MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN MÃ IU01• Một số khái niệm về thông tin và khoa học xử lý thông tin.. • Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính.. – Các thành phần chính của một
Trang 1ÔN TẬP MÔN TIN HỌC
KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC NĂM
2018
ÔN TẬP MÔN TIN HỌC
KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC NĂM
2018
Trang 2STT Nội dung
1 MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)
2 MÔ ĐUN 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN (IU02)
3 MÔ ĐUN 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN (IU03)
4 MÔ ĐUN 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN (IU04)
5 MÔ ĐUN KỸ NĂNG 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN (IU05)
6 MÔ ĐUN 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN (IU06)
Trang 3Đề thi trắc nghiệm
• Thời gian: 45 phút
• Số lượng câu hỏi: 40 câu
• Mỗi câu hỏi trắc nghiệm dạng lựa chọn gồm 4 phương án trả lời Chỉ có một phương án trả lời đúng.
• Anh/chị trả lời trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Trang 4MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)
• Một số khái niệm về thông tin và khoa học xử lý thông tin.
• Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính.
– Phần cứng, phần mềm.
– Các thành phần chính của một máy tính cá nhân
• Khối xử lí trung tâm
• Bộ nhớ (memory): bộ nhớ trong (ROM và RAM), bộ nhớ ngoài (đĩa cứng, đĩa từ, CD, DVD, thẻ nhớ USB, …), bộ nhớ đệm (cache)
Trang 5MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ
IU01)
• Thiết bị vào/ra
• Các thiết bị ngoại vi: là tất cả các thiết bị có thể kết nối vào máy tính
• Đơn vị đo thông tin: Byte , KB, MB, GB, TB
• Mạng máy tính và truyền thông
– K/n Mạng MT, ưu điểm khi kết nối mạng máy tính
– Phân loại mạng:
+ Theo khoảng cách địa lí gồm
• Mạng LAN : mạng cục bộ
• Mạng WAN: mạng diện rộng + Theo PP chuyển mạch gồm: mạng chuyển mạch kênh, mạng chuyển mạch tin báo, mạng chuyển mạch gói
+ Theo hình dạng mạng gồm: mạng kênh tuyến, mạng hình sao, mạng vòng
• Mạng Internet: mạng toàn cầu
• Giao thức TCP/IP: giao thức truyền dẫn trên in ternet và giao thức mạng
Trang 6MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)
• Ứng dụng phổ biến trong truyền thông
– Dịch vụ thư điện tử Email
– Dịch vụ WWW (World wide web): là một tập hợp các tài liệu liên kết bằng các siêu liên kết và các địa chỉ URL trên mạng máy tính và internet có thể truy cập bằng trình duyệt web.
– Dịch vụ truyền tệp FTP (File Transfer Protocol):
dịch vụ truyền file từ máy tính này sang máy tính khác trên hệ thống mạng.
Trang 7MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)
• Virus máy tính, cách phòng chống
• Một số vấn đề liên quan đến pháp luật trong
sử dụng CNTT
Trang 8MÔ ĐUN 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN (IU02)
• Hệ điều hành
• Phân loại phần mềm: hệ thống, ứng dụng và phần mềm tiện ích
• Chức năng các phím đặc biệt trên bàn phím
• Chức năng một số tổ hợp phím tắt trong HĐH
windows
• Khái niệm Thư mục, tập tin
• Quản lí thư mục và tập tin
• Sử dụng Tiếng Việt trong Windows
Trang 9MÔ ĐUN 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN (IU03)
• K/n liên quan đến soạn thảo văn bản
• Các tổ hợp phím tắt trong MS Word
• Các thao tác liên quan đến tập tin
• Định dạng văn bản (định dạng ký tự, đoạn văn bản, định dạng trang văn bản)
• Làm việc với bảng biểu (table): tạo bảng, chèn, xóa ô, dòng, cột
• Nhúng các đối tượng vào văn bản: textbox, picture, clip art, shapes, chú thích, tiêu đề trang, đánh số trang
• Kiểm tra văn bản trước khi in (Print Preview), in văn bản
Trang 10MÔ ĐUN 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN (IU04)
• Một số khái niệm
• Ô (cell), cột, hàng, vùng (range), bảng tính
worksheet, tập bảng tính (Workbook)
• Địa chỉ ô
• Địa chỉ tương đối, địa chỉ hỗn hợp, địa chỉ tuyệt đối
• Một số phím tắt thông dụng.
• Thao tác với tập tin bảng tính
• Kiểu dữ liệu, hàm, công thức
Trang 11MÔ ĐUN 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN (IU04)
• Một số hàm có liên quan
– Hàm xử lí số: SUM, AVERAGE, ROUND, MIN, MAX, COUNT, COUNTA, COUNTIF
– Hàm xử lí xâu ký tự: LEFT, RIGHT, MID
– Hàm logic: AND, OR, NOT
– Hàm điều kiện: IF()
Trang 12MÔ ĐUN KỸ NĂNG 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ
BẢN (IU05)
– Xem tài liệu.
Trang 13MÔ ĐUN 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN (IU06)
– Xem tài liệu.