1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

SLIDE GIẢNG DẠY CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ VÀ SQL CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

27 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 572,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nancy Greenberg, Priya Nathan 2001, Introduction to Oracle9i SQL, Publisher: Shery1 Domingue.. Thao tác dữ liệu Chương 5.. Quản lý người dùng Chương 8.. Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 6

Trang 1

Khoa: Khoa học máy tính

Bộ môn: Hệ thống thông tin

Email: hophi@viethanit.edu.vn

HỒ VĂN PHI

Trang 2

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 2

Trang 3

CSDL QUAN HỆ & SQL

- Điểm kiểm tra giữa học phần:

30%

- Điểm thi kết thúc học phần: 70%

Trang 4

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 4

1 Nancy Greenberg, Priya Nathan (2001),

Introduction to Oracle9i SQL, Publisher:

Shery1 Domingue.

2 Nagavalli Pataballa, Priya Nathan (2001),

Introduction to Oracle9i SQL: PL/SQL,

Publisher: Sandya Krishna.

3 Trần Tiến Dũng (2004), Giáo trình lý thuyết

& thực hành ORACLE, NXB Lao động-Xã hội.

4 Phạm Hữu Khang (2003), Lập trình ứng

dụng chuyên nghiệp SQL Server 2000, NXB

Lao động-Xã hôi.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 5

Chương 4 Thao tác dữ liệu

Chương 5 Truy vấn con

Chương 6 Tạo và quản lý đối tượng

Chương 7 Quản lý người dùng

Chương 8 SQL nâng cao

Chương 9 Ngôn ngữ pl/sql

Trang 6

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 6

CSDL QUAN HỆ & SQL

- Viết được cú pháp lệnh:

+ Truy vấn (SELECT) + Thao tác (INSERT, UPDATE, DELETE)

+ Định nghĩa (CREATE, ALTER, DROP)

+ Điều khiển (GRANT, REVOKE)

Trang 7

MỤC TIÊU

 Cơ sở dữ liệu là gì?

Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì:

- Bảng

- Trường

- Bản ghi

- Khóa

 Lấy một số ví dụ cơ sở dữ liệu

 So sánh với csdl tệp tin/ Bảng tính excel

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan h

ệ

Trang 8

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 8

1.1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu

 Hệ xử lý tập tin truyền thống:

 Có sự dư thừa dữ liệu rất lớn

 Nâng cấp ứng dụng khó khăn

Người sử dụng có ít khả năng thao tác trực tiếp

dữ liệu

 Hệ cơ sở dữ liệu:

 Nhất quán dữ liệu

 Không trùng lặp thông tin

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 9

1.2 Khái niệm cơ sở dữ liệu (Database)

 Là một hệ thống các thông tin có cấu trúc

 Lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ thông tin.

Ví dụ:

 Trang niên giám điện thoại

 Danh sách sinh viên

 Hệ thống tài khoản ngân hàng

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 10

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 10

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

(Database management system)

 Phần mềm cho phép người dùng giao tiếp với CSDL

 Môi trường xử lý, tìm kiếm và lưu trữ thông tin của CSDL.

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 11

1.3 Hệ cơ sở dữ liệu (Database system)

Là một hệ thống gồm có bốn thành phần:

 Cơ sở dữ liệu hợp nhất

Trang 12

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 12

1.4 Phân loại

Hệ quản trị CSDL được chia thành 5 loại:

 Loại phân cấp: hệ IMS của IBM

 Loại mạng: IDMS của Cullinet Software

 Loại tập tin đảo: ADABAS của Software AG

 Loại quan hệ: ORACLE của Oracle, DB2 của IBM,

SQL Server hay Access của Microsoft

 Loại đối tượng: Hướng mới hiện nay

 Hiện tại hệ quản trị CSDL quan hệ (RDBMS)

được sử dụng phổ biến

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 13

1.4 Chức năng

lưu giữ, xử lý, truy xuất và cập nhật dữ liệu

từ điển dữ liệu

 cơ chế giao tác

 Hoặc hoàn thành tất cả các thao tác

 Hoặc không thực hiện thao tác nào

 đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

 đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 14

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 14

1.5 Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ

 E.F Codd giới thiệu vào những năm 1970

Tập hợp các bảng 2 chiều để lưu trữ thông tin

gồm các dòng (bản ghi) chứa các cột (trường)

 mỗi cột tương ứng với một mục dữ liệu

 các bảng có thể liên kết với nhau

Trang 15

1.5 Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ

 Mỗi trường dữ liệu sẽ có một tên gọi và tập

hợp thuộc tính miêu tả trường dữ liệu đó

 Ví dụ:

 kiểu dữ liệu (data type),

 trường khoá (primary key),

 độ lớn (field size),

 định dạng (Format)

