1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 5- tiet 30

12 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Things i do
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thái Dữu
Trường học Lâu Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson plan
Năm xuất bản 2007
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 22,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lesson plan 6Teacher: NguyÔn ThÞ Th¸i D÷u L©u secondary school ViÖt Tr× - Phó Thä... 58 I don’t have my timetable.. It’s Monday.. We have English... We have Math.

Trang 1

Lesson plan 6

Teacher: NguyÔn ThÞ Th¸i

D÷u L©u secondary school

ViÖt Tr× - Phó Thä

Trang 5

TiÕt 1 TiÕt 2 TiÕt 3 TiÕt 4 TiÕt 5 Thø 2 Chµo cê T.Anh N.V¨n ThÓ dôc Sinh

Thø 3 To¸n Tin Tin ¢m nh¹c

Thø 4 N.V¨n Sinh To¸n T.Anh Sö

Thø 5 T.Anh Lý Sinh §Þa

Thø 6 To¸n Sö N.V¨n N.V¨n NGLL

Thø 7 To¸n TD CN Sinh ho¹t

Time table : Thêi kho¸ biÓu

Unit 5: Things i do

Friday, November 16th 2007

Period 30: classes: c1 (P 58)

1- New words:

Trang 6

- Monday: Thứ hai

Friday, November 16th 2007

Unit 5: Things i do

- Time table: Thời khoá biểu

Period 30: classes: c1 (P 58)

1- New words

- Monday: Thứ hai

- English: Môn Tiếng Anh

- Geography: Môn địa lý

- Math: Môn toán

- English: Môn Tiếng Anh

- Monday: Thứ hai

- Litrerature: Môn văn

- History: Môn lịch sử

- Geography: Môn địa lý

Trang 7

Friday, November 16th 2007.

Unit 5: Things i do

Period 30: classes: c1 (P 58)

1- New words

- Timetable: Thời khoá biểu

- Monday: Thứ hai

- English: Tiếng Anh

- Math: Môn toán

- Litrerature: Môn văn

- History: Môn lịch sử

- Geography: Môn địa lý

Trang 8

1 English

6 Math

3 History

4 Geography

5 Timetable

Matching

2 Literature

A

B

D

E

F

F C

Trang 9

2.Listen and repeat:

Friday, November 16th 2007

Unit 5: Things i do

Period 30: classes: c1 (P 58)

I don’t have my timetable

What do we have to day?

It’s Monday

We have English

Trang 10

We have Math We have literature

We have history We have geography

7.50 8.358.40 9.25

9.35 - 10.10 10.15 11.00

Trang 11

We

We

7.50 8.358.40 9.25

Trang 12

We We

7.50 8.358.40 9.25

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w