Hàm date&timeHàm Date: Công dụng: Trả về một chuỗi hoặc một số thể hiện một ngày tháng đầy đủ.. Hàm date&timeHàm YEAR Công dụng Trả về năm của một giá trị hoặc chuỗi đại diện cho ngày th
Trang 1GIỚI THIỆU EXCEL
Trang 3Tạo mới một tài liệu
Phím tắt Ctrl+N
Microsoft Office Button , chọn New
Chọn Customize Quick Access Tool Bar -> chọn New
Trang 4Mở một văn bản đã có sẵn
Phím tắt Ctrl+O
Microsoft Office Button -> chọn Open
Chọn Customize Quick Access Tool Bar -> chọn Open -> Open
Trang 5Di chuyển và các thao tác bổ trợ
Di chuyển giữa các trang: PageUP, PageDown
Di chuyển ngang 1 trang màn hình: Alt + PageUP, Alt + PageDown
Di chuyển giữa các sheet : Ctrl + PageUP, Ctrl +
PageDown
Phóng to thu nhỏ:
+ Sử dụng chuột: Ctrl + di chuột lên
Trang 6Di chuyển, sao chép, xóa dữ liệu
Di chuyển dữ liệu:
1 Chọn vùng thông tin bạn cần
2 Trên Tab Home chọn Cut (Phím tắt được sử dụng thay thế
là Ctrl + X hoặc nháy chuột phải chọn Cut)
3 Chuyển đến vị trí bạn cần ghi thông tin, Trên Tab Home chọn Paste Phím tắt được sử dụng thay thế là Ctrl + V hoặc nháy chuột phải chọn Paste
Sao chép dữ liệu:
1 Chọn vùng thông tin bạn cần sao chép
2 Trên Tab Home chọn Copy (Phím tắt được sử dụng thay thế
là Ctrl + C hoặc nháy chuột phải chọn Cut)
3 Chuyển đến vị trí bạn cần ghi thông tin, Trên Tab Home chọn Paste Phím tắt được sử dụng thay thế là Ctrl + V hoặc nháy chuột phải chọn Paste
Trang 7Customize Quick Access Toolbar
Save (Ctrl +S)
Undo (Ctrl +Z) Repeat (Ctrl +Y)
open (Ctrl +O)
Trang 8Tab Home (phím tắt Alt + H)
Giống
Word 2007
Hướng chữ trong Cell Hiển thị
toàn bộ nội dung trong
1 cell
Nhập nhiều cell thành 1 cell
Trang 9Tab Home (phím tắt Alt + H)
Giảm số lẻ sau phần thập phân
Trang 10Tab Home (phím tắt Alt + H)
Thêm Cell (Ctrl+Shift+=)
Thêm Hàng vào phía bên trên cell nơi con trỏ đang
vào phía trước sheet hiện tại (Shift + F11)
Thêm cột phía bên tay trái của con trỏ
Trang 11Tab Home (phím tắt Alt + H)
Bỏ Cell (Ctrl + -)
Bỏ cột con trỏ đang đứng
Bỏ sheet đang làm việc
Bỏ hàng con trỏ đang đứng
Trang 12Tab Home (phím tắt Alt + H)
Trang 13Tab Insert (phím tắt Alt + N)
Các biểu tượng
Trang 14Tab Insert (phím tắt Alt + P)
Căn lề Định dạng
chiều văn bản
Đưa hình nền
Cỡ văn bản Vùng in
Ngắt trang văn bản
In lặp lại các tiêu đề
Trang 15Tab Insert (phím tắt Alt + P)
Trang 17Lưu văn bản
Cách 1: Ấn Ctrl + S
Cách 2: Chọn biểu tượng đĩa mềm trên thanh Customize Quick Access Toolbar
Cách 3: Chọn Office Button -> Chọn save
Sau đó mở ra cửa sổ để lựa chọn vị trí cần lưu
dữ liệu.
* Excel 2007 có thể lưu văn bản dưới dạng pdf
Trang 18In văn bản
Cách 1: Ấn Ctrl + P
Cách 2: Chọn Office Button -> Chọn Print -> chọn Print
Trang 20Microsoft Office button
Danh sách các văn bản được mở gần nhất
Group
Thoát khỏi chương trình Excel
Alt + F4
Tạo văn bản mới
Mở văn bản mới
Save văn bản hiện tại
Save văn bản hiện
Tại sang văn bản khác
Giữ văn bản lại vào Recent Documents
Gửi văn bản
trực tiếp ra
Excel option
Định dạng font chữ
Trang 22Excel option
Trang 23CÁC HÀM EXCEL
Trang 24Hàm date&time
Hàm Date:
Công dụng: Trả về một chuỗi hoặc một số thể hiện một ngày tháng đầy đủ
Cú pháp: =DATE(year;month;day) Kết quả trả ra tùy thuộc vào định dạng của
CELL
+ year số chỉ năm, có thể có từ 1 đến 4 ký số
+ month số chỉ tháng Nếu số tháng lớn hơn 12 thì hàm tự quy đổi 12 = 1 năm và
cộng vào year số năm tăng lên do số tháng Ví dụ bạn month là 18, year là 2004 thì hàm tự hiểu month là 6 và year là 2005
+ day số chỉ ngày Nếu số ngày lớn hơn số ngày của tháng thì hàm tự quy đổi là tăng
số tháng Vì số ngày của mỗi tháng khác nhau 28,29,30 hoặc 31 tùy thuộc vào tháng
và năm nên tùy theo số tháng và năm đi kèm mà hàm sẽ quy đổi phù hợp.
Trang 25Hàm date&time
Hàm Day:
Công dụng: Trả về thứ tự của ngày từ chuỗi ngày tháng.
Cú pháp: =DAY(serial_number) Kết quả trả ra tùy thuộc vào định dạng
của CELL (kiểu dddd-dd)
serial_number dạng chuỗi số tuần tự của ngày cần tìm Ngày tháng này nên
nhập bằng hàm DATE hoặc kết quả trả về từ hàm khác
Trang 26Hàm date&time
Hàm Month
Công dụng: Trả về thứ tự của tháng từ giá trị kiểu ngày tháng
Công thức = Month(serial_number)
serial_number dạng chuỗi số tuần tự của tháng cần tìm Ngày tháng này nên
nhập bằng hàm DATE hoặc kết quả trả về từ hàm khác.
Trang 27Hàm date&time
Hàm YEAR
Công dụng Trả về năm của một giá trị hoặc chuỗi đại diện cho ngày tháng
Công thức =YEAR(serial_number)
serial_number dạng chuỗi hoặc số thập phân đại diện ngày tháng mà bạn cần
tìm số năm của nó Giá trị này nên được nhập bằng hàm DATE hoặc là kết quả các công thức hoặc hàm khác
Trang 28Hàm date&time
Hàm EDate:
Công dụng: Trả về một chuỗi số đại diện cho ngày tháng xảy ra trước hay sau mốc
thời gian được chỉ định Dùng hàm EDATE để tính ngày đáo hạn hay hết hạn trong kinh doanh.
Cú pháp: =EDATE(start_date,months)
start_date ngày bắt đầu tính toán
months số tháng xảy ra trước hoặc sau mốc thời gian start_date
Nếu months > 0 được hiểu là sự kiện xảy ra sau
months < 0 được hiểu là sự kiện xảy ra trước
Trang 29Hàm date&time
Hàm EOMONTH
Công dụng Trả về một chuỗi số đại diện cho ngày cuối cùng của tháng xảy ra
trước hay sau mốc thời gian được chỉ định Dùng hàm EOMONTH để tính ngày đáo hạn hay hết hạn trong kinh doanh
Công thức =EOMONTH(start_date,months)
start_date ngày bắt đầu tính toán Nên nhập ngày tháng bằng hàm DATE hoặc
dùng kết quả trả về của hàm hay công thức khác Có thể xảy ra lỗi nếu bạn nhập giá trị ngày tháng trực tiếp dưới dạng một chuỗi văn bản
months số tháng xảy ra trước hoặc sau mốc thời gian start_date Nếu months > 0
được hiểu là sự kiện xảy ra sau, months < 0 được hiểu là sự kiện xảy ra trước mốc thời gian start_date được chỉ định
Trang 31Hàm date&time
Hàm Time
Công dụng: Trả về một chuỗi hoặc một số thể hiện một thời gian đầy đủ Nếu
định dạng ô là General trước khi nhập hàm thì kết quả trả về là một thời gian
Trang 33- return_type Xác định tuần bắt đầu từ ngày nào
+ return_type = 1 (hoặc không nhập): tuần bắt đầu từ thứ 2
+ return_type = 2: tuần bắt đầu từ Chủ nhật.
Trang 34Hàm date&time
Hàm Datevalue
Công dụng Trả về một chuỗi số thập phân biểu thị ngày tháng được đại diện
bởi chuỗi văn bản date_text
Công thức =DATEVALUE(date_text)
date_text là dạng chuỗi văn bản đại diện cho ngày tháng Ví dụ: "20/11/2005" thì chuỗi bên trong dấu nháy kép là đại diện cho ngày tháng
date_text trong Excel dành cho Windows giới hạn trong khoảng từ
"01/01/1900" đến "31/12/9999" nếu quá khoảng ngày DATEVALUE sẽ trả
về lỗi #VALUE!
Trang 35Hàm date&time
Hàm NETWORKDAY
Công dụng :Trả về số ngày làm việc bắt đầu từ ngày start_date đến end_date và
trừ đi những ngày nghỉ và ngày lễ Dùng hàm NETWORKDAYS để tính số ngày làm việc cho người lao động trong khoảng thời gian xác định
Công thức =NETWORKDAYS(start_date,end_date,holidays)
- start_date là ngày tháng đại diện cho ngày bắt đầu
-end_date là ngày tháng đại diện cho ngày kết thúc
- holidays là ngày nghỉ
Trang 36Hàm lấy thông tin
Hàm CELL
Công dụng: Trả về thông tin định dạng, vị trí hay nội dung của một ô hoặc của ô ở phía
trên bên trái của một vùng ô
Công thức =CELL(info_type,reference)
- info_type là một giá trị kiểu chuỗi do bạn nhập vào để xác định kiểu dữ liệu cần trả về
- reference là địa chỉ ô hoặc vùng ô cần lấy thông tin Nếu bỏ qua, CELL sẽ lấy ô cuối
cùng được thay đổi trong bảng tính.
Trang 37Hàm lấy thông tin
Hàm IS
Công dụng: Bao gồm 9 hàm kiểm tra các kiểu dữ liệu trong Excel Tất cả
đều trả về giá trị logic là TRUE nếu đúng, và FALSE nếu sai
ISBLANK: Kiểm tra tham chiếu rỗng
ISERR: Kiểm tra có phải là một lỗi ngọai trừ #N/A
ISERROR: Kiểm tra có phải là một lỗi kể cả #N/A
ISLOGICAL: Kiểm tra một giá trị có phải là kiểu logic
SNA: Kiểm tra giá trị có phải lỗi #N/A.
ISNONTEXT: Kiểm tra giá trị có phải là dữ liệu không phải là chuỗi
ISNUMBER: Kiểm tra giá trị có phải là kiểu số
ISREF: Kiểm tra giá trị có phải là một tham chiếu (địa chỉ ô, hoặc địa chỉ
vùng ô) Ví dụ con trỏ tại ô A1 nếu ta đưa vào công thức = ISREF(A1) thì giá trị trả về là true
ISTEXT: Kiểm tra dữ liệu có phải là văn bản.
Trang 38Hàm lấy thông tin
Hàm ISODD (ISEVEN số chẵn)
Công dụng: Kiểm tra một số có phải là số lẽ hay không? Trả về TRUE nếu là
số lẽ, FALSE nếu là số chẵn
Công thức =ISODD(number)
number giá trị, hoặc tham chiếu đến giá trị số cần kiểm tra Lưu ý! Nếu number
là một số thập phân, hàm chỉ xét phần nguyên của số đó Ví dụ 10.6 được hiểu là
10 Nếu number không phải là một số hàm trả về lỗi #VALUE!
Trang 39Hàm lấy thông tin
Hàm COUNTBLANK
Công dụng: Công dụng Trả về số ô không có dữ liệu trong dãy ô Công thức =COUNTBLANK(range)
range dãy ô cần tính số ô rỗng
Trang 40Hàm logic
Hàm AND
Công dụng: Trả về kết quả TRUE nếu tất cả điều kiện đều TRUE, Trả về
FALSE nếu một trong các điều kiện FALSE
Công thức = AND(logical_1,logical_2, ) logical_1,logical_2 là các đều kiện
cần kiểm tra.
Trang 41Hàm logic
Hàm OR
Công dụng: Trả về TRUE nếu một trong các điều kiện là TRUE Trả về FALSE
nếu tất cả các điều kiện là FALSE
Công thức = OR(logical_1,logical_2, ) logical_1,logical_2 là các đều kiện cần
kiểm tra
Trang 43Hàm logic
Hàm IF
Công dụng: Trả về một giá trị nếu điều kiện là đúng, Trả về một giá trị khác
nếu điều kiện là sai
Công thức = IF(logical_test,value_if_true,value_if_false)
- logical_test: điều kiện để xét, logical có thể là kết quả của một hàm luận lý như AND, OR,
- value_if_true: giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là TRUE value_if_false:
- giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là FALSE
Lưu ý! Có thể có 7 hàm IF được lồng vào nhau để tạo nên công thức phức tạp hơn
Trang 44Hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Hàm Index
Công dụng: Trả về một giá trị, hoặc một tham chiếu đến một giá trị nằm bên trong một
bảng hoặc một mảng dựa vào chỉ số dòng và cột
Công thức = INDEX(array,row_num,column_num)
- array là một dãy ô hoặc mảng hằng Nếu array chỉ có một dòng hoặc một cột, các
đối số row_num hoặc column_num là tùy chọn Nếu array có nhiều hơn một dòng hoặc một cột, chỉ có một đối số row_num hoặc column_num được dùng.
- row_num chỉ số dòng cần trả về giá trị Nếu không nhập thì hàm sẽ lấy chỉ số cột
colum_num.
- colum_num chỉ số cột cần trả về giá trị Nếu không nhập thì hàm sẽ lấy chỉ số dòng
row_num.
Trang 45
Hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Hàm LOOKUP (Vector)
Công dụng Trả về một giá trị từ một dòng hoặc một cột trong dãy ô hoặc mảng giá trị Côngthức = LOOKUP(lookup_value,lookup_vetor,result_vector)
lookup_value là giá trị LOOKUP sẽ tìm kiếm trên vetơ đầu tiên Nó có thể là một số,
ký tự, một giá trị logic, một tên định nghĩa một vùng ô hoặc một tham chiếu đến một giá trị.
lookup_vetor là một dãy ô chỉ bao gồm một cột hoặc một dòng chứa giá trị cần tìm
Những giá trong dãy này có thể là ký tự, số hoặc giá trị logic.
result_vector là một dãy ô chỉ bao gồm một cột hoặc một dòng chứa giá trị trả về
Kích thước của result_vetor bắt buộc phải bằng kích thước của lookup_vetor.
Chú ý:
Các giá trị trong lookup_vetor phải
được sắp xếp tăng dần
-2,-1,0,1,2, a-z,FALSE,TRUE Nếu không
LOOKUP có thể trả về một giá trị
không chính xác
Trang 46
Hàm Lookup
Hàm LOOKUP (Array)
Công dụng Trả về một giá trị từ một dòng hoặc một cột trong dãy ô hoặc mảng giá trị Công thức = LOOKUP(lookup_value,array)
-lookup_value là giá trị cần tìm trong mảng giá trị Nó có thể là một số, ký tự, một giá
trị logic, một tên định nghĩa một vùng ô hoặc một tham chiếu đến một giá trị Nếu
LOOKUP không tìm thấy lookup_value, thì nó sẽ dùng giá trị lớn nhất trong mảng
mà nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cần tìm lookup_value
-array là dãy ô có thể là ký tự, số, giá trị logic mà bạn cần tìm lookup_value
* LOOKUP luôn trả về giá trị ở dòng hoặc cột cuối cùng
Trang 47Hàm Lookup
Hàm HLOOKUP
Công dụng Dò tìm một giá trị ở dòng đầu tiên của một bảng dữ liệu Nếu tìm thấy sẽ
trả về giá trị tại cell là giao của cột tìm thấy và dòng tương ứng Hàm HLOOKUP thường dùng để điền thông tin vào bảng dữ liệu từ bảng dữ liệu phụ
Côngthức=HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
lookup_value: tìm một giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị, một tham
chiếu hay một chuỗi ký tự.
table_array vùng chứa dữ liệu cần tìm
row_index_num số thứ tự dòng trên bảng dữ liệu phụ mà dữ liệu bạn cần lấy Giá trị
trả về nằm trên dòng bạn chỉ định này và ở cột mà hàm tìm thấy giá trị dò tìm
lookup_value
Các giá trị ở dòng đầu tiên có thể là giá trị số, chuỗi ký tự, hoặc logic
Nếu range_lookup là TRUE thì các giá trị ở dòng đầu tiên của bảng dữ liệu phụ này
phải được sắp xếp tăng dần từ -2,1,0,1,2, ,A-Z,FALSE,TRUE
Trang 48Hàm Lookup
Hàm VLOOKUP
Công dụng Dò tìm một giá trị ở cột đầu tiên bên trái của một bảng dữ liệu Nếu tìm thấy
sẽ trả về giá trị ở cùng trên dòng với giá trị tìm thấy trên cột mà bạn chỉ định
Côngthức =VLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
lookup_value: là tìm một giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị, một tham
chiếu hay một chuỗi ký tự.
table_array là vùng chứa dữ liệu cần tìm Đây là bảng dữ liệu phụ có nội dung thường cố
định, bao quát để bạn lấy dữ liệu.
Nếu range_lookup là TRUE thì các giá trị ở cột đầu tiên của bảng dữ liệu phụ này phải
được sắp xếp tăng dần từ -2,1,0,1,2, ,A-Z,FALSE,TRUE Nếu không hàm VLOOKUP
sẽ trả giá trị không chuẩn xác
row_index_num số thứ tự cột trên bảng dữ liệu phụ mà dữ liệu bạn cần lấy Giá trị trả về
nằm trên cột bạn chỉ định này và ở dòng mà hàm tìm thấy giá trị dò tìm lookup_value
Trang 49Hàm Match
MATCH
Công dụng Trả về vị trí (chỉ mục) của một giá trị từ một hàng hoặc một cột.
Công thức =MATCH(lookup_value, lookup_array,match_type)
lookup_value là giá trị cần tìm trong bảng giá trị.
lookup_array là một dãy ô liên tục để tìm kiếm giá trị
match_type là một số -1, 0 hoặc 1 chỉ định kiểu tìm kiếm
match_type = 1 (hoặc không nhập), MATCH sẽ dùng giá trị lớn nhất mà nhỏ hơn hoặc bằng
giá trị cần tìm lookup_value Và bắt buộc dãy giá trị lookup_array phải đựơc sắp xếp theo
thứ tự tăng dần
match_type = 0, MATCH sẽ dùng giá trị lookup_value Dãy giá trị lookup_array không
cần sắp xếp
match_type = -1, MATCH dùng giá trị nhỏ nhất mà lớn hơn hoặc bằng giá trị cần tìm
lookup_value Và bắt buộc dãy giá trị lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Trang 50Hàm toán học
Hàm EXP
Tính lũy thừa của cơ số e = 2.71828182845904
Công thức =EXP(number) number số mũ của cơ số e.
Hàm ABS
Lấy trị tuyệt đối của một số
Công thức =ABS(number) numbers số mà bạn muốn lấy trị tuyệt đối.
Hàm SQRT
Tính căn bậc 2 của một số SQRT viết của từ SQUARE ROOT: Căn bậc 2
Công thức =SQRT(number) number số thực bất kỳ
Hàm MOD
Lấy phần dư sau khi chia một số cho số chia Kết quả trả về cùng dấu với số chia.
Công thức =MOD(number,divisor) number số bị chia, divisor số chia
Tính tổng của bình phương các số SUMSQ viết của từ SUM SQUARE: Tổng bình phương
Công thức =SUMSQ(number1,number2, ) number1,number2, có thể có từ 1 đến 30 số thực bất kỳ
Hàm INT
Làm tròn xuống đến số gần nhất
Công thức =INT(number)
Trang 51Hàm toán học
Hàm SUMIF
Công dụng: Tính tổng tất cả các số trong dãy ô thỏa điều kiện do bạn đưa ra
Công thức =SUMIF(range,criteria,sum_range)
- range dãy ô mà bạn muốn tính toán Nó có thể là dãy ô chứa điều kiện hoặc dãy ô vừa
chứa điều kiện, vừa chứa các giá trị để tính tổng.
- criteria điều kiện để tính tổng có thể là số, biểu thức, hoặc kiểu văn bản ví dụ
10,">=10","CPU"
- sum_range là dãy giá trị cần tính tổng Nếu không có sum_range thì range là dãy chứa
giá trị để tính tổng.