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 16

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 16

1.5 Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ

 Mỗi bảng có một hoặc nhiều trường làm khóa chính và khóa ngoại

 khóa chính chứa giá trị duy nhất

 tạo ra mối liên kết giữa các bảng trong cơ

sở dữ liệu

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 17

1.6 Mô hình thực thể quan hệ

gồm một tập các đối tượng cơ sở được gọi là các thực thể và một tập các quan hệ giữa các

đối tượng này

 Thực thể: được thể hiện bởi một tập đặc trưng hay thuộc tính

 Thuộc tính: Là các đặc tính của một thực thể

 Quan hệ: Là sự liên kết giữa các thực thể

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 18

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 18

1.7 Quan hệ nhiều bảng

là mối quan hệ giữa hai bảng với nhau

 Quan hệ 1-1: mỗi bản ghi của bảng A sẽ liên kết với duy nhất tới một bản ghi của bảng B và ngược lại

 Quan hệ 1-n: mỗi bản ghi của bảng A sẽ liên kết với nhiều bản ghi của bảng B Ngược lại, mỗi bản ghi của bảng B sẽ chỉ liên kết đến duy nhất 1 bản ghi của

Trang 19

1.8 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

quản lý csdl và cung cấp các dịch vụ xử lý csdlqh

 Lưu trữ dữ liệu

 Tạo ra và duy trì cấu trúc dữ liệu

 Hỗ trợ tính bảo mật và riêng tư

 Cung cấp cơ chế chỉ mục (index)

 Một số hệ quản trị csdl quan hệ phổ biến: ORACLE của Oracle, DB2 của IBM hay Access, SQL Server của

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 20

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 20

1.9 Cơ sở dữ liệu ORACLE

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 21

1.9 Cơ sở dữ liệu ORACLE

hệ quản trị cơ sở dữ liệu đối tượng quan hệ

 Lưu trữ dl có cấu trúc, không có cấu trúc và bán cấu trúc;

 đầy đủ các chức năng của csdl quan hệ đối tượng

 Một số chức năng của Oracle

 Tích hợp các thành phần quản trị của cơ sở dữ liệu vào ngay trong cơ sở dữ liệu

 Tích hợp thành phần quản trị với bộ máy quản lý

trung tâm

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 22

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 22

1.10 Giới thiệu SQL

 Structure Query Language - ngôn ngữ vấn tin có cấu trúc

 là một chuẩn ngôn ngữ sử dụng trong cơ sở dữ liệu

quan hệ vào năm 1986

 Hiện SQL được xem là ngôn ngữ chuẩn trong cơ sở

dữ liệu

 Một số chức năng của SQL

Định nghĩa dữ liệu

 Truy xuất và thao tác dữ liệu

 Điều khiển truy cập

Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 23

1986 SQL-86 SQL-87 Được công bố đầu tiên bởi

ANSI Được phê chuẩn bởi ISO năm 1987

Trang 24

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 24

1.11 Phân nhóm SQL

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Nhóm lệnh Chức năng

Lệnh lấy dữ liệu Là lệnh thông dụng nhất, dùng để lấy, xem dữ liệu trong cơ

sở dữ liệu (SELECT) Nhóm lệnh thao

Trang 25

1.11 Phân nhóm SQL

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Nhóm lệnh Chức năng

Nhóm lệnh chuyển

tác (Transaction) Quản lý việc thay đổi dữ liệu bằng các lệnh DML Việc thay đổi dữ liệu có thể được nhóm lại thành các chuyển tác

(COMMIT, ROLLBACK, SAVEPOINT) Nhóm lệnh điều

khiển dữ liệu DCL

(Data Control

Language).

Hai lệnh này dùng để gán hoặc hủy các quyền truy nhập vào

cơ sở dữ liệu và các cấu trúc bên trong nó.

(GRANT, REVOKE)

Trang 26

Chương 1 Giới thiệu CSDL quan hệ 1- 26

1.12 Câu hỏi và bài tập

 Trả lời câu hỏi phần 1.12 trong giáo trình

 Chuẩn bị cơ sở dữ liệu ở phần phụ lục

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

Trang 27

Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan

hệ

HỌC GÌ – NHỚ GÌ?

Ngày đăng: 29/06/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm