1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Autocad

17 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quát về AutoCAD
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ Thuật đồ họa và AutoCAD
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Các phím chọn F1: Thực hiện lệnh Help F2: Dùng để chuyển từ màn hình đồ hoạ sang màn hình văn bản hoặc ngược lại F3 Ctrl +F : Tắt mở chế độ truy bắt điểm thường trú F6 Ctrl+D:Bật/ tắ

Trang 1

Bài 1: Tổng quát về Auto Cad 1) Cách khởi động Auto cad

C1: Start \ Program \ Auto cad

C2: Nháy chuột vào biểu tượng Auto cad

Trang 2

2) Các phím chọn

F1: Thực hiện lệnh Help

F2: Dùng để chuyển từ màn hình đồ hoạ sang màn hình văn bản hoặc ngược lại

F3( Ctrl +F) : Tắt mở chế độ truy bắt điểm thường trú F6( Ctrl+D):Bật/ tắt việc hiển thị toạ độ

Trang 3

F7(Ctrl+G): Bật/ tắt chế độ hiện lưới

F8(Ctrl+B): Bật/ tắt chế độ vào nút lưới (Snap)

* Ngoài ra, một số lệnh có thể gõ tắt từ bàn phím:

A= arc H= Hatch LA= Layer REC= Retangle TR= Trim MI= Mirror P = Pan POL= Polygon AR= Array E= Erase L= Line O= offset

M= Move PL = Polyline R=Redraw RO = Rotate

TR = Trim Z= Zoom U= Undo

* Nhập dữ liệu:Sau khi ra lệnh, một số lệnh đòi người dùng phải nhập dữ liệu tại dòng nhắc

Ví dụ:

From point: Nhập điểm bắt đầu

To point: Nhập điểm tiếp theo

Trang 4

- Rê chuột đến vị trí( toạ độ ) cho trước, nháy phím trái chuột

- Nhập thep toạ độ tuyệt đối: X,Y ( trong 2D mặc định Z=0)

- Nhập theo toạ độ tương đối: @X,Y

- Dùng truy bắt điểm

Dưới đây trình bày một số cách nhập toạ độ điểm hay dùng:

* Toạ độ tuyệt đối:

Là trị số thực của các toạ độ so với gốc 0 ( Gốc của

biểu tượng véc tơ toạ độ)

Ví dụ: Vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 50mm, chiều rộng 25mm

Command: Line

From point:

To point:

Trang 5

* Toạ độ tương đối: Là toạ độ so với điểm vừa vẽ trư

ớc đó Để cho toạ độ tương đói phải thêm dấu @ vào trước các toạ độ

* Toạ độ cực tương đối: Toạ độ cực tương đối gồm có

bán kính và góc quay ϕ Toạ độ cực tương đối được

nhập vào dưới dạng sau:@ Bán kính< góc quay

Ví dụ: Vẽ một góc nhọn 450 có các cạnh là 60mm

Command: Line

From point: 80,70 ( hoặc chọn điểm bất kỳ)

To point: @60<0

To point: @60<135

To point:

Trang 6

Lựa chọn đối tượng:

Mỗi khi ra một lệnh hiệu chỉnh ( VD: Move, Erase,

Trim ), trên dòng lệnh thường xuất hiện dòng nhắc:

Select Object Có 2 cách lựa chọn đối tượng như sau:

c1: Dùng chuột để đánh dấu vào đối tượng hoặc dùng

chuột đánh dấu vào một điểm nằm ngoài đối tượngvà kéo thành cửa sổ bao lấy đối tượng

C2: Gõ lời đáp bằng các chữ cái tại dòng nhắc:

L( Last): Chọn đối tượng cuối cùng vừa vẽ xong

P( Prevoius): Chọn lại đối tượng vừa chọn ngay trước đó W(Window): Dùng cửa sổ hình chữ nhật để chọn tất cả các đối tượng nằm trong ô chữ nhật đó

U( Undo): Huỷ bỏ việc chọn đối tượng trước đó mà ta đã chọn

B: Chọn đối tượng là một điểm

Trang 7

Bµi 2: C¸c lÖnh chuÈn bÞ vµ tæ chøc b¶n vÏ

Trang 8

1)Các lệnh tạo bản vẽ

a) Lệnh Units:Dùng để nhập đơn vị đo vào bản vẽ

Cách gọi lệnh:

Menu: Format \ Units

Comm: Units

Theo TCVN chọn 2.Decimal ( Hệ cơ số 10) bằng cách

gõ số 2 vào dòng nhắc

b) Lệnh Limits:Dùng để giới hạn cho vùng vẽ (khổ giấy vẽ

Cách gọi lệnh:

Menu: Format \ Drawing Limits

Comm: Limits

Tại dòng nhắc: Upper right corner: chọn kích thước

297 x 210 với tỷ lệ bản vẽ là 1:1

Để hình vẽ luôn nằm trong khuôn màn hình ta ra lệnh tiếp: Command: Zoom Tại dòng nhắc : All

Trang 9

Bµi 3: C¸c lÖnh vÏ c¬ b¶n

1) LÖnh Point: VÏ ®iÓm

C¸ch gäi lÖnh:

Menu: Draw\ Point

Comm: Point

2) LÖnh Line: VÏ ®­êng th¼ng, ®­êng gÊp khóc th¼ng

C¸ch gäi lÖnh:

Trang 10

Menu: Draw\ line

Comm: Line

Xuất hiện dòng nhắc sau:

From point: Cho toạ độ điểm bắt đầu

To Point: Cho điểm tiếp theo

To Point: Cho toạ độ điểm tiếp theo, hoặc U hoặc C

Ví dụ: Vẽ tam giác đều mỗi cạnh dài 60mm.

Comm: L

From point: 100,120

To point: @60<60

To point: @60<-60

Trang 11

3) Lệnh Pline ( Polyline)

Dùng để vẽ đa tuyến gồm các đoạn thẳng và các cung tròn nối tiếp nhau Chúng có thể có độ rộng nét, loại đư ờng nét khác nhau

Cách gọi lệnh:

Menu: Draw \ Polyline

Comm: Pline

Xuất hiện dòng nhắc sau:

From point: Cho điểm bắt đầu vẽ

Curent line width is < bề rộng hiện thời là 0) : ấn Enter Arc/ Close/ Halfwidth/ Length/ Undo/ Width/ < End

Trang 12

Arc: Chuyển từ vẽ đường thẳng sang vẽ cung tròn nối tiếp Khi đó sẽ xuất hiện dòng nhắc sau:

Angle/ CEnter/Close/ Direction/Halfwidth/Line/Radius/ Secondpoint/Undo/Width

Chọn A: Cho góc ôm của cung tròn

Chọn CE: Cho tâm cung tròn

Chọn D: Chỉ ra hướng vẽ cung tròn là hướng tiếp tuyến tại điểm đầu cung tròn

Chọn R: Cho bán kính cung tròn

Chọn Close: đóng kín đa tuyến lại

Chọn Halfwidth: để nhập vào nửa bề rộng nét vẽ

Ví dụ : Vẽ đa tuyến

Trang 13

4) Lệnh Rectangle: Vẽ hình chữ nhật

Dạng lệnh:

Menu: Draw\ Rectangle

Comm: Rec

Xuất hiện dong nhắc với các lựa chọn khác nhau:

Chamfer/Elevation/Fillet/Thikness/Width:

+ Nếu vẽ hình chữ nhật bình thường ta chọn:

First Corner: Cho toạ độ điểm thứ nhất Other Corner: Cho toạ độ điểm thứ hai + Nếu chọn Chamfer: Vẽ hình chữ nhật bị vát góc

Trang 14

5) LÖnh Circle: VÏ ®­êng trßn

D¹ng lÖnh:

Menu: Draw\ Circle

Comm: Circle(C)

* VÏ ®­êng trßn khi biÕt t©m vµ b¸n kÝnh

Comm: C

3P/2P/TTR: 3P

First point: Cho ®iÓm thø nhÊt

Second point: Cho ®iÓm thø hai

Third point: Cho ®iÓm thø ba

* VÏ ®­êng trßn ®i qua hai ®Çu mót cña ®­êng kÝnh (2P)

Trang 15

Comm: C

3P/2P/TTR: 2P

First point on Diameter: Cho điểm mút thứ nhất của đư ờng kính

Second point on Diameter: Cho điểm mút thứ hai của

đường kính

* Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng hoặc đường tròn(TTR)

Có 3 trường hợp :

- Đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng

- Đường tròn tiếp xúc ngoài với hai đường tròn

Trang 16

4) LÖnh ARC : VÏ cung trßn

D¹ng lÖnh

Menu: Draw\ Arc

Comm: A

Center <Start point>: Cho ®iÓm P1

Center/End < Second point>: Cho ®iÓm P2

End point: Cho ®iÓm P3

* VÏ cung trßn biÕt ®iÓm ®Çu, t©m, ®iÓm cuèi

Comm: A

Center/< Start point> : Cho P1

Center /End <Second point>: C

Center<>: Cho t©m P2

Angle/Length of chord< End point>: Cho ®iÓm cuèi P3

Trang 17

* VÏ cung trßn biÕt ®iÓm ®Çu, t©m, gãc «m Comm: A

Center< start point> : Cho ®iÓm P1

Center/End< Second point> : C

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w