1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng cơ sở dữ liệu quan hệ và SQL chương 7 tạo và quản lý người dùng cđ CNTT hữu nghị việt hàn

19 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 421,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7.1.1 Quyền Privilegesquyền hạn được thực hiện các thao tác hoặc truy cập đến các đối tượng trong cơ sở dữ liệu...  Tạo người dùng:CREATE USER user IDENTIFIED BY password; Ví dụ: Tạo n

Trang 1

Chương 7 TẠO VÀ QUẢN LÝ

NGƯỜI DÙNG

- Lý thuyết: 2 tiết

- Thực hành: 2 tiết

Trang 2

7.1 Quyền/Nhóm quyền

7.2 Tạo và quản lý người dùng

7.3 Cấp và thu hồi quyền

7.4 Liên kết cơ sở dữ liệu

Quản lý người dùng

Trang 3

7.1.1 Quyền (Privileges)

quyền hạn được thực hiện các thao tác hoặc truy cập đến các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

Oracle mặc định có 2 user:

7.1 Quyền/Nhóm quyền

Trang 4

7.1.1 Quyền (Privileges)

quyền quản trị (DBA) là lớn nhất:

7.1 Quyền/Nhóm quyền

Trang 5

7.1.1 Quyền (Privileges)

7.1 Quyền/Nhóm quyền

Trang 6

7.1.2 Nhóm quyền (Role)

Tên một nhóm các quyền hạn có liên quan với nhau

7.1 Quyền/Nhóm quyền

Trang 7

7.1.2 Nhóm quyền (Role)

CREATE ROLE role [IDENTIFY BY password];

Ví dụ: Tạo nhóm quyền có tên là manager.

CREATE ROLE manager

7.1 Quyền/Nhóm quyền

Trang 8

Tạo người dùng:

CREATE USER user IDENTIFIED BY password;

Ví dụ: Tạo người dùng user_db vơi mật khẩu là 123456 trong cơ sở dư˜ liệu

CREATE USER user_db

IDENTIFIED BY 123456;

7.2 Tạo và quản lý người dùng

Trang 9

Thay đổi mật khẩu

ALTER USER user IDENTIFIED BY password

Ví dụ: Thay đổi mật khẩu của user_db thành pwuser

ALTER USER user_db IDENTIFIED BY pwuser

7.2 Tạo và quản lý người dùng

Trang 10

7.3.1 Cấp quyền

GRANT privilege [, privilege ]

TO user [, user| role, PUBLIC ]

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 11

7.3.1 Cấp quyền

Ví du: Cấp quyền tạo bảng và view cho người dùng

user_db

GRANT create table, create view

TO user_db;

Ví dụ: Cấp quyền tạo bảng, view và sequence cho nhóm quyền manager

GRANT create table, create view, create sequence

TO manager;

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 12

7.3.1 Cấp quyền

[WITH GRANT OPTION];

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 13

7.3.1 Cấp quyền

Ví dụ: Cấp quyền cập nhật trên các cột deptname và

location cho người dùng Scott và nhóm quyền manager

GRANT update (dname, loc)

ON Dept

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 14

7.3.1 Cấp quyền

người dùng hoặc người được cấp quyền phải có quyền đối tượng WITH GRANT OPTION

nào lên đối tượng của những người dùng hay nhóm quyền bất kỳ trong cơ sở dữ liệu

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 15

7.3.2 Thu hồi quyền

REVOKE {privilege [, privilege ]|ALL}

[CASCADE CONSTRAINTS]

tất cả các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu trên các đối tượng

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 16

7.3.2 Thu hồi quyền

Ví dụ: Thu hồi quyền select và insert đã cấp cho scott trên bảng Dept

7.3 Cấp và thu hồi quyền

Trang 17

- là một con trỏ xác định một đường dẫn giao tiếp giữa csdl Oracle server với csdl server khác.

- cho phép người dùng cục bộ có thể truy cập đến cơ

sở dữ liệu từ xa

7.4 Liên kết cơ sở dữ liệu

Trang 18

Tạo liên kết cơ sở dữ liệu

CREATE PUBLIC DATABASE LINK Server USING Database

Ví dụ tạo liên kết đến csdl sales tại server hq.acme.com

CREATE PUBLIC DATABASE LINK hq.acme.com

USING 'sales'

7.4 Liên kết cơ sở dữ liệu

Trang 19

Sử dụng cơ sở dữ liệu liên kết

Sau khi một liên kết cơ sở dư˜ liệu được tạo, chúng ta có thể viết câu lệnh SQL sử dụng cơ sở dữ liệu liên kết đó

Ví dụ: Truy vấn dư˜ liệu bảng emp từ cơ sở dư˜ liệu fred tại

server hq.acme.com

SELECT * FROM fred.emp@HQ.ACME.COM

7.4 Liên kết cơ sở dữ liệu

Ngày đăng: 03/12/2015, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm