1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

SLIDE GIẢNG DẠY CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ VÀ SQL CHƯƠNG 8 SQL NÂNG CAO

39 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SQL nâng cao 8 - 3- Kết hợp kết quả hai hay nhiều câu truy vấn thành phần thành một kết quả duy nhất truy vấn ghép... SQL nâng cao 8 - 258.3.2 Hàm GROUPING Ví dụ: Tạo bảng tổng hợp lươ

Trang 1

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 1

SQL NÂNG CAO

- Lý thuyết: 2 tiết

- Thực hành: 2 tiết

Trang 2

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 2

Trang 3

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 3

- Kết hợp kết quả hai hay nhiều câu truy vấn thành phần thành một kết quả duy nhất (truy

vấn ghép)

- Các phép toán tập hợp có cùng thứ tự ưu tiên

8.1 Phép toán SET

Trang 4

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 4

- Các phép toán tập hợp

8.1 Phép toán SET

Tên phép

UNION Kết hợp kết quả của nhiều câu truy vấn

với nhau, nếu có nhiều mẫu tin trùng nhau thì chỉ giữ lại một mẫu tin.

UNION ALL Kết hợp kết quả của nhiều câu truy vấn

với nhau, kể cả các mẫu tin trùng nhau cũng được giữ lại.

INTERSET Lấy phần giao giữa các kết quả của

nhiều câu truy vấn.

MINUS Lấy kết quả có trong câu truy vấn thứ

nhất mà không có trong câu truy vấn thứ hai (sau toán tử MINUS).

Trang 5

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 5

 Thực hiện trên tất cả các cột được chọn

 Giá trị NULL không được bỏ qua khi kiểm tra tính trùng lặp

 Toán tử IN có thứ tự ưu tiên cao hơn phép toán

UNION

 Mặc định sắp xếp tăng dần cho cột đầu tiên trong mệnh đề SELECT

8.1 Phép toán SET

Trang 6

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 6

Trang 7

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 7

- Phép toán UNION ALL

Hợp từ nhiều câu truy vấn kể cả sự trùng lặp.

 Không sắp xếp mặc định tăng dần như UNION

 Không thể dùng từ khóa DISTINCT trong các câu

lệnh select thành phần

8.1 Phép toán SET

Trang 8

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 8

- Phép toán UNION ALL

Ví dụ: Hiển thị lịch sử công việc của tất cả các

Trang 9

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 9

Trang 10

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 10

- Phép toán INTERSECT

Ví dụ: Hiển thị những nhân viên mà trong quá khứ họ đã từng làm công việc giống như công việc hiện tại

SELECT Emp_id, Job_idFROM emp

INTERSECT

SELECT Emp_id, Job_id

FROM job_history

8.1 Phép toán SET

Trang 11

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 11

- Phép toán MINUS

Trả về kết quả trong câu truy vấn thứ nhất

mà không có trong câu truy vấn thứ hai.

 Số lượng các cột và kiểu dữ liệu phải giống nhau trong các câu lệnh truy vấn

 Tất cả các cột trong mệnh đề WHERE phải có

trong mệnh đề SELECT

8.1 Phép toán SET

Trang 12

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 12

- Phép toán MINUS

Ví dụ: Hiển thị những nhân viên chưa bao giờ thay đổi công việc

SELECT Emp_idFROM emp

MINUS

SELECT Emp_id

FROM job_history

8.1 Phép toán SET

Trang 13

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 13

- Một số nguyên tắc chung trên các phép toán tập hợp

 Các biểu thức trong mệnh đề SELECT phải cùng số lượng và kiểu dữ liệu

 Dùng dấu ngoặc đơn để thay đổi trình tự (ưu tiên) thực hiện

 Mệnh đề ORDER BY có thể xuất hiện chỉ cuối câu lệnh

8.1 Phép toán SET

Trang 14

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 14

EXTRACT(expr)

8.2 Các hàm thời gian

Trang 15

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 15

- Biểu thức EXTRACT

Ví dụ: Lấy giá trị tháng trong cột Hiredate

SELECT firstname, Hireday,

EXTRACT(MONTH FROM Hireday)

WHERE Manager_id = 100

8.2 Các hàm thời gian

Trang 16

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 16

- Hàm TO_YMINTERVAL

Chuyển đổi chuỗi ký tự kiểu CHAR, VARCHAR2, NCHAR hay NVARCHAR thành giá trị kiểu INTERVAL YEAR TO MONTH

TO_YMINTERVAL(char)

8.2 Các hàm thời gian

Trang 17

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 17

8.2 Các hàm thời gian

Trang 18

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 18

8.3.1 Toán tử ROLLUP và CUBE

- Toán tử ROLLUP

Đưa ra một tập hợp kết quả bao gồm các hàng được gộp theo nhóm và những giá trị tổng hợp thành phần (Subtotal)

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 19

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 19

8.3.1 Toán tử ROLLUP và CUBE

Trang 20

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 20

8.3.1 Toán tử ROLLUP và CUBE

Trang 21

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 21

8.3.1 Toán tử ROLLUP và CUBE

Trang 22

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 22

8.3.1 Toán tử ROLLUP và CUBE

- Toán tử CUBE

Ví dụ: Tạo bảng tổng hợp lương dạng bảng báo cáo

SELECT Dept_id, Job_id, SUM(Salary)FROM Emp

GROUP BY CUBE(Dept_id, Job_id)

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 23

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 23

8.3.2 Hàm GROUPING

- Xác định mức tổng hợp của một tổng hợp thành phần

- Nhận biết một giá trị NULL trong biểu thức của một

hàng kết quả là từ bảng cơ sở hay là do toán tử

ROLLUP(CUBE) tạo ra

SELECT [column,]

group_function(column) ,

GROUPING(expr)

