- Bọn em có thể dùng trang cuối để TỰ BỔ SUNG theo kinh nghiệm của mình hay chỉnh lại những sai sót MỤC LỤC Bảng phiên âm “giả cầy” ………..... Bảng Phiên âm “giả cầy” - Bảng này dùng để
Trang 1PHÁT ÂM
- Tỉ lệ có câu về S/ES và ED là rất cao nên anh dành cho mỗi phần 30 câu để đừng bao giờ sai nữa
- Bọn em có thể dùng trang cuối để TỰ BỔ SUNG theo kinh nghiệm của mình hay chỉnh lại những sai sót
MỤC LỤC
Bảng phiên âm “giả cầy” ……… 2
Quy tắc phát âm -ED ……… 3
Quy tắc phát âm S/ES ………6
Âm Câm ……… 8
Lưu ý khác ……… 9
Bài Tập ……… 10
Đáp Án ……….………18
Trang 2Bảng Phiên âm “giả cầy”
- Bảng này dùng để ĐỌC GIẢ CẦY những âm có trong phiên âm nhằm giúp bọn em dễ nhớ âm hơn Như tên gọi, “giả cầy”, bảng này không có giá trị trong phát âm tiếng Anh chuẩn
(ở phía sau mỗi âm có “giống âm ….” thì âm giống đó là âm của tiếng Việt nhé)
PHỤ ÂM
/p/ - giống âm P nhưng nhẹ hơn
/t/ - giống âm TH nhưng nhẹ hơn
/θ/ - giống âm TH đặt răng lên lưỡi (như từ THINK)
/ð/ - giống âm D / GI (như từ THE)
/tʃ/ - “hơi” giống âm TR
/w/ - đọc như các từ WIN, WHAT, WIFE
NGUYÊN ÂM
/iː/ - giống i kéo dài /ɪ/ - giống i nhưng rất ngắn /ɔː/ - giống O kéo dài /ɒ/ - giống O nhưng rất ngắn /æ/ - e bẹt = A kéo sang A /ɑː/ - giống A kéo dài /ʌ/ - giống A nhưng rất ngắn – hơi giống Ă /ɜː/ - giống Ơ kéo dài
/ə/ - giống Ơ nhưng rất ngắn /uː/ - giống U kéo dài
/u/ - giống U nhưng rất ngắn /e/ = E
/eɪ/ - hơi giống ÂY /aɪ/ - hơi giống AI /əʊ/ - hơi giống ÂU /ɔɪ/ - hơi giống OI /aʊ/ - hơi giống AO /ɪə/ - hơi giống IA /eə/ - hơi giống E-Ơ /ʊə/ - hơi giống UA
Trang 3PHÂN BIỆT cách phát âm với các từ thêm –ED
PHẦN I: Phân biệt theo MẶT TỪ
1 Liên quan đến nhận biết THEO CẤU TẠO TỪ
* Một số Tính từ thêm –ed có cách phát âm /ɪd/ (nhưng hiếm có trong bài tập):
aged, dogged, ragged, blessed, learned, crooked, wretched
Trang 42 Liên quan đến PHIÊN ÂM – như bảng ở trang 2
* các từ tận cùng là SE và chỉ cần thêm D phải dựa vào phiên âm của nó
=> nếu phiên âm nó là /s/ thì nó thuộc NHÓM 2
Trang 5PHẦN II: Phân biệt theo PHIÊN ÂM
* Âm Vô Thanh = kéo dài âm ấy mà cổ họng không rung
* Âm Hữu Thanh = kéo dài âm ấy mà cổ họng rung
1 Phát âm là /ɪd/ khi đồng từ tận cùng bằng hai phụ âm /t/, /d/
- want /ˈwɑːnt/ => wanted /ˈwɑːntɪd /
- need /'niːd/ => needed /'niːd ɪd /
2 Phát âm là /t/ khi động từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /p/, k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
- change /tʃeɪndʒ/ => changed /tʃeɪndʒ/
- cry /kraɪ/ => cry /kraɪd/
Trang 6PHÂN BIỆT cách phát âm với các từ thêm S, ES
PHẦN I: Phân biệt theo MẶT TỪ
1 Liên quan đến nhận biết THEO CẤU TẠO TỪ
* NHÓM 1: các từ tận cùng là: K, P, T, KE, PE, TE (phát âm /s/)
Vd: booKS, maPS, caTS, taKES
=> GOES và DOES tuy thêm ES nhưng nó lại thuộc NHÓM 2
=> các từ có đuôi Y => I + ES thuộc NHÓM 2 Vd: tries, fries
_
các từ có đuôi -ACHE như HEADACHE, STOMACHACHE khi thêm S => thuộc
NHÓM 1 do –CHE là có phiên âm là /k/
2 Liên quan đến PHIÊN ÂM – như bảng phiên âm ở trang 2
vd: cùng là đuôi GH nhưng:
- LAUGH /lɑːf/ => /lɑːfs/ => NHÓM 1
- PLOUGH /plaʊ/ => /plaʊz/ => NHÓM 2
Trang 7PHẦN II: Phân biệt theo PHIÊN ÂM
* Âm Vô Thanh = kéo dài âm ấy mà cổ họng không rung
* Âm Hữu Thanh = kéo dài âm ấy mà cổ họng rung
1 Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
- develop /dɪˈveləp/ => developS /dɪˈveləpS/
- meet /miːtS/ => meets /miːtS/
2 Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ/,
/l/, /r/ và các nguyên âm
- pub /pʌb/ => pubs /pʌbz/
- room /ruːm/ => rooms /ruːmz/
3 Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
Trang 8ÂM CÂM
Câm âm “B” bomb climb comb crumb dumb jamb lamb limb numb plumb succumb thumb tomb womb (cứ -MB thì B câm)
debt doubt subtle
scenario scene scent scissors
Câm âm “D” handkerchief Wednesday
Câm âm “G” align assign campaign champagne design foreign gnarl gnaw
reign resign sign (cứ -GN thì G câm)
Câm âm “H”
hour honour honourable honest honesty heir vehicle exhaust ghost
ache anchor archeology architect chaos character characteristic characterize chemical chemist choir cholera chorus Christian Christmas chrome echo mechanical orchestra orchid psychic scheme school stomach technical technique technology
Câm âm “K”
knee kneel knew knife knight knit knock knot know
knowledge knuckle ( cứ -KN thì K câm) Câm âm “N” autumn column condemn damn solemn (cứ -MN thì M câm)
Câm âm “P” psychology pneumonia pseudo receipt
Câm âm “T” ballet buffet bustle castle fasten hustle jostle listen moisten often
nestle rustle soften whistle wrestle
Câm âm “U” biscuit build built circuit disguise guess guest guide guild guilt
guilty guitar
Câm âm “W” playwright sword wrack wrap wrapper wrath wreck wreckage
wrench wrest wrestle wrinkle wrist write wrote written wrong
Trang 9
LƯU Ý KHÁC
1 Với dạng: SAYS
=> khi SAY + S = SAYS thì âm -AY sẽ bị BIẾN ĐỔI - từ /eɪ/ => /e/ (từ ÂY sang E)
=> những câu có dạng phân biệt chỗ AYS như:
=> bọn em có thể chọn ra được luôn
(khi nó không thêm S thì nó vẫn phát âm như các đuôi AY khác.)
2 Phân biệt –OO
* Mẹo: cứ có -OOK thì gần như OO đó là U NGẮN >< để phân biệt với U DÀI của các từ khác
3 TỰ BỔ SUNG:
Trang 10BÀI TẬP (cứ làm 10 câu thì tra một lần)
(đuôi –ED)
2 A opened B knocked C played D occurred
3 A rubbed B tugged C stopped D filled
4 A dimmed B travelled C passed D stirred
5 A tipped B begged C quarrelled D carried
7 A packed B added C worked D pronounced
8 A watched B phoned C referred D followed
9 A agreed B succeeded C smiled D loved
10 A laughed B washed C helped D weighed
12 A killed B hurried C regretted D planned
13 A visited B showed C wondered D studied
14.A sacrificed B finished C fixed D seized
15 A needed B booked C stopped D washed
16 A loved B teased C washed D rained
17 A packed B punched C pleased D pushed
18 A filled B naked C suited D wicked
19 A caused B increased C practised D promised
20 A washed B parted C passed D barked
Trang 1121 A killed B cured C crashed D waived
22 A imagined B released C rained D followed
23 A called B passed C talked D washed
26 A talked B fished C arrived D stepped
27 A wished B wrapped C laughed D turned
28 A considered B rescued C pulled D roughed
29 A produced B arranged C checked D fixed
30 A caused B examined C operated D advised
(đuôi -S/ -ES)
33 A cries B buzzes C studies D supplies
35 A keeps B gives C cleans D prepares
40 A drinks B rids C travels D leaves
Trang 1241 A schools B yards C labs D seats
42 A knives B smiles C classes D chores
43 A buses B horses C causes D ties
44 A ships B roads C streets D speaks
45 A things B engineers C scientists D individuals
46 A beliefs B cups C plates D apples
48 A houses B knives C clauses D changes
51 A gives B passes C dances D finishes
54 A tries B receives C teaches D studies
58 A beds B pens C notebooks D rulers
60 A buses B crashes C bridges D plates
Trang 13(Tổng Hợp)
65 A breathe B with C thermal D clothing
67 A occupy B puppy C ready D study
69 A secure B culture C century D applicant
70 A hesitate B reserve C physics D basic
74 A measure B decision C permission D pleasure
81 A angry B danger C language D abandon
Trang 1483 A promise B devise C surprise D realize
84 A replace B purchase C necklace D palace
86 A position B resort C desert D conserve
87 A species B invent C medicine D tennis
93 A intermediate B immediate C medium D medicine
94 A uncertain B unbeatable C unanimous D undone
95 A shield B cement C executive D spill
97 A scheme B parachute C architect D psychology
100 A massage B carriage C voyage D dosage
101 A chemist B champagne C chaos D Chrismas
Trang 15106 A find B bite C since D drive
111 A comfort B hobby C knowledge D popular
112 A about B announce C cough D shout
120 A advantage B addition C advertise D adventure
121 A chancellor B character C challenger D chapter
Trang 16129 A tiny B tiger C tin D time
131 A season B sometimes C sea D stop
140 A lecturer B medium C inventor D president
141 A teach B cheer C characterize D watch
147 A crocodile B signature C dine D dinosaur
Trang 17151 A cable B cabin C cabbage D cactus
152 A horrid B hospital C horrify D horizon
154 A language B aviation C attraction D applicant
155 A effective B recognize C sentence D equally
156 A apologize B absorb C arrive D absence
157 A combine B collect C commerce D correct
158 A admiral B adventure C advertise D adverb
162 A astronaut B anchor C spaceman D capsule
163 A Christmas B anchor C chemistry D check
164 A deliver B different C diagram D disease
166 A large B particular C car D are
167 A molecule B pure C spectacular D rubber
169 A research B generate C rocket D enjoy
170 A objective B reject C lecture D recent
Trang 18* Cách tra cứu từ câu 61:
- nếu câu bài tập là:
61 A breath B breathe C thank D threat
Trang 22* GHI CHÚ BỔ SUNG