1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE ON THPTQGLY THUYETCO DAP AN

10 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội.. Câu 11: Kim loại được sử dụng rộng rãi chế tạo các bản cực ắc quy và các thiết bị chống tia phóng xạ Câu 12:

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017-LÝ THUYẾT Câu 1: Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ta có thể dùng

Câu 2: Oxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?

Câu 3: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poli este?

A Tơ lapsan B Tơ nitron (olon) C Tơ capron D Tơ tằm

Câu 4: Cho dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột Ở điều kiện thích hợp, số chất

trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội?

Câu 6: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Fe và Cu C Mg và Zn D Na và Cu

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

B Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom

C Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo axit gluconic

D Hồ tinh bột tác dụng với iot tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun nóng

Câu 8: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để vật bằng gang trong không khí ẩm

B Thiết bị bằng thép tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ cao

C Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm

D Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt CuSO4

Câu 9: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là

A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột

Câu 10: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion SO42- trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch muối sunfat là A dung dịch BaCl2 B dung dịch NaCl C kim loại Cu D dung dịch KOH

Câu 11: Kim loại được sử dụng rộng rãi chế tạo các bản cực ắc quy và các thiết bị chống tia phóng xạ

Câu 12: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –COOH?

A Axit glutamic B Alanin C Lysin D Glyxin

Câu 13: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo muối sắt (II)?

A H2SO4 (đặc nóng, dư) B MgSO4 C CuSO4 D HNO3 (đặc nóng, dư)

Câu 14: Phản ứng nào dưới đây sai?

A CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl B 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 4H2O

C Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2 D 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

Câu 15: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

B Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

D Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất béo lỏng

Câu 17: Anilin là hợp chất hữu cơ thuộc loại

A cacbohiđrat B amino axit C chất béo D amin

Câu 18: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 19: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COOH C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 20: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?

A Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào ddịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu xanh

B Cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa vàng

C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ

D Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầu có hiện tượng tách lớp sau đó đồng nhất

Câu 21 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Trang 2

Câu 22 Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là

A Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al B Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3.

C Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3.

Câu 23 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B este đơn chức C ancol đơn chức D glixerol

Câu 24 Nhỏ từ từ dung dịch HCl đặc vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu da cam B không màu sang màu vàng.

C màu vàng sang màu lục thẫm D màu da cam sang màu vàng.

Câu 25 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại? A Cu B Zn C Pb D Ag

Câu 26 Cho phương trình phản ứng dạng ion: 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng

A Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Cu yếu hơn của Fe2+ D Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Fe2+

Câu 27 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, metylfomat, natri fomat Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 28 Nhựa poli(vinyl clorua) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, nó được tổng hợp từ phản ứng

A thủy phân vinyl clorua B trùng ngưng vinyl clorua

C trùng hợp vinyl clorua D đề polime hóa vinyl clorua

Câu 29 Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu

Câu 30 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A RO B RO2 C R2O D R2O3 Câu 31 Để phân biệt etylamin với phenylamin ta dùng

A dung dịch Br2 B dung dịch H2SO4 C dung dịch HCl D dung dịch HNO2.

Câu 32 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

A Vonfram B Đồng C Kẽm D Sắt

Câu 33 Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt là A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3.nH2O D Fe2O3 Câu 34 Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất

A Axit B Amin C α −aminoaxit D Glucozơ

Câu 35 Polime nào có cấu trúc mạng không gian?

A nhựa PE và nhựa rezit B caosu lưu hóa và nhựa rezol

C caosu lưu hóa và nhựa rezit D nhựa bakelit và caosu buna

Câu 36 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong

NH3, tên gọi của este đó là A propyl fomat B etyl fomic C metyl axetat D etyl fomat

Câu 37 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc

lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A Nicotin B Aspirin C Cafein D Moocphin

Câu 38 Cho dãy các chất: glyxylalanin, vinyl axetat, glyxin, anilin, triolein, metyl amoniclorua Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là A 6 B 3 C 5 D 2

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A no, đơn chức, mạch hở, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung

dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 9,8 gam muối Tên gọi của A là

A etyl fomat B propyl fomat C etyl axetat D metyl axetat.

Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dd NH3 vào dd gồm CuCl2 và AlCl3

(d) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

(e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]

(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là A 3 B 2 C 4 D 5.

Câu 41: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?

A Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

B NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

C Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

Trang 3

D Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

Câu 42: Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

A NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl.

B Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2

C Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4.

D dung dịch NaHCO3, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH.

Câu 43: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì

thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm X, Y, Z lần lượt là

A Protein, CH3CHO, saccarozơ B Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.

C Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ D Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ.

Câu 44: Cho các nhận xét sau:

(1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau

(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit

(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất

(5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%

(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure

Câu 45: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, K, Na B Mg, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg.D Zn, Al2O3, Al.

