Kiến thức: -Phân biệt đặc điểm, nhớ 1 số tên giống gà nuôi phổ biến ở nớc ta thông qua tranh ảnh, mẫu vật 2.. Kĩ năng: -Biết dùng tay đo khoảng cách 2 xơng háng, khoảng cách giữa xơng lỡ
Trang 1Tiết 30: Thực hành
Bài 35: Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát
ngoại hình và
đo kích thớc các chiều
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Phân biệt đặc điểm, nhớ 1 số tên giống gà nuôi phổ biến ở nớc ta thông qua tranh
ảnh, mẫu vật
2 Kĩ năng:
-Biết dùng tay đo khoảng cách 2 xơng háng, khoảng cách giữa xơng lỡi hái và xơng háng để chọn gà mái để trứng loại tốt
3 Thái độ:
-Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, biết giữ gìn vệ sinh môi truờng, biết quan sát nhận biết trong thực tiễn và trong giờ học thực hành với những giống gà khác nhau
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị giống gà hoặc mô hình
-Một số giống gà hoặc mô hình theo các hớng sản xuất khác nhau
+Giống gà thuộc hớng trứng: Gà Lơgo
+Hớng kiêm dụng trứng – thịt: giống gà Ri, gà ta vàng, gà tàu vàng
-Hớng thịt: giống gà Đông Cảo, gà Hồ
-Cần chuẩn bị cả gà trống và gà mái của giống đó, GV có thể dùng các giống gà có sẵn ở địa phơng thay cho các giống đã giới thiệu trong SGK Gà mái của các giống còn dùng vào việc đo kích thớc 1 số chiều đo ở phần 2 Thực hành không có gà thật
có thể dùng mô hình
2 Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ
-Dụng cụ nhốt (bu gà, lồng gà )…
-Dụng cụ vệ sinh: chổi quét, khăn lau…
-Tranh ảnh các giống vật nuôi
III Tổ chức HĐ dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và giới thiệu mục tiêu bài thực hành
-Chia lớp thành 2 nhóm và thực hiện 2 HĐ khác nhau trong cùng thời gian
3 Bài mới:
Giới thiệu bài thực hành:
-Giới thiệu mục tiêu và yêu cầu của bài
-Nêu nội quy và nhắc nhở HS bảo đảm an toàn trong khi thực hành, giữ gìn vệ sinh môi trờng
-Sắp xếp vị trí thực hành cho từng nhóm
a HĐ1: Yêu cầu nội dung
1 Bảng nhận dạng 1 số giống gà
26
Trang 2-Quan sát ngoại hình (tranh
ảnh hay mẫu vật ), đặc điểm
(tóm tắt) về ngoại hình trong
SGK và GV cung cấp thêm
HS thực hiện nhận dạng 1 số
giống gà vào phiếu học tập
(tuỳ địa phơng chọn các
giống gà khác nhau)
b HĐ2: Yêu cầu nội dung
công việc cho nhóm 2:
-Tìm hiểu cách đo khoảng
cách giữa 2 xơng háng và đo
khoảng cách giữa xơng lỡi hái
và xơng háng của gà mái
-Nhận xét, ghi kết quả vào
phiếu học tập
c HĐ3: Nhận xét, đánh giá
kết quả bài thực hành
-Góp ý, nhận xét, tranh luận
STT Hình
dáng toàn thân
Màu sắc, lông, da
Đầu gà (mào, tai)
Chân(to, nhỏ, cao, thấp)
-Tên giống gà
-Hớng sản xuất
1 2
3 4
-Gà Lơgo +Hớng trứng -Gà Hồ +Hớng sản xuất thịt-trứng -Gà plymút +Hớng thịt -Gà Ri +Hớng sản xuất thịt trứng
2 Bảng cách đo để chọn gà mái đẻ trứng tốt
Tên giống
Cách đo Kết quả đo (cm) Nhận
xét,
Rộng háng
Rộng xơng lỡi hái, xơng háng
a Đo khoảng cách giữa 2 xơng háng
II Kết quả thực hành
-Các nhóm báo cáo kết quả
-GV đánh giá:
+Tinh thần, thái độ (2đ) +Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập (6đ) +Giữ gìn trật tự vệ sinh môi trờng (2đ)
IV HD học ở nhà:
-Trên cơ sở rút kinh nghiệm bài thực hành này, GV HD HS đọc trớc bài 36 SGK và chuẩn bị các tranh ảnh, mẫu vật về các giống lợn để tiết sau thực hành
27