừ ật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư c xác

đ nh t qu n th có s phân ph i bình thịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ừ ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ự vật hay hiện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng Đ xác đ nh c m u t i thi u ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

c n c n ph i đánh giá trung bình qu n thần xem xét ần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng µ Khi chúng ta thu th p s li u t ật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ừ

Trang 8

m u và tính trung bình m u Trung bình m u này khác v i trung bình qu n th ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ớp Thân mềm ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

µ S khác nhau gi a m u và qu n th đự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ư c xem là sai s Sai s biên d th hi n ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ện tượng cần xem xét

s khác nhau gi a trung bình m u quan sát và giá tr trung bình c a qu n th µ ự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

d = Zα/2 * (σ)/√n /2 * ( )/√nn α/2 * (σ)/√n σ)/√n

trong đó:

d : sai s biên mong mu n

Zα/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn /2 : giá tr ngα/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ưỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên củang c a phân b chu nủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẩn

n : c m uỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

: đ l ch chu n qu n th

σ : độ lệch chuẩn quần thể ộc lớp Thân mềm ện tượng cần xem xét ẩn ần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

Sau đó chúng ta tính c m u c n thi t d a trên kho ng tin c y và sai s biên.ỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ần xem xét ết” cần đc chứng minh ự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét

C m u đỡ mẫu n=100sv Như vậy, sinhviên của ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ư c tính chuy n đ i qua công th c trên là: ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ổ hỗng mới trên việc đặt ra những ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

n = [ Zα/2 * (σ)/√n /2 * ( )/ √nd ] α/2 * (σ)/√n σ)/√n

Đ tính để chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ư c n thì ph i bi t xác đ nh kho ng tin c y 1- và giá tr trung bình ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh σ : độ lệch chuẩn quần thể ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ật hay hiện tượng cần xem xét α/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu

µ trong kho ng ± d Giá tr Zα/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn /2 đản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu α/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn ư c tính trong b ng sau:ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Zα/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn /2α/2 : giá trị ngưỡng của phân bố chuẩn 1.28 1.44 1.645 1.96 20.85

Ví d : ụ thể? 1 người cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i mu n nghiên c u đánh giá hàm lứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư ng trung bình c a phosphorusủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét trong 1 ao h 1 nghiên c u trong nhi u năm trc có = 1.5 g/l Bao nhiêu m u ồn tỉnh Bắc Cạn” ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu σ : độ lệch chuẩn quần thể ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

nướp Thân mềm c sẽ đư c l y đ đo hàm lất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ư ng m u chính xác mà 95% m u có sai s không ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều)

Áp d ng công th c : ụ: ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét n = [ Zα/2 * (σ)/√n /2 * ( )/√nd ] α/2 * (σ)/√n σ)/√n

Thay s ta có n = 9.3 10 m u nẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ướp Thân mềm c

Nh v y ngư ật hay hiện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u ch c n l y 10 m u nứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỉnh Bắc Cạn” ần xem xét ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ướp Thân mềm c đ phân tích hàm lể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ư ng trung bình c a phosphorus trong ao h ủa sự vật hay hiện tượng cần xem xét ồn tỉnh Bắc Cạn”

Câu 9: Trình bày các ph ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp s d ng b ng h i – câu tr l i b ng vi t ử dụng bảng hỏi – câu trả lời bằng viết ụ thể? ản ỏi – câu trả lời bằng viết ản ời bằng viết ằng viết ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 trong NCKH? (khái ni m, cách thi t k câu h i); Hãy áp d ng các ph ệt luận đề, luận chứng, luận cứ ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ỏi – câu trả lời bằng viết ụ thể? ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng phápb ng h i – câu tr l i b ng vi t trong 1 nghiên c u c th ? ản ỏi – câu trả lời bằng viết ản ời bằng viết ằng viết ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ụ thể? ể?

Trang 9

-B ng câu h i ản ỏi – câu trả lời bằng viết : là m t lo t các câu h i độc lớp Thân mềm ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ư c vi t hay thi t k b i ngết” cần đc chứng minh ết” cần đc chứng minh ết” cần đc chứng minh ở 1 số khu vực huyện ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên

c u đ g i cho ngứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i tr l i ph ng v n tr l i và g i l i b ng tr l i câu h i quaản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu”

th b u đi n cho ngư ư ện tượng cần xem xét ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u.ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

-Đ thu th p các thông tin chính xác qua phể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng ật hay hiện tượng cần xem xét ư ng pháp này, c n nêu ra các câu ần xem xét

h i và suy nghĩ chính xác v v n đ mu n nghiên c u trỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ề mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ướp Thân mềm c khi hoàn thành thi tết” cần đc chứng minh

k b ng câu h i Thết” cần đc chứng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng thì người cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i nghiên c u có các gi thuy t đ nh lứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ịnh về mặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu ư ng v i ớp Thân mềm các bi n s ết” cần đc chứng minh

* Cách thiết kế câu hỏi:

- Đặt câu hỏi về các sự kiện

+Sự kiện là điều gì đó ko bị ảnh hưởng bởi quan điểm hoặc ý kiến Người nghiên cứu có thểnói tới các câu hỏi thực sự trong phỏng vấn hoặc bảng câu hỏi Bảo đảm ko nối kết hai chủđề trong một câu hỏi

+Các câu hỏi phải hoàn toàn không được mơ hồ, khó hiểu cho người trả lời Vì vậy, nên sửdụng câu đơn giản, các từ sử dụng thông thường, dễ hiểu

- Đặt câu hỏi về ý kiến và quan điểm

+ Khi hỏi về quan điểm, câu hỏi nên được trình bày trong các nguyên tắc sau đây: Câu hỏi, cách trình bày phải thu hút, lý thú và gây cho người trả lời thoải mái, dễchịu .Chỏi, cách trình bày phải ngắn gọn, đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu Tránh các mệnh đềphụ thuộc

Các từ như “tất cả”, “luôn luôn”, “ko ai” và “ko bao giờ” nên tránh sử dụng trongcâu

ở q.khứ

Các m u câu h i cho ng ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ỏi – câu trả lời bằng viết ười bằng viết i tr l i ph ng v n trong ph ản ời bằng viết ỏi – câu trả lời bằng viết ấn đề” NCKH là gì? Phân biệt các loại “vấn đề” NCKH Lấy vd cụ ương pháp NCKH là gì? Phân biệt luận đề, luận chứng, luận cứ ng pháp s d ng ử dụng bảng hỏi – câu trả lời bằng viết ụ thể?

b ng câu h i g m: ản ỏi – câu trả lời bằng viết ồm:

M u câu h i s p x p theo s chia đ : còn g i là s chênh l ch hay vi sai có ý ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ắc Cạn” ết” cần đc chứng minh ự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét nghĩa đư c s d ng trong b ng câu h i.ử dụng luận cứ làm cơ sở để chứng minh 1 luận đề ụ: ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu”

 M u câu h i m : c u trúc theo d ng này có m t s các đẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ở 1 số khu vực huyện ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng g ch (ho c ặt tgian, k gian và lĩnh vự nghiên cứu không gian tr ng) cho người cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i tr l i vi t câu tr l i câu h i.ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ết” cần đc chứng minh ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu”

 M u câu h i kín: là lo i câu h i có đáp án tr l i s n mà ngẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ẵn mà người trả lời chỉ ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” i tr l i ch ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ời cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ỉnh Bắc Cạn”

đ c và đánh d u vào nh ng ý ki n, m c đ phù h p v i cá nhân(đ cách ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ết” cần đc chứng minh ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ớp Thân mềm ể chứng minh 1 luận đề thì nhà KH cần đưa ra các bằng chứng

m t s dòng).ộc lớp Thân mềm

 M u câu h i s p x p theo s chia đ :ẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ắc Cạn” ết” cần đc chứng minh ự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm Còn gọi là sự chênh lệch hay vi sai có ýnghĩa được sử dụng trong bảng câu hỏi

 Các m u câu h i có c u trúc khácẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

 M u đánh d u h p l a ch nẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm ự vật hay hiện tượng cần xem xét ọi là biến nghiệm thức ) : là các yếu tố, điều kiện khi bị

 M u đẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ười cho câu hỏi “cần chứng minh điều gì trong nghiên cứu” ng th ng chia đẳng chia độ ộc lớp Thân mềm

Trang 10

 M u b ng h th ng chia m c đẫu ko xác suất (ko chú ý tới độ đồng đều) ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ộc lớp Thân mềm

M u b ng ẫu trong NCKH? Nêu vd về phương ản : d ng b ng này ch a các h ng m c có c u trúc đản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ứu: là bản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ụ: ất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét ư c s p x p theo ắc Cạn” ết” cần đc chứng minh hang và c t trong b ng.ộc lớp Thân mềm ản chất của sự vật hay hiện tượng cần xem xét

Câu 10: Hãy nêu nh ng n i dung đc trình bày trong ph n T ng quan v ững nội dung đc trình bày trong phần Tổng quan về ộc lập ần Tổng quan về ổng quan về ề tài nghiên cứu cụ thể?

nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n đ tài? Nêu vd v T ng quan v ững nội dung đc trình bày trong phần Tổng quan về ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ề tài nghiên cứu cụ thể? ề tài nghiên cứu cụ thể? ổng quan về ề tài nghiên cứu cụ thể?

nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n 1 đ tài c th ững nội dung đc trình bày trong phần Tổng quan về ứu và phạm vi nghiên cứu là gì? Xác định đối ến trong thí nghiệm? Xác định các biến trong 1 ề tài nghiên cứu cụ thể? ụ thể? ể?

-Các n i dung: ộc lập

+giới thiệu chung vấn đề NC

+Tổng quan lịch sử NC và quan điểm lựa chọn vấn đề NC

+Trình bày vắn tắt hoạt động NC : Cơ sở lý thuyết và phương pháp NCKH gồm: Cơ sở lý thuyết đc sử dụng , bao gồm cả cơ sở lý thuyết kế thừa of người đi

trước và cơ sở lý thuyết tự mình xây dựng .Mô tả các pp NC đã thực hiện

Câu 11: lập khung logic về Đặt vấn đề, mục tiêu nc, nội dung nc, phương pháp

và kết quả nc dự kiến cho 1 đề tài nc cụ thế:

Đề tài nghiên cứu cụ thế: NC tái chế, tái sử dụng chất thải rắn hợp lý, hiệu quả cao Đặt vấn đề:

1 Tình hình chung của việc tái chế, tái sử dụng:

cao

2 Tóm tắt các nghiên cứu trước:

trong nước

3 Sự cần thiết và tầm quan trọng của nghiên cứu

trường

và sinh vật

4 Vấn đề

Ngày đăng: 03/07/2017, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w