Câu 46: Cho các chất sau: axit axetic (X); axit fomic (Y); glucozơ (Z); etyl fomat (T); axit glutamic (M) Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

A T, X, Y B Y, Z, T C X, Y, Z D Z, T, X.

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Khí gây ra mưa axit là SO2 và NO2

(2) Khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là CO2 và CH4

(3) Senduxen, mocphin là các chất gây nghiện

(4) Đốt là than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc

(5) Metanol có thể dùng để uống như etanol

Số phát biểu sai là A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 48: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?

A Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

B Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl

C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+

D Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào.

Câu 49: Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B có nhóm –CH=O trong phân tử.

C có phản ứng tráng bạc D thuộc loại đisaccarit.

Câu 50: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi

ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau?

Câu 51: Phản ứng nhiệt phân đúng là

A 2AgNO3 →to Ag2O + 2NO2 + 1/2O2. B NaHCO3 →t o NaOH + CO2.

C 2KNO3 →to 2KNO2 + O2. D 2HNO3 →t o H2 + 2NO2 + O2.

Câu 52: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeSO4?

A H2SO4 (loãng) B HCl C AgNO3 D CuCl2.

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là

A Al2O3 và Al(OH)3 B NaAlO2 và Al(OH)3.

C Al(OH)3 và NaAlO2 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 54: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

A Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.

B Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.

C Do phân tử amin bị phân cực mạnh.

Trang 4

D Do amin tan nhiều trong H2O.

Câu 55: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào? A dẫn nhiệt B tính khử C dẫn điện D tính dẻo.

Câu 56: Chất nào sau đây không phải là polime?

A Triolein B Xenlulozơ C Thủy tinh hữu cơ D Protein.

Câu 57: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có

công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

A metyl metacrylat B metyl axetat C etyl acrylat D metyl acrylat

Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3.

B Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

D Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối.

Câu 59: Oxit nào sau đây là oxit axit? A CrO3 B Na2O.C Al2O3 D FeO.

Câu 60: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là

Câu 61: Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 62: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 63: Chất hữu cơ E (C, H, O) đơn chức, có tỉ lệ m :m C O = 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được

CO H O

n :n = 4:3

Thủy phân 4,3 gam E trong môi trường kiềm, thu được muối của axit hữu cơ X và

2,9 gam một ancol Y Nhận xét nào sau đây sai?

A Y là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng.

B X là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng.

C Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.

D Chất E cùng dãy đồng đẳng với etyl acrylat

Câu 64: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?

A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag.

Câu 65: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là A 3 B 2 C 4 D 5.

Câu 66: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm các nguyên tố kim loại là A Y, T B X, Y, E, T C E, T D X, Y, E.

Câu 67: α-Amino axit X có phân tử khối bằng 117 Tên của X là

A lysin B glyxin C valin D alanin.

Câu 68: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cây phát triển tốt,

tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là

A 1 – 2 ngày B 2 – 3 ngày C 12 – 15 ngày D 30 – 35 ngày.

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH; (b) Cho kim loại Na vào nước;

(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3;

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là A 3 B 4 C 2 D 5.

Câu 70: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X

và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là

A NaAlO2 B NaOH và Ba(OH)2.C Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 D NaOH và NaAlO2

Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr

B Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam

Trang 5

C Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3.

D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng.

Câu 72: Trong các kim loại Cu; Ag; Na; K và Ba, số kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy

luyện là A 3 B 2 C 6 D 4.

Câu 73: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện B Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

C Trong hợp chất, số oxi hóa của Al là +3 D Cấu hình electron [Ne]3s23p1

Câu 74: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+, còn Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất và ion Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa:

A Fe3+ < I2 < MnO4- B I2 < Fe3+ < MnO4- C I2< MnO4- < Fe3+ D MnO4- < Fe3+ < I2

Câu 75: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, SO2, CO2, H2 và O2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là

A N2, H2, O2 B Cl2, H2, O2, N2, CO2 C N2, Cl2, H2, O2 D N2, H2.

Câu 76: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;

p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó

phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là A 4 B 3 C 2 D 5.

Câu 77: Phát biểu nào sau đây sai?

A Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

C Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Câu 78: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe

và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Gly-Ala-Val-Val-Phe.

Câu 79: Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thể

dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

Câu 80: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 B saccarozơ với Cu(OH)2.

C dung dịch axit axetic với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH.

Câu 81: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

C Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4 Câu 82: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:

Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?

Câu 83: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X (chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại) Hai muối trong X là

A AgNO3 và Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3.

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2và AgNO3.

Câu 84: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy

hiện tượng nào sau đây?

A Dung dịch không chuyển màu B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.

C Bọt khí bay lên ít và chậm dần D Không có bọt khí bay lên.

Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai

gluxit đó là

A Tinh bột và glucozơ B Xenlulozơ và glucozơ.

C Saccarozơ và fructozơ D Tinh bột và saccarozơ.

Câu 86: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông,

các loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

Trang 6

A Poli(vinylclorua) B Poli(metyl metacrylat) C Poli etilen D Poli butađien.

Câu 87: Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là A 3 B 4 C 5 D 2 Câu 88: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín;

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo;

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh;

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn;

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ;

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Câu 89: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng của

Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là

A Dung dịch AgNO3 dư B Dung dịch H2SO4 loãng.

C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch HNO3 đặc nguội.

Câu 90: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

Câu 91: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;

(2) Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2;

(3) Nung đỏ dây thép rồi cho vào bình chứa khí Cl2;

(4) Trộn lẫn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl;

(5) Cho Fe3O4 và dung dịch H2SO4 loãng

Câu 92: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

dụng được với dung dịch HCl là A Y, Z, T B X, Y, Z C X, Y, Z, T D X, Y, T.

Câu 93: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO+ H2O. B 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe.

C Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O. D 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2.

Câu 94: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cấu hình electron của nguyên tử M là [Ar]3d44s2

B Trong bảng tuần hoàn M nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.

C M2O3 và M(OH)3 có tính chất lưỡng tính.

D Ion M3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Câu 95: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A 1 B 3 C 4 D 5.

Câu 96: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản

phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A Tinh bột B xenlulozơ C Saccarozơ D Anđehit fomic.

Câu 97: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; HF; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2 Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo kết tủa là A 4 B 3 C 2 D 5.

Câu 98: Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?

A +  ñpdd → + ↑ + ↑

B 2HCl ñpdd→ H 2 + Cl 2

2CuSO 2H O 2Cu O 2H SO D 2AlCl 3 → criolitñpdd 2Al 3Cl + 2 ↑

Câu 99: Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl?

A Al B Cả Cr và Al C Cr D Fe.

Câu 100: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Câu 102: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl;

Trang 7

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3;

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;

(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;

(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm;

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là A 4 B 2 C 3 D 5.

Câu 103: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3 -CH=CH-OCOCH3 (4);(CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).

Câu 104: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số

các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

A (2), (5) B (3), (5) C (2), (4) D (1), (3).

Câu 105: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí

A Fe(NO3)2 B NaNO3 B AgNO3 B Fe(NO3)3.

Câu 106: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc

với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là

A Axetanđehit (hay anđehit axetic) B Axeton C Fomon D Băng phiến.

Câu 107: Cho sơ đồ sau:

o 2

O , xt

C H O (X)→ → → →Y + Z + T CH

X có CTCT:

A CH3COOCH2CH3 B CH3CH2CH2COOH C HCOOCH2CH2CH3 D C2H5COOCH(CH3)2 Câu 108: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol

Fe(NO3)3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3

kim loại A 3,6 a 9.< ≤ B 2,7 a 5,4 < < C a 3,6 ≥ D 5,4 a 9 < ≤

Câu 109: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.

B Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

D Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

Câu 110: Cho sơ đồ sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?

A Na2CO3, NaCl và NaNO3 B NaCl, NaNO3 và Na2CO3.

C Na2CO3, Na2SO4 và NaCl D NaNO3, Na2CO3 và NaCl.

Câu 111: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm rối loạn chức năng sinh

lí Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin B Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

C Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain D Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

Câu 112: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại

như sau:

Chất

Thuốc thử

Nước brom không xuất hiện

kết tủa xuất hiện kết tủatrắng không xuất hiệnkết tủa không xuất hiệnkết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic B Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.

C Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic D Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin.

Câu 113: Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường.

Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 không khí thì coi là không khí bị

ô nhiễm Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích có 0,0012 mg SO2 thì

A không khí ở đó có bị ô nhiễm quá 25% so với quy định.

B không khí ở đó có bị ô nhiễm gấp 2 lần cho phép.

C không khí ở đó chưa bị ô nhiễm D không khí ở đó đã bị ô nhiễm.

Câu 114: Cho các phát biểu sau:

Trang 8

(a) Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza

(b) Dung dịch của glyxin và anilin trong H2O đều không làm đổi màu quì tím

(c) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 115: Các thí nghiệm để nhận biết 4 cốc chứa nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu,

nước cứng toàn phần là

A chỉ dùng Na2CO3 B chỉ dùng dung dịch HCl.

C đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl D đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3

Câu 116: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

(d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

Số phát biểu đúng là A 1 B 4 C 3 D 2.

Câu 117: sánh tính chất của fructozơ, saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ

(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều có thể phản ứng tráng gương

(3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH

(4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

So sánh sai là A 4 B 3 C 1 D 2.

Câu 118: Nhận xét nào sau đây sai?

A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

C Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các e- tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 119: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là A 3 B 5 C 4 D 2.

Câu 120: Cho các phát biểu sau:

(1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh

(2) Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc

(3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

(4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

(5) Ở trạng thái cơ bản, kim loại crom có 6 electron độc thân

(6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

Số phát biểu đúng là A 3 B 4 C 2 D 5.

Câu 121: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

A PbO, K2O, SnO B FeO, CuO, Cr2O3 C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, MgO, CuO.

Câu 122: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết rằng:

X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

Câu 123: Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)? A HCl B AgNO3 C CuSO4 D FeCl3.

Câu 124: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

Trang 9

Câu 125: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy

Y không thể là A C2H5COOH.B C3H5COOH C HCOOH D CH3COOH.

Câu 126: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì

số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 127: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 128: Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl.

B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH3CH3

C H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH.

D ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa.

Câu 129: X là nguyên tố thuộc nhóm A, ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Số nguyên tố hóa

học thỏa mãn với điều kiện trên là A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 130: Cho các kim loại Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2 Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là A 7 cặp B 6 cặp.C 9 cặp D 8 cặp.

Câu 131: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A X có thể làm mất màu nước brom và tham gia phản ứng trùng ngưng

B thủy phân X trong kiềm, thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương

C Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và ancol

D từ X tổng hợp được poli (vinyl axetat)

Câu 132: Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc)

- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn.Giá trị của m là

Câu 133: Cho bốn dung dịch muối Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên A Pb B Cu C Al D Fe.

Câu 134: Cho các phát biểu sau:

(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Thủy phân tinh bột có thể thu được mantozơ và glucozơ

(d) Đa số polime đều tan trong các dung môi thông thường như nước, cồn

Số phát biểu đúng là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 135: Glucozơ và fructozơ đều:

A có công thức phân tử C6H10O5 B có nhóm-CH=O trong phân tử.

C thuộc loại đissaccarit D có nhiều nhóm -OH.

Câu 136: Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C và 2 nguyên tử N?

A axit glutamic B lysin C valin D alanin.

Câu 137: Cho 6,000 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A 10,840 gam B 10,595 gam C 10,867 gam D 9,000 gam.

Câu 138: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

A Lysin B Alanin C Axit glutamic D Axit amino axetic.

Câu 139: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế

tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C poli(vinyl clorua) D polietilen.

Câu 140: Kim loại nào sau đây tan hết hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 141: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol

valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val- Ala

và Ala-Ala Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở peptit X lần lượt là

A Val, Gly B Ala, Ala C Gly, Val D Ala, Val.

Câu 143: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là

A metyl amin B alanin C axit glutamic D lysin

Câu 144: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A (2), (3), (5), (7) B (5), (6), (7) C (1), (2), (6) D (2), (3), (6).

Trang 10

Câu 145: Tơ capron điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B trùng ngưng C trùng hợp D oxi hoá-khử.

Câu 146: Chất béo là tri este của axít béo với: A Ancol etylic.B Etilen.C Glixerol.D Etylen glicol Câu 147: Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với nước brom tạo kết tủa Tên gọi của X là A alanin B anilin C etyl amin D phenol.

Câu 148: Chất nào sau đây không phải là este?

Câu 149: Kim loại mềm nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

Câu 150: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A CH3COOC6H5 (phenylaxetat) B CH3OOC-COOCH3.

C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) D CH3COOCH2CH2OOCCH2CH3.

Câu 151: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Poli(vinyl clorua) B Polibutađien C Polietilen D Nilon-6.

Câu 152: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH- được gọi là đipepit

(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

(e) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng Trong các phát biểu trên,

số phát biểu đúng là A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 153: Công thức phân tử của phenylaxetat là A C8H16O2 B C8H10O2 C C8H6O2 D C8H8O2 Câu 154: Cho các phát biểu sau:

(a) Protein đều có phản ứng màu biure

(b) Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino

(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo

(d) Saccarozơ làm mất màu nước brom

Trong các phát biểu trên, số phát biểu khôngđúng là A 4. B 3 C 2 D 1

Câu 155: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 156: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M

(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl propionat B etyl fomat C etyl axetat D propyl axetat.

Câu 157: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Cu, Fe Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là

A Dung dịch HCl đặc, dư B Dung dịch FeCl3

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư D Dung dịch NaOH đặc.

Câu 158: Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ capron B Tơ nilon-6 C Tơ visco D Tơ tằm.

Câu 159: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ.

Câu 160: Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là

A 0, +3, +6 B +2, +3, +6 C +2, +4, +6 D +2, +3, +4.

Ngày đăng: 02/07/2017, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w