FROM table [WHERE condition]

Trang 24

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 24

8.3.2 Hàm GROUPING

- Có thể được dùng với toán tử CUBE hoặc ROLLUP

- Có thể tạo ra kết quả tổng hợp trong hàng

- Trả về giá trị 0 hoặc 1giúp cho chúng ta hiểu được

một giá trị tổng hợp đã đạt được như thế nào

 Giá trị 0 có nghĩa là biểu thức được sử dụng để

tính giá trị tổng hợp và giá trị NULL là từ bảng cơ sở

 Giá trị 1 có nghĩa là biểu thức không được sử dụng để tính giá trị tổng hợp và giá trị NULL là do toán tử

ROLLUP hoặc CUBE tạo ra

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 25

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 25

8.3.2 Hàm GROUPING

Ví dụ: Tạo bảng tổng hợp lương cho các phòng ban

SELECT Deptid, Jobid, Job, SUM(Salary), GROUPING(Deptid) Gdept, GROUPING(Jobid) GjobFROM emp

GROUP BY ROLLUP(Deptid, Jobid) 8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 26

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 26

8.3.3 Mệnh đề GROUPING SETS

- Là sự mở rộng của mệnh đề GROUP BY.

- Cho phép xác định nhiều nhóm dữ liệu giúp cho việc phân tích dữ liệu đa chiều dễ dàng

hơn

- Có thể định nghĩa nhiều hàm GROUPING

trong cùng một câu truy vấn

- Oracle Server tính tất cả các hàm GROUPING chỉ định trong mệnh đề GROUPING SETS và kết hợp kết quả của các hàm GROUPING riêng lẻ

với phép toán UNION ALL

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 27

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 27

8.3.3 Mệnh đề GROUPING SETS

SELECT [column,]

group_function(column)…

FROM table [WHERE condition]

[GROUP BY GROUPING SETS gr_expr]

[HAVING having_expression]

[ORDER BY column]

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 28

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 28

8.3.3 Mệnh đề GROUPING SETS

Ví dụ: Tạo bảng tổng hợp lương theo hai nhóm là

(Deptid, Jobid) và (Jobid, Managerid)

SELECT Deptid, Jobid, Managerid, AVG(Salary)FROM Emp

GROUP BY GROUPING SETS ((Depid, Joid), (Jobid, Managerid))

8.3 Mệnh đề GROUP BY nâng

cao

Trang 29

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 29

Trang 30

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 30

Trang 31

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 31

Trang 32

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 32

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

- Chèn một hay nhiều hàng vào trong nhiều

bảng.

- Thường được sử dụng trong hệ thống kho dữ liệu để chuyển dữ liệu từ một hay nhiều nguồn sang một tập hợp các bảng đích

- Khả năng cải tiến thực hiện trong cơ sở dữ

liệu

8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 33

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 33

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

INSERT [ALL] [FIRST]

[WHEN condition THEN] [insert_into values]

[ELSE] [insert_into values]

[insert_into values] (subquery)

8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 34

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 34

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

- Chèn không điều kiện

INSERT ALL

INTO Sal_History VALUES(EmpId, hireday, salary)

INTO Mgr_History VALUES(EmpId, Mgr, Salary)

SELECT Empid, Hireday, Salary, ManagerId Mgr

FROM Emp

WHERE Empid>200

8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 35

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 35

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

- Chèn có điều kiện (ALL)

INSERT ALL WHEN Sal>10000 THENINTO Sal_History VALUES(EmpId, Date, sal)WHEN Mgr>200 THEN

INTO Mgr_History VALUES(EmpId, Mgr, Sal)

SELECT EmpId, Hireday Date, Salary Sal, Managerid Mgr

FROM Emp

WHERE Empid>200 8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 36

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 36

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

- Chèn có điều kiện (FIRST)

INSERT FIRST WHEN Sal>25000 THENINTO Special_Sal VALUES(DepId, Sal)WHEN Date LIKE (‘%00%’) THEN

INTO Date_His_00 VALUES(DeptId, Date)WHEN Date LIKE (‘%99%’) THEN

INTO Date_His_99 VALUES(DeptId, Date)

SELECT DeptId, Hireday Date, Salary Sal, ManagerId Mgr

FROM Emp

GROUP BY Deptid 8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 37

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 37

8.4.1 Câu lệnh chèn nhiều bảng

- Chèn có điều kiện (FIRST)

INSERT FIRST WHEN Sal>25000 THENINTO Special_Sal VALUES(DepId, Sal)WHEN Date LIKE (‘%00%’) THEN

INTO Date_His_00 VALUES(DeptId, Date)WHEN Date LIKE (‘%99%’) THEN

INTO Date_His_99 VALUES(DeptId, Date)

ELSE

INTO Date_His VALUES(DeptId, Date)

SELECT DeptId, Hireday Date, Salary Sal, ManagerId Mgr

FROM Emp 8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 38

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 38

8.4.2 Bảng ngoài

- Bảng ngoài là những bảng chỉ cho phép đọc

- Dữ liệu được lưu trữ trong một tệp tin bên

ngoài cơ sở dữ liệu.

- Sử dụng câu lệnh CREATE TABLE

- Có thể truy vấn dữ liệu bằng ngôn ngữ SQL

nhưng không thể sử dụng DML và không tạo

được các chỉ mục

8.4 Câu lệnh DML and DDL mở

rộng

Trang 39

Chương 8 SQL nâng cao 8 - 39

Ngày đăng: 29/06